1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra tích phan

12 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Tích Phân
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Số 3 Quảng Trạch
Chuyên ngành Hình Học 12
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Quảng Trạch
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có cùng hệ số góc Câu 6 Đường thẳng đi qua diểm Moxo;yo có vectơ chỉ phương u= a;b có phương trình tham số là A.. Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao BH của tam giác ABC và tìm

Trang 1

TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA

Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12

Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

Lớp: Đề số: 123

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Đường thẳng đi qua điểm Mo(xo;yo) có vectơ pháp tuyến n= (a;b) có phương trình là

A a(x-xo)-b(y-yo)=0 B a(y-yo)+b(x-xo)=0

C a(y-yo)-b(x-xo)=0 D a(x-xo)+b(y-yo)=0

Câu 2 Cho phương trình đường thẳng d:

+

=

=

t y

t

x

15 1962

3

200

phương trình tổng quát của đường thẳng d là:

Câu 3 Đường thẳng d có phương trình: -2x+3y-123=0 khi đó vectơ chỉ phương u của đường thẳng d là:

A u= ( 2 ; 3 ) B u = ( − 2 ; 3 ) C u= ( 3 ; 2 ) D.u= ( − 3 ; 2 )

Câu 4 Đường thẳng đi qua điểm M(-1;2) vuông góc với đường thẳng 4x + 5y - 10 = 0 có phương trình là:

A 4x + 5y + 10 = 0 B 5x + 4y - 13 = 0

C -5x + 4y - 13 = 0 D -4x + 5y + 10 = 0

Câu 5 Cho hai đường thẳng d1 và d2 co phương trình như sau:

d1: 2x− 3y+ 8 = 0 và d2: 12x + 11y + 3 = 0 khi đó d1 và d2 là hai đường thẳng:

A Cắt nhau B Trùng nhau C Song song D Có cùng hệ số góc

Câu 6 Đường thẳng đi qua diểm Mo(xo;yo) có vectơ chỉ phương u= (a;b) có phương trình tham số là

A

=

+

=

bt y y

at x x

o

o

B

+

=

+

=

bt y y

at x x o

o

C

+

=

+

=

at y y

bt x x o

o

D

+

=

=

bt y y

at x x o o

Câu 7 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1) và B(4;0) là:

A

+

=

+

=

t y

t

x

1

2

2

B

=

+

=

t y

t

x 2 2

C

=

+

=

t y

t

x

1

2

2

D

=

+

=

t y

t

x

2

2 1

Câu 8 Cho phương trình đường thẳng d:

 +

=

=

t y

t

x

6 5

2

2

hệ số góc k của đường thẳng là:

II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 9 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: x - 3y + 9 = 0 và d2:

+

−=

=

t y

t

x

3

2

7 viết phương

trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x-5y+10=0

Câu 10 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết phương trình các cạnh của tam giác lần lượt

là: BC: x - 3y - 6 =0; CA: x + y - 6 = 0; AB: 3x + y - 8 = 0

a Tim tọa độ các đỉnh A, B, C của tam giác

b Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tai B Tính diện tích tam giác ABC

c Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao BH của tam giác ABC và tìm tọa độ điểm H

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Trang 2

TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA

Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12

Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

Lớp: Đề số: 425

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Đường thẳng đi qua diểm Mo(xo;yo) có vectơ chỉ phương u= (a;b) có phương trình tham số là

A

+

=

+

=

bt y y

at x x

o

o

B

=

+

=

bt y y

at x x o

o

C

+

=

+

=

at y y

bt x x o

o

D

+

=

=

bt y y

at x x o o

Câu 2 Cho phương trình đường thẳng d:

+

=

=

t y

t

x

15 1962

3

200

phương trình tổng quát của đường thẳng d là:

Câu 3 Cho phương trình đường thẳng d:

 +

=

=

t y

t

x

6 5

2

2

hệ số góc k của đường thẳng là:

Câu 4 Đường thẳng đi qua điểm M(-1;2) vuông góc với đường thẳng 4x + 5y - 10 = 0 có phương trình là:

Câu 5 Cho hai đường thẳng d1 và d2 co phương trình như sau:

d1: 2x− 3y+ 8 = 0 và d2: 12x + 11y + 3 = 0 khi đó d1 và d2 là hai đường thẳng:

A Cắt nhau B Song song C Trùng nhau D Có cùng hệ số góc

Câu 6 Đường thẳng đi qua điểm Mo(xo;yo) có vectơ pháp tuyến n= (a;b) có phương trình là

A a(x-xo)-b(y-yo)=0 B a(x-xo)+b(y-yo)=0

C a(y-yo)-b(x-xo)=0 D a(y-yo)+b(x-xo)=0

Câu 7 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1) và B(4;0) là:

A

+

=

+

=

t y

t

x

1

2

2

B

=

+

=

t y

t

x 2 2

C

=

+

=

t y

t

x

1

2

2

D

=

+

=

t y

t

x

2

2 1

Câu 8 Đường thẳng d có phương trình: -2x+3y-123=0 khi đó vectơ chỉ phương u của đường thẳng d là:

A u= ( 3 ; 2 ) B u = ( − 2 ; 3 ) C u= ( 2 ; 3 ) D.u= ( − 3 ; 2 )

II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 9 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: 3x - 2y + 9 = 0 và d2:

+

−=

=

t y

t

x

3 3

2

7 viết

phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x-y+10=0

Câu 10 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết phương trình các cạnh của tam giác lần lượt

là: CA: x - 3y - 6 =0; BC: x + y - 6 = 0; AB: 3x + y - 8 = 0

a Tim tọa độ các đỉnh A, B, C của tam giác

b Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tai A Tính diện tích tam giác ABC

c Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của tam giác ABC và tìm tọa độ điểm H

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Trang 3

TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA

Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12

Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

Lớp: Đề số: 658

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Đường thẳng d có phương trình: -2x+3y-123=0 khi đó vectơ chỉ phương u của đường thẳng d là:

A u = ( − 3 ; 2 ) B u = ( − 2 ; 3 ) C u= ( 3 ; 2 ) D u= ( 2 ; 3 )

Câu 2 Cho phương trình đường thẳng d:

+

=

=

t y

t

x

15 1962

3

200

phương trình tổng quát của đường thẳng d là:

Câu 3 Đường thẳng đi qua điểm Mo(xo;yo) có vectơ pháp tuyến n= (a;b) có phương trình là

A a(x-xo)+b(y-yo)=0 B a(y-yo)+b(x-xo)=0

C a(y-yo)-b(x-xo)=0 D a(x-xo)-b(y-yo)=0

Câu 4 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1) và B(4;0) là:

A

+

=

+

=

t y

t

x

1

2

2

B

=

+

=

t y

t

x 2 2

C

=

+

=

t y

t

x

2

2

1

D

=

+

=

t y

t

x

1

2 2

Câu 5 Cho hai đường thẳng d1 và d2 co phương trình như sau:

d1: 2x− 3y+ 8 = 0 và d2: 12x + 11y + 3 = 0 khi đó d1 và d2 là hai đường thẳng:

A Cắt nhau B Trùng nhau C Song song D Có cùng hệ số góc

Câu 6 Đường thẳng đi qua diểm Mo(xo;yo) có vectơ chỉ phương u= (a;b) có phương trình tham số là

A

+

=

+

=

at y y

bt x x

o

o

B

+

=

+

=

bt y y

at x x o

o

C

=

+

=

bt y y

at x x o

o

D

+

=

=

bt y y

at x x o o

Câu 7 Đường thẳng đi qua điểm M(-1;2) vuông góc với đường thẳng 4x + 5y - 10 = 0 có phương trình là:

Câu 8 Cho phương trình đường thẳng d:

 +

=

=

t y

t

x

6 5

2

2

hệ số góc k của đường thẳng là:

II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 9 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: 2x - y + 4 = 0 và d2:

+

−=

=

t y

t

x

2

2

5 viết phương

trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2 và vuông góc với đường thẳng d3: x-5y+10=0

Câu 10 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết phương trình các cạnh của tam giác lần lượt

là: BC: 2x - 3y - 6 =0; CA: x + 2y - 6 = 0; AB: 3x + 2y - 8 = 0

a Tim tọa độ các đỉnh A, B, C của tam giác

b Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tai B Tính diện tích tam giác ABC

c Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao BH của tam giác ABC và tìm tọa độ điểm H

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Trang 4

TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA

Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12

Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

Lớp: Đề số: 845

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Đường thẳng đi qua điểm Mo(xo;yo) có vectơ pháp tuyến n= (a;b) có phương trình là

A a(x-xo)-b(y-yo)=0 B a(y-yo)-b(x-xo)=0

C a(y-yo)+b(x-xo)=0 D a(x-xo)+b(y-yo)=0

Câu 2 Cho phương trình đường thẳng d:

 +

=

=

t y

t

x

6 5

2

2

hệ số góc k của đường thẳng là:

Câu 3 Đường thẳng d có phương trình: -2x+3y-123=0 khi đó vectơ chỉ phương u của đường thẳng d là:

A u= ( 3 ; 2 ) B u = ( − 2 ; 3 ) C u= ( 2 ; 3 ) D.u= ( − 3 ; 2 )

Câu 4 Đường thẳng đi qua điểm M(-1;2) vuông góc với đường thẳng 4x + 5y - 10 = 0 có phương trình là:

Câu 5 Cho hai đường thẳng d1 và d2 co phương trình như sau:

d1: 2x− 3y+ 8 = 0 và d2: 2x + 12y + 3 = 0 khi đó d1 và d2 là hai đường thẳng:

A Cắt nhau B Trùng nhau C Song song D Có cùng hệ số góc

Câu 6 Đường thẳng đi qua diểm Mo(xo;yo) có vectơ chỉ phương u= (a;b) có phương trình tham số là

A

=

+

=

bt y y

at x x

o

o

B

+

=

+

=

bt y y

at x x o

o

C

+

=

+

=

at y y

bt x x o

o

D

+

=

=

bt y y

at x x o o

Câu 7 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(4;0) và B(2;1) là:

A

+

=

+

=

t y

t

x

1

2

2

B

=

+

=

t y

t

x 2 2

C

=

+

=

t y

t

x

1

2

2

D

=

+

=

t y

t

x

2

2 1

Câu 8 Cho phương trình đường thẳng d:

+

=

=

t y

t

x

15 1962

3

200

phương trình tổng quát của đường thẳng d là:

II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 9 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: 2x - y + 7 = 0 và d2:

+

−=

=

t y

t

x

3

2

7 viết phương

trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2 và vuông góc với đường thẳng d3: 3x-y+10=0

Câu 10 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết phương trình các cạnh của tam giác lần lượt

là: BC: x - 2y - 6 =0; CA: x + y - 6 = 0; AB: 2x + y - 8 = 0

a Tim tọa độ các đỉnh A, B, C của tam giác

b Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tai B Tính diện tích tam giác ABC

c Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao BH của tam giác ABC và tìm tọa độ điểm H

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Trang 5

TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA

Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12

Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

Lớp: Đề số: 954

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Cho hàm số y= ln(x+ 1 +x2) tập xác định của y'(x) là:

Câu 2 Đạo hàm của hàm số y=(2 −x2)cosx+ 2xsinx

Câu 3 Đạo hàm cấp 2 của hàm số y=e− sinx là:

A y'' = sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx B y'' = sinx.e− sinx + cos 2 x.e− sinx

C y'' = − sinx.e−sinx − cos 2 x.e−sinx D y'' = − sinx.e−sinx + cos 2 x.e−sinx

Câu 4 Đạo hàm của hàm số y= 3x4 + 5x2 − 100 là:

A y' = 12x3 − 10x− 100 B y' = 12x3 − 10x

B y' = 12x3 + 10x D y' = 12x3 + 10x− 100

Câu 5 Cho hàm số y= sin 4x giá trị của 

6

' π

Câu 6 Cho hàm số y= f( )x tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M0(xo;yo) có phương trình là:

A yy o = f'( )(x o x+x o)

B y+ y o = f'( )(x o x+x o)

C yy o = f '( )(x o xx o)

D y+y o = f'( )(x o xx o)

Câu 7 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 + 2x2 − 1 tại điểm M(1;2) là:

A y= 7x+ 5 B y= 5x+ 7 C y= 7x− 5 D y= − 7x+ 5

Câu 8 Nếu ( )

y

x y

x f

a

a

log

log

;

5

= thì f(2 ; 8) nhận giá trị là:

3

5

C

5

3

D 2

II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 9 (3 diểm) Cho hàm số y = x3 - 3x2 +2 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 9x - y + 20 = 0

Câu 10 (1,5 điểm) Cho hàm số y=e− cosx chứng minh rằng y'' −y' sinxycosx= 0

Câu 11 (1,5 điểm)Cho hàm số y x(1 2x)

1

= tìm đạo hàm cấp n của hàm số

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Trang 6

TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA

Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12

Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

Lớp: Đề số: 563

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Cho hàm số y= ln( 1 +x2 +x) tập xác định của y'(x) là:

Câu 2 Cho hàm số y= sin 4x giá trị của 

6

' π

Câu 3 Đạo hàm cấp 2 của hàm số y=e− sinx là:

A y'' = sinx.e− sinx + cos 2 x.e− sinx B y'' = sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx

C y'' = − sinx.e−sinx + cos 2 x.e−sinx D y'' = − sinx.e−sinx − cos 2 x.e−sinx

Câu 4 Đạo hàm của hàm số y= 2x4 + 5x2 − 10 là:

A y' = 8x3 − 10x− 10 B y' = 12x3 − 10x

B y' = 12x3 + 10x D y' = 8x3 + 10x

Câu 5 Đạo hàm của hàm số y=(2 −x2)cosx+ 2xsinx

Câu 6 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 + 2x2 − 1 tại điểm M(1;2) là:

A y= − 7x+ 5 B y= 5x+ 7 C y= 7x− 5 D y= 7x+ 5

Câu 7 Cho hàm số y= f( )x tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M0(xo;yo) có phương trình là:

A y+y o = f'( )(x o xx o)

B y+ y o = f'( )(x o x+x o)

C yy o = f '( )(x o xx o)

D yy o = f'( )(x o x+x o)

Câu 8 Nếu ( )

y

x y

x f

a

a

log

log

;

5

= thì f(3 ; 27) nhận giá trị là:

3

5

C

2

5

D 3

II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 9 (3 diểm) Cho hàm số y = x3 - 2x2 +5 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 7x - y + 20 = 0

Câu 10 (1,5 điểm) Cho hàm số y=e− cosx chứng minh rằng y'' −y' sinxycosx= 0

Câu 11 (1,5 điểm) Cho hàm số y x(1 3x)

1

= tìm đạo hàm cấp n của hàm số

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Trang 7

TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA

Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12

Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

Lớp: Đề số: 524

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Cho hàm số y= ln(x+ x2 + 1) tập xác định của y'(x) là:

Câu 2 Nếu ( )

y

x y

x f

a

a

log

log

;

5

= thì f(2 ; 16) nhận giá trị là:

5

4

C

4

5

D 4

Câu 3 Đạo hàm cấp 2 của hàm số y=e− sinx là:

A y'' = sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx B y'' = − sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx

C y'' = sinx.e−sinx + cos 2 x.e−sinx D y'' = − sinx.e−sinx + cos 2 x.e−sinx

Câu 4 Đạo hàm của hàm số y= 3x5 + 5x2 − 1400 là:

A y' = 15x4 − 10x− 100 B y' = 15x4 + 10x

B y' = 15x3 + 10x D y' = 15x3 + 10x− 100

Câu 5 Cho hàm số y= cos 4x giá trị của 

6

' π

Câu 6 Cho hàm số y= f( )x tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M0(xo;yo) có phương trình là:

A yy o = f'( )(x o x+x o)

B yy o = f '( )(x o xx o)

C y+ y o = f'( )(x o x+x o)

D y+y o = f'( )(x o xx o)

Câu 7 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 + 2x2 + 2 tại điểm M(1;5) là:

A y= 7x− 2 B y= 5x+ 7 C y= 7x+ 2 D y= − 7x+ 2

Câu 8 Đạo hàm của hàm số y=(2 −x2)cosx+ 2xsinx

II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 9 (3 diểm) Cho hàm số y = x3 - x2 +2 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 5x - y + 200 = 0

Câu 10 (1,5 điểm) Cho hàm số y=e− cosx chứng minh rằng y'' −y' sinxycosx= 0

Câu 11 (1,5 điểm)Cho hàm số y= x(1 −x)

1

tìm đạo hàm cấp n của hàm số

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Trang 8

TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA

Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12

Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

Lớp: Đề số: 248

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Cho hàm số y= ln(x+ 1 +x2) tập xác định của y'(x) là:

Câu 2 Đạo hàm của hàm số y=x4 + 5x2 − 120 là:

A y' = 4x3 − 10x− 100 B y' = 4x4 − 10x

Câu 3 Đạo hàm cấp 2 của hàm số y=e− sinx là:

A y'' = − sinx.e− sinx + cos 2 x.e− sinx B y'' = sinx.e− sinx + cos 2 x.e− sinx

C y'' = − sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx D y'' = sinx.e− sinx − cos 2 x.e− sinx

Câu 4 Cho hàm số y= f( )x tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M0(xo;yo) có phương trình là:

A yy o = f'( )(x o x+x o)

B y+ y o = f'( )(x o x+x o)

C y+y o = f'( )(x o xx o)

D yy o = f '( )(x o xx o)

Câu 5 Cho hàm số y= sin 4x giá trị của 

4

' π

Câu 6 Đạo hàm của hàm số y=(2 −x2)cosx+ 2xsinx

Câu 7 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 + 2x2 − 1 tại điểm M(1;2) là:

A y= 7x− 5 B y= 5x+ 7 C y= 7x+ 5 D y= − 7x+ 5

Câu 8 Nếu ( )

y

x y

x f

a

a

log

log

;

6

= thì f (2 ; 8) nhận giá trị là:

A

3

6

B

3

5

C

5

3

D

3

6

II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 9 (3 diểm) Cho hàm số y = x3 - 4x2 +2 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 11x - y + 12 = 0

Câu 10 (1,5 điểm) Cho hàm số y=e− cosx chứng minh rằng y'' −y' sinxycosx= 0

Câu 11 (1,5 điểm)Cho hàm số y x(1 4x)

1

= tìm đạo hàm cấp n của hàm số

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Trang 9

TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA

Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12

Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Lớp: Đề số: 345

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Cho hàm số y=x3 − 3x2 + 1 Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3 − 3x2 − 4trên đoạn  − 

2

1

;

Câu 3 Cho hàm số y= 2x3 − 3x2 − 1 Khi đó hàm số đạt cực đại tại điểm có toạ độ

Câu 4 Cho hàm số y=x4 − 2x2 + 1 Khi đó hàm số đạt cực đại tại điểm có toạ độ

Câu 5 Cho hàm số y=x3 − 6x2 + 3x+ 2 Khi đó đồ thị hàm số có điểm uốn là

Câu 6 Cho hàm số

2

3 2

2

− +

=

x

x x

y Khi đó đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

Câu 7 Cho hàm số

3

2 3

+

=

x

x

y Khi đó đồ thị có tiệm cận ngang là

Câu 8 Cho hàm số

1

3 3

2

+

+ +

=

x

x x

y Khi đó đồ thị có tiệm cận xiên là

II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 9 Cho hàm số y=x3 − 3mx2 + 3 ( 2m− 1 )x+ 1

a Với m = 1 xét tính đơn điệu của hàm số

b Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu

Câu 10 Cho hàm số

1

1 2

2

+

− + +

=

mx

m mx x y

a Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua góc tọa độ

b Tìm m để hàm số luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Trang 10

TRƯỜNG THPT SỐ 3 QUẢNG TRẠCH KIỂM TRA

Tổ: TOÁN - TIN Môn: GIẢI TÍCH 12

Họ và tên: (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Lớp: Đề số: 346

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Cho hàm số y=x3 + 3x2 + 1 Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3 − 3x2 − 4trên đoạn 2;3

1

Câu 3 Cho hàm số y= 2x3 + 3x2 − 1 Khi đó hàm số đạt cực đại tại điểm có toạ độ

Câu 4 Cho hàm số y= −x4 + 2x2 + 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu tại điểm có toạ độ

Câu 5 Cho hàm số y=x3 − 6x2 − 3x− 2 Khi đó đồ thị hàm số có điểm uốn là

Câu 6 Cho hàm số

3

3 2

2

− +

=

x

x x

y Khi đó đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

Câu 7 Cho hàm số

3

2 2

+

=

x

x

y Khi đó đồ thị có tiệm cận ngang là

Câu 8 Cho hàm số

1

3 4

2

+

+ +

=

x

x x

y Khi đó đồ thị có tiệm cận xiên là

II TỰ LUẬN KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 9 Cho hàm số y= −x3 + 3mx2 − 3 ( 2m− 1 )x− 1

a Với m = 1 xét tính đơn điệu của hàm số

b Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu

Câu 10 Cho hàm số

1

1 2

2

+

+

=

mx

m mx x y

a Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua góc tọa độ

b Tìm m để hàm số luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12 - đề kiểm tra tích phan
n HÌNH HỌC 12 (Trang 1)
Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12 - đề kiểm tra tích phan
n HÌNH HỌC 12 (Trang 2)
Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12 - đề kiểm tra tích phan
n HÌNH HỌC 12 (Trang 3)
Tổ: TOÁN - TIN Môn: HÌNH HỌC 12 - đề kiểm tra tích phan
n HÌNH HỌC 12 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w