Nội dung Hệ thống số đếm và số nhị phân Hệ thống mã dựa trên số nhị phân Khái niệm về đại số Boolean.. Đặc tính của đại số Boolean... Đặc tính của đại số Boolean... Nguyên tắc đối n
Trang 2Nội dung
Hệ thống số đếm và số nhị phân
Hệ thống mã dựa trên số nhị phân
Khái niệm về đại số Boolean.
Rút gọn và biến đổi hàm boolean.
Trang 3 Minterms - Maxterms (Canonical)
SOP - POS (chuẩn)
Bìa Karnaugh (K-Maps)
Bìa với 2, 3, 4, 5 biến
Tối giản sử dụng K-Maps
Tính tóan trên K-Map
Nội dung – P1
Trang 4Logic Nhị phân
0 - 1
3 Phép tóan cơ bản:
AND, OR, NOT
Biến nhị phân thường biểu diễn bằng 1 ký tự:
A,B,C,…,X,Y,Z
Trang 8Bảng sự thật
Bảng sự thật (Truth table): dạng bảng mô tả chi tiết kết xuất đầu vào, ra
1 1
1
0 0
1
0 1
0
0 0
0
F=A •B B
A
2-Input AND
1 1
1
1 0
1
1 1
0
0 0
0
F=A+B B
A
2-Input OR
0 1
1 0
F=A ’ A
NOT
Trang 9Bảng sự thật
Q: Cho hàm F() phụ thuộc vào n biến nhị phân
Số dòng cần biểu diễn cho F ?
A: 2 n
Trang 11Lược đồ thời gian
A B
F=A • B G=A + B H=A’
1 1
1 1
1 0 0 0
0 0
= 0 Chuyển trạng thái
Trang 12Hàm – Mạch Logic
Xét hàm F = A’ + B •C’ + A’•B’
Xây dựng mạch logic để mô tả h àm F:
Circuit input signals Æ tương ứng biến (A, B, C)
Circuit output signal Æ kết quả hàm (F)
Logic gates Æ phép toán logic
A B C
F
Trang 13Hàm – Mạch Logic
Để thiết kế mạch hiệu quả
-cần tối thiểu hóa mạch
logic, giảm thiểu thời gian
0 0
1 1
1 1
1 1
0 0
0 1
0 0
0 1
1 1
1 0
1 1
1 0
1 1
0 0
1 1
0 0
G F
B A
Trang 14Hàm – Mạch Logic
A B
C
F
A B C
G
Trang 16Đặc tính của đại số Boolean
Trang 17Đặc tính của đại số Boolean
Trang 18Nguyên tắc đối ngẫu
Biểu thức có thể có tính đối ngẫu bằng việc chuyển đổi /+ hoặc 1/0 nhưng kết quả không đổi
Không thể chuyển x với x’
Tìm H(x,y,z), đối ngẫu của F(x,y,z) = x’yz’ + x’y’z
H = (x’+y+z’) (x’+y’+ z)
Đối ngẫu thường không tương đương với biểu thức gốc
Æ biểu thức gốc là True thì biểu thức đối ngẫu cũng là True
Trang 19Nguyên tắc nhân đôi
1 X + 0 = X 2 X • 1 = X (dual 1 )
3 X + 1 = 1 4 X • 0 = 0 (dual 3 )
5 X + X = X 6 X • X = X (dual 5 )
7 X + X’ = 1 8 X • X’ = 0 (dual 8 )
Trang 20Đặc tính của đại số Boolean
X, Y , Z là biến
10 X + Y = Y + X 11 X • Y = Y • X Commutative
12 X + (Y+Z) = (X+Y) + Z 13 X•(Y•Z) = (X•Y)•Z Associative
14 X•(Y+Z) = X•Y + X•Z 15 X+(Y•Z) = (X+Y) • (X+Z)
Trang 231 1
1 1
0 0
0 0
1 1
0 1
0 1
0 1
0 1
0 0
0 1
1 1
0 1
1 0
1 0
0 0
1 0
1 0
0 1
0 0
1 1
0 0
0 0
F 3
F 2
F 1 z
y x
Trang 24 Bảng sự thật c ó thể sử dụng để chứng minh tương đương.
Tuy nhiên, n tăng Æ k ích cỡ bảng tăng nhanh ÎDùng đại số Boolean.
Trang 25Biểu thức Boolean – không phải là duy nhất
C ó thể biểu diễn một hàm bằng nhiều biểu thức
kh ác nhau.
VD:
F(x,y,z) = x ’•y’•z’ + x’•y•z’ + x•y•z’
G(x,y,z) = x ’•y’•z’ + y•z’
F v à G cùng bảng sự thật
F() = G()
1 1
0 1 1
0 0
1 0 1
0 0
0 0 1
0 0
1 1 0
1 1
0 1 0
0 0
1 0 0
1 1
0 0 0
G F
z y x
Trang 26Ph ép toán đại số
Đại số sử dụng để đơn giản h óa.
Tại sao ? Æ rẻ, gọn, nhanh
Trang 27Ph ép toán đại số
VD: Chứng minh
x ’y’z’ + x’yz’ + xyz’ = x’z’ + yz’
x ’y’z’+ x ’yz’ + xyz ’
= x ’y’z’ + x ’yz’ + x’yz’ + xyz ’
= x ’z’(y’+y) + yz’(x’+x)
= x ’z’•1 + yz’•1
= x ’z’ + yz’
Trang 29Phần b ù của hàm
T ìm G(x,y,z), là phần bù của
F(x,y,z) = xy ’z’ + x’yz
G = F ’ = (xy’z’ + x’yz)’
= (xy ’z’)’ • (x’yz)’ DeMorgan
= (x ’+y+z) • (x+y’+z’) DeMorgan
Phần b ù cũng có thể tìm từ đối ngẫu của hàm
Trang 30Dạng chuẩn - Canonical
Kỹ thuật cho việc đơn giản h óa hàm.
Minterms - Maxterms
Sum-of-Minterms v à Product-of- Maxterms
Product v à Sum terms
Sum-of-Products (SOP) Product-of-Sums (POS)
Trang 320 1 1
x’+y+z’ = M5xy’z = m5
1 0 1
x’+y+z = M4xy’z’ = m4
0 0 1
x+y’+z’= M3x’yz = m3
1 1 0
x+y’+z = M2x’yz’ = m2
0 1 0
x+y+z’ = M1x’y’z = m1
1 0 0
x+y+z = M0x’y’z’ = m0
0 0 0
Maxterm Minterm
z y x
Trang 33 Canonical Sum-Of-Products (sum of minterms)
Canonical Product-Of-Sums (product of maxterms)
Trang 341 1
0 1
0 1
1 0
0 1
0 1
1 0
1 0
1 0
1 1
0 0
0 0
0 0
f 1 c
b a
Trang 35Ký hiệu: ∑ ∏
f 1 (a,b,c) = ∑ m(1,2,4,6): mô tả tổng c ác tích m(1,2,4,6) tương ứng m 1 , m 2 , m 4 , m 6
f 1 (a,b,c) = ∏ M(0,3,5,7): t ích các tổng M(0,3,5,7) tương ứng M 0 , M 3 , M 5 , M 7
Khi m j = M j ’ với bất kỳ j,
∑ m(1,2,4,6) = ∏ M(0,3,5,7) = f 1 (a,b,c)
Trang 37Dạng chuẩn (không duy nhất)
Dạng chuẩn gần giống dạng canonical, nhưng c ác biến không cần c ó đủ trong các biểu thức.
Trang 39= (a+b+c)•(a+b’+c’)•(a’+b’+c’)•(a’+b+c’)
Trang 40B ìa Karnaugh
Trình bày đồ họa hàm boolean.
Một ô tương ứng 1 dòng trong bảng sự thật.
Một ô cũng tương ứng với minterm hay maxterm
Tập hợp nhóm ô tương ứng với hàm chuẩn.
Trang 41K-Maps 2 biến
m3
m21
m1
m00
1 0
m2
m00
1 0
x2x1
hay
Trang 431 1
0
1 0
Trang 44Tối thiểu SOP d ùng K-map
Quan sát các giá trị 1 có trong K-map
Nhóm các ô liền kề để thu gọn Số lượng nên là
mũ của 2 (2, 4, 8, …)
Dánh dấu các vùng biên
Không duy nhất
Trang 45m 2
m 3
m 1
m 0 0
10 11
01 00
Trang 462 terms
K-Maps 3 biến
Trang 47Đơn giản h óa
Nh óm các term
VD: f(a,b,c) = ac ’ + abc + bc’
Kết quả: f(a,b,c) = ac ’+ b
1 1
1 1
1
abc
1 1
1 1
1
Trang 4801 00
1 1
1
1 1
1 1
Trang 49m15
m13
m1211
m6
m7
m5
m401
m2
m3
m1
m000
10 11
01 00
WX
YZ
Trang 50 1 ô tương ứng minterm của 4 biến.
Trang 511 1
1 1
1
1 1
1
1 1
1
1 1
1 1
1
1 1
1
Trang 52K-Maps 5 biến
1011
98
13 15 1412
2524
3031
2928
2223
2120
1819
1716
Trang 53Nh óm nguyên tố (PIs)
Implicant (P): nh óm tích có F(P) = 1.
P gọi l à nhóm nguyên tố (Prime Implicant) khi có
bất kỳ nh óm tích nào thu được từ việc xóa 1 biến trong n ó đều không phải là P.
PI không c ó nhóm nào lớn hơn chứa nó.
Trang 541 1
1
1 1
1
1 1
Trang 55Nh óm nguyên tố cơ bản (EPIs)
Khi một nhóm tích của hàm là một PI, nó chính là
nhóm nguyên tố cơ bản (essential prime
1
1 1 1
1 1 1
1 1
b’ ad
a’cd’
Trang 56 X ét f 2 (a,b,c,d),
EPI ?.
1 1
1
1 1
1 1
1
1
cd ab
Trang 57Hệ thống cho Đơn giản h àm
1 T ìm tất cả PI.
2 T ìm tất cả EPI.
3 C ác minterms còn lại, tìm tập trùng lấp tối thiểu
4 Kết quả l à tổng của các nhóm tích trên.
Trang 58 f(a,b,c,d) = ∑m(0,1,2,3,4,5,7,14,15).
F(a,b,c,d) = a ’b’ + a’c’ + a’d + abc
1 1
1 1
1
1 1
1 1
ab cd
VD6
Trang 59Đơn giản h óa POS
Sử dụng SOP với K-Map để đơn giản h óa cho các
số 0 - Zero.
T ìm phần bù của F’, i.e (F’)’ = F
Trang 600 0
0 0
1 1
0 0
0 1
1 1
1 1
1 1
ab cd
• F’(a,b,c,d) = ab’ + ac’ + a’bcd’
• Tìm đối ngẫu của F’,dual(F’) = (a+b’)(a+c’)(a’+b+c+d’)
• Phần bù các biến dual(F’) cho F
F = (a’+b)(a’+c)(a+b’+c’+d)
VD7
Trang 61C ác điều kiện không chắc chắn
Có nhiều trường hợp, giá trị đầu vào không chắc chắn
Không xảy ra
Có xảy ra nhưng không quan tâm
Giá trị hàm của các đầu vào gọi là không chắc chắn “don't
care”.
Mô tả bằng x hay – Có thể gán tùy ý lúc hiện thực.
Trang 62C ác điều kiện không chắc chắn
Coi như là 1s để tạo nhóm PIs.
Xóa PI nếu chỉ bao gồm các nhóm không chắc
chắn.
Trang 63x x 0 0
1 0 1 1
1 0 1 0
x x 0 0
1 0 1 1
1 0 1 0
x x 1 1
x x 0 0
1 0 1 1
1 0 1 0
ab cd
00 01
11 10
00 01 11 10
VD8
Trang 64 Đơn giản hàm g(a,b,c,d)
g = a’c’+ ab
or
g = a’c’+b’d
0 x x 0
1 x x 1
x 0 x 1
0 0 1 x
1 x x 1
x 0 x 1
0 0 1 x
0 x x 0
1 x x 1
x 0 x 1
0 0 1 x
ab cd
VD9
Trang 65Vẽ mạch
Trang 68 NAND được sử dụng phổ biến, có thể
thay thế cho toàn bộ các cổng khác
Trang 69NAND
Trang 70Chuyển sang mạch NAND
Trang 71NAND
Trang 72Q/A