1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sh 7 het nam

38 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự tiến hoá của động vật
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Hương
Trường học Trường THCS Tiên Dược
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Thành phố Tiên Dược
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 387 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nêu đợc các hình thức di chuyển của động vật- Thấy đợc sự phức tạp và phân hoá của cơ quan di chuyển.. Trong quá trình tiến hoá của động vật, các hệ cơ quan đợc hình thành và hoàn c

Trang 1

- HS nêu đợc các hình thức di chuyển của động vật

- Thấy đợc sự phức tạp và phân hoá của cơ quan di chuyển

- ý nghĩa của sự phân hoá trong đời sống của động vật

để phân biệt ĐV với TV Nhờ khả năng di chuyển mà

động vật có thể đi tìm thức ăn, bắt mồi tìm môi tr ờng sống thích hợp, tìm đối t ợng sinh sản và lẩn trốn kẻ thù.

Trang 2

- Thảo luận nhóm đa ra

đáp án => Đại diện lên bảng nối

- Có rất nhiều cách di chuyển nh: bơi, bò, đi, chạy, bay …

- VD:+Tôm – bơi, bò, nhảy

+ Vịt - đi, bơi …

* Kết luận:

Động vật có nhiều cách di chuyển nh: bơi, bò, đi, bay, nhảy, chạy phù hợp với

môi trờng và tập tính của chúng.

2 Sự tiến hoá cơ quan di chuyển

3 Hươu. 4 Châu chấu

2 Gà lôi.

1.Vịt trời.

Leo trèo chuyền cành

bằng cách cầm nắm. Bò chạyĐi Nhảy đồng thời bằng hai chân sau. Bơi.

Bay

5 Vượn 6 Giun đất 7 Dơi. 8 Kanguru 9 Cá chép

Trang 3

Đặc điểm cơ quan di chuyển Tên động vật

Cha có cơ quan di chuyển, có đời sống bám, sống cố định. San hô, hải

quỳ.

Cha có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo. Thuỷ tức.

Cơ quan di chuyển còn rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ cơ). Rơi.

Cơ quan di chuyển đã phân hoá thành chi phân đốt. Rết, thằn

5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi. Tôm

2 đôi chân bò, 1 đôi chân nhảy. Châu chấu

Vây bơi với các ,tia vây. Cá chép

Chi 5 ngón có màng bơi. ếch

Cánh đợc cấu tạo bằng lông vũ. Chim, gà.

Cánh đợc cấu tạo bằng màng da. Dơi

- Thảo luận trong nhóm

=> hoàn thành nội dung phiếu học tập

- Đại diện nhóm trình bày, NX, BS

- HS Quan sát lại bảng

đáp án và ghi nhớ thông tin * Kết luận: Sự phức tạp hoá và

phân hoá của bộ phận di chuyển giúp

động vật di chuyển có hiệu quả thích nghi với điều kiện sống.

Trang 4

- Yêu cầu HS theo dõi lại

bảng đáp án tiếp tục thảo

luận, trả lời câu hỏi:

+ Sống bám -> di chuyển chậm -> di chuyển nhanh

=> giúp di chuyển có hiệu quả

- Đại diện nhóm trình bày

f San hô, hải quỳ

3 Nhóm động vật nào có bộ phận di chuyển phân hoá thành chi 5 ngón để cầm nắm?

Trang 5

C©u 2: Nªu lîi Ých cña sù hoµn chØnh c¬ quan di

chuyÓn trong qu¸ tr×nh ph¸t triÓn cña gi¬Ý §éng vËt Cho VD?

3.Bµi míi:

Trang 6

Trong quá trình tiến hoá của động vật, các hệ cơ quan đợc hình thành và hoàn chỉnh dần thông qua quá trình phức tạp hoá, nghĩa là ở các hệ cơ quan đó có sự hình thành các bộ phận mới Các bộ phận này đ ợc hoàn thiện dần đảm bảo chức năng sinh lí phức tạp, thích nghi

đợc với những điều kiện sống đặc tr ng ở mỗi nhóm động vật.

Cha phân hoá

2 Thuỷ tức Ruột khoang Cha phân

hoá Cha phân hoá Hình mạng lới

Tuyến sinh dục cha có ống dẫn

3 Giun đất Giun đốt Da

Tim cha có TN,

TT (tim đơn giản) hệ tuần hoàn kín.

Hình chuỗi hạch( hạch não lớn, hạch dới hầu, chuỗi hạch bụng).

Tuyến sinh dục

có ống dẫn.

4 Châu Chân Hệ Tim cha có TN, Hình chuỗi Tuyến

Trang 7

chấu khớp thống ống

khí

TT(hệ tuần hoàn đơn giản)

hệ tuần hoàn hở.

hạch( hạch não lớn, hạch dới hầu, chuỗi hạch bụng, ngực).

sinh dục

có ống dẫn.

5 Cá chép ĐVCXS Mang Tim có 1TN, 1TT hệ tuần

hoàn kín.

Hình ống, BCN nhỏ, tiểu não hình khối trơn.

Tuyến sinh dục

có ống dẫn.

thể.

Hình ống, BCN nhỏ, tiểu não nhỏ hẹp.

Tuyến sinh dục

có ống dẫn.

7 Thằn lằn ĐVCXS Phổi

Tim có TN, TT,

có vách hụt, hệ tuần hoàn kín, máu ít pha đi nuôi cơ thể.

Hình ống, BCN nhỏ, tiểu não phát triển hơn ếch.

Tuyến sinh dục

có ống dẫn.

8 Chim bồ câu ĐVCXS Phổi và túi

khí

Tim có 2TN, 2TT hệ tuần hoàn kín, máu

đỏ tơi đi nuôi cơ

thể.

Hình ống, BCN, tiểu não lớn có 2 mấu nhỏ bên.

Tuyến sinh dục

có ống dẫn.

9 Thỏ ĐVCXS Phổi

Tim có 2TN, 2TT hệ tuần hoàn kín, máu

đỏ tơi đi nuôi cơ

thể.

Hình ống, BCN lớn, vỏ chất xám, khe, rãnh, tiểu não có 2 mấu bên lớn.

Tuyến sinh dục

có ống dẫn

- Gọi đại diện trả lời

- Nhóm 1 trả lời đại diện

- Thảo luận đa ra câu trả

lời

* Kết luận: Nội dung bảng đáp án

Trang 8

bảng đáp án.

- Yêu cầu HS tiếp thu

thông tin để hoàn thiện

vào VBT

- Giải đáp những vớng

mắc của Hs về câu trả lời

- Qua bài tập cho HS thấy

đợc sự tiến hoá của các hệ

cơ quan để thích nghi với

điều kiện sống

- Từ đó HS thấy đợc loài

nào là loài tiến hoá nhất

- Có thể cho Hs chỉ trên

tranh cấu tạo các hệ cơ

quan của các loài đã học

=> HS tự so sánh thấy đợc

sự tiến hoá

- Trình bày sự vận chuyển

máu trong của cơ thể của

1 số đại diện => thấy cấu

tạo của hệ tuần hoàn ngày

Trang 9

Sự phức tạp hoá các

hệ cơ quan hô hấp, hệ

tuần hoàn, thần kinh,

sinh dục đợc thể hiện ntn

+ Hệ tuần hoàn: cha có tim => tim cha có ngăn

=> tim 2 ngăn => tim 3 ngăn => tim 4 ngăn

+ Hệ thần kinh: từ cha phân hoá => đến thần kinh mạng lới => chuõi hạch đơn giản => chuỗi hạch phân hoá( hạch não, hạch bụng, hầu ) => …hình ống phân hoá bộ não, tuỷ sống

+ Hệ sinh dục: cha phân hoá => tuyến sinh dục cha có ống dẫn =>tuyến sinh dục có ống dẫn

- Đại diện các nhóm trình bày, NX, BS

- Đa ra KL về sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể

- HS: Có thể dựa vào sự hoàn thiện của hệ thần kinh liên quan đến tập tính phức tạp, Yêu cầu nêu đợc:

+ Các cơ quan hoạt động

có hiệu quả cao hơn

+ Giúp cơ thể thích nghi với môi trờng sống

* Kết luận:

Sự phức tạp hoá

tổ chức cơ thể của các lớp ĐV thể hiện

ở sự phân hoá về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng.

IV Củng cố:

 Cho Hs trả lời câu hỏi:

Trang 10

 Hãy chứng minh sự phân hoá và chuyên hoá của hệ tuần hoàn, hệ thần kinh của động vật?

• HS phân biệt đợc sự sinh sản vô tính với sự sinh sản hữu tính

• HS nêu đợc sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính và tập tính chăm sóc con ở ĐV

Trang 11

Câu hỏi: Nêu sự phân hoá và chuyên hoá của hệ hô hấp, hệ sinh dục trong quá trình tiến hoá của các ngành ĐV?

3 Bài mới: Một trong những đặc điểm đặc trng nhất của sinh vật nói chung và động vật nói riêng là khả năng sinh sản Đó là chức năng duy trì nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.

lời:

+ Không có sự kết hợp giữa cá thể đực và cá

thể cái

+ Phân đôi, mọc chồi

+ Thuỷ tức, trùng roi, san hô …

+ Trùng roi: cơ thể mẹ phân đôi theo chiều dọc

+ VD: Trùng amíp, trùng giày……

1 Sinh sản vô tính.

* Kết luận:

- Sinh sản vô tính không

có sự kết hợp TB sinh dục đực và TB sinh dục cái.

- Hình thức sinh sản: + Phân đôi cơ thể.

+ Sinh sản sinh dỡng: mọc chồi và tái sinh.

2 Sinh sản hữu tính.

a Khái niệm:

Trang 13

+ Do kết hợp cả đặc tính của bố và mẹ

- Sinh sản hữu tính trên các thể đơn tính hay l- ỡng tính.

Tên ĐV Lỡng tính Phân tính Thụ tinh trong Thụ tinh ngoài

Trang 14

1 số đaị diện nh: cá, thằn lằn, chim, thú …

- Trao đổi nhóm, nêu ợc:

Tên loài Thụ tinh Sinh sản Phát triển

phôi

Tập tính bảo

vệ trứng

Tập tính nuôi con.Trai

sông Thụ tinh ngoài

Đẻ trứng Biến thái Không đào hang làm tổ

Con non (ấu trùng)

tự kiếm mồi

Châu

chấu Thụ tinh trong Đẻ trứng Biến thái

Trứng trong hốc

đất

Con non tự kiếm mồi

Cá chép Thụ tinh ngoài Đẻ trứng Trực tiếp (không nhau

Trang 15

Con non tự kiếm mồi

mồi

Thỏ Thụ tinh

trong Đẻ con Trực tiếp (có nhau thai) Lót ổ Bằng sữa mẹ.

- Lu ý các ý kiến nào

cha thống nhất thì cho

các nhóm tiếp tục thảo

- Yêu cầu HS bổ sung,

hoàn thiện bài tập vào

vở

Hỏi:

Thụ tinh trong u

việt hơn thụ tinh ngoài

triển gián tiếp?

Tại sao hiện tợng

thai sinh thực hiện trò

chơi học tập là tiến bộ

- Cá nhân tự đọc những câu lựa chọn, nôi dung trong bảng

-Thống nhất ý kiến các thành viên trong nhóm

=> hoàn thiện bảng

- HS: Các nhóm tiếp tục thảo luận trao đổi ý kiến => TL:

+ Thụ tinh trong => số lợng trứng đợc thụ tinh nhiều

+ Phôi phát triển trong cơ thể mẹ an toàn hơn

d-* Kết luận: Sự hoàn chỉnh dần các hình thức sinh sản thể hiện:

Từ thụ tinh ngoài

thụ tinh trong.

Đẻ nhiều trứng

đẻ ít trứng đẻ

con.

Phôi phát triển qua biến thái

phát triển trực

tiếp không có nhau thai phát

triển trực tiếp có nhau thai.

Con non không đợc nuôi dỡng đợc nuôi dỡng

bằng sữa mẹ  đợc học

Trang 16

- Tóm tắt câu trả lời của

IV Củng cố: Cho HS làm bài tập:

Trong các nhóm ĐV sau, nhóm nào sinh sản vô tính?

a Giun đất, sứa, san hô

b Thuỷ tức, đỉa, trai sông

c Trùng roi, trùng amíp, trùng giày

Nhóm ĐV nào thụ tinh trong?

a Cá, cá voi, ếch

b Trai sông, thằn lằn, rắn

c Chim, thạch sùng, gà

Con non của loài ĐV nào phát triển trực tiếp?

a Châu chấu, chim bồ câu, tắc kè

Trang 17

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Sự hoàn chỉnh dần các hình thức sinh sản thể hiện ở những mặt nào?

3 Bài mới : Chúng ta đã học qua các ngành

ĐVKXS và ĐVCXS, thấy đ ợc sự hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng Song giữa ngành động vật có quan hệ với nhau nh thế nào?

Trang 18

- Yêu cầu HS Quan sát

=> Trả lời câu hỏi:

- Quan sát các H56.1 56.2 Tr 182, 183 SGK

- Thảo luận nhóm Yêu cầu nêu đợc:

+ Di tích hoá thạch cho biết mối quan hệ các nhóm động vật

+ Lỡng c cổ – các vây chân cổ có vảy, vây

đuôi, nắp mang

+ Lỡng c cổ – lỡng c ngày nay có 4 chi, 5 ngón

+ Chim cổ giống bò sát:

có răng, có vuốt, đuôi dài có nhiều đốt

+ Chim cổ giống chim hiện nay: có cánh, có lông vũ

+ Nói lên đợc nguồn gốc

động vật

+ VD: Cá vây chân cổ

có thể là tổ tiên của ếch nhái

- Đại diện các nhóm trình bày, NX, BS

- Cả lớp thảo luận =>

thống nhất ý kiến => đa

ra đáp án đúng nhất

1 Bằng chứng về mối quan hệ giữa các nhóm

động vật.

* Kết luận:

Di tích hoá thạch của các động vật

cổ có nhiều đặc

điểm giống động vật ngày nay.

Những động vật mới đợc hình thành có đặc

điểm giống tổ tiên của chúng.

2 Cây phát sinh giới thực vật.

Trang 19

nhóm, trả lời câu hỏi:

Cây phát sinh giới

Tại sao khi quan sát

cây phát sinh lại biết

nghi Ngày nay do khí

hậu ổn định, mỗi loài

- Cá nhân đọc thông tin

 trong SGK và Quan sát hình 56.3 SGK

-Thảo luận nhóm =>

Yêu cầu nêu đợc :+ Cho biết mức độ quan

hệ họ hàng của các nhóm động vật

+ Nhóm có vị trí gần nhau, cùng nguồn gốc

có quan hệ họ hàng gần hơn nhóm ở xa

+ Vì kích thớc trên cây phát sinh lớn thì số lợng loài đông

+ Chân khớp có quan hệ gần với ngành thân mềm hơn

+ Chim và thú gần với

bò sát hơn các loài khác

- Đại diện nhóm trình bày đáp án của nhóm mình

+ HS nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung

* Kết luận:

Cây phát sinh động

Trang 20

nghi riêng với môi

hàng giữa các loài sinh vật.

IV Củng cố:

• GV có thể dùng tranh cây phát sinh động vật => Yêu cầu HS trình bày

mối quan hệ họ hàng giữa các nhóm động vật

• Hoặc sử dụng câu hỏi SGK

V Dặn dò:

- Học bài theo câu hỏi SGK

- Đọc mục “ Em có biết”

- HS kẻ phiếu học tập: “ Sự thích nghi của động vật ở môi trờng đới lạnh

và hoang mạc đới nóng” vào vở bài tập

Khí hậu Đặc điểm của động vật Vai trò của đặc điểm thích nghi.

Tập tính(2) Hoang mạc

đới nóng Cấu tạo Tập tính

Trang 21

• HS thấy đợc sự đa dạng sinh học ở môi trờng nhiệt đới gió mùa cao hơn

ở đới lạnh và hoang mạc đới nóng là do khí hậu phù hợp với mọi loài sinh vật

• HS chỉ ra đợc những lợi ích của đa dạng sinh học trong đời sống, nguy cơ suy giảm và các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học

• Giáo dục lòng yêu thích môn học, khám phá tự nhiên

• Giáo dục ý thức bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ tài nguyên đất nớc

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

• Tranh phóng to H58.1, 58.2

• T liệu về ĐV ở đới lạnh và đới nóng

• Tài liệu về đa dạng sinh học

Trang 22

1 Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Trình bày ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh giới động vật?

Trang 23

* HĐ1: Tìm hiểu sự đa

dạng sinh học.(Tiết 1)

- Yêu cầu HS nghiên cứu

SGK => Trả lời câu hỏi:

- Trao đổi nhóm, Yêu cầu nêu đợc:

1 Đa dạng sinh học.

* Kết luận:

- Sự đa dạng sinh học biểu thị bằng số lợng loài.

- Sự đa dạng loài là do khả năng thích nghi của ĐV với điều kiện sống khác nhau.

2 Đa dạng sinh học của ĐV ở môi tr ờng đới lạnh và hoang mạc đới nóng.

- Giữ nhiệt cho cơ thể.

- Giữ nhiệt, dự trữ năng lợng, chống rét.

- Lẫn với màu tuyết che mắt kẻ thù.

Trang 24

nóng, nhảy xa hạn chế

ảnh hởng của cát nóng.

- Hoạt động vào ban

- Hạn chế tiếp xúc với cát nóng.

- Thời tiết dịu mát hơn.

- Tìm nớc vì vực nớc ở

xa nhau.

- Thời gian tìm đợc nớc rất lâu.

186 => ghi nhớ kiến thức

- Trao đổi nhóm theo các nôi dung trong phiếu học tập

- Thống nhất ý kiến trả

lời Yêu cầu :+ Nét đặc trng của khí hậu

+ Cấu tạo rất phù hợp với KH để tồn tại

+ Tập tính kiếm ăn, di chuyển, hoạt động, tự vệ

đặc biệt

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày câu trả lời của mình

- Các nhóm khác theo dõi, NX, BS

- HS: phải trả lời đợc:

• Dựa vào tranh vẽ

• T liệu su tầm

• Thông tin trên phim ảnh …

* Kết luận:

- Sự đa dạng của các

ĐV ở môi trờng đặc biệt rất thấp.

- Chỉ có những loài có khả năng chịu đựng cao thì mới tồn tại đợc.

Trang 25

- Cho HS trả lời, NX các

câu trả lời của các nhóm

rồi đua ra bảng đáp án

( phần chữ nghiêng)

- Cho Hs tiếp tục trao đổi

=> trả lời câu hỏi:

học ở môi tr ờng nhiệt

đới gió mùa.(Tiết 2)

+ Đa số động vật không sống đợc, chỉ có một số loài có cấu tạo đặc biệt thích nghi

+ Mức độ đa dạng rất thấp

- Cá nhân NX, BS

- Cá nhân tự đọc thông tin trong bảng ghi nhớ kiến thức về các loài rắn

- Chú ý các tầng nớc khác nhau trong ao

- Thảo luận thống nhất

ý kiến hoàn thành câu hỏi => nêu đợc:

+ Đa dạng thể hiện ở số loài rất nhiều

+ Các loài cùng sống tận dụng đợc nguồn thức ăn

+ Chuyên hoá, thích nghi với điều kiện sống

- Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm khác

3 Đa dạng sinh học

ĐV ở môi tr ờng nhiệt

đới gió mùa.

* Kết luận:

- Sự đa dạng sinh học của ĐV ở môi trờng nhiệt đới gió mùa rất phong phú.

- Số lợng loài nhiều do chúng thích nghi với

điều kiện sống.

Trang 26

ruộng gặp ,7 loài rắn

cùng sống mà không hề

cạnh tranh với nhau?

Vì sao nhiều loại cá

môi trờng nhịêt đới

nhiều hơn so với đới

- GV: Cho Hs nghiên cứu

SGK => Trả lời câu hỏi:

Sự đa dạng sinh học

mang lại những lợi ích

gì về thực phẩm, dợc

phẩm ?

Trong giai đoạn hiện

nay đa dạng sinh học

còn có giá trị gì đối với

sự tăng trởng kinh tế

của đất nớc?

NX, BS

- Một vài HS trả lời, HS khác BS

- Tự nghiên cứu thông tin => trả lời:

+ Cung cấp thực phẩm:

nguồn dinh dỡng chủ yếu của con ngời

+ Dợc phẩm: Một số bộ phận của ĐV làm thuốc

có giá trị nh: xơng, mật …

+ Trong nông nghiệp cung cấp phân bón, sức kéo

+ Giá trị khác: làm cảnh, đồ mĩ nghệ, làm giống……

4 Những lợi ích của đa dạng sinh học.

Trang 27

hệ sinh thái đảm bảo sự

chu chuyển oxi, giảm xói

giảm đa dạng sinh học

và việc bảo vệ đa dạng

VD: Cá Basa, tôm hùm, tôm càng xanh …

- Cá nhân đọc thông tin:

+ ý thức của ngời dân:

đốt rừng, làm nơng, săn bắn bừa bãi……….+ Nhu cầu phát triển của xã hội: xây dựng đô

thị, lấy đất nuôi thuỷ sản……

+ Biện pháp: Giáo dục tuyên truyền bảo vệ

động vật, cấm săn bắn, chống ô nhiễm

+ Cơ sở khoa học: động vật sống cần có môi tr-ờng gắn liền với thực vật, mùa sinh sản cá thể

* Kết luận:

Sự đa dạng sinh học mang lại giá trị kinh tế lớn cho đất nớc

5 Nguy cơ suy giảm đa dạng sinh học và việc bảo vệ đa dạng sinh học.

Trang 28

- Yêu cầu liên hệ thực tế:

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Nghiêm cấm bắt giữ

Thuần hoá, lai tạo giống để tăng độ đa dạng sinh học và độ đa dạng về loài.

IV. Củng cố:

Cho HS làm bài tập:

1 Chọn những đặc điểm của gấu trắng thích nghi với môi tr ờng đới lạnh.

a Bộ lông màu trắng dày d. Lớp mỡ dới da rất dày

b Thức ăn chủ yếu là động vật e. Bộ lông đổi màu trong mùa hè

c Di c về mùa đông f. Ngủ suốt mùa đông

2 Chuột nhảy ở hoang mạc đới nóng có chân dài

để:

a Đào bới thức ăn

b Tìm nguồn nớc

c Cơ thể cao so với mặt cát nóng và nhảy xa

3 Đa dạng sinh học ở môi tr ờng đơi lạnh và hoang mạc đới nóng rất thầp vì:

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đáp án tiếp tục thảo - sh 7 het nam
ng đáp án tiếp tục thảo (Trang 4)
Bảng Tr 176 đã kẻ - sh 7 het nam
ng Tr 176 đã kẻ (Trang 6)
Bảng đáp án => Thảo luận - sh 7 het nam
ng đáp án => Thảo luận (Trang 8)
Hình thức sinh - sh 7 het nam
Hình th ức sinh (Trang 10)
Hình thức sinh sản - sh 7 het nam
Hình th ức sinh sản (Trang 11)
Hình thức sinh sản - sh 7 het nam
Hình th ức sinh sản (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w