Kiến thức Giỳp HS: - Củng cố nõng cao kiến thức đó học ở kĩ năng làm văn tự sự.. Tự đỏnh giỏ trỡnh độ năng lực của bản thõn về kĩ năng dựng cốt truyện,nhõn vật, ngụn ngữ nhõn vật trong k
Trang 1Tuần 17
Ngày soạn:
… / … / 09 Ngày giảng:
… / … / 09
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức
Giỳp HS:
- Củng cố nõng cao kiến thức đó học ở kĩ năng làm văn tự sự Tự đỏnh
giỏ trỡnh độ năng lực của bản thõn về kĩ năng dựng cốt truyện,nhõn vật, ngụn ngữ nhõn vật trong kể chuyện đời thường và trớ tưởng tượng của học sinh
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng sửa lỗi trong bài viết
3 Giáo dục ý thức phê và tự phê
II Chuẩn bị:
- GV: Chấm bài, sửa lỗi ghi ở bảng phụ
- HS : sửa lỗi bài viết theo lời phê
III Tiến trỡnh hoạt động:
Hoạt độngI : Học sinh nhắc lại đề:
- GV chộp bài lờn bảng
- Hướng dẫn phõn tớch đề
Hoạt độngII : Xõy dựng dàn bài cho
bài văn
- Thảo luận lập dàn ý, hs nhắc lại dàn bài
theo sự chuẩn bị của giỏo viờn ở tiết
68-69
I ĐỀ BÀI:
Hóy tưởng tượng mỡnh gặp gỡ và trũ chuyện với người lớnh lỏi xe trong
tỏc phẩm Bài thơ về tiểu đạo xe khụng kớnh của Phạm Tiến Duật
Viết bài văn kể lại cuộc gặp gỡ và trũ chuyện đú
1 Tỡm hiểu đề, tỡm ý:
- Thể loại: Kể chuyện tưởng tượng
- Nội dung: Kể cuộc găp gỡ trũ chuyện với người chiến sĩ lỏi xe Yờu cầu: Tưởng tượng tỡnh huống gặp gỡ
- Kể chuyện cú sử dụng yếu tố miờu
tả nội tõm,nghị luận
2 Dàn ý:
a Mở bài: Giới thiệu hoàn cảnh, cuộc
gặp gỡ
b.Thõn bài:
- Kể lại cuộc gặp gỡ, trũ chuyện với cỏc tỡnh tiết
Trang 2Hoạt độngIII : Nhận xột bài làm
* Ưu điểm:
- Hiểu được yờu cầu của bài tự sự (kết
hợp với nghị luận và miờu tả nội tõm)
- Bố cục: 3 phần rừ ràng
- Diễn đạt khỏ chặt chẽ
* Khuyết điểm:
- Chưa tưởng tượng tỡnh huống gặp gỡ,
thiếu yếu tố miờu tả nội tõm
- Một số bài diễn đạt cũn lủ củng
- Một số bài làm sơ sài
- Lỗi chớnh tả cũn mắc nhiều
+ Nhắc lại hỡnh tượng người chiến sĩ lỏi xe trong bài thơ
+ miờu tả người chiến sĩ lỏi xe sau nhiều năm khi chiến tranh kết thỳc
Kết bài: Suy nghĩ của em về chiến
tranh, về trỏch nhiệm của thế hệ trẻ
II Đỏnh giỏ chung:
III Đỏnh giỏ cụ thể:
IV Đọc bài mẫu :
V Phỏt bài :
* Củng cố (2’)
Gv nhận xét ý thức chữa bài của học sinh
* Dặn dũ: (2’)
Ôn tập thể loại văn tự sự có sử dụng yếu tố miêu tả
Tiếp tục chữa lỗi trong bài viết
-Tuần 17
việt, kiểm tra văn
Ngày soạn:
… / … / 09 Ngày giảng:
… / … / 09
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức
Giỳp HS:
- Củng cố nõng cao kiến thức đó học ở kĩ năng làm bài tập tiếng việt, kiến
thức về thơ và truyện hiện đại Tự đỏnh giỏ trỡnh độ năng lực của bản
Trang 3thõn về kĩ năng dựng cốt truyện,nhõn vật, ngụn ngữ nhõn vật trong kể chuyện đời thường và kiến thức về ngữ pháp, từ vựng tiếng việt
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng sửa lỗi trong bài viết
3 Giáo dục ý thức phê và tự phê
II Chuẩn bị:
- GV: Chấm bài, sửa lỗi ghi ở bảng phụ
III Tiến trỡnh hoạt động:
Hoạt động I : Trả bài kiểm tra tiếng việt
Học sinh nhắc lại đề:
- GV chộp bài lờn bảng
- Hướng dẫn phõn tớch đề
Đáp án Biểu điểm –
Câu 1: (2 điểm) Chọn mỗi đáp án
đúng: 0,5 điểm
1- D ; 2- C ; 3 – C; 4 – B
Câu 2: (3 điểm)
a- D (0.5 điểm)
b- C (0.5 điểm)
c- Bác – Thành kính, thân thiết, ruột thịt
Ngời - Thành kính, thiêng liêng, cao quý
Ông Cụ - Thành kính, bình dân, mộc mạc ( 2 điểm)
Câu 3: (5 điểm)
* Hai câu thơ sử dụng biện pháp tu từ
so sánh và nhân hoá ( 1điểm)
* Tác dụng
- “ Mặt trời xuống biển nh hòn lửa”
“Mặt trời” đợc so sánh nh “hòn lửa” gợi lên sự ấm áp, rực rỡ của khung cảnh hoàng hôn trên biển , khác với hoàng hôn trong các câu thơ cổ đó là cảnh hoàng hôn buồn hiu hắt (2 điểm)
- “Sóng đã cài then đêm sập cửa”
Biện pháp nhân hoá, gán cho vật những hành động của con ngời: Sóng “Cài then”, đêm “Sập cửa”
Trang 4Hoạt động II : Trả bài kiểm tra văn
Hs : Nhắc lại đề bài
Gv : Đa đáp án phần trắc nghiệm
Dàn ý đề bài phần tự luận
Đỏnh giỏ chung:
20
Gợi cảm giác vũ trụ nh môt ngôi nhà lớn, với màn đêm buông xuống là tấm của khổng lồ và những gợn sóng là then cài cửa Con ngời đi trong biển đêm mà nh
đi trong ngôi nhà thân thuộc của mình Thiên nhiên vũ trụ bắt đầu nghỉ ngơi, con ngời lại bắt đầu công việc, cho thấy sự hăng say và nhiệt tình xây dựng đất nớc của ngời lao động (2 điểm)
II Bài kiểm tra thơ và
Đáp án Biểu điểm –
Câu 1: (2 điểm) Chọn mỗi đáp án
đúng: 0,5 điểm
1- B ; 2- A ;
3 – D; 4 – C
Câu 2: (0,5 điểm) C Câu 3 (0,5 điểm) D Câu 4(7điểm)
MB: ( 1 điểm)
- Giới thiệu tác giả, tác phẩm
- Bé Thu và đặc điểm nhân vật
TB : ( 5 điểm)
a Trớc khi bé Thu nhận ra ông Sáu là cha
- Bé Thu ngạc nhiên , lo lắng, sợ hãi và xa lánh (1điểm)
- Cự tuyệt một cách quyết liệt
tr-ớc những tình cảm của ông Sáu giành cho mình- Không chấp nhận ông Sáu là cha (1.5 điểm)
b Khi nhận ra ông sáu là cha
- Sự ngờ vực về cha trong bé Thu đã
đợc giải toả, Thu ân hận và hối tiếc, tình yêu cha và nỗi nhớ mong cha ẩn sâu ttrong lòng bùng ra mạnh mẽ (1đ)
* Thu là một em bé có tình cảm sâu sắc, mạnh mẽ, mãnh liệt trong tình yêu thơng nhất là đối với ngời cha của
Trang 5Đỏnh giỏ cụ thể:
- Nhận xột bài làm
* Ưu điểm:
- Hiểu được yờu cầu của bài
- Bố cục: 3 phần rừ ràng
- Diễn đạt khỏ chặt chẽ
* Khuyết điểm:
- - Một số bài diễn đạt cũn lủ củng
- Một số bài làm sơ sài
- Lỗi chớnh tả cũn mắc nhiều
mình Nhng ở em cũng có biểu hiện của một đứa trẻ bớng bỉnh gan lì và
c-ơng quyết (1điểm)
* Nhà văn rất am hiểu tâm lý trẻ em
và diễn tả hết sức sinh động bằng cả tấm lòng yêu mến và trân trọng tình cảm của trẻ thơ (0,5điểm)
KB: ( 1 điểm)
* Củng cố (3’)
Gv nhận xét ý thức chữa bài của học sinh
* Dặn dũ: (2’)
Ôn tập về từ vựng tiếng việt và thơ và truyện hiện đại
Tiếp tục chữa lỗi trong bài viết
-Tuần 17
Ngày soạn:
… / … / 09 Ngày giảng:
… / … / 09
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức
Giỳp HS:
- Nắm được nội dung chớnh phần tập làm văn đó học trong sỏch ngữ văn 9, thấy được tớnh chất tớch hợp với văn bản
- Thấy được tớnh chất kế thừa và phỏt triến của cỏc nội dung tập làm văn 9 bằng cỏch so sỏnh với cỏc kiểu văn bản đó học ở cỏc lớp dưới
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng tổng hợp kiến thức , vận dụng kiến thức đã họp viết bài tập thực hành
II Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị cỏc nội dung văn bản đó học ở cỏc lớp 6, 7, 8
Trang 6- HS: Cuẩn bị nội dung ụn tập theo cõu hỏi SGK (cõu 1 – 6)
III Tiến trỡnh hoạt động:
Hoạt động I : Khởi động
1 kiểm tra
Kiểm tra việc HS chuẩn bị cỏc
cõu hỏi
2 Giới thiệu bài
Hoạt động II : Hướng dẫn ụn tập cõu hỏi
:
- HS đọc cõu hỏi 1
H: Nhắc lại cỏc nội dung lớn trong
chương trỡnh tập làm văn lớp 9?
Kiến thức trọng tõm ?
GV: Nội dung tập làm văn 9 vừa lặp lại
vừa nõng cao về kiến thức kĩ năng so với
cỏc lớp 6, 7, 8
- HS đọc yờu cầu cõu hỏi 2
H: Tỡm hiểu vai trũ, vị trớ tỏc dụng của
cỏc BPNT trong VB thuyết minh?
- HS đọc cõu hỏi 3
H: Lập bảng so sỏnh, rỳt ra những nột
giống và khỏc nhau giữa VB thuyết minh
cú yếu tố miờu tả và VB miờu tả, tự sự ?
- HS đọc cõu hỏi 4:
H: SGK ngữ văn 9 nờu lờn những ND gỡ
về VBtự sự?
5
1 Cỏc kiểu văn bản :
* Thuyết minh:
- Trọng tõm: Thuyết minh + cỏc BPTT + yếu tố miờu tả
* Tự sự:
- Trọng tõm:
+ Tự sự + biểu cảm + miờu tả nội tõm + Tự sự + nghị luận
- Một số nội dung mới: Đối thoại và độc thoại nội tõm, người kể và ngụi kể -> Lặp lại và nõng cao
2 Vai trũ, vị trớ, tỏc dụng của cỏc BPNT và yếu tố miờu tả trong VBTM:
- Thuyết minh + cỏc biện phỏp NT và yếu tố miờu tả -> bài văn sinh động, hấp dẫn
3 So sỏnh VBTM cú yếu tố miờu tả, tự
sự giống và khỏc với VB miờu tả, tự sự
4 Nội dung VB tự sự
- Tự sự+ miờu tả và nghị luận
Trang 7- HS đọc cõu hỏi 5,
- nờu những ND về đối thoại độc
thoại, độc thoại nội tõm?
- HS đọc cõu hỏi 6:
H: Tỡm 2 đoạn văn tự sự, một đoạn kể
chuyện theo ngụi thứ nhất, một đoạn kể
theo ngụi thứ 3 ?
- Đối thoại, độc thoại, người kể, ngụi
kể trong VB tự sự
5 Đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tõm trong VB tự sự
6 Tỡm 2 đoạn văn tự sự
* Củng cố: (3’)
Nhắc lại một số ND đó học
HS nhắc lại cỏc đề văn tự sự ,thuyết minh
* Dặn dũ: (2’)
ễn lại kiến thức TLV9
Tuần 17
( tiếp theo)
Ngày soạn:
… / … / 09 Ngày giảng:
… / … / 09
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức
Giỳp HS:
- Nắm được nội dung chớnh phần tập làm văn đó học trong sỏch ngữ văn 9, thấy được tớnh chất tớch hợp với văn bản
- Thấy được tớnh chất kế thừa và phỏt triến của cỏc nội dung tập làm văn 9 bằng cỏch so sỏnh với cỏc kiểu văn bản đó học ở cỏc lớp dưới
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng tổng hợp kiến thức , vận dụng kiến thức đã họp viết bài tập thực hành
II Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị cỏc nội dung văn bản đó học ở cỏc lớp 6, 7, 8
- HS: Cuẩn bị nội dung ụn tập theo cõu hỏi SGK (cõu 1 – 6)
III Tiến trỡnh hoạt động:
Trang 8Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung hoạt động
1 kiểm tra :
Kiểm tra việc HS chuẩn bị cỏc cõu
hỏi
2 Giới thiệu bài
- HS đọc cõu hỏi 7
H: Cỏc ND văn bản đó học ở lớp 9 cú gỡ
giống và khỏc so với cỏc ND về kiểu VB này
ở lớp dưới ?
- HS đọc cõu hỏi 8:
H: Tại sao trong một VB cú đủ cỏc yếu tố,
miờu tả biểu cảm, nghị luận mà vẫn gọi đú
là VB tự sự?
- HS đọc cõu hỏi 9:
Kẻ lại bảng, đỏnh dấu chộo vào ụ trống mà
cỏc kiểu VB chớnh cú thể kết hợp?
- HS đọc cõu hỏi 10,
thảo luận với cỏc bạn trong bàn
- Cõu 11:
học sinh thảo luận nhúm GV hướng dẫn
phõn tớch cỏc VD cụ thể
- Cõu 12: Những kiến thức về tỏc phẩm tự
sự giỳp gỡ cho việc viết bài văn tự sự ?
7 Nội dung VB tự sự ở lớp 9: nõng
cao hơn, sõu hơn về cỏch viết, cỏch thể hiện cõu chuyện và nhận vật
8 Kẻ bảng và đỏnh chộo(x) vào bảng
9 Một VB thường vận dụng nhiều phương thức biểu đạt, phương thức nào chiếm ưu thế sẽ quyết định phương thức biểu đạt chớnh
10 - Cú khi là một số đoạn trớch
- Cú khi là tỏc phẩm tự sự trọn vẹn nhưng do dụng ý nghệ thuật của tỏc giả nờn cú thể lược bỏ phần Mở bài hay Kết bài
- Bài làm của học sinh phải cú bố cục 3 phần vỡ đõy là một giai đoạn luyện tập, cần phải cú 1 kĩ năng cơ bản
11 Cỏc hiểu biết về MT, NL, BC giỳp cho việc hiểu đặc điểm NT, nội dung của VB tự sự
12 Kĩ năng đọc hiểu tỏc phẩm tự sự giỳp học sinh hiểu sõu hơn, cung cấp thờm cỏc mẫu sinh động để học sinh vận dụng sỏng tỏc bài văn tự sự
4 Củng cố: (2’)
Nhắc lại một số ND đó học
Trang 9HS nhắc lại các đề văn tự sự ,thuyết minh
5 Dặn dò: (2’)
Ôn lại kiến thức TLV9