- Động vật có xương sống hình thành dạng thần kinh hình ống và phát triển dần đến thú thì tiểu não và não trước phát triển mạnh phủ lên các phần não khác. Câu 2 : Vì sao mực lại được x[r]
Trang 1- HS trình bày đợc sơ đồ giới thiệu một số bộ thú quan trọng
- HS trình bày đợc đặc điểm về đời sống và tập tính của thú mỏ vịt, chứng minh
II Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của các hệ tuần hoàn, hô hấp, thần kinh của thỏ thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp động vật có xơng sống khác?
Đáp án : Tim 4 ngăn máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tơi, hô hấp có sự tham gia của cơ hoành, cơ liên sờn
III Bài mới:
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút
ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2:(16’)
- GV yêu cầu HS quan sát H48.2, đọc
thông tin, thảo luận hoàn thành bảng trong
SGK
HS quan sát, thảo luận sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết
luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
I Bộ thú huyệt
- Đời sống: Vừa ở nớc ngọt vừa ở cạn
- Cấu tạo: có mỏ dẹp, bộ lông rậm, mịn, không thấm nớc, chân có màng bơi, chỉ có tuyến sữa chuă có núm vú
- Tập tính: đẻ trứng và nuôi con bằng sữa
IV.Củng cố:(5 )’
- Trình bày đặc điểm về đời sống và tập tính của thú mỏ vịt ?
- Trình bày đặc điểm về đời sống và tập tính của kanguru ?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Vì sao thú mỏ vịt là thú bậc thấp?
Trang 2V.Hớng dẫn về nhà:(1 ) ’
- Học bài
- Đọc mục: Em có biết
- Soạn bài mới
* Rỳt kinh nghiệm:
****************************** Ngày soạn : 18-2-2011 Ngày giảng:7A………
7B………
Tiết 50 sự Đa dạng của lớp thú Bộ dơi và bộ cá voi
A Mục tiêu cần đạt 1 Kiến thức: - HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của dơi, đại diện cho bộ dơi thích nghi với đời sống bay - HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của cá voi xanh, đại diện cho bộ cá voi thích nghi với đời sống bơi lội 2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp - Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm 3 Thái độ: - Yêu thích bộ môn B.Chuẩn bị: - GV: - Chuẩn bị tranh vẽ, bảng phụ - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở C.Các hoạt động dạy học: I ổn định tổ chức: (1’) ss 7A………….7B………
II Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Trình bày đặc điểm về đời sống và tập tính của thú mỏ vịt ?
- Trình bày đặc điểm về đời sống và tập tính của kanguru ?
Đáp án: Kanguru sống ở đồng cỏ, chi sau lớn khoẻ
III Bài mới::
* Hoạt động 1:(16’)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan
sát H49.1, thảo luận:
+ Trình bày đặc điểm về cấu tạo
của dơi thích nghi với đời sống bay?
HS đọc thông tin, quan sát, thảo
luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2:(17’)
- GV yêu cầu HS quan sát
H49.2, đọc thông tin, thảo luận
hoàn thành bảng trong SGK
- HS quan sát, thảo luận sau đó
I Bộ dơi
- Đời sống: Hoạt động về ban đêm, ăn sâu
bọ hay ăn quả cây
- Cấu tạo: Chi trớc biến thành cánh da, thân ngắn và hẹp, chân yếu, bộ răng nhọn
II Bộ cá voi
- Đời sống: sống ở dới nớc
Trang 3lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
-Cấu tạo: Cơ thể hình thoi, lông gần nh tiêu biến, có lớp mỡ dới da dày, cổ không phân biệt với thân, vây đuôi nằm ngang, chi trớc biến đổi thành vây bơi dạng mái chèo, chi sautiêu giảm, bơi bằng cách uốn mình theo chiềudọc
IV.Củng cố:(5’)
- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay?
- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của cá voi xanh thích nghi với đời sống ở nớc?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Vì sao dơi có thể bay trong đêm tối mà không va chạm vào vật cản?
II Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay?
- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của cá voi xanh thích nghi với đời sống ở nớc?
