1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng lý thuyết điều khiển tự động - Phân tích và thiết kế hệ thống điều khiển rời rạc part 4 pdf

9 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 228,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất lượng quá độCách 1 ch 1: Đánh giá chất lượng quá độ dựa vào đáp ứng thời gian ck của hệ rời rạc... Chất lượng quá độCách 2 ch 2: Đánh giá chất lượng quá độ dựa vào cặp cực quyết địn

Trang 1

Chất lượng quá độ

Cách 1 ch 1: Đánh giá chất lượng quá độ dựa vào đáp ứng thời gian

c(k) của hệ rời rạc

xl

xl

max

c

c

c

trong đó cmax và cxl là giá trị cực đại và giá trị xác lập của c(k)

‘ Thời gian quá độ: tqđ = kT

trong đó kqđ thỏa mãn điều kiện:

k k

c c

k

c − ≤ , ∀ ≥

100

)

xl

ε

k k

c k

c

 +

100

1 )

( 100

Trang 2

Chất lượng quá độ

Cách 2 ch 2: Đánh giá chất lượng quá độ dựa vào cặp cực quyết định

‘ Cặp cực quyết định: z* = rejϕ

2 , 1



+

=

+

=

2 2

2 2

) (ln 1

) (ln

ln

ϕ ω

ϕ ξ

r T

r r

n

1

exp

2 ×

=

ξ

ξπ

POT

‘ Thời gian quá độ: tqđ = 3 (tiêu chuẩn 5%)

Trang 3

Sai số xác lập

+

H(s)

ZOH

‘ Biểu thức sai số:

) ( )

( 1

)

( )

(

z GH z

G

z

R z

E

C

+

=

‘ Sai số xác lập: lim ( ) lim(1 1) ( )

1

e

z k

=

Trang 4

Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1

) 3 )(

2 (

10 )

(

+ +

=

s s

s G

C(s)

+

R(s)

1 0

=

T

1 Tính hàm truyền kín của hệ thống điều khiển trên

2 Tính đáp ứng của hệ đối với tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị

3 Đánh giá chất lượng của hệ thống: độ vọt lố, thời gian quá độ, sai số xác lập

‘ Giải:

1 Hàm truyền kín của hệ thống:

) ( 1

)

( )

(

z G

z

G z

Gk

+

=

Trang 5

Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1

=

s

s

G z

z

G( ) (1 ) ( )

) )(

)(

1 (

)

( )

1 (

10 −1 −2×0.1 −3×0.1

+

=

e z

e z

z

B Az

z z

) 1

( )

1 (

) (

) 1

( )

1 (

) )(

)(

1 (

)

( )

)(

(

1

e be

e ae

a b ab

e a

e b

A

e z e

z z

B Az

z b

s a s s

aT bT

bT aT

bT aT

bT aT

=

+

=

+ +

Z

+ +

) 3 )(

2 (

10 )

1

s s

s

) 3 )(

2 (

10 )

(

+ +

=

s s

s G

) 741

0 )(

819

0 (

036

0 042

0 )

(

+

=

z z

z z

G

Trang 6

Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1

) ( 1

)

( )

(

z G

z

G z

Gk

+

=

G(z) = (z −00.042.819z)(+z0−.0360.741)

) 741

0 )(

819

0 (

036

0 042

0 1

) 741

0 )(

819

0 (

036

0 042

0

+ +

+

=

z z

z

z z

z

643

0 518

1

036

0 042

0 )

+

+

=

z z

z z

G k

Trang 7

643

0 518

1

036

0 042

0 )

+

+

=

z z

z z

G k

Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1

) ( ) ( )

( z G z R z

2 Đáp ứng của hệ thống khi tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị:

)

( 643

0 518

1 1

036

0 042

0

2 1

2

1

z

R z

z

z

z

+

+

=

)

( 643

0 518

1

036

0 042

0

z z

z

+

+

=

⇒ (1−1.518z−1 + 0.643z−2)C(z) = (0.042z−1 + 0.036z−2)R(z)

c(k) −1.518c(k −1) + 0.643c(k − 2) = 0.042r(k −1) + 0.036r(k − 2)

) 2 (

036

0 )

1 (

042

0 )

2 (

643

0 )

1 (

518

1 )

(k = c k − − c k − + r k − + r k

c

Trang 8

Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1

0 ,

1 )

(k = ∀k

r

Tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị:

Điều kiện đầu: c(−1) = c(−2) = 0

{

}

;

.

;

;

;

;

;

;

;

;

;

;

;

k

c

6191 0

6251 0

6341 0

6461 0

6606 0

6760 0

6898 0

6985 0

6975 0

6817 0

6459 0

5860 0

0.5003;

0.3909;

0.2662;

0.1418;

0.0420;

; 0 )

Thay vào biểu thức đệ qui tính c(k):

Trang 9

Chất lượng của hệ rời rạc Thí dụ 1

Step Response

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm