Bài tập định giá kinh tế xây dựng................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Tính chi phí vật liệu:
Khối lượn g
Định mức hao phí
Đơn giá Chi phí
1
Bê tông lót móng SX bằng máy
trộn, đổ bằng thủ công, rộng
>250cm, M150, PC30, đá 4x6
m3 102, 71
Vật liệu
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm tấn 0,05
Vật liệu
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=
Vật liệu
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm tấn 11,8 2
Vật liệu
4 Lắp dựng cốt thép dầm móng,ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m tấn 1,26
Vật liệu
5 Lắp dựng cốt thép dầm móng,
giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m tấn 1,13
Vật liệu
6 Lắp dựng cốt thép dầm móng,
giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m tấn 6,74
Vật liệu
7 Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm,
ĐK > 10 mm, cao <= 16 m tấn
36,3 9
Trang 2STT Tên công tác Đơn vị
Khối lượn g
Định mức hao phí
Đơn giá Chi phí
Vật liệu
Chi phí nhân công:
STT Tên công tác Đơn vị lượng Khối Định mức
Bậc thợ BQ
Đơn giá Thành tiền
1
Bê tông lót móng SX bằng máy
trộn, đổ bằng thủ công, rộng
>250cm, M150, PC30, đá 4x6
m3 102,71 1,10 3,0/7 195,23
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >
5
Lắp dựng cốt thép dầm
móng,ĐK <= 10 mm, cao <= 4
m
tấn 1,26 15,66 3,5/7 212,86 6
Lắp dựng cốt thép dầm móng,
giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4
m
tấn 1,13 9,71 3,5/7 212,86 7
Lắp dựng cốt thép dầm móng,
giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4
m
tấn 6,74 8,80 3,5/7 212,86 8
Lắp dựng cốt thép nền tầng
hầm, ĐK > 10 mm, cao <= 16
m
tấn 36,39 11,13 3,5/7 212,86
Máy thi công
Định mức hao phí
Thành tiền
1
Bê tông lót móng SX bằng máy
trộn, đổ bằng thủ công, rộng
>250cm, M150, PC30, đá 4x6
m3 102,71
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm tấn 9,39
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 tấn 11,82
Trang 3STT Tên công tác Đơn vị lượng Khối
Định mức hao phí
Thành tiền mm
5 Lắp dựng cốt thép dầm móng,ĐK
<= 10 mm, cao <= 4 m tấn 1,26
6 Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m tấn 1,13
7 Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m tấn 6,74
8 Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm,
ĐK > 10 mm, cao <= 16 m tấn 36,39
Cho chi phí chung : 4,29%
Tổng hợp chi phí chung ĐVT: 1000đồng
ST
Chi phí điện, nước cấp cho bộ máy quản lí tại công trường 52.756,04 Chi phí tiền lương cho người quản lí và điều hành thi công 765.000,00 Chi phí BHXH, BHYT, BHTN cho bộ máy quản lí tại công trường và
công nhân trực tiếp sản xuất
399.815,74 Chi phí khấu hao phân bổ giá trị dụng cụ lao động 8.570,83
Tổng hợp chi phí hạng mục chung dự thầu ĐVT: 1000đồng
ST
T Khoản mục chi phí
Giá trị trước thuế
Thuế GTGT
Giá trị sau
1
Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường
220.660,00
CNT
2
Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
214.222,43
CKKL
2.1 Chi phí an toàn lao động và bảo 76.722,30
Trang 4vệ môi trường xung quanh
2.1 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 86.868,00
2.3 Chi phí bơm nước vét bùn 50.632,13
3 Các chi phí hạng mục chung
còn lại
3.1
Chi phí di chuyển máy, thiết bị
thi công và lực lượng lao động
đến và ra khỏi công trường
89.231,24
3.2 Chi phí đảm bảo an toàn giao
công phục vụ thi công
10.658,48
3.3
Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật
do bị ảnh hưởng khi thi công xây
dựng công trình
278,50
3.4 Chi phí kho bãi 91.306,83
Tính Chi phí dự phòng
+ Chi phí dự phòng được tính theo phương pháp bình quân liên hoàn.
Bảng dự báo chỉ số giá bình quân năm 2015 và 2016 ( lấy năm 2011 làm gốc)
(I XD )
Tỷ lệ ( Isau / Itrước ) k bình quân
1,05
(I XD )
+ Trong đó: k bình quân =
I2015= k bình quân x I2014
I2016= k bình quân x I2015
+ Do giai đoạn hiện nay mức độ biến động của yếu tố trượt giá ít, nên ta chỉ cần tính trượt giá cho 1 năm là năm 2016.
+ G DP1 = 5% x ( GXDTT + CHMC ) = 1.872.336.800 (đồng)
+ G DP2 =
Bảng tính I XDCT bình quân và ∆ I XDCT bình quân
Tỷ lệ ( Isau / Itrước ) I XDCT bình quân
Trang 52014 104,51%
2016
Tỷ lệ ( Isau - Itrước ) ∆ I XDCT bình quân
0,05
2016
Bảng tính G DP2 ĐVT: 1000đồng
Bảng tính CP dự phòng dự toán ĐVT: 1000đồng
Tính dự toán xây dựng công trình:
Bảng tổng hợp chi phí dự toán XD Đvt: 1000đồng
ST
Chi phí xây dựng trước thuế Gtt T + C + TL