Đánh giá tính ổn địnhChất lượng của hệ rời rạc Thiết kế hệ thống điều khiển rời rạc... Chú ý: Ta có thể tính POT và tqđ dựa vào cặp cực phức Cặp cực phức của hệ thống kín là nghiệm của p
Trang 1LÝ THUYẾ ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
Trang 2PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THÓNG ĐIỀU KHIỂN RỜI RẠC
Chương 7
Trang 3Đánh giá tính ổn định
Chất lượng của hệ rời rạc
Thiết kế hệ thống điều khiển rời rạc
Trang 4DÁNH GIÁ TÍNH ỔN ĐỊNH
Trang 5Hệ thống ổn định BIBO (Bounded Input Bounded Output) nếu tín hiệu vào bị chặn thì tín hiệu ra bị chặn.
Trang 6Phương trình đặëc trưng củûa hệä rờøi rạïc
Hệ thống điều khiển rời rạc mô tả bởi sơ đồ khối:
Phửụng trỡnh ủaởc trửng: det(zI Ad )
0
Trang 7Tiêu chuẩn ổn định đại số
^ Tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
^ Tiêu chuẩn Jury
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số
Trang 8Tiêu chuẩån Routh – Hurwitz mởû rộäng
Re z Miền ổn định
tiêu chuẩn Routh – Hurwitz cho PTĐT theo biến w.
w 1
z w 1
Trang 10Thí dụï xétùt ổnån định dùøng tiêu chuẩån Routh – Hurwitz mởû rộnängg
0.0673
3(1 3)
Trang 11 w 1
w 12
w 13
Trang 12Thí dụï xétùt ổnån định dùøng tiêu chuẩån Routh – Hurwitz mởû rộnängg
Trang 13◆ ^ Hàng 1 là các hệ số của PTĐT theo thứ tự chỉ số tăng dần.
◆ ^ Hàng chẳn (bất kỳ) gồm các hệ số của hàng lẻ trước đó viết theo thứ tự ngược lại.
Trang 14Thí dụï xétùt ổnån định dùøng tiêu chuẩån Jury
◆ Do các hệ số ở hàng lẻ cột 1 bảng Jury đều dương nên hệ thống ổn định.
5z3 2z 2 3z 1 0
◆ Xét tính ổn định của hệ rời rạc có PTĐT là:
◆ Bảng Jury
Trang 15◆ Quỹ đạo nghiệm số là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc trưng của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thay đổi từ 0 .
◆ Xét hệ rời rạc có phương trình đặc trưng:
D(z)
1 K N (z) 0
0
D(z)
G (z) K N (z)
Đặt:
Gọi n và m là số cực và số zero của G0(z)
Các qui tắc vẽ QĐNS hệ liên tục có thể áp dụng để vẽ QĐNS của hệ rời rạc, chỉ khác qui tắc 8.
Trang 16Phương phápùp quỹ đạïo nghiệäm sốá (QĐNS)
Qui tắc 3: Quỹ đạo nghiệm số đối xứng qua trục thực.
Qui tắc 4: Một điểm trên trục thực thuộc về quỹ đạo nghiệm số nếu tổng số cực và zero của G0(z) bên phải nó là một số lẻ.
Trang 17trục thực và là nghiệm của phương trình:
Trang 18Phương phápùp quỹ đạïo nghiệäm sốá (QĐNS)
Qui tắéc vẽ QĐNS (tt)
Qui tắc 8: : Giao điểm của quỹ đạo nghiệm số với vịng trịn đơn vị cĩ thể xác định bằng cách áp dụng tiêu chuẩn Routh–Hurwitz mở rộng hoặc thay z=a+jb (a2+b2 =1) vào phương trình đặc trưng.
Qui tắc 9: Gĩc xuất phát của quỹ đạo nghiệm số tại cực phức pj
Dạng hình học của cơng thức trên là:
j = 1800 + ( góc từ các zero đến cực p j )
(góc từ các cực còn lại
đến cực p j )
Trang 19◆ Cho hệ thống rời rạc có sơ đồ khối:
s(s 5)
Trang 20(z 1)(z
0.607)
0.021z 0.018
Trang 21
Trang 22Thí dụï vẽ QĐNS hệä rờøi rạïc
◆ Giao điểm của QĐNS với vòng tròn đơn vị:
Cách 1: Dùng tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng:
Trang 23Thay giá trị Kgh = 21.83 vào phương trình (*), ta được:
j2ab j(0.021K 1.607)b 0
Trang 24◆ Giải hệ phương trình trên, ta được 4
giao điểm là: z 1
z 1
khi khi khi
Trang 250.607 0
3
2.506
0.792
Re z +1 0.5742+j0.8187
j
0.5742j0.8187
Trang 26Chấtát lượnïngg củảa hệä rờiøi rạcïc
Trang 27Đáp ứng của hệ rời rạc có thể tính bằng một trong hai cách sau:
^ Cách 1: nếu hệ rời rạc mô tả bởi hàm truyền thì trước tiên ta tính C(z), sau
đó dùng phép biến đổi Z ngược để tìm c(k).
^ Cách 2: nếu hệ rời rạc mô tả bởi PTTT thì trước tiên ta tính nghiệm x(k) của PTTT, sau đó suy ra c(k).
◆ Cặp cực quyết định của hệ rời rạc là cặp cực nằm gần vòng tròn đơn vị nhất.
Trang 28trong đó cmax và cxl là giá trị cực đại và giá trị xác lập của c(k)
◆ Thời gian quá độ: tqủ
Trang 29Cẫch 22: Đânh giâ chất lượng quâ độ dựa văo cặp cực quyết định.
Trang 311 Tính hàm truyền kín của hệ thống điều khiển trên.
2 Tính đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị.
3 Đánh giá chất lượng của hệ thống: độ vọt lố, thời gian quá độ, sai số xác lập.
Trang 32Chấtát lượnïngg củảa hệä rờøi rạïc Thí dụï 1
G(z) (1 z
) Z
(z 1)(z e20.1)(z e30.1)
10(1 z1)
Trang 33G(z)k
Trang 34G (z) 0.042z 0.036
Chấtát lượnïngg củảa hệä rờøi rạïc Thí dụï 1
2 Đáp ứng của hệ thống khi tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị:
Trang 35c(k ) 1.518c(k 1) 0.643c(k 2) 0.042r(k 1) 0.036r(k 2)
Tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị: r(k ) 1,k 0
Điều kiện đầu: c(1) c(2) 0
Thay vào biểu thức đệ qui tính c(k):
c(k ) 0; 0.0420; 0.1418; 0.2662; 0.3909; 0.5003;
0.5860; 0.6459; 0.6817;0.6975; 0.6985; 0.6898;
0.6760; 0.6606; 0.6461; 0.6341; 0.6251; 0.6191;
Trang 36Chấtát lượnïngg củảa hệä rờøi rạïc Thí dụï 1
Step Response 0.7
Trang 37G (z) 0.042z 0.036
1
z 1.518z 0.643 1 z
0.042z 0.036
lim(1 z )
z 1
z 1
3 Chất lượng của hệ thống: Giá
trị xác lập của đáp ứng:
cxl lim(1 z1)C(z)
z 1
lim(1 z1)Gk (z)R(z)
Trang 38Chấtát lượnïngg củảa hệä rờøi rạïc Thí dụï 1
Thời gian quá độ theo tiêu chuẩn 5%: Trước tiên ta cần
0.6191;
kqủ 14
Theo kết quả tính đáp ứng ở câu 2 ta thấy:
tqđ kqđT 14 0.1
tqủ 1.4sec
Trang 39Chú ý: Ta có thể tính POT và tqđ dựa vào cặp cực phức Cặp cực phức của hệ thống
kín là nghiệm của phương trình
Trang 40Chấtát lượnïngg củảa hệä rờøi rạïc Thí dụï 2
1 Thành lập hệ phương trình trạng thái mô tả hệ thống trên.
2 Tính đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị (điều kiện đầu bằng 0) dựa vào phương trình trạng thái vừa tìm được.
3 Tính độ vọt lố, thời gian quá độ, sai số xác lập.
(s 2)(s
3)
Trang 42Chấtát lượnïngg củảa hệä rờøi rạïc Thí dụï 2
◆ Ma trận quá độ:
1 1
5
0 0
0 1 6
1
6 s 5
s
1 s 5
s(s 5) 6 6
Trang 45Với điều kiện đầu x1(1)=x2( 1)=0, tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị,
suy ra nghiệm của PTTT là:
x1(k) 103 0; 4.2;13.5; 24.2; 34.2; 42.6; 49.1; 54.0; 57.4; 59.7; 61.2; 62.0; 62.5; 62.7; 62.8; 62.8; 62.7; 62.7; 62.6; 62.6
x2 (k) 103 0; 77.9;106.1;106.6; 93.5; 75.4; 57.2; 41.2; 28.3;18.5; .
11.4; 6.5; 3.4;1.4; 0.3; -0.3; -0.5; -0.5; -0.5; -0.4
x (k 1) 1.2465x (k ) 0.4292x (k ) 0.0779r(t)
Trang 46Chấtát lượnïngg củảa hệä rờøi rạïc Thí dụï 2
Trang 48Thiếtát kếá hệä thốáng điềuàu khiểnån rờiøi rạcïc
Trang 49◆ Điều khiển nối tiếp
Trang 50Hăøm truyềăn củảa cẫc khđu cơ bảûn rờøi rạïc
Khđu vi phđn
Vi phđn
e(t) u(t)
u(t) de(t)
◆ Khđu vi phđn liín tục:
◆ Khđu vi phđn rời rạc:
T
dt e(kT ) e[(k
1)T ]
u(kT )
T zD
Trang 51Khâu tích phân e(t) Tích phân
u(t)
t
u(t) e( )
d 0
◆ Khâu tích phân liên tục:
u(kT ) u[(k 1)T ]
U (z) z1U (z) T z1E(z)
E(z) Hàm truyền khâu tích 2
phân rời rạc: G (z) I 2 z T z 1 1
Trang 52Hàøm truyềàn củảa bộä điềàu khiểån rờøi rạïc
◆ Bộ điều khiển PID
P PID
zC pC
Trang 53Cách 1: Thiết kế gián tiếp hệ thống điều khiển liên tục, sau đó rời rạc hóa
ta được hệ thống điều khiển rời rạc Chất lượng của hệ rời rạc xấp xỉ chất lượng hệ liên tục nếu chu kỳ lấy mẫu T đủ nhỏ.
Cách 2: Thiết kế trực tiếp hệ thống điều khiển rời rạc.
Phương pháp thiết kế: QĐNS, phương pháp phân bố cực, phương pháp giải tích, …
Trang 54Trình tự thiếtát kếá khâu sớùm pha rờøi rạïc dùøng QĐNS
Trang 55Bước 3: Xác định vị trí cực và zero của khâu hiệu chỉnh
Vẽ 2 nữa đường thẳng bất kỳ xuất phát từ cực quyết định z* sao cho 2 nữa đường thẳng này tạo với nhau một góc bằng * 1 Giao điểm của hai nữa đường thẳng này với trục thực là vị trí cực và zero của khâu hiệu chỉnh.
Có hai cách vẽ thường dùng:
^ PP đường phân giác (để cực và zero của khâu H/C gần nhau)
^ PP triệt tiêu nghiệm (để hạ bậc của hệ thống)
Bước 4: Tính hệ số khuếch đại KC bằng cách áp dụng công thức:
* 1
z z
1
Trang 56Thí dụï thiếtát kếá bộä điềàu khiểån sớùm pha rờiøi rạcïc dùøng QĐNS
◆ TK bộ điều khiển sớm pha GC(z) sao cho hệ thống sau khi hiệu chỉnh có cặp cực quyết định với 0.707, n 10 (rad/sec)
Trang 57 (1 z1)Z
(z 1)(z
0.607)
0.21z 0.18
G(z)
◆ Phương trình đặc trưng: 1 G(z) 0
Giải:
Trang 58Thí dụï thiếtát kếá bộä điềàu khiểån sớùm pha rờiøi rạcïc dùøng QĐNS
Trang 60Thí dụï thiếtát kếá bộä điềàu khiểån sớùm pha rờiøi rạcïc dùøng QĐNS
◆ Chọn cực và zero của khâu hiệu chỉnh bằng phương pháp triệt tiêu
Trang 61◆ Tính KC: GC (z)G(z) zz*
1
1
Trang 62Thí dụï thiếtát kếá bộä điềàu khiểån sớùm pha rờiøi rạcïc dùøng QĐNS
Quỹ đạo nghiệm số của hệ thống trước và sau khi hiệu chỉnh
Trang 631
zC
hoa ëc
◆ Bước 1: Đặt 1 pC Xác định từ yêu cầu về sai số xác lập.
◆ Bước 2: Chọn zero của khâu hiệu chỉnh rất gần điểm +1:
Trang 64Thí dụï thiếtát kếá bộä điềàu khiểån trểå pha rờiøi rạcïc dùøng QĐNS
◆ TK bộ điều khiển trể pha GC(z) sao cho hệ thống sau khi hiệu
V
K * 100
Trang 65 (1 z1)Z
(z 1)(z
0.607)
0.21z 0.18
Trang 66Thí dụï thiếtát kếá bộä điềàu khiểån trểå pha rờiøi rạcïc dùøng QĐNS
PTĐT trước khi hiệu
chỉnh
0
1
(z 1)(z
0.607)
0.21z 0.18
z1,2 0.699 j0.547
Cực của hệ thống trước
khi hiệu chỉnh
Trang 67K * 100
Trang 68Thí dụï thiếtát kếá bộä điềàu khiểån trểå pha rờiøi rạcïc dùøng QĐNS
Bước 2: Chọn zero của khâu trể pha rất gần +1
G (z)
K
z 0,99
C s 0,999
Trang 69QÑNS trước và sau khi hiệu chỉnh
Trang 70Thí dụï thiếtát kếá bộä điềàu khiểån PID dùøng PP giảiûi tích
Thiết kế khâu hiệu chỉnh GC(z) sao cho hệ thống kín có cặp cực phức với =0.707, n=2 rad/sec và sai số xác lập đối với tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị bằng 0.
0.05
T 2 sec
Trang 71Khâu hiệu chỉnh cần thiết kế là khâu PI (vì yêu cầu sai số xác
lập bằng 0)
KIT z 1
◆ Phương trình đặc trưng của hệ thống sau khi hiệu chỉnh là:
0.091
(z 0.819)
GH (z)
Trang 72Thí dụï thiếtát kếá bộä điềàu khiểån PID dùøng PP giảiûi tích
◆ Do đó phương trình đặc trưng của hệ thống là:
0
Trang 74Thí dụï thiếtát kếá bộä điềàu khiểån PID dùøng PP giảiûi tích
z 2 (0.091KP 0.091K I 1.819)z (0.091KP 0.091KI 0.819) 0
0.091K 0.091K
◆ Cân bằng các hệ số phương trình đặc tröng của heä thoáng
và phương trình đặc trưng mong muốn, ta được:
◆ 0.091KP 0.091KI 1.819 0.112
6.13
C
Kết luận:
Trang 75◆ Bước 3: Cân bằng các hệ số của hai phương trình đặc trưng (1) và
◆ (2) sẽ tìm được vector hồi tiếp trạng thái K.
Trang 76Hãy xác định vector hồi tiếp trạng thái K sao cho hệ thống kín có cặp
nghiệm phức với =0.707, n=10 rad/sec
PP phân bốá cực Thí dụï 1
Cho hệ thống điều khiển
Trang 77A 1 0.316
(z 1 0.092k1)(z 0.368 0.316k2 ) 0.316k1( 0.316 0.092k2 ) 0
z 2 (0.092k1 0.316k2 1.368)z (0.066k1 0.316k2 0.368) 0
Trang 79Cânbằng các hệ số phương trình đặc tröng của heä thoáng và phương trình đặc trưng mong muốn, ta được:
Trang 80s 1
1
s
1.Viết phương trình trạng thái mô tả hệ hở
2.Hãy xác định vector hồi tiếp trạng thái K = [k1 k2] sao cho hệ thống kín
có cặp nghiệm phức với =0.5, n=8 rad/sec.
3.Tính đáp ứng của hệ thống với giá trị K vừa tìm được khi tín hiệu vào
là hàm nấc đơn vị Tính độ vọt lố, thời gian quá độ.
Trang 84PP phân bốá cực Thí dụï 2
2 Tính độ lợi hồi tiếp trạng thái K:
Phương trình đặc trưng của hệ kín:
Trang 85Cặp cực quyết định mong muốn: