Có cùng hệ số góc Câu 6 Đường thẳng đi qua diểm Moxo;yo có vectơ chỉ phương u= a;b có phương trình tham số là A.. Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao BH của tam giác ABC và tìm
Trang 1TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA
Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12
Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: Đề số: 123
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Đường thẳng đi qua điểm Mo(xo;yo) có vectơ pháp tuyến n= (a;b) có phương trình là
A a(x-xo)-b(y-yo)=0 B a(y-yo)+b(x-xo)=0
C a(y-yo)-b(x-xo)=0 D a(x-xo)+b(y-yo)=0
Câu 2 Cho phương trình đường thẳng d:
+
=
−
=
t y
t
x
15 1962
3
200
phương trình tổng quát của đường thẳng d là:
Câu 3 Đường thẳng d có phương trình: -2x+3y-123=0 khi đó vectơ chỉ phương u của đường thẳng d là:
A u= ( 2 ; 3 ) B u = ( − 2 ; 3 ) C u= ( 3 ; 2 ) D.u= ( − 3 ; 2 )
Câu 4 Đường thẳng đi qua điểm M(-1;2) vuông góc với đường thẳng 4x + 5y - 10 = 0 có phương trình là:
A 4x + 5y + 10 = 0 B 5x + 4y - 13 = 0
C -5x + 4y - 13 = 0 D -4x + 5y + 10 = 0
Câu 5 Cho hai đường thẳng d1 và d2 co phương trình như sau:
d1: 2x− 3y+ 8 = 0 và d2: 12x + 11y + 3 = 0 khi đó d1 và d2 là hai đường thẳng:
A Cắt nhau B Trùng nhau C Song song D Có cùng hệ số góc
Câu 6 Đường thẳng đi qua diểm Mo(xo;yo) có vectơ chỉ phương u= (a;b) có phương trình tham số là
A
−
=
+
=
bt y y
at x x
o
o
B
+
=
+
=
bt y y
at x x o
o
C
+
=
+
=
at y y
bt x x o
o
D
+
=
−
=
bt y y
at x x o o
Câu 7 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1) và B(4;0) là:
A
+
=
+
=
t y
t
x
1
2
2
B
=
+
=
t y
t
x 2 2
C
−
=
+
=
t y
t
x
1
2
2
D
−
=
+
=
t y
t
x
2
2 1
Câu 8 Cho phương trình đường thẳng d:
+
=
−
=
t y
t
x
6 5
2
2
hệ số góc k của đường thẳng là:
II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: x - 3y + 9 = 0 và d2:
+
−=
−
=
t y
t
x
3
2
7 viết phương
trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x-5y+10=0
Câu 10 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết phương trình các cạnh của tam giác lần lượt
là: BC: x - 3y - 6 =0; CA: x + y - 6 = 0; AB: 3x + y - 8 = 0
a Tim tọa độ các đỉnh A, B, C của tam giác
b Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tai B Tính diện tích tam giác ABC
c Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao BH của tam giác ABC và tìm tọa độ điểm H
BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 2TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA
Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12
Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: Đề số: 425
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Đường thẳng đi qua diểm Mo(xo;yo) có vectơ chỉ phương u= (a;b) có phương trình tham số là
A
+
=
+
=
bt y y
at x x
o
o
B
−
=
+
=
bt y y
at x x o
o
C
+
=
+
=
at y y
bt x x o
o
D
+
=
−
=
bt y y
at x x o o
Câu 2 Cho phương trình đường thẳng d:
+
=
−
=
t y
t
x
15 1962
3
200
phương trình tổng quát của đường thẳng d là:
Câu 3 Cho phương trình đường thẳng d:
+
=
−
=
t y
t
x
6 5
2
2
hệ số góc k của đường thẳng là:
Câu 4 Đường thẳng đi qua điểm M(-1;2) vuông góc với đường thẳng 4x + 5y - 10 = 0 có phương trình là:
Câu 5 Cho hai đường thẳng d1 và d2 co phương trình như sau:
d1: 2x− 3y+ 8 = 0 và d2: 12x + 11y + 3 = 0 khi đó d1 và d2 là hai đường thẳng:
A Cắt nhau B Song song C Trùng nhau D Có cùng hệ số góc
Câu 6 Đường thẳng đi qua điểm Mo(xo;yo) có vectơ pháp tuyến n= (a;b) có phương trình là
A a(x-xo)-b(y-yo)=0 B a(x-xo)+b(y-yo)=0
C a(y-yo)-b(x-xo)=0 D a(y-yo)+b(x-xo)=0
Câu 7 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1) và B(4;0) là:
A
+
=
+
=
t y
t
x
1
2
2
B
=
+
=
t y
t
x 2 2
C
−
=
+
=
t y
t
x
1
2
2
D
−
=
+
=
t y
t
x
2
2 1
Câu 8 Đường thẳng d có phương trình: -2x+3y-123=0 khi đó vectơ chỉ phương u của đường thẳng d là:
A u= ( 3 ; 2 ) B u = ( − 2 ; 3 ) C u= ( 2 ; 3 ) D.u= ( − 3 ; 2 )
II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: 3x - 2y + 9 = 0 và d2:
+
−=
−
=
t y
t
x
3 3
2
7 viết
phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x-y+10=0
Câu 10 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết phương trình các cạnh của tam giác lần lượt
là: CA: x - 3y - 6 =0; BC: x + y - 6 = 0; AB: 3x + y - 8 = 0
a Tim tọa độ các đỉnh A, B, C của tam giác
b Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tai A Tính diện tích tam giác ABC
c Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của tam giác ABC và tìm tọa độ điểm H
BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 3TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA
Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12
Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: Đề số: 658
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Đường thẳng d có phương trình: -2x+3y-123=0 khi đó vectơ chỉ phương u của đường thẳng d là:
A u = ( − 3 ; 2 ) B u = ( − 2 ; 3 ) C u= ( 3 ; 2 ) D u= ( 2 ; 3 )
Câu 2 Cho phương trình đường thẳng d:
+
=
−
=
t y
t
x
15 1962
3
200
phương trình tổng quát của đường thẳng d là:
Câu 3 Đường thẳng đi qua điểm Mo(xo;yo) có vectơ pháp tuyến n= (a;b) có phương trình là
A a(x-xo)+b(y-yo)=0 B a(y-yo)+b(x-xo)=0
C a(y-yo)-b(x-xo)=0 D a(x-xo)-b(y-yo)=0
Câu 4 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1) và B(4;0) là:
A
+
=
+
=
t y
t
x
1
2
2
B
=
+
=
t y
t
x 2 2
C
−
=
+
=
t y
t
x
2
2
1
D
−
=
+
=
t y
t
x
1
2 2
Câu 5 Cho hai đường thẳng d1 và d2 co phương trình như sau:
d1: 2x− 3y+ 8 = 0 và d2: 12x + 11y + 3 = 0 khi đó d1 và d2 là hai đường thẳng:
A Cắt nhau B Trùng nhau C Song song D Có cùng hệ số góc
Câu 6 Đường thẳng đi qua diểm Mo(xo;yo) có vectơ chỉ phương u= (a;b) có phương trình tham số là
A
+
=
+
=
at y y
bt x x
o
o
B
+
=
+
=
bt y y
at x x o
o
C
−
=
+
=
bt y y
at x x o
o
D
+
=
−
=
bt y y
at x x o o
Câu 7 Đường thẳng đi qua điểm M(-1;2) vuông góc với đường thẳng 4x + 5y - 10 = 0 có phương trình là:
Câu 8 Cho phương trình đường thẳng d:
+
=
−
=
t y
t
x
6 5
2
2
hệ số góc k của đường thẳng là:
II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: 2x - y + 4 = 0 và d2:
+
−=
−
=
t y
t
x
2
2
5 viết phương
trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2 và vuông góc với đường thẳng d3: x-5y+10=0
Câu 10 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết phương trình các cạnh của tam giác lần lượt
là: BC: 2x - 3y - 6 =0; CA: x + 2y - 6 = 0; AB: 3x + 2y - 8 = 0
a Tim tọa độ các đỉnh A, B, C của tam giác
b Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tai B Tính diện tích tam giác ABC
c Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao BH của tam giác ABC và tìm tọa độ điểm H
BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 4TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA
Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12
Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: Đề số: 845
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Đường thẳng đi qua điểm Mo(xo;yo) có vectơ pháp tuyến n= (a;b) có phương trình là
A a(x-xo)-b(y-yo)=0 B a(y-yo)-b(x-xo)=0
C a(y-yo)+b(x-xo)=0 D a(x-xo)+b(y-yo)=0
Câu 2 Cho phương trình đường thẳng d:
+
=
−
=
t y
t
x
6 5
2
2
hệ số góc k của đường thẳng là:
Câu 3 Đường thẳng d có phương trình: -2x+3y-123=0 khi đó vectơ chỉ phương u của đường thẳng d là:
A u= ( 3 ; 2 ) B u = ( − 2 ; 3 ) C u= ( 2 ; 3 ) D.u= ( − 3 ; 2 )
Câu 4 Đường thẳng đi qua điểm M(-1;2) vuông góc với đường thẳng 4x + 5y - 10 = 0 có phương trình là:
Câu 5 Cho hai đường thẳng d1 và d2 co phương trình như sau:
d1: 2x− 3y+ 8 = 0 và d2: 2x + 12y + 3 = 0 khi đó d1 và d2 là hai đường thẳng:
A Cắt nhau B Trùng nhau C Song song D Có cùng hệ số góc
Câu 6 Đường thẳng đi qua diểm Mo(xo;yo) có vectơ chỉ phương u= (a;b) có phương trình tham số là
A
−
=
+
=
bt y y
at x x
o
o
B
+
=
+
=
bt y y
at x x o
o
C
+
=
+
=
at y y
bt x x o
o
D
+
=
−
=
bt y y
at x x o o
Câu 7 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(4;0) và B(2;1) là:
A
+
=
+
=
t y
t
x
1
2
2
B
=
+
=
t y
t
x 2 2
C
−
=
+
=
t y
t
x
1
2
2
D
−
=
+
=
t y
t
x
2
2 1
Câu 8 Cho phương trình đường thẳng d:
+
=
−
=
t y
t
x
15 1962
3
200
phương trình tổng quát của đường thẳng d là:
II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: 2x - y + 7 = 0 và d2:
+
−=
−
=
t y
t
x
3
2
7 viết phương
trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2 và vuông góc với đường thẳng d3: 3x-y+10=0
Câu 10 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết phương trình các cạnh của tam giác lần lượt
là: BC: x - 2y - 6 =0; CA: x + y - 6 = 0; AB: 2x + y - 8 = 0
a Tim tọa độ các đỉnh A, B, C của tam giác
b Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tai B Tính diện tích tam giác ABC
c Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao BH của tam giác ABC và tìm tọa độ điểm H
BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 5TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA
Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12
Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: Đề số: 954
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Cho hàm số y= ln(x+ 1 +x2) tập xác định của y'(x) là:
Câu 2 Đạo hàm của hàm số y=(2 −x2)cosx+ 2xsinx là
Câu 3 Đạo hàm cấp 2 của hàm số y=e− sinx là:
A y'' = sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx B y'' = sinx.e− sinx + cos 2 x.e− sinx
C y'' = − sinx.e−sinx − cos 2 x.e−sinx D y'' = − sinx.e−sinx + cos 2 x.e−sinx
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y= 3x4 + 5x2 − 100 là:
A y' = 12x3 − 10x− 100 B y' = 12x3 − 10x
B y' = 12x3 + 10x D y' = 12x3 + 10x− 100
Câu 5 Cho hàm số y= sin 4x giá trị của
6
' π
Câu 6 Cho hàm số y= f( )x tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M0(xo;yo) có phương trình là:
A y−y o = f'( )(x o x+x o)
B y+ y o = f'( )(x o x+x o)
C y−y o = f '( )(x o x−x o)
D y+y o = f'( )(x o x−x o)
Câu 7 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 + 2x2 − 1 tại điểm M(1;2) là:
A y= 7x+ 5 B y= 5x+ 7 C y= 7x− 5 D y= − 7x+ 5
Câu 8 Nếu ( )
y
x y
x f
a
a
log
log
;
5
= thì f(2 ; 8) nhận giá trị là:
3
5
C
5
3
D 2
II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 9 (3 diểm) Cho hàm số y = x3 - 3x2 +2 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 9x - y + 20 = 0
Câu 10 (1,5 điểm) Cho hàm số y=e− cosx chứng minh rằng y'' −y' sinx−ycosx= 0
Câu 11 (1,5 điểm)Cho hàm số y x(1 2x)
1
−
= tìm đạo hàm cấp n của hàm số
BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 6TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA
Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12
Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: Đề số: 563
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Cho hàm số y= ln( 1 +x2 +x) tập xác định của y'(x) là:
Câu 2 Cho hàm số y= sin 4x giá trị của
6
' π
Câu 3 Đạo hàm cấp 2 của hàm số y=e− sinx là:
A y'' = sinx.e− sinx + cos 2 x.e− sinx B y'' = sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx
C y'' = − sinx.e−sinx + cos 2 x.e−sinx D y'' = − sinx.e−sinx − cos 2 x.e−sinx
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y= 2x4 + 5x2 − 10 là:
A y' = 8x3 − 10x− 10 B y' = 12x3 − 10x
B y' = 12x3 + 10x D y' = 8x3 + 10x
Câu 5 Đạo hàm của hàm số y=(2 −x2)cosx+ 2xsinx là
Câu 6 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 + 2x2 − 1 tại điểm M(1;2) là:
A y= − 7x+ 5 B y= 5x+ 7 C y= 7x− 5 D y= 7x+ 5
Câu 7 Cho hàm số y= f( )x tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M0(xo;yo) có phương trình là:
A y+y o = f'( )(x o x−x o)
B y+ y o = f'( )(x o x+x o)
C y−y o = f '( )(x o x−x o)
D y−y o = f'( )(x o x+x o)
Câu 8 Nếu ( )
y
x y
x f
a
a
log
log
;
5
= thì f(3 ; 27) nhận giá trị là:
3
5
C
2
5
D 3
II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 9 (3 diểm) Cho hàm số y = x3 - 2x2 +5 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 7x - y + 20 = 0
Câu 10 (1,5 điểm) Cho hàm số y=e− cosx chứng minh rằng y'' −y' sinx−ycosx= 0
Câu 11 (1,5 điểm) Cho hàm số y x(1 3x)
1
−
= tìm đạo hàm cấp n của hàm số
BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 7TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA
Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12
Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: Đề số: 524
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Cho hàm số y= ln(x+ x2 + 1) tập xác định của y'(x) là:
Câu 2 Nếu ( )
y
x y
x f
a
a
log
log
;
5
= thì f(2 ; 16) nhận giá trị là:
5
4
C
4
5
D 4
Câu 3 Đạo hàm cấp 2 của hàm số y=e− sinx là:
A y'' = sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx B y'' = − sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx
C y'' = sinx.e−sinx + cos 2 x.e−sinx D y'' = − sinx.e−sinx + cos 2 x.e−sinx
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y= 3x5 + 5x2 − 1400 là:
A y' = 15x4 − 10x− 100 B y' = 15x4 + 10x
B y' = 15x3 + 10x D y' = 15x3 + 10x− 100
Câu 5 Cho hàm số y= cos 4x giá trị của
6
' π
Câu 6 Cho hàm số y= f( )x tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M0(xo;yo) có phương trình là:
A y−y o = f'( )(x o x+x o)
B y−y o = f '( )(x o x−x o)
C y+ y o = f'( )(x o x+x o)
D y+y o = f'( )(x o x−x o)
Câu 7 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 + 2x2 + 2 tại điểm M(1;5) là:
A y= 7x− 2 B y= 5x+ 7 C y= 7x+ 2 D y= − 7x+ 2
Câu 8 Đạo hàm của hàm số y=(2 −x2)cosx+ 2xsinx là
II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 9 (3 diểm) Cho hàm số y = x3 - x2 +2 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 5x - y + 200 = 0
Câu 10 (1,5 điểm) Cho hàm số y=e− cosx chứng minh rằng y'' −y' sinx−ycosx= 0
Câu 11 (1,5 điểm)Cho hàm số y= x(1 −x)
1
tìm đạo hàm cấp n của hàm số
BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 8TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA
Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12
Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: Đề số: 248
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Cho hàm số y= ln(x+ 1 +x2) tập xác định của y'(x) là:
Câu 2 Đạo hàm của hàm số y=x4 + 5x2 − 120 là:
A y' = 4x3 − 10x− 100 B y' = 4x4 − 10x
Câu 3 Đạo hàm cấp 2 của hàm số y=e− sinx là:
A y'' = − sinx.e− sinx + cos 2 x.e− sinx B y'' = sinx.e− sinx + cos 2 x.e− sinx
C y'' = − sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx D y'' = sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx
Câu 4 Cho hàm số y= f( )x tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M0(xo;yo) có phương trình là:
A y−y o = f'( )(x o x+x o)
B y+ y o = f'( )(x o x+x o)
C y+y o = f'( )(x o x−x o)
D y−y o = f '( )(x o x−x o)
Câu 5 Cho hàm số y= sin 4x giá trị của
4
' π
Câu 6 Đạo hàm của hàm số y=(2 −x2)cosx+ 2xsinx là
Câu 7 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 + 2x2 − 1 tại điểm M(1;2) là:
A y= 7x− 5 B y= 5x+ 7 C y= 7x+ 5 D y= − 7x+ 5
Câu 8 Nếu ( )
y
x y
x f
a
a
log
log
;
6
= thì f (2 ; 8) nhận giá trị là:
A
3
6
B
3
5
C
5
3
D
3
6
−
II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 9 (3 diểm) Cho hàm số y = x3 - 4x2 +2 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 11x - y + 12 = 0
Câu 10 (1,5 điểm) Cho hàm số y=e− cosx chứng minh rằng y'' −y' sinx−ycosx= 0
Câu 11 (1,5 điểm)Cho hàm số y x(1 4x)
1
−
= tìm đạo hàm cấp n của hàm số
BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 9TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA
Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12
Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Lớp: Đề số: 345
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Cho hàm số y=x3 − 3x2 + 1 Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3 − 3x2 − 4trên đoạn −
2
1
;
Câu 3 Cho hàm số y= 2x3 − 3x2 − 1 Khi đó hàm số đạt cực đại tại điểm có toạ độ
Câu 4 Cho hàm số y=x4 − 2x2 + 1 Khi đó hàm số đạt cực đại tại điểm có toạ độ
Câu 5 Cho hàm số y=x3 − 6x2 + 3x+ 2 Khi đó đồ thị hàm số có điểm uốn là
Câu 6 Cho hàm số
2
3 2
2
−
− +
=
x
x x
y Khi đó đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
Câu 7 Cho hàm số
3
2 3
−
+
=
x
x
y Khi đó đồ thị có tiệm cận ngang là
Câu 8 Cho hàm số
1
3 3
2
+
+ +
=
x
x x
y Khi đó đồ thị có tiệm cận xiên là
II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 9 Cho hàm số y=x3 − 3mx2 + 3 ( 2m− 1 )x+ 1
a Với m = 1 xét tính đơn điệu của hàm số
b Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu
Câu 10 Cho hàm số
1
1 2
2
+
− + +
=
mx
m mx x y
a Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua góc tọa độ
b Tìm m để hàm số luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó
BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 10TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA
Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12
Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Lớp: Đề số: 346
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Cho hàm số y=x3 + 3x2 + 1 Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3 − 3x2 − 4trên đoạn 2;3
1
là
Câu 3 Cho hàm số y= 2x3 + 3x2 − 1 Khi đó hàm số đạt cực đại tại điểm có toạ độ
Câu 4 Cho hàm số y= −x4 + 2x2 + 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu tại điểm có toạ độ
Câu 5 Cho hàm số y=x3 − 6x2 − 3x− 2 Khi đó đồ thị hàm số có điểm uốn là
Câu 6 Cho hàm số
3
3 2
2
−
− +
=
x
x x
y Khi đó đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
Câu 7 Cho hàm số
3
2 2
−
+
−
=
x
x
y Khi đó đồ thị có tiệm cận ngang là
Câu 8 Cho hàm số
1
3 4
2
+
+ +
=
x
x x
y Khi đó đồ thị có tiệm cận xiên là
II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 9 Cho hàm số y= −x3 + 3mx2 − 3 ( 2m− 1 )x− 1
a Với m = 1 xét tính đơn điệu của hàm số
b Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu
Câu 10 Cho hàm số
1
1 2
2
+
+
−
−
−
=
mx
m mx x y
a Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua góc tọa độ
b Tìm m để hàm số luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó
BÀI LÀM TỰ LUẬN