1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 cac pp trong tam giai pt vo ti p4 baigiang

5 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN DẠNG 3... Điều kiện x∈ℝ... Thử lại x= ±1 thỏa mãn phương trình đã cho.

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

DẠNG 3 PP HÀM SỐ - ĐÁNH GIÁ

Ví dụ 1 [ĐVH]: Giải phương trình ( ) 3

x+ x− = x− +

Lời giải:

Đ K: x≥3, đặt a= x−3 ta có: ( 2 ) 3 3 ( ) 3

a + a= x− + ⇔a + x− + a+ + a= x− + x

⇔ + + + + = − + − ⇔ + + + = − + −

Xét hàm ( ) 3

3

f t = +t t đồng biến trên R do đó 3 3

PT ⇔ + =a x− ⇒ x− + = x

Đặt

( )

3

2 3

1

t

− = −



Ví dụ 2 [ĐVH]: Giải phương trình ( )2

x− + x+ = + x+ + + x

Lời giải:

DK: 1

8

x≥ −

Khi đó ta có: PTx2−2x+ +7 x+ =3 2 1 8+ x+ 1+ 1 8+ x

2

⇔ + + + + = + + + + + + +

⇔ + + + = + + + + +

Xét hàm số: ( ) 2 ( )

0

f t = +t t t≥ ta có: ( ) 1

2

t

= + > ∀ > do đó hàm số f t( ) đồng biến trên

[0;+∞) Khi đó ta có: f x( + =3) f ( 1 8+ x+ ⇔ + =1) x 3 1 8+ x+ ⇔ + =1 x 2 1 8+ x

( )

4 3 0

3

x

x

=

⇔ − + = ⇔

=

 Vậy nghiệm của PT là: x=1;x=3

Ví dụ 3 [ĐVH]: Giải phương trình 2 8 1 1 21 2

x

x x

− − = −

+ −

Lời giải:

7

x

− +

f t t t t

t

= − − >

f t t t t

= + − = + + − ≥ − = , nên f t( ) đồng biến trên (0;+∞)

2

1

5 17

2

5 2 0

x

x x

CÁC PP TRỌNG TÂM GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – P4

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

Vậy PT có nghiệm duy nhất là: 5 17

2

x= +

Ví dụ 4 [ĐVH]: Giải phương trình 7 3 3 7 2

Lời giải

Điều kiện x≠0 Phương trình tương đương

f t = +t t t∈ℝ⇒ ft = t + > ∀ ∈t

Hàm số liên tục và đồng biến trên tập hợp số thực nên thu được

2

1 0

x

x

+ = + ⇔ + = + ⇔ + = + + +

− =

+ = −



Kết luận phương trình có nghiệm duy nhất

Ví dụ 5 [ĐVH]: Giải phương trình 2( 2 ) 3 3 1

x

Lời giải

Điều kiện x≠0 Phương trình tương đương

+ − = + ⇔ + − = + ⇔  − + − = +

f t = t + ∈t t ℝ⇒ ft = t + > ∀ ∈t

Hàm số liên tục, đồng biến trên tập hợp số thực nên dẫn đến

− = ⇔ − = ⇔ − = ⇔ = ⇔ ∈ −

Kết luận bài toán có hai nghiệm kể trên

Ví dụ 6 [ĐVH]: Giải p ươn trìn 3 2 3 3 2 ( )

Lời giải

Điều kiện x∈ℝ Phương trình đã cho tương đương với

3

⇔ − + − + + = − + − + + − + − +

Xét hàm số ( ) 3

2

f t = +t t ta có ( ) 2

ft = t + > ∀ ∈t

Do vậy hàm số f t( )liên tục và đồng biến trên ℝ

∗ ⇔ − = − + − + ⇔ − = − + − +

Thử lại ba giá trị trên đều thỏa mãn phương trình ban đầu Kết luận tập hợp nghiệm S ={1; 2;3}

Ví dụ 7 [ĐVH]: Giải phương trình

+ − = −

Lời giải:

2

1 9

5 6

1 3

x

x x

+

Trang 3

( ) ( ) ( )

Xét hàm số ( ) 3

2

f t = t + > nên f t( ) đồng biến trên R

f x+ = f x + ⇔ + =x x + ⇔ =x

Vậy x=0 là nghiệm duy nhất của PT đã cho

Ví dụ 8 [ĐVH]: Giải phương trình ( 2 )3 ( ) (2 )

xx− + −x = xx− +

Lời giải:

ĐK: x≥1 Khi đó: ( 2 )3 2 ( )

PTxx− + −x x− = x− + x− ( ) (3 ) ( )3

Xét hàm số ( ) 3 ( ) 2

f t = +t t f t = t + > f t( )đồng biến trên R

f xx− = f x− ⇔ xx− = x− ( 2 ) ( )

⇔ − − + − − =

x

x x

+ −

Do vậy PT có nghiệm duy nhất x=5

Ví dụ 9 [ĐVH]: Giải phương trình 2

2 4

x x

Lời giải:

ĐK:

1

2 2

x

x

< <

− < <

2 4

2

Xét hàm số: ( ) 1 ( )

0

f t t t

t

= − > ta có: ( ) 2

2

f t

t t

= + > do đó hàm số f t( ) đồng biến với t>0

Khi đó ta có:

x

2

t= +xx ta có: 2 2 1

2

t

t t

t

= −

= − ⇔

=

2

x

≤ −

x

Vậy nghiệm của PT là 1; 1 3

2

x= x=− −

Ví dụ 10 [ĐVH]: Giải phương trình 1−x2 +2 x4− + =x2 1 x2− +x 2 (x∈ℝ)

Lời giải

Trang 4

ĐK: 1− ≤ ≤x 1 (*) Khi đó ( ) 2 4 2 ( 2 )

1 ⇔ 1−x + − +x 1 2 x − + −x 1 x + =1 0 (2)

Ta có ( )2

1−x + x = +1 2 x 1−x ≥1⇒ 1−x + ≥x 1⇒ 1−x + − ≥x 1 0 (3)

Dấu " "= xảy ra 1 2 0 0

1

x

x x

x

=

⇔ − = ⇔

= ±

 Mặt khác ( 4 2 ) ( 2 ) (2 4 2 ) ( 2 )2

4 x − + −x 1 x +1 =3 x −2x + =1 3 x −1 ≥0

( 4 2 ) ( 2 )2 4 2 2 4 2 ( 2 )

⇒ − + ≥ + ⇒ − + ≥ + ⇒ − + − + ≥ (4)

Dấu " "= xảy ra ( 2 )2

⇔ − = ⇔ = ±

Từ (3) và (4) ta có VT( )2 ≥0 Dấu " "= xảy ra

0

1

1 1

x

x x

x



 Thử lại x= ±1 thỏa mãn phương trình đã cho

Đ/s: x= ±1

Ví dụ 11 [ĐVH]: Giải phương trình x x3 3+ +1 2 x4− + =x2 1 x2+ +1 3 x4+ + −x3 x2 1 (x∈ℝ )

Lời giải

ĐK: x∈ℝ (*) Ta có ( 4 2 ) ( 2 ) (2 4 2 ) ( 2 )2

4 x − + −x 1 x +1 =3 x −2x + =1 3 x −1 ≥0 ( 4 2 ) ( 2 )2 4 2 2

Dấu " "= xảy ra ( 2 )2

⇔ − = ⇔ = ± Lại có 3( 3 ) ( 4 3 2 ) (4 2 ) ( 2 ) ( 2 )( 4 ) ( 2 ) (2 2 )

x x + − x + + − =x x x x − − x − = xx − = xx + ≥

⇒ + − + + − ≥ ⇒ + ≥ + + − ⇒ + ≥ + + − (3) Dấu " "= xảy ra ( 2 ) (2 2 )

⇔ − + = ⇔ = ±

Từ (2) và (3) ta có VT( )1 ≥VP( )1 Dấu " "= xảy ra ⇔ = ±x 1

Thử lại x= ±1 thỏa mãn phương trình đã cho

Đ/s: x= ±1

Trang 5

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

x x

x x

x x

+

8 1−x + +x 4x − =x 2 4 x+ −1 3 x+ +1 3

3 2 1 1

x x

− + − + = − −

6x +x = − xx

125x+255 x+ =2 x +6x +13x +10

1

6 7

x x

+ + +

xx + x− = x + +x x + +x

3+ x +2x+10 xx− = +1 x 1

Ngày đăng: 26/06/2016, 21:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w