Đáp án: Dơi chi trớc biến thành cánh, cá voi xanh chi biến thành vây
III Bài mới::
* Hoạt động 1:(11’)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát
H50.1, thảo luận:
+ Trình bày đặc điểm về cấu tạo của
chuột chù thích nghi với tập tính đào bới
I Bộ ăn sâu bọ
- Cấu tạo: Thú có mõm kéo dài thành vòi ngắn, bộ răng có những răng nhọn, răng hàm có 3 đến 4 mấu nhọn
Trang 4và ăn sâu bọ?
+ Trình bày đặc điểm về cấu tạo của
chuột chũi thích nghi với tập tính đào
hang và ăn sâu bọ?
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi
rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2::(11’)
- GV yêu cầu HS quan sát H50.2, đọc
thông tin, thảo luận:
+ Trình bày đặc điểm cấu tạo chung
của bộ gặm nhấm thích nghi với chế độ
gặm nhấm?
HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung và rút
ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: :(11’)
- GV yêu cầu HS quan sát H50.3, đọc
thông tin, thảo luận:
+ Trình bày đặc điểm cấu tạo chung
của bộ ăn thịt thích nghi với chế độ ăn
thịt?
HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung và rút
ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng trong
SGK
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
II Bộ gặm nhấm
- Cấu tạo: Thiếu răng nanh, răng của rất lớn,sắc và cách răng hàm một khoảng trống gọi là khoảng trống hàm
III Bộ ăn thịt
- Cấu tạo: Răng cửa ngắn, sắc, răng nanh lớn dài, nhọn, răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc, các ngón chân có vuốt cong dới có
đệm thịt dày
IV.Củng cố:(5’)
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thích nghi với đời sống đào hang trong đất?
- Dựa vào bộ răng hãy phân biệt ba bộ thú: Ăn sâu bọ, gặm nhấm và ăn thịt?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Trình bày đặc điểm cấu tạo của hổ thích nghi với chế độ
ăn thịt?
V.Hớng dẫn về nhà:(1’)
- Học bài
- Đọc mục: Em có biết
- Soạn bài mới
* Rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn :25-2-2011 Ngày giảng:7A………
Trang 5- HS trình bày đợc đặc điểm đặc trng của bộ Linh trởng
- HS trình bày đợc vai trò của thú
- HS nêu đợc đặc điểm chung của thú
II Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thích nghi với đời sống đào hang trong đất?
- Dựa vào bộ răng hãy phân biệt ba bộ thú: Ăn sâu bọ, gặm nhấm và ăn thịt?
Đáp án : Bộ ăn thịt răng sắc nhọn nhất đb là răng nanh, bộ gặm nhấm răng cửa luôn dài ra
III Bài mới::
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ móng
guốc
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát
H51.1, H51.2, H51.3 thảo luận hoàn
thành bảng trong SGK trang 167 và trả
lời câu hỏi:
+ Trình bày đặc điểm đặc trng của thú
Móng guốc?
+ Trình bày đặc điểm phân biệt ba bộ
thú móng guốc?
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi
rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bộ linh trởng
- GV yêu cầu HS quan sát H51.4, đọc
thông tin, thảo luận:
+ Trình bày đặc điểm đặc trng của bộ
- Chia làm ba bộ:
+ Bộ Guốc chẵn: gồm thú móng guốc
có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau + Bộ Guốc lẻ: gồm thú móng guốc có 1 ngón giữa phát triển hơn cả
+ Bộ Voi: gồm thú móng guốc có 5 ngón, guốc nhỏ, có vòi
+ Khỉ hình ngời: Không có chai mông,
Trang 6bảng trình bày, nhận xét, bổ sung và rút
ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của thú
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận:
+ Nêu vai trò của thú đối với đời sống
con ngời?
HS đọc thông tin, thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết
luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 4: Tìm hiểu đặc điểm
chung của thú
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Nêu đặc điểm chung của lớp thú?
HS thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
túi má và đuôi
III Vai trò của thú
- Cung cấp nguồn dợc liệu quí
- Nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ
- Làm vật thí nghiệm
- Cung cấp nguồn thực phẩm
- Cung cấp sức kéo cho nông nghiệp
- Có ích cho nông nghiệp
IV Đặc điểm chung của thú
- Có hiện tợng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ
- Có bộ lông mao bao phủ cơ thể
- Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm
- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
- Bộ não phát triển
- Là động vật hằng nhiệt
IV.Củng cố:(5’)
- Trình bày đặc điểm đặc trng của thú Móng guốc, phân biệt đợc thú Guốc chẵn
và thú Guốc lẻ?
- Trình bày đặc điểm chung của thú?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: So sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của khỉ hình ngời với khỉ và vợn?
V.Hớng dẫn về nhà:(1’)
- Học bài và soạn bài mới
- Đọc mục: Em có biết
* Rỳt kinh nghiệm:
Nội dung Nuụng Dăm, ngày thỏng năm 2012 Kí DUYỆT CỦA TỔ CHUYấN MễN
Phương phỏp
******************************* Ngày soạn : Ngày giảng:7A………
7B………
Tiết 53 thực hành: xem băng hình
về đời sống và tập tính của chim và thú
Trang 7II Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của lỡng c thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nớc?
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chim tiến hóa hơn so với bò sát?
III Bài mới:
* Hoạt động 1: (16’)
- GV chiếu băng hình một cho HS theo
dõi sau đó chiếu quay chậm để HS theo
dõi từng phần về sự di chuyển, kiếm ăn và
sinh sản của chim
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Hãy tóm tắt các nội dung chính của
băng hình?
+ Hãy nêu các cách thức di chuyển của
chim?
+ Hãy nêu những tập tính kiếm ăn và
sinh sản của chim ?
HS thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2:(17’)
- GV chiếu băng hình một cho HS theo
dõi sau đó chiếu quay chậm để HS theo
dõi từng phần về môi trờng sống, sự di
chuyển, kiếm ăn và sinh sản của thú
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Hãy tóm tắt các nội dung chính của
băng hình?
+ Thú sống ở những môi trờng nào?
+ Hãy nêu các cách thức di chuyển của
thú?
+ Hãy nêu những tập tính kiếm ăn và
sinh sản của chim ?
HS thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS viết thu hoạch
I Sự di chuyển, kiếm ăn và sinh sản của chim
1 Sự di chuyển
- Có nhiều hình thức di chuyển nh kiểu bay đập cánh, kiểu bay lợn, hoặc dichuyển bằng cách leo trèo, đi và chạy, bơi
2 Kiếm ăn
- Kiếm ăn vào ban ngày
- Kiếm ăn vào ban đêm
3 Sinh sản
-Tập tính: giao hoan, giao phối, làm
tổ, đẻ trứng, ấp trứng, nuôi con
II Môi trờng sống, di chuyển, kiếm
3 Kiếm ăn
- Tập tính liên quan đến từng nhóm thú: ăn thịt, ăn thực vật, ăn tạp
Trang 8II Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Trình bày đặc điểm đặc trng của thú Móng guốc, phân biệt đợc thú Guốc chẵn
và thú Guốc lẻ?
- Trình bày đặc điểm chung của thú?
III Bài mới::
* Hoạt động 1(11’)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát
các hình vẽ trong SGK, đối chiếu mô hình,
thảo luận hoàn thành bảng “So sánh cấu
tạo của lỡng c, bò sát, chim thú”
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút
ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2:(11’)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo luận
hoàn thành bảng “Các đặc điểm thích ngi
với đời sống của lỡng c, bò sát, chim, thú”
HS quan sát, thảo luận sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết
luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3:(11’)
-GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo luận
hoàn thành bảng “ Sự tiến hóa của động vật
có xơng sống”
HS đọc thông tin, thảo luận sau đó
I So sánh đặc điểm cấu tạo của lỡng c,
bò sát, chim ,thú
- Nội dung ghi nh phiếu học tập
II Các đặc điểm thích nghi với đời sống của lỡng c, bò sát, chim, thú
- Nội dung ghi nh phiếu học tập
III Sự tiến hóa trong cấu tạo của các
động vật có xơng sống
- Nội dung ghi nh phiếu học tập
Trang 9trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết
luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
IV.Củng cố:(5’)
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của lỡng c thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nớc?
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chim tiến hóa hơn so với bò sát?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Thú có những đặc điểm gì tiến hóa hơn so với các lớp
Nội dung Nuụng Dăm, ngày thỏng năm 2012
Kí DUYỆT CỦA TỔ CHUYấN MễN
Trang 10C.Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1’) ss 7A………….7B………
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới::
thiết kế ma trận hai chiều
Chủ đề chính Nhận biết Các mức độ cần đánh giáThông hiểu Vận dụng Tổng
Câu 4 Đặc điểm nào giúp Thú phân biệt với các lớp động vật còn lại?
A Có hiện tợng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ
B Tim có 4 ngăn với 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tơi
có , máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn Hoàn chỉnh nhất là lớp Chim và lớp Thú với tim có và 2 vòng tuần hoàn
B Phần tự luận
Câu 1(2 điểm) Trình bày các đặc điểm cấu tạo trong hệ tiêu hóa của thỏ thích nghi vớichế độ gặm nhấm ?
Câu 2(3 điểm) Nêu các đặc điểm chung của lớp thú?
Câu 3(1 điểm) Giải thích vì sao mắt dơi không tinh nhng vẫn tránh đợc các vật cản khi kiếm ăn vào ban đêm ?
V Biểu điểm - đáp án
A Phần trắc nghiệm : Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm
Câu 1: ý D Câu 2: ý C Câu 3: ý B Câu 4: ý A
Câu 5:
1 – 2 ngăn 2 – 2 vòng tuần hoàn 3 – 3 ngăn có thêm vách hụt 4 – 4 ngăn
Trang 11B Phần tự luận
Câu 1: Nêu đợc các ý đúng, mỗi ý cho 0,5 điểm
- Có răng cửa cong sắc, thờng xuyên mọc dài (0,5 đ)
- Thiếu răng nanh, có khoảng trống hàm (0,5 đ) - Răng hàm kiểu nghiền (0,5 đ) - Ruột dài với manh tràng lớn là nơi tiêu hóa xenlulôzơ (0,5 đ) Câu 2: Nêu đợc các ý đúng, mỗi ý cho 0,5 điểm + Có hiện tợng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ + Có lông mao bao phủ cơ thể + Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm + Tim có 4 ngăn với 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tơi + Bộ não phát triển, đặc biệt là bán cầu não và tiểu não + Là động vật hằng nhiệt Câu 3: - Vì có tai thính, khi bay dơi phát ra sóng siêu âm, sóng này chạm vào vật cản và dội lại tai dơi giúp dơi xác định chính xác vị trí của vật thể và con mồi IV.Củng cố: Gv thu bài kiểm tra V Hớng dẫn về nhà Xem lại bài kiểm tra * Rỳt kinh nghiệm:
****************************** Ngày soạn : Ngày giảng:7A………
7B………
Tiết 56 Tiến hóa về tổ chức cơ thể
A Mục tiêu cần đạt 1 Kiến thức: - HS thấy đợc sự tến hóa của các cơ quan trong tổ chức cơ thể 2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp - Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm 3 Thái độ: - Yêu thích bộ môn B Chuẩn bị: - GV: - Chuẩn bị tranh vẽ, bảng phụ - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở C.Các hoạt động dạy học: I ổn định tổ chức: (1’) ss 7A………….7B………
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu những đại diện có 3 hình thức di chuyển, 2 hình thức di chuyển hoặc chỉ có một hình thức di chuyển?
- Nêu ý nghĩa của việc hoàn chỉnh cơ quan di chuyển?
III Bài mới::
Trang 12IV.Củng cố:(5’)
- Nêu sự phân hóa và chuyên hóa một số hệ cơ quan trong quá trình tiến hóa của các ngành động vật: Hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục
V.Hớng dẫn về nhà:(1’) - Học bài - Đọc mục: Em có biết - Soạn bài mới
* Rỳt kinh nghiệm:
Nội dung Nuụng Dăm, ngày thỏng năm 2012 Kí DUYỆT CỦA TỔ CHUYấN MễN
Phương phỏp
************************************ Ngày soạn : Ngày giảng:7A………
7B………
Tiết 57 Tiến hóa về sinh sản
A Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc khái niệm sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
- HS thấy đợc sự tiến hóa về các hình thức sinh sản hữu tính
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Yêu thích bộ môn
B.Chuẩn bị
- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ, bảng phụ
- HS: Kẻ phiếu học tập vào vở
* Hoạt động chung:
GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát
H54.1, thảo luận và hoàn thành bài tập
“So sánh một số hệ cơ quan của động
I Sự tiến hóa về tổ chức cơ thể
- Thể hiện ở sự phức tạp hóa của các cơ quan trong cơ thể, sự chuyên hóa của các cơ quan thành nhiều bộ phận cùng thực
Trang 13C.Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1’) ss 7A………….7B………
II Kiểm tra bài cũ: - Nêu sự phân hóa và chuyên hóa một số hệ cơ quan trong quá trình tiến hóa của các ngành động vật: Hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục III Bài mới:: Hoạt động của thầy và trò Nội dung * Hoạt động 1:(11’) - GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo luận: + Sinh sản vô tính là gì? + ở ĐVKXS, những đại diện nào có hình thức sinh sản vô tính bằng cách phân đôi hoặc mọc chồi? HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận - GV hoàn thiện kiến thức cho HS * Hoạt động 2(11’) - GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo luận: + Sinh sản hữu tính là gì? + Hãy so sánh với hình thức sinh sản vô tính? + Hãy cho biết giun đất, giun đũa, cá thể nào là lỡng tính, phân tính và có hình thức thụ tinh ngoài hoặc thụ tinh trong? HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận - GV hoàn thiện kiến thức cho HS * Hoạt động 3:(11’) - GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo luận hoàn thành bảng trong SGK trang 180 HS thảo luận sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận - GV hoàn thiện kiến thức cho HS - GV yêu cầu HS đọc kết luận chung I Sinh sản vô tính - Là hình thức sinh sản không có tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái kết hợp với nhau - Có hai hình thức chính: phân đôi và mọc chồi II Sinh sản hữu tính - Là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái III Sự tiến hóa các hình thức sinh sản hữu tính - Sự tiến hóa đợc thể hiện ở các mặt: thụ tinh trong, đẻ con, thai sinh, hình thức chăm sóc trứng và con - ý nghĩa: Sự tiến hóa hoàn chỉnh các hình thức sinh sản này đảm bảo cho động vật đạt hiệu quả sinh học cao: nâng cao tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ sống sót, thúc đẩy sự tăng trởng nhanh ở động vật non IV.Củng cố:(5’) - Hãy kể các hình thức sinh sản ở động vật và phân biệt các hình thức đó? - Sự tiến hóa các hình thức sinh sản thể hiện ở các mặt nào? Cho biết ý nghĩa của sự tiến đó? V.Hớng dẫn về nhà:(1’) - Học bài - Đọc mục: Em có biết - Soạn bài mới * Rỳt kinh nghiệm:
************************************
Ngày soạn : Ngày giảng:7A………
Trang 14II Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hãy kể các hình thức sinh sản ở động vật và phân biệt các hình thức đó?
- Sự tiến hóa các hình thức sinh sản thể hiện ở các mặt nào? Cho biết ý nghĩa của
sự tiến đó?
III Bài mới:
* Hoạt động 1:(16’)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát
H56.1 và H56.2, thảo luận:
+ Trình bày những đặc điểm của lỡng
c cổ giống với cá vây chân cổ và những
đặc điểm lỡng c cổ giống với lỡng c
ngày nay?
+ Nêu những đặc điểm chim cổ giống
với bò sát ngày nay?
+ Những đặc điểm giống nhau và
khác nhau đó nói lên điều gì về mối
quan hệ họ hàng giữa lỡng c cổ và cá
vây chân cổ, chim cổ và bò sát?
HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi
HS thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
I Bằng chứng về mối quan hệ giữa các nhóm động vật
- Những đặc điểm của lỡng c cổ giống với cá vây chân cổ: có vây đuôi, có vảy, cónắp mang
- Những đặc điểm của lỡng c cổ giống ỡng c ngày nay: có chi năm ngón
- Những đặc điểm chim cổ giống với bò sát ngày nay: hàm có răng, có đuôi dài
- Từ những đặc điểm giống và khác nhauchứng tỏ các loài động vật có mối quan hệ
họ hàng với nhau
II Cây phát sinh giới động vật
- Là một sơ đồ hình cây phát ra những từmột gốc chung, các nhánh ấy lại phát ra những nhánh nhỏ hơn từ những gốc khác nhau và tận cùng là một nhóm động vật
- Đặc điểm:
+ Nhìn vào kích thớc các nhánh cho biết
số loài của nhánh đó nhiều hay ít + Cho biết các nhóm có cùng nguồn gốc
có vị trí gần nhau thì có họ hàng gần nhau hơn
IV.Củng cố:(5’)
- Trình bày ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh giới động vật?
- Đặc điểm nào chứng tỏ lỡng c cổ và cá vây chân cổ có quan hệ họ hàng với nhau?