-Vận dụng quy tắc tính diện tích chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị diện tích xăng-ti-mét vuông.. -GV phát phiếu bài tập, yêu cầu HS đánh giá các ý
Trang 1-Đọc thành tiếng trôi chảy cả bài Đọc đúng: Đê- rốt- xi, Cô- rét – ti, Xtác- đi, Ga-rô-nê, Nen- li, lửa,
khuỷu tay, … Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ Biết đọc thay đổi giọng cho phù
hợp với nội dung của từng đoạn truyện
Hiểu nghĩa từ : gà tây, bò mộng, chật vật …Hiểu nội dung truyện.
-Học sinh biết vượt qua mọi khó khăn để vươn lên trong học tập
GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bảng viết sẵn nội dung cần hướng dẫn học sinh luyện đọc
HS : Sách giáo khoa Vở
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ : 2 HS đọc bài “ Cùng vui chơi”, trả lời câu hỏi:
H HS chơi đá cầu vui và khéo léo ntn?
H Em hiểu gì về câu thơ “ Chơi vui học càng vui”?
2 Bài mới : Giới thiệu bài: Ghi đề.
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-GV nêu cách đọc, đọc mẫu
-Gọi 1 HS đọc
- Đọc từng câu, kết hợp sửa phát âm
- Đọc đoạn trước lớp + giải nghĩa từ
- Đọc đoạn trong nhóm
- Các nhóm đọc giao lưu
-GV nhận xét – Tuyên dương
- 1 HS đọc cả bài
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1
H: Yêu cầu của bài tập thể dục là gì?
H: Các bạn trong lớp thực hiện bài tập
thể dục như thế nào ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2, 3
H:Vì sao Nen-li được miễn tập thể
-HS lắng nghe -1HS đọc toàn bài và chú giải
-HS đọc nối tiếp từng câu
-HS phát âm từ khó
-HS đọc nối tiếp theo đoạn
- HS đọc, chỉnh sửa cho nhau
-2 đại diện nhóm thi đọc( NX, bình chọn)
-HS phải leo một cái cột thẳng đứng , sau đó đứng trên mộtchiếc xà ngang
-Đê-rốt -xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ Xtác-đi thì thởhồng hộc , mặt đỏ như chú gà tây Ga-rô-nê leo dễ nhưkhông …người nữa trên vai
-Vì Nen-li bị tật nguyền từ bé
Trang 2dục ?
H Theo em, vì sao Nen-li cố xin thầy
được cho tập như mọi người ?
H Những chi tiết nào nói lên quyết tâm
của Nen-li ?
-Y/c HS tìm nội dung bài
-GV chốt, ghi bảng
TIẾT 2
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- 3 HS thi đọc 3 đoạn
- Một tốp thi đọc phân vai
Hoạt động4 : Kể chuyện.
-Gọi HS nêu y/c k/c
H Em có thể kể lại bằng lời của nhân
vật nào ?
- Mời 1 em kể mẫu
-Yêu cầu HS tập kể nhóm hai
Thi kể trước lớp
-GV nhận xét – tuyên dương
-Vì Nen-li không ngại khó, ngại khổ, cậu muốn làm đượcnhững việc mà các bạn làm
-Cậu phải leo một cách chật vật, mặt cậu đỏ như lửa, tránướt đẫm mồ hôi, thầy giáo bảo cậu xuống nhưng cậu vẫntiếp tục leo …chiến thắng
* Bài ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh tật
nguyền
-HS thi đọc( NX, bình chọn)
- HS phân vai( người dẫn chuyện, thầy giáo, 3 HS cổ vũ).-Kể lại truyện bằng lời 1 nhân vật
- HS chọn nhân vật mình định kể
-1 HS kể mẫu, lớp theo dõi
-HS tập kể
- 3 HS thi kể( NX, bình chọn)
3 Củng cố- dặn dò :
-Em học được gì qua câu chuyện trên?
-Nhận xét tiết học
-Về kể chuyện cho bạn bè và người thân nghe
*********************
Tiết 141 TOÁN
DiƯn tÝch h×nh ch÷ nhËt
I Mục tiêu:
-Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
-Vận dụng quy tắc tính diện tích chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn
vị diện tích xăng-ti-mét vuông
-Học sinh tính toán chính xác
II.Chuẩn bị:
GV: Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS Phấn màu bảng phụ viết bài 1 HS: Vở, SGK
III.Hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng làm bài
H Mỗi hình sau dây có diện tích bằng bao nhiêu ?
Trang 3
HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC
Hoaùt ủoọng 1: Xaõy dửùng quy taộc tớnh dieọn
tớch HCN.
-Y/c HS QS hỡnh SGK
H:Hỡnh ABCD laứ hỡnh gỡ?
H: Hỡnh goàm maỏy oõ vuoõng?
H Moói oõ vuoõng coự dieọn tớch laứ bao nhieõu ?
H Vaọy hỡnh chửừ nhaọt ABCD coự dieọn tớch laứ
bao nhieõu xaờng –ti –meựt vuoõng ?
-Yeõu caàu HS ủo chieàu daứi vaứ chieàu roọng
cuỷa hỡnh chửừ nhaọt ABCD
H: QS HCN em chổ ra caùnh naứo laứ chieàu
daứi,…roọng?
*Giụựi thieọu : 4cm x 3cm = 12 cm2, 12 cm2
laứ dieọn tớch cuỷa HCN ABCD Muoỏn tớnh
dieọn tớch HCN ta laỏy chieàu daứi nhaõn vụựi
chieàu roọng ( cuứng moọt ủụn vũ ủo )
Hoaùt ủoọng 2 : Thửùc haứnh
Baứi 1: Goùi HS neõu yeõu caàu baứi taọp 1.
-Y/c HS laứm vaứo saựch, 2 HS leõn baỷng
-GV nhaọn xeựt, sửỷa Goùi HS neõu caựch laứm
Baứi 2: Goùi HS ủoùc, phaõn tớch ủeà.
-1 HS leõn toựm taột, neõu hửụựng giaỷi vaứ giaỷi
Lụựp ghi pheựp tớnh ra baỷng con
- GV vaứ HS nhaọn xeựt, sửỷa baứi
-GV thu vụỷ chaỏm, nhaọn xeựt, sửỷa sai
Baứi 3:Goùi HS ủoùc, neõu y/c baứi.
-GV vaứ HS phaõn tớch caựch laứm caõu
b( khoõng cuứng ủụn vũ ủo neõn phaỷi ủoồi 2
dm= 20 cm)
-Y/c 1 HS leõn toựm taột, giaỷi Lụựp giaỷi baứi
toaựn vaứo vụỷ
- GV chaỏm 1 soỏ baứi, NX, chửừa baứi
-HS QS tỡm soỏ oõ vuoõng trong hỡnh
-Hỡnh chửừ nhaọt -goàm 12 oõ vuoõng
-1 cm2
-Hỡnh chửừ nhaọt ABCD coự dieọn tớch 12 cm2
-HS ủo: chieàu daứi 4cm, chieàu roọng 3 cm -4 x 3 = 12
-AB, CD laứ chieàu daứi BC, AD laứ chieàu roọng
-HS nhaộc laùi quy taộc
Baứi 1: Vieỏt vaứo oõ troỏng( theo maóu.)
DT HCN
(5+3)x2=16
cm
(10+4)x2=28cm
(32+8) x2=80cm
Baứi 2: Toựm taột; C daứi : 14cm
C roọng: 5 cm dt:… cm 2 ?
Giaỷi : Dieọn tớch cuỷa mieỏng bỡa HCN laứ :
14 x 5 = 70 (cm2) ẹaựp soỏ : 70 cm2
Baứi 3:
Baứi giaỷi:
a)Dieọn tớch HCN laứ :
5 x 3 = 15 (cm2)b) ẹoồi : 2 dm = 20 cmDieọn tớch HCN :
20 x 9 = 180(cm2) ẹaựp soỏ : 180 cm2
3.Cuỷng coỏ - daởn doứ:
H Muoỏn tớnh dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọt ta laứm theỏ naứo?
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc -Veà nhaứ oõn laùi caực baứi taọp
Đạo đức
Trang 4TiÕt kiƯm vµ b¶o vƯ nguån níc ( T.2 )
I Mục tiêu :
-HS biết đưa ra các biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
-Học sinh biết sử dụng nước tiết kiệm; biết bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm
-Học sinh có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nước và làm ô nhiễm nguồn nước
II Chuẩn bị: -GV : Bảng phụ ghi các tình huống
-HS : Vở bài tập
III Hoạt động dạy- học 1 Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng trả lời.
-Đánh dấu * vào trước câu trả lời đúng
* Để bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm chúng ta cần phải làm gì ?
Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ
Không vứt rác xuống ao, hồ , …
Không nên tắm rửa cho trâu, bò ngay cạnh giếng nước
Để vòi nước chảy tràn trề
Vứt vỏ chai đựng thuốc thực vật vào thùng rác
H:Chúng ta phải sử dụng nguồn nước như thế nào?
2 Bài mới : Giới thiệu bài: ghi bảng
Hoạt động 1 : Xác định các biện pháp.
-Các nhóm lần lượt lên trình bày kết quả điều tra thực
trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn
nước (Nhóm khác trao đổi và bổ sung.)
-GV nhận xét chúng ta phải thực hiện tiết kiệm nước,
bảo vệ nguồn nước để bảo vệ và duy trì sức khoẻ cuộc
sống của chúng ta
Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân.
-GV phát phiếu bài tập, yêu cầu HS đánh giá các ý kiến
ghi trong phiếu và giải thích lí do
a) Nước sạch không bao giờ cạn
b) Nước giếng khơi, giếng nước khoan không phải trả
tiền nên không cần tiết kiệm
c) Nguồn nước cần được giữ gìn và bảo vệ cho cuộc sống
hôm nay và mai sau
d) Nước thải của nhà máy, bệnh viện cần được xử lí
đ) Gây ô nhiễm nguồn nước là phá hoại môi trường
e) Sử dụng nước ô nhiễm sẽ có hại cho sức khỏe
-Yêu cầu học sinh làm bài vào phiếu bài tập
-Gọi 1HS lên bảng sửa bài
-Lớp nhận xét bổ sung
Kết luận:
Hoạt động 3: Trò chơi ai nhanh , ai đúng
-GV treo bảng phụ, yêu cầu HS thảo luận nhóm GV phổ
biến luật chơi
-Nhóm 1,2(… nước ở gia đình)-Nhóm 3,4 (… nước ở nhà trường)-Cả lớp bình chọn biện pháp hay nhất
a, Sai, vì lượng nước sạch chỉ có hạn và rấtnhỏ so với nhu cầu của con người
b, Sai, vì nguồn nước nhầm có hạn
c, Đúng…sẽ không đủ nước dùng
d, Đúng, vì không làm ô nhiễm nguồn nước
Đ, e Đúng, vì gây a/h xấu đến môi trường,con người
Trang 5-Yêu cầu học sinh thực hiện.
-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả Đại diện nhóm
lên thuyết trình trên bảng của nhóm mình
-Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung
Việc làm gây
ô nhiễm nguồnnước
-Giáo viên nhận xét, chốt
Kết luận chung : Nước là tài nguyên quý Nguồn nước
sử dụng trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó, chúng ta cần
phải sử dụng hợp lí, tiết kiệm và bảo vệ để nguồn nước
không bị ô nhiễm
-HS thảo luận theo nhóm 3 Ghi vào bảngnhóm
-HS thực hiện -Đại diện các nhóm lên trình bày kết quảlàm việc
-Học sinh nhắc lại
3 Củng cố - Dặn dò:
-GV giáo dục HS có ý thức tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
-Nhận xét tiết học
-HS củng cố lại cách tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
-Rèn luyện kỹ năng, tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước đã cho
-Học sinh có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II.Chuẩn bị:
-GV :SGK hình vẽ trong bài tập 2
-HS : Vở bài tập, SGK ,
III.Hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ : Gọi 2 HS làm bài tập
Tính diện tích hình chữ nhật biết:
a- Chiều dài 18 cm, chiều rộng 19 cm
b- Chiều dài 3 dm 2 cm, chiều rộng 8 cm
2.Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi bảng.
Hoạt động 1: Ôn về tính chu vi HCN
Trang 6Bài 1 : Gọi HS đọc, phân tích đề.
-Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm vở nháp
-GV chấm, nhận xét, sửabài
Hoạt động 2 :Củng cố về tính diện tích
HCN.
Hoạt động 2: Oân về tính diện tích.
Bài 2: Gọi HS đọc đề.
-GV dán hình ở bài tập 2 lên bảng
-GV và HS phân tích hình H( Gồm 2
HCN nhỏ Tình dt hình H là tính dt 2 hình,
sau cộng lại)
-Yêu cầu HS làm vào vở nháp
-GV nhận xét, sửa sai
Bài 3: Gọi HS đọc, phân tích đề
-1 HS lên tóm tắt, giải Lớp giải vào vở
-GV chấm một số bài, nhận xét, sửa sai
Bài 1: Tóm tắt
Chiều dài: 4 dm Chiều rộng: 8 cm
Chu vi: …… cm? Diện tích: ….cm?
Bài giải Đổi: 4 dm = 40 cm
Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm 2 ) Chu vi của hình chữ nhật:
( 40 + 8) x2 = 96 cm)
Đáp số: 320 cm 2, 96 cm
Bài 2: Bài giải:
a) Diện tích của hìnhchữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm 2 )Diện tích của hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160( cm 2)b) Diện tích hình H là :
Diện tích : …… cm 2 ?
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm)Diện tích của hình chữ nhật là :
10 x 5 = 50 (cm 2 ) Đáp số : 50 cm 2
3.Củng cố, dặn dò:
-Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc tính chu vi, tính diện tích hình chữ nhật
-Nhận xét giờ học
***********************
Tiết 57 CHÍNH TẢ(Nghe - viết)
Buỉi häc thĨ dơc
I Mục đích yêu cầu :
-Học sinh nghe, viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 truyện Buổi học thể dục Viết đúng các từ khó và các tên riêng người nước ngoài trong truyện:Đê – rốt- xi, Cô – rét- ti, Xtác- đi, Ga – rô – nê, Nen – li -Học sinh làm đúng bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai:s/x, in/inh.
-Học sinh viết bài cẩn thận, chữ rõ ràng, trình bày sạch đẹp
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ viết bài tập 3/a
HS : SGK và vở chính tả
Trang 7III Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ : Gọi2 HS lên viết bảng : leo núi , cầu lông ,bơi lội
-GV nhận xét, sửa sai.
2.Bài mới : Giới thiệu bài -Ghi đề
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe –viết
-GV đọc đoạn văn Gọi 1 HS đọc
H.Vì sao Nen – li cố xin thầy cho được tập như
mọi người?
-Y/c HS thảo luận, tìm hiểu:
H Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
H Những chữ ntn phải viết hoa?
H: Chữ nào ghi từ khó viết?
-GV nhấn mạnh cách viết, y/c HS viết từ khó
* Viết bài: Hướng dẫn, nhắc nhở cách trình bày
-GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho HS soát bài
-Thu bài chấm - sửa bài Nhận xét chung
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
-Mời 1 HS đọc cho cả lớp viết vào vở nháp, 3 HS
viết bảng lớp
-GV và HS nhận xét, sửa bài
-Yêu cầu HS đọc lại các tên riêng trong bài tập
Bài 3/a: Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
-Chấm một số bài – Nhận xét
-HS nghe.1 HS đọc
-…gắng vượt lên, muốn làm những việc mà các bạn làm được
-Đặt sau dấu hai chấm, trong ngoặc kép
-…đầu câu, tên riêng:Nen – li
-HS nêu
-HS viết bảng con - 2 HS viết bảng lớp
-HS viết bài vào vở
-HS soát bài Đổi chéo soát, sửa sai
Bài 2: Viết tên các bạn trong truyện…
- Đê- rốt- xi, Cô- rét - ti, Xtác- đi, Ga - rô - nê,
Nen-li.
