Trong vídụ trên Qm được cho sẵn; Trong nhiều trường hợp phải tính toán tốc độ phát thải; Mô hình giúp tính toán tốc độ phát thải được gọi là mô hình nguồn (Source Model); Sau đây là một số mô hình nguồn đơn giảTrong vídụ trên Qm được cho sẵn; Trong nhiều trường hợp phải tính toán tốc độ phát thải; Mô hình giúp tính toán tốc độ phát thải được gọi là mô hình nguồn (Source Model); Sau đây là một số mô hình nguồn đơn giả
Trang 1AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
AN TOÀ N QUÁ TRÌNH
Chương III: VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
Industrial Hygiene
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
KHOA KỸ THUẬT HÓ A HỌC
Trang 2AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
III.3 Vệ sinh công nghiệp - Đánh giá (tt)
MÔ HÌNH NGUỒN
Trong vídụ trên Q m được cho sẵn;
Trong nhiều trường hợp phải tính toán tốc độ phát thải;
Mô hình giúp tính toán tốc độ phát thải được gọi là mô hình
nguồn (Source Model);
Sau đây là một số mô hình nguồn đơn giản;
Trang 3AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
III.3 Vệ sinh công nghiệp - Đánh giá (tt)
(5) Ước lượng tốc độ bay hơi của chất lỏng
Tốc độ bay hơi (Q m )của một chất lỏng:
L
sat
m
RT
p P
MKA
(3.10)
(3.11)
)
Qm sat • Qm là tốc độ bay hơi của chất lỏng;
• P sat là áp suất hơi bão hoà của
chất lỏng ở nhiệt độ TL;
• p là áp suất riêng phần của hơi
trong khối khíphía trên chất lỏng;
• M là KLPT chất bay hơi;
• K là hệ số truyền khối;
• A diện tích bề mặt truyền khối
Trong nhiều trường hợp, p << P sat
sat
Trang 4AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
III.3 Vệ sinh công nghiệp - Đánh giá (tt)
(3.14)
Nồng độ chất phát thải C ppm của chất bay hơi trong phòng
kín do chất lỏng bay hơi có thể được xác định:
6
10
L v
sat
ppm
PT kQ
KATP C
Thông thường, TL = T:
(3.13)
6
10
P kQ
KAP C
v
sat
ppm
• QV là tốc độ thông gió;
• P sat là áp suất hơi bão hoà của
chất lỏng ở nhiệt độ TL;
• P là áp suất tuyệt đối của khí
quyển;
• K là hệ số truyền khối;
• A diện tích bề mặt truyền khối:
• k hệ số khuấy trộn.
Trang 5AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
III.3 Vệ sinh công nghiệp - Đánh giá (tt)
Ứơc lượng hệ số truyền khối K:
(3.18)
• K là hệ số truyền khối cần tìm;
• K 0 là hệ số truyền khối của chất so sánh ;
• M là KLPT chất bay hơi khảo sát;
• M 0 là KLPT chất so sánh;
3 / 1
M
M K
o
M 0 = 18 g/mol
Trang 6AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
III.3 Vệ sinh công nghiệp - Đánh giá (tt)
Đối với hỗn hợp chất lỏng bay hơi
Các công thức từ (3-10) đến (3-14) được sử dụng cho việc
ước lượng tốc độ bay hơi cho chất lỏng nguyên chất
hợp có thể tính theo hai cách như sau:
(1) Sử dụng các giá trị trung bình của hỗn hợp
(2) Tính tốc độ bay hơi của hỗn hợp dựa trên các tốc độ bay
hơi của từng cấu tử trong chất lỏng
Trang 7AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
III.3 Vệ sinh công nghiệp - Đánh giá (tt)
(1) Sử dụng các giá trị trung bình của hỗn hợp
(3.12*)
L
sat hh hh
hh hh
m
RT
AP K
M
Q
- Giả sử hỗn hợp gồm 2 chất lỏng (A) và (B)
B B
A A
hh y M y M
- KLPT trung bình của hỗn hợp:
- P sat
hh được xác định theo công thức:
• M A , M B là khối lượng phân tử của chất (A) và chất (B);
• x A , x B là phần mol của chất (A)
và chất (B) trong pha lỏng;
• y A , y B là phần mol của chất (A)
và chất (B) trong pha hơi;
• P sat
A , P sat
B là áp suất hơi bão
Trang 8AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
III.3 Vệ sinh công nghiệp - Đánh giá (tt)
- Hệ số khuếch tán trung bình của hỗn hợp (K hh) được xác định
theo công thức:
3 / 1
hh
o o
hh
M
M K
K (3.18*) M 0 = 18 g/mol
K 0 = 8,3 x 10 -3 m/s
- Nồng độ Cppm-hh của hỗn hợp :
(1) Sử dụng các giá trị trung bình của hỗn hợp
- Với nước:
6
10
P kQ
AP
K C
v
sat hh hh
hh
Trang 9AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
III.3 Vệ sinh công nghiệp - Đánh giá (tt)
(2) Tính tốc độ bay hơi của từng cấu tử có trong hỗn hợp
L
A A
A
L
sat A A A
A A
m
RT
AP K
M RT
P x A K
M
- Giả sử hỗn hợp gồm 2 chất lỏng (A) và (B)
• M A , M B là khối lượng phân tử của chất (A) và chất (B);
• x A , x B là phần mol của chất (A)
và chất (B) trong pha lỏng;
• P sat
A , P sat
B là áp suất hơi bão hoà của chất (A) và (B) nguyên
chất ở nhiệt độ T L ;
• P A , P B là áp suất riêng phần của (A) và (B) trong pha hơi.
B B
B
sat B B B
B K A x P M K AP
M
B m A
m hh
Trong đó:
Trang 10AN TOÀN QUÁ TRÌNH (PROCESS SAFETY)
III.3 Vệ sinh công nghiệp - Đánh giá (tt)
- Hệ số khuếch tán của chất A và B được xác định theo công thức:
3 / 1
A
o o
A
M
M K
K
(2) Tính tốc độ bay hơi của từng cấu tử có trong hỗn hợp
3 / 1
B
o o
B
M
M K
K
M 0 = 18 g/mol
K 0 = 8,3 x 10 -3 m/s
- Với nước: