GA dao ham cua ham so luong giac tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1Bài 3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Biết được
0
sin
x
x x
- Biết được đạo hàm của các hàm số lượng giác
2.Về kĩ năng:
- Biết vận dụng
0
sin
x
x x
trong một số giới hạn dạng 0
0 đơn giản.
- Tính được đạo hàm của một số hàm số lượng giác
3.Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, khoa học
- Biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, hệ thống câu hỏi
2 Học sinh
- Sách giáo khoa, xem bài trước ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Gợi mở, vấn đáp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân và nhóm
IV ỔN ĐỊNH LỚP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ:
1 Ổn định lớp:
- Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
Trang 22 Kiểm tra bài cũ:
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
6 10 3
y x y x2 2
Giải
y x y x x
2
2
2
x
x
V NỘI DUNG BÀI HỌC:
Hoạt động 1: Hình thành giới hạn của sin x
x
-Gọi HS tính giá trị của
biểu thức sin x
x=0,1, x=0.01,
x=0,001, x=0.0001
-GV kết luận: Khi x
càng nhỏ thì giá trị của
sin x
x càng gần đến 1.
-GV nêu định lý 1
-GV nêu ví dụ
-HS lên bảng tính
sin0,1
0,9983341665 0,1
sin0,01
0,9999833334 0,01
sin0,001
0,9999998333 0,001
sin0,0001
0,9999999983 0,0001
-Theo dõi
-Theo dõi và ghi nhận kiến thức
-Theo dõi
1.Giới hạnsin x
x
Định lý 1: 0sin
x
x x
Ví dụ: Tính các giới hạn sau:
a
0
tan lim
x
x x
0
sin5 lim
x
x x
Giải
a
tan sin 1
cos
lim lim 1.1 1
cos
x
b
sin5 sin5 lim lim5
5
Trang 3-Gọi HS lên bảng thực
hiện
-Gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
-Chỉnh sửa bài làm của
HS
-Thực hiện
-Thực hiện -Theo dõi
0
sin5 5lim 5.1 5 5
x
x x
Hoạt động 2: Hình thành đạo hàm của hàm số y=sinx thông qua đạo hàm của hàm số y=sinx
-GV nêu định lý 2
-GV nêu chú ý
-GV nêu ví dụ
-Gọi HS lên bảng thực
hiện
-Gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
-Chỉnh sửa bài làm của
HS
-Theo dõi và ghi nhận kiến thức
- Theo dõi và ghi nhận kiến thức
-Theo dõi
-Thực hiện
-Thực hiện
-Theo dõi
2 Đạo hàm của hàm số y=sinx
Định lý 2: Hàm số y=sinx có đạo hàm tại
mọi x và sin ' cos x x
Chú ý: Nếu y=sinu và u=u(x) thì
(sinu)’=u’.cosu
Ví dụ: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
2
y x
b. ysin x10
sin
2
y
x
Giải
a sin
2
y x
y x x
Trang 4b ysin x10
' 10 '.cos 10
1 cos 10
sin
2
y
x
' '.cos
y
.cos
2
x
Hoạt động 3: Hình thành đạo hàm của hàm số y=cosx thông qua đạo hàm của hàm số y=cosx
-Từ ví dụ a ở hoạt động
2 GV đi tới định lý 3
-GV nêu chú ý
-GV nêu ví dụ
-Gọi HS lên bảng thực
hiện
-Gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
-Chỉnh sửa bài làm của
-Theo dõi và ghi nhận kiến thức
- Theo dõi và ghi nhận kiến thức
-Theo dõi
-Thực hiện
-Thực hiện
3 Đạo hàm của hàm số y=cosx
Định lý 3: Hàm số y=cosx có đạo hàm tại
mọi x và cos ' x sin x
Chú ý: Nếu y=cosu và u=u(x) thì (cosu)’=-u’.sinu
Ví dụ: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a.y cos x x3
b.ycos x28
c cos
4
x y
x
Trang 5HS -Theo dõi Giải
a y cos x3 x
3 3 ' '.sin
3 x3 1 sin x3 x
b ycos x28
2
2 .sin 8 8
x
x x
c cos
4
x y
x
1
x y
2
4 sin
4 4
x x x
Hoạt động 4: Hình thành đạo hàm của hàm số y=tanx thông qua đạo hàm của hàm số y=tanx
-Gọi HS tìm đạo hàm
cos
x y
x
,
2
x k k
-Thực hiện 4 Đạo hàm của hàm số y=tanx
Định lý 4: Hàm số y=tanx có đạo hàm tại
2
x k k
và tan ' 12
cos
x
x
Chú ý: Nếu y=tanu và u=u(x) thì
Trang 6-GV nêu định lý 4.
-GV nêu chú ý
-GV nêu ví dụ
-Gọi HS lên bảng thực
hiện
-Gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
-Chỉnh sửa bài làm của
HS
- Theo dõi và ghi nhận kiến thức
-Theo dõi và ghi nhận kiến thức
-Theo dõi
-Thực hiện
-Thực hiện
-Theo dõi
' tan '
cos
u u
u
Ví dụ: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a.y tan x5 5 x
b.ytan x41
Giải
a y tan x5 5 x
4
2 5
5 5 '
cos 5
x y
b ytan x41
3
2 '
1.cos 1
x y
Hoạt động 5: Hình thành đạo hàm của hàm số y=cotx thông qua đạo hàm của hàm số y=cotx
- Gọi HS tìm đạo hàm
2
y x
,
x k k
- GV nêu định lý 5
-GV nêu chú ý
-Thực hiện
- Theo dõi và ghi nhận kiến thức
5 Đạo hàm của hàm số y=cotx
Định lý 5: Hàm số y=cotx có đạo hàm tại
mọi x k k , và cot ' 12
sin
x
x
Chú ý: Nếu y=cotu và u=u(x) thì
cot ' 2'
sin
u x
u
Ví dụ: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 7-GV nêu ví dụ.
-Gọi HS lên bảng thực
hiện
-Gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
-Chỉnh sửa bài làm của
HS
-Theo dõi và ghi nhận kiến thức
-Theo dõi
-Thực hiện
-Thực hiện-Theo dõi
a.y cot 7 x3 6 x b.y cot 5 14 x
Giải
a y cot 7 x3 6 x
2
2 3
21 6 '
sin 7 6
x y
b y cot 5 14 x
3
' 4cot 5 1 cot 5 1 '
3
2
5 4cot 5 1
sin 5 1
x
x
3 2
20cot 5 1 sin 5 1
x x
Hoạt động 6: Giải bải tập 3 SGK trang 169
-GV ghi đề lên bảng
-GV hướng dẫn HS
thực hiện bài tập này
-Gọi HS lên bảng trình
bày bài giải
-Gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
-Theo dõi
-Theo dõi
-Thực hiện
Bài tập 2: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a.y 5sin x 3cos x
b sin cos sin cos
x x y
x x
c y x cos x
Giải
a.y 5sin x 3cos x y ' 5cos x 3sin x
Trang 8-GV nhận xét và chỉnh
sửa bài làm của HS
-HS nhận xét
-Theo dõi và chỉnh sửa bài làm của mình
b sin cos sin cos
x x y
x x
2 '
sin cos
y
x x
VI CỦNG CỐ
Gọi học sinh nhắc lại:
- Các công thức tính đạo hàm hàm số lượng giác
VII DẶN DÒ
- Xem lại bài đã học và các ví dụ
- Làm bài tập 3, 6, 7 SGK trang 169