-1 HS đọc
Bài 3/a: Điền s/ x?
- nhảy xa, nhảy sào, sới vật.
3 Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét tiết học – tuyên dương HS học tốt
-Về nhà viết lại những lỗi sai vào vở nháp
**************************
Tiết 57 TỰ NHIÊN -XÃ HỘI
Thùc hµnh: §i tham quan thiªn nhiªn
GV: Hình minh họa trong SGK trang 108, 109 Tranh ảnh các con vật
HS: SGK , vở bài tập, giấy A 4 Sưu tầm tranh ảnh các con vật
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng trả lời
H Nêu vai trò của Mặt Trời đối với cuộc sống
Trang 8H Chúng ta sử dụng nhiệt và ánh sáng Mặt Trời vào những công việc gì?
2 Bài mới : Giới thiệu bài Ghi đề
Hoạt động 1: Thực hành thăm quan.
-GV dẫn HS đi thăm thiên nhiên ở vườn trường
-HS đi theo nhóm Các nhóm trưởng quản lí các
bạn không ra khỏi khu vực GV đã chỉ định cho
nhóm
-GV giao nhiệm vụ cho cả lớp : Quan sát , vẽ hoặïc
ghi chép mô tả cây cối và các con vật mà các em
đã sưu tầm được
-Yêu cầu các nhóm quan sát một số cây ở vườn
trường và ghi lại những đặc điểm chung của cây
xanh
-Yêu cầu HS lấy giấy A 4 vẽ một con vật, hoặc 1
cây em QS được
Hoạt động 2: Báo cáo kết quả thăm quan.
-GV cho HS vào lớp Yêu cầu các nhóm lên bảng
trình bày kết quả vừa quan sát được
-Yêu cầu lần lượt từng nhóm lên bảng dán tranh và
trình bày
-GV nhận xét chung
-Các nhóm thực hiện theo yêu cầu của GV
-HS thực hành vẽ tranh
-Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả vừa quansát – Nhóm khác nhận xét, bổ sung
-Các nhóm lên trình bày, giới thiệu tranh vẽ – Lớptheo dõi, nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
-Về nhà hoàn thành bức vẽ, làm bài tập trong vở bài tập tự nhiên xã hội.
- Nhận xét tuyên dương
*************************************************************************************
Thứ tư3 1/ 3 /2010
Tiết 57 TẬP ĐỌC
Lêi kªu gäi toµn d©n tËp thĨ dơc
I Mục đích yêu cầu :
- Đọc thành tiếng trôi chảy cả bài Đọc đúng: giữ gìn, lưu thông , sức khoẻ ,…
Hiểu nghĩa từ : bồi bổ, khí huyết, lưu thông Hiểu nội dung bài
- Biết đọc bài với giọng rõ, gọn, hợp với văn bản “ kêu gọi ”
-Học sinh có ý thức luyện tập thể dục để nâng cao sức khoẻ
II Chuẩn bị :
GV : Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
HS : Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy –học :
1 Bài cũ : Gọi 2 HS đọc bài “ Buổi tập thể dục”
Trang 9H:Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen- li?
H: Nêu nội dung ?
2 Bài mới : GV treo tranh Giới thiệu bài Ghi đề
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-GV nêu cách đọc, đọc mẫu
-Gọi 1 HS đọc
- Đọc từng câu, kết hợp sửa phát âm
- Đọc đoạn trước lớp+ giải nghĩa từ
- Đọc đoạn trong nhóm
- Các nhóm đọc giao lưu
-1 HS đọc cả bài
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc toàn bài
H:Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ?
H:Vì sao tập thể dục là bổn phận của
mỗi người yêu nước ?
H.Em hiểu ra điều gì sau khi đọc “ Lời
kêu gọi toàn dân tập thể dục ”của Bác
Hồ ?
