Bộ giải mã Decoder Mạch tổ hợp chuyển đổi số nhị phân từ n ngõ v ào đã được mã h óa sang tối đa 2 n ngõ ra... Phát sinh số nhị phân tương ứng với ngõ vào có trị 1... Chỉ một Ngõ vào
Trang 2Nội dung
Trang 3Ngõ xuất trở kháng cao Hi-Impedance
Trang 4 Thế nào là trạng thái Hi-Z ?
Hi-Z tương tự như trạng thái mạch hở/không kết nối
Trang 6Phân giải 3 trạng thái
Nối 2 bộ đệm 3 trạng thái B1 và B0
tạo đầu ra OUT
Giá trị đầu vào của bộ đệm có thể là
Hi-Z
1 1
Hi-Z
0 0
Hi-Z
1 Hi-Z
1
0 Hi-Z
0
OUT B0
B1
Trang 7 Hàm chọn dữ liệu: s = 0 Æ OL = IN0, ngược lại OL = IN1
Bộ đệm 3 trạng thái:
EN0 = S , EN1 = S, một trong hai bộ đệm luôn ở trạng thái Hi-Z
IN0
IN1 EN0
EN1
0 0 0 1 1 EN1
1 X
1 1
X X
X 0
0 X
0 1
1 1
X 0
0 0
X 0
OL IN1
IN0 EN0
Mạch logic 3 trạng thái
Trang 100 1 0 1
TG1
No path Path
No path Path
TG0
Path
No path Path
No path
F
0 1 1 0
(a)
C
A
F TG0
TG1 +
Trang 11Hàm cơ bản
Trang 12Ký hiệu tuyến - Bus
Trang 13Trị cố định
Trang 14Cho phép “chuyển dữ liệu”
Trang 15Chuyển mã BCD đến LED 7 đọan BCD-to-Seven-Segment
Hiển thị 7 đọan:
7 LEDs (Light Emitting Diodes), mỗi đọan được điều
khiển bởi một ngõ vào
f
g
Trang 16 Đầu vào là mã 4-bit BCD Æ 4 (w, x, y, z).
Đầu ra là mã 7-bit (a,b,c,d,e,f,g) cho phép hiển thị (sáng) các thanh tương ứng.
f g
Chuyển mã BCD đến LED 7 đọan BCD-to-Seven-Segment
Trang 177-Segment display
C 0 C 1 C 2 C 3 C 4 C 5 C 6
A B C D
Trang 1811100X0 0111
7
X011111 0110
6
1011011 0101
5
0110011 0100
4
1111001 0011
3
1101101 0010
2
0110000 0001
1
1111110 0000
0
abcdefg wxyz
XXXXXXX 1111
XXXXXXX 1110
XXXXXXX 1101
XXXXXXX 1100
XXXXXXX 1011
XXXXXXX 1010
111X011 1001
9
1111111 1000
8
??
Chuyển mã BCD đến LED 7 đọan BCD-to-Seven-Segment
Trang 19Bộ giải mã (Decoder)
Mạch tổ hợp chuyển đổi số nhị phân từ n ngõ v ào
đã được mã h óa sang tối đa 2 n ngõ ra
Trang 20Bộ giải mã
Trang 21Bộ giải mã 1-2
Trang 22Bộ giải mã 2-to-4
Trang 23Bộ giải mã 2-to-4 (mức thấp)
Trang 24Bộ giải mã 3-to-8
Trang 25Bộ giải mã 3-to-8
Có 3 đầu vào A 0 , A 1 , A 2 , giải mã thành 8 ngõ ra: D 0 D 7
Mỗi ngõ ra D i mô tả tương ứng 1 minterm của 3 đầu vào.
D i = 1 khi tương ứng mã nhị phân A 2 A 1 A 0 = i
D i = m i
Giá trị ngõ ra loại trừ lẫn nhau: chỉ một ngõ ở mức 1 và các ngõ khác là 0
Trang 26Bộ giải mã mở rộng
Trang 27Bộ giải mã c ó Điều Khiển
Trang 28 Bất kỳ mạch tỗ hợp nào cũng có thể được xây dựng bằng chỉ
Có 3 đầu vào và 8 ngõ ra Æ cần Bộ giải mã 3-to-8.
Hàm Boolean bằng Bộ giải mã
Trang 29S(X,Y,Z) = SUM m(1,2,4,7) C(X,Y,Z) = SUM m(3,5,6,7)
Trang 30Bộ mã hóa (Encoder)
Bộ chuyển đổi ngược lại so với Bộ Giải Mã.
Phát sinh số nhị phân tương ứng với ngõ vào có trị 1.
Trang 31Bộ mã hóa
Trang 32 VD: bộ mã hóa nhị phân 8-to-3 (octal-to-binary)
Trang 33Bộ mã hóa
Trang 34Thiết kế Bộ Mã Hóa
Có 2 trường hợp “khó giải quyết” trong thiết kế bộ mã
hóa:
1 Chỉ một Ngõ vào “chủ động” tại một thời điểm Nếu nhiều đầu
vào cùng Active thì sẽ có kết quả “không mong muốn” nếu thiết kế không tốt.
2 Các ngõ đầu ra là 0 khi
1 Tất cả các ngõ vào là 0
2 hoặc có D0 = 1.
Trang 35Mã hóa có ưu tiên
Giải quyết tình trạng trên
Cho phép nhiều thông tin đầu vào, chỉ một đầu
vào ưu tiên cao hơn được chọn.
Loại bỏ trường hợp không có thông tin đầu vào.
Trang 36VD : Mã hóa 4-to-2
Trang 37 Mã hóa ưu tiên:
Nếu có nhiều đầu vào Active thì ngõ nào ở vị trí cao nhất được ưu tiên hơn.
Trang 38VD: 4-to-2 K-Maps
Trang 39VD 4-to-2: sơ đồ mạch
Trang 408-to-3
Trang 41Bộ mã nhị phân
Trang 42Bộ mã nhị phân
Trang 43Bộ dồn kênh - Multiplexer
Chọn kênh cần truyền trong N kênh đầu vào, chỉ xuất ra 1 ngõ.
Mạch chọn,
Việc chọn phụ thuộc một số ngõ vào điều khiển.
Cho bộ dồn kênh 2 n -to-1, có 2 n ngõ dữ liệu đầu vào và n ngõ điều khiển việc chọn.
Trang 44Bộ dồn kênh
Trang 45Dồn kênh 2-to-1
Y
Trang 46 1-to-2-line
Tổng quát, cho 2 n -to-1-line MUX:
2 n × 2 AND-OR
Trang 47VD: 4-to-1 MUX
Trang 48VD: 4–to–1 với TG
Trang 49 MUX ở trên chúng ta chọn 1 bit Cách nào để
Trang 50VD: Quad 2-to-1 MUX
Dùng 4 bộ 4-to-1
MUXs với bộ chọn
(S) và điều khiển (E).
Trang 51Bộ dồn kênh
.
.
.
.
Trang 52Cách Hiện thực khác
Cổng 3 trạng thái cho AND-OR
Trang 53Cách Hiện thực khác
TG (S15 0)
TG (S15 1)
TG (S05 1)
TG (S05 0)
TG (S05 1)
Trang 54Hàm Boolean - MUX
Bất kỳ hàm của n biến đều có thể hiện thực bằng
cách sử dụng 2 n-1 -to-1 MUX.
Trang 55•F(X,Y,Z) = X’Y’Z + X’YZ’ + XYZ’ + XYZ = Σm(1,2,6,7)
•n=3 ngõ vào, cần 2 2 -to-1 MUX
•n-1 (=2) đâ ̀ u va ̀ o như la ̀ d ữ liê ̣ u
Trang 56mạch bằng 4-to-1 MUX.
A , B là S 1 S 0 của MUX
Trang 570 1
1 1
1 0
1 1
1 1
0 1
0 0
0 1
1 1
1 0
0 0
1 0
1 1
0 0
0 0
0 0
F C
B A
A=B=0, F=C A=0, B=1, F=C A=1, B=0, F=C A=B=1, F=C’
Trang 59VD
Trang 61 Trình bày lại theo thứ tự
Trang 62 Với ngõ vào cố định, mô hình này tương tự như ROM có 3
bit địa chỉ và 2 bit dữ liệu
VD
D04 D05 D06 D07
S1 S0
A B
S2
D03 D02 D01 D00
Out
C
D14 D15 D16 D17
S1 S0
A B
S2
D13 D12 D11 D10
Out
C
1 1
1
1
1 1
1 1
0 0
0
0
0
0 0
0
8-to-1 MUX
8-to-1 MUX
Trang 63 Dựa vào n biến đầu vào, tách từng cặp dòng.
Với mỗi cặp, xác định hàm đơn giản ban đầu (0, 1, X, )
Xác định các giá trị ngõ vào cố định tương ứng từng bộ trị
Sử dụng cổng đảo để thay đổi các trị cần thiết.
Trang 65 Gắn biến và hàm liên quan tới các ngõ vào MUX:
Cách 2 giảm nửa chi phí so với cách 1.
Có thể chia một hàm phức tạp thành nhiều hệ thống nhỏ.
VD
S1 S0
A B
D03 D02 D01 D00
Out Y
8-to-1 MUX
C C C
D12 D11 D10
Out Z
8-to-1 MUX
S1 S0
A B
C
C
C C
Trang 66MUX: cổng đa dụng
OR, AND, NOT sử dụng 2-to-1 MUXs
Trang 67Q/A