1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

chap02 digsys0 vanlangembeddedsystems cơ bản về hệ thống số

42 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 506,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung„ Hệ thống số đếm và số nhị phân „ Hệ thống mã dựa trên số nhị phân „ Khái niệm về đại số Boolean.. „ Các phương pháp biểu diễn hàm Boolean „ Rút gọn và biến đổi hàm boolean... V

Trang 2

Nội dung

„ Hệ thống số đếm và số nhị phân

„ Hệ thống mã dựa trên số nhị phân

„ Khái niệm về đại số Boolean.

„ Các phương pháp biểu diễn hàm Boolean

„ Rút gọn và biến đổi hàm boolean.

Trang 3

Các hệ số

Trang 4

Các hệ số

„ Đặc tính chính

‰ Xử lý rời rạc

‰ e.g 10 ký tự số, 26 ký tự

„ Trong hệ thống số, mỗi dơn vị số có thể biểu

diễn bằng các tín hiệu điện tử (điện thế, dòng điện).

Trang 5

Vùng điện thế

Giá trị nhị phân :HIGH, LOW.

Input Ranges: HIGH: 3.0 5.5 V LOW: -0.5 2.0 V

Output Ranges:

HIGH: 4.0 5.5 V

LOW: -0.5 1.0 V

Trang 6

Biểu diễn số

„ Nhị phân (2 giá trị)

‰ 0 - 1 (LOW - HIGH, FALSE - TRUE)

‰ Dạng nhị phân: số nhị phân / bit

‰ Thông tin được biểu diễn: bits/words (8, 16, 32, 64, …)

„ Chức năng trong HW

‰ Tổ hợp - Combinational (memoryless)

‰ Tuần tự - Sequential (using memory)

Trang 7

Hệ số

„ Cơ số (Radix - “base

„ Các hệ thống cần các tính toán

„ Chuyển đổi

Trang 8

Hệ số - Decimal

„ “base” 10 (radix 10)

„ 10 ký số: 0 9

„ (251.3) 10 = 2∗ 10 2 + 5∗ 10 1 + 1∗ 10 0 + 3∗ 10 -1

Trang 9

Hệ số – Decimal (cont.)

„ Tổng quát: số có n chữ số bên trái dấu “.” , m

chữ số bên phải được viết như sau:

A n-1 A n-2 … A 1 A 0 A -1 A -2 … A -m+1 A -m

Có giá trị

∑ (A ∗ 10 i ) + ∑ (A ∗ 10 i )

Trang 10

Hệ số – Tổng quát

Trang 11

Hệ số – Tổng quát (cont.)

„ e.g cho r = 6

(312.4) 6 = 3 ∗ 6 2 + 1∗ 6 1 + 1∗ 6 0 + 4∗ 6 -1

= (116.66) 10

Trang 12

Các Hệ Số (cont.)

„ Cá hệ thường dùng trong máy tính:

‰ Binary (r = 2)

‰ Octal (r = 8)

‰ Hexadecimal (r = 16)

Trang 13

Hệ số Nhị Phân - Base 2

„ Máy tính biểu diễn dữ liệu dưới dạng “chuỗi các bit”

„ “base” 2, với hai ký số: 0 - 1

Trang 14

Hệ số Nhị Phân-Base 2 (cont.)

Trang 15

Powers of two

Trang 16

Hệ Bát Phân Octal -Base 8

Trang 17

Hệ Thập Lục Phân Hexadecimal

Trang 18

Chuyển đổi các hệ

Trang 19

Decimal Æ Binary

Cho N ở hệ Thập Phân – chuyển sang nhị phân

1 !

Trang 20

Decimal Æ Binary (cont.)

Trang 21

Binary Æ Octal _ Hex

„ Octal:

8 = 2 3 Æ ?

„ Hex:

16 = 2 4 Æ ?

Trang 22

Binary ↔ Octal

(011 010 101 000 111 101 011 100) 2 ( 3 2 5 0 7 5 3 4 ) 8

Trang 23

Binary ↔ Hex

( 6 A 8 F 5 C ) 16 ( 0110 1010 1000 1111 0101 1100 ) 2

Trang 24

Octal ↔ Hex

Hex Æ Binary Æ Octal Octal Æ Binary Æ Hex

Trang 25

Chuyển hệ 10 sang hệ cơ số r

„ Phần nguyên: chia lấy dư từng bước cho r

Trang 26

Decimal Æ base r

„ Lập số hệ r

„ e.g (0.78125) 10 = ( ? ) 16 , r = 16

0.78125 ∗ 16 = 12.5 integer = 12 = C MSB 0.5 ∗ 16 = 8 0 integer = 8 = 8 LSB

Æ (0.78125) stop 10 = (0.C8) 16

Trang 27

1 1

1 0

Toán hạng

1 0

0 1

0 0

Toán hạng

0 1

1 1

1 1

Nhớ

Trang 28

Overflow – Tràn số

„ Kết quả là m > n bits, không thể chứa trong n bits.

„ Overflow xảy ra !

Trang 29

Kết quả

1 0 1 1 0

Số trừ

1 1 0 1 1

Số bị trừ

0 0 1 1

Nợ

Trang 30

0 1

1 1

0 0

Sum

0 0

1 0

1 1

(3)

0 1

0 1

1 0

(2)

0 0

0 0

0 0

(1)

0 1

1 0

0 0

M’plier

1 0

1 1

0 0

M’cand

Trang 31

Các mã hóa

„ Biểu diễn thông tin các dữ liệu rời rạc bằng các

nhóm bits

„ Mã nhị phân n-bit : biểu diễn 2 n phần tử

e.g Tập hợp của 25 số phân biệt biểu diễn bởi ? bit

Trang 32

Bộ mã

„ Để mã hóa m phần tử với mã n-bit : 2 n >=

m

„ Các bộ mã: BCD, ASCII, Unicode

Trang 35

Cộng số BCD

‰ Tổng < 1010 (9 decimal)

‰ Tổng > 1010, +0110 (6 decimal) đến số tương

ứng và nhớ số dư.

Trang 37

„ ASCII = American Standard Code for Information

Interchange Also know as Western European

„ Chứa 128 ký tự:

‰ 94 in được ( 26 upper case , 26 lower case , 10 digits, 32 )

‰ 34 điều khiển

„ 7 bit

Trang 38

ASCII

Trang 39

„ Chuẩn mã 16-bit

„ Biểu diễn bằng 4 số Hex

„ ASCII : 0000 16 007B 16

Trang 40

Unicode

Trang 41

ASCII Parity Bit

„ Mã Parity sử dụng phát hiện lỗi truyền và xử

„ Thêm 8 th bit

Trang 42

ASCII Parity Bit

„ Ví dụ:

‰ 1011011 parity code Æ 11011011

‰ 1011011 parity code Æ 01011011

„ Parity chẵn - lẻ.

Ngày đăng: 19/06/2018, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w