H Em sẽ làm gì sau khi đọc bài Lời kêu
gọi toàn dân tập thể dục của bác Hồ ?
-Yêu cầu HS thảo luận tìm nội dung
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
-3 HS thi đọc cả bài
-GV nhận xét, ghi điểm
-HS lắng nghe
-1 HS đọc toàn bài và chú giải
-HS đọc nối tiếp từng câu HS phát âm
-HS đọc từng đoạn nối tiếp
-HS đọc chỉnh sửa cho nhau
-Đại diện nhóm thi đọc – nhận xét
-1 HS đọc – lớp đọc thầm theo
- …giúp giữ gìn dân chủ, XD nước nhà, gây đời sống mới Việc
gì cũng phải có sức khoẻ mới làm thành công -Vì mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt , mỗi mộtngười dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh khoẻ
+BH là tấm gương về rèn luyện thân thể / Sức khoẻ là vốnquý , muốn làm việc gì thành công cũng phải có sức khoẻ /Mỗi người dân đều phải có bổn phận luyện tập , bồi bổ sứckhoẻ Rèn luyện để có sức khoẻ không phải là chuyện riêngcủa mỗi người mà là trách nhiệm của mỗi người đối với đấtnước
- Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục thể thao / Từ nay , hằngngày , em sẽ tập thể dục buổi sáng / …
*Tính thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Tập để khỏe XD đất nước.
- HS thi đọc, lớp NX- bình chọn
3 Củng cố – Dặn dò :
-1 HS đọc toàn bài – nêu nội dung chính GV giáo dục HS
-Nhận xét tiết học
Tiết 29 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tõ ng÷ vỊ thĨ thao - DÊu phÈy
I Mục đích yêu cầu :
-Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thể thao : kể đúng tên một số môn thể thao , tìm đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu
Trang 10-Ôn luyện về dấu phẩy
-Học sinh áp dụng các dấu câu để làm bài
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ chép bài BT 3
Một số tranh ảnh về các môn thể thao
Hai tờ giấy khổ to kẻ nội dung BT1
HS : Vở bài tập.SGK
III Các hoạt động dạy –học :
1 Bài cũ : Gọi HS lên bảng làm bài
Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dưới trong câu sau :
Hai chị em Hoa ăn cơm sớm để đi xem đấu vậ t
2.Bài mới : Giới thiệu bài Ghi đề
Hoạt động 1 : Từ ngữ về thể thao.
Bài 1: Gọi HS nêu y/c bài
-Y/c HS làm cá nhân, sau trao đổi theo
nhóm và làm vào vở
-GV chia lớp làm 2 đội lên thi tiếp sức.( NX,
bình chọn)
Bài 2: Gọi HS nêu y/c
-HS đọc lại truyện vui
-Yêu cầu HS tự tìm từ và ghi ra giấy nháp ,
sau đó gọi 1 HS đọc từ tìm được (NX, bổ
sung )
H Anh chàng trong truyện có cao cờ
không ? Anh ta có thắng ván nào trong cuộc
chơi không ?
H Truyện đáng cười ở điểm nào?
Hoạt động 2: Dấu phẩy.
Bài 3: Gọi HS nêu y/c bài
-Y/c HS dùng chì làm vào vở BT 3 HS lên
bảng
-GV chấm bài, nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 1: Hãy kể các môn thể thao…
a, Bóng (đá, chuyền , rổ, ném, nước, bầu dục , …)
b, Chạy( vượt rào, việt dã, vũ trang , …)
c, Đua( xe đạp, thuyền, ô tô, ngựa ,…)
d, Nhảy cao, nhảy xa, nhảy sào ,…
Bài 2: Ghi lại từ ngữ nói về kết quả thi đấu thể thao
- được, thua , không ăn , thắng, hoà
-Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào
-Anh chàng đánh ván nào thua ván ấy nhưng dùng cáchnói tránh để khỏi nhận là mình thua
Bài 3: Đặt dấu phẩy vào trong câu
a) Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt, SEA Games 22 đã thành công rực rỡ
b) Muốn cơ thể khoẻ mạnh, em phải năng tập thể dục c) Để trở thành con ngoan, trò giỏi, em cầnphải học tậpvà rèn luyện
3.Củng cố – Dặn dò:
-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung vừa học
-Yêu cầu học sinh chọn 3 từ trong bài tập 1 và 2 tập đặt câu với các từ đó
-Nhận xét tiết học
**********************
Trang 11Tiết 143 TOÁN
DiƯn tÝch h×nh vu«ng
I.Mục tiêu:
-Giúp HS nắm được quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó
-Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng- ti-mét vuông
-Học sinh làm bài cẩn thận, vận dụng vào tính toán trong thực tế
II.Chuẩn bị.
GV: SGK Một số hình vuông (bằng bìa) có cạnh 3cm
Bảng phụ chép BT1
HS: SGK, vở bài tập toán Thước có vạch chia cm
III.Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Gọi HS sửa bài
Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ trước kết quả đúng:
Một hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm Diện tích của hình chữ nhật đó là:
a 7 cm2 b 14 cm2 c 12 cm2
2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề
Hoạt động 1 : Giới thiệu quy tắc tính dt HV.
- Y/c HS vẽ HV cạnh 3 ô( vở 5 li)
H: Tìm số ô vuông trong hình
H: 1 ô vuông có diện tích bao nhiêu?
- Y/c HS tính dt HV
H Muốn tính diện tích của hình vuông ta làm thế
nào?
Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành.
Bài 1 : Gọi HS đọc đề
-Yêu cầu HS làm vào SGK Chia 2 dãy thi tiếp sức
-GV nhận xét , sửa sai
Bài 2: Gọi HS đọc, phân tích đề
-1HS lên tóm tắt, nêu hướng giải và giải Lớp ghi
phép tính ra bảng con
-Nhận xét – sửa bài
Bài 3 : Gọi HS đọc, tìm hiểu đề
-Y/c HS thảo luận, tìm cách giải
-1 HS tóm tắt và làm bảng lớp Lớp giải vào vở
-GV chấm điểm – nhận xét chung – sửa bài
-HS vẽ ra nháp
3 x 3 = 9 ( ô vuông)-1 cm2
Bài giải :
Đổi : 80 mm = 8cm Diện tích của tờ giấy HV là:
8 x 8= 64(cm 2 ) Đáp số: 64 : cm 2 Bài 3: Tóm tắt :
Chu vi : 20 cm Diện tích : …(cm2) ?
Bài giải :
Cạnh hình vuông là :
20 : 4 = 5 (cm)
Trang 12Diện tích hình vuông là:
5 x 5 = ( cm2) Đáp số : 25 cm2
3.Củng cố - dặn dò:
-Yêu cầu học sinh nhắc lại những kiến thức vừa học
-Nhận xét giờ học
************************************************************************************
Thứ năm 1/ 4 /2010
Tiết 29 TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA : T
I.Mục đích yêu cầu:
-Củng cố cách viết chữ viết hoa: T thông qua bài tập ứng dụng.
-Viết đúng mẫu, tên riêng Trường Sơn đều nét và nối chữ đúng quy định bằng cỡ chữ nhỏ.Viết đúng
câu ứng dụng
-Học sinh có có thói quen rèn chữ viết
II Chuẩn bị :
GV:Mẫu chữ viết hoa T ,tên riêng “Trường Sơn” và câu ứng dụng.
HS : Bảng con, phấn, vở tập viết…
III Các hoạt động dạy –học :
1.Bài cũ : Gọi HS lên bảng viết chữ T Từ ứng dụng: Thăng Long
2.Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề
Hoạt động 1 :Hướng dẫn viết trên bảng con.
*Luyện viết chữ hoa.
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài
H: Tìm các chữ hoa có trong bài ?
-GV dán chữ mẫu
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết từng
chữ T, S, B
-Yêu cầu HS viết bảng.
* Từ ứng dụng (tên riêng)
-Gv dán từ ứng dụng “Trường Sơn
*Giảng từ : Trường Sơn:
H:Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao như
thế nào?
H:Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
-Yêu cầu HS viết bảng con, bảng lớp từ ứng
dụng
* Câu ứng dụng.
-GV dán câu ứng dụng :
Trẻ em như búp trên cành
Biết ăn ngủ , biết học hành là ngoan.
-HS đọc – lớp đọc thầm theo
-HS tập viết tên riêng
-Một HS đọc câu ứng dụng
Trang 13-GV giảng nghĩa câu ứng dụng
H:Trong câu ứng dụng, chữ nào được viết hoa?
H:Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao như
thế nào?
-Yêu cầu HS viết bảng con
-GV nhận xét
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vào vở.
-Nêu yêu cầu bài viết
-Nhắc nhở cách viết – trình bày
-GV theo dõi – uốn nắn
-GV chấm 5 –7 bài – nhận xét chung Cho HS
xem một số bài viết đẹp
-HS viết bài vào vở
-HS theo dõi – rút kinh nghiệm
3.Củng cố – Dặn dò:
-Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
-Nhận xét tiết học Tuyên dương HS viết đẹp
*******************
Tiết 144 TOÁN
LuyƯn tËp
I.Mục tiêu:
-Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình vuông
-Aùp dụng cách tính giá trị của biểu thức để nhận xét giá trị đúng, sai của biểu thức Xếp 8 hình tam giác thành hình tứ giác(hình bình hành) theo mẫu
-Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II.Chuẩn bị:
GV : SGK
HS : Vở bài tập, SGK
III.Các hoạt động dạy - học.
1 Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng làm
Một hình vuông có cạnh là 90mm Tính chu vi và diện tích của hình vuông đó ?
2 Bài mới : Giới thiệu bài.Ghi đề
HOẠT ĐỘNG DẠY
Hoạt động 1: Luyện tập – thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu y/c
-Y/c HS làm bảng con, 2 HS lên bảng
-GV và HS nhận xét, sửa bài
Bài 2: Gọi HS đọc, phân tích đề
-1 HS lên tóm tắt, giải Lớp ghi phép
tính ra bảng con
HOẠT ĐỘNG HỌC
Bài 1: Tính dt HV cạnh là 7cm, 5cm
Bài giải a) Diện tích hình vuông là :
7 x 7 = 49 ( cm2) Đáp số : 49 cm2
b, Diện tích hình vuông là :
5 x 5 = 25 ( cm 2) Đáp số : 25 cm2
Bài 2: Bài giải Diện tích một viên gạch men là :
10 x 10 = 100( cm2 )
Trang 14- Nhận xét, sửa bài.
Hoạt động 2 :Oân DT, CV HCN, HV.
Bài 3: Gọi HS đọc, phân tích đề
-1 HS lên tóm tắt, lớp tóm tắt ra bảng
con
-HS thảo luận, nêu hướng giải Y/c
HS giải vào vở, 2 HS lên bảng
- GV chấm 1 số bài( NX, chữa bài)
-GV nhận xét, sửa bài
Diện tích 9 viên gạch men là :
100 x 9 = 900 ( cm2) Đáp số : 900cm2
4 x 4 = 16 ( cm )Diện tích của hình vuông E G H I là :
4 x 4 = 16 ( cm 2 )b) Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình vuông EGHI
*Diện tích hình chữ nhật ABCD bé hơn diện tích hình vuôngEGHI
3.Củng cố – Dặn dò:
-Yêu cầu học sinh nhắc lại những kiến thức vừa học
-Nhận xét tiết học
**********************
Tiết 58 TỰ NHIÊN -XÃ HỘI
THỰC HÀNH : ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (TT)
GV: Hình minh họa trong SGK trang 108, 109 Tranh ảnh các con vật
HS: SGK , vở bài tập, giấy A 4 Sưu tầm tranh ảnh các con vật, cây cối
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng trả lời
H:Kể tên và nêu đặc điểm của các cây mà em đã quan sát được khi đi thăm thiên nhiên?
H:Nêu đặc điểm chung của cây xanh?
2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề