1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

80 BT PT và Hệ PT (Hay)

3 739 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập phương trình và hệ phương trình
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 226,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BAI TAP HE PHONG TRINH

Giải các hệ phơng trình sau :

(OG —2000)

"hy +xy=7 yo (SP1—2000) x+y+xy=ll

xi ty? tx7y? = 21 "ai +y +3(x+y)=28

xy +y

x+y+—+—=4

9,7 (AN —99) 1 (AN — 2001)

x ty tt =4

x +xz+y+l+y=lS

\jJa?+x+y+I— x+y +x+y+l-y=2

(AN-99)

2

12,

x+ty=4

14,

(x? +y “Vx? +y)= 280

~ > (MTCN —98)

16,4”

y =3y-x

+5 + =7

20, (NN1-—2000)

° Jy+5 +V¥x-2=7

ae 2xy =16

(HH —TPHCM )

“—3xy-2x =8

22,

xˆ—2xy+3y” =9

24, (HV NH —TPHCM)

2x° —13xy+15y? =0

(HV QHOT — 2001) 5

Linh 4 pee =6x

2x'-3x=yˆ—2

5 (QG — 2000) 2yˆ-3y=x“-2

bo Se +

(QG —99)

— mm

2x+y=

19,4 (TL — 2001)

2y+x=

21,1 ` (KhốiB—2003)

LtxPy? =19x°

23, (TM — 2001) ytxy? =-6x"

2y(x? —y*)=3x

25, yx" —y")

7 (M DC —-97)

x(x" + y°)=10y

Trang 2

BAI TAP PHONG TRINH -BAT PHONG TRINH VO TI

Giải các phơng trình sau:

Tf x+24+Vx41 —Vx41 =4(khoiD—2005) — 8,

\x+2Ax—1 =A|x—2Ax—1 =2(BCVT —2000)

9, 3(2+Vx—2) =2x +Vx 4+ 6(HVKTOS - 01)

10, /2x? +8x+6 +x? —-1 =2x +2(BK —2000)

Joe Hine 7 = x + 1(PCCC —2001)

12, fe(x—1) +afx(x +2) = 2Vx2 (SP2—2000A)

13, J 2x2 +8146 +x? —1 =2x +2(HVKTOS — 99)

Tim m dé phong trinh :

14,Jx? +mx+2 =2x+1(KhoiB—2006) có 2 nghiệm phân biệt

15,4J2x?+mx =3—-x(SPKT—TPHCM) có nghiệm

16, J2x7 + mx —3 = x—m(GT —98) có nghiệm

Giải các phơng trình sau :

17, x? +Vx° 4+11=31 18, (+ +5)(2—x) =3V x" +3x

19, Vx? -3x434Vx? 3x46 =3(TM—98) — 20,2x?+5x-1=7Vx2—I

V3—x+x° -ðÖ2+x-+z? = 1(NT -—99)

23,0 x414+V4—x +/+ 1D(4—x)(NN — 20001)

24,547 4—x? =243xV4—22 (MDC -2001)

25,Vx-24+V4—x =x? -6x411

26, V2x-3+V5—2x +4x—x? —6 = 0(GIVT —-TPHCM — 01)

27,43x—2+Xx—-1=4x-9+243+x”“—5x+2(HVKTQS- 97)

2

2g, 2 RH — 1VX(ĐL Đông Đô—2000) 29, 9 | oN 4s [+ ++ =267 -95)

32,(4x —DvV x7 +1 =2x7 +2x+17Dé78) 33,x° +3x4+1=(x4+3)Vx° +1(GT —01)

34,2(1—x) Wx? +2x-1 =x? -2x-1 35,x° +V¥x4+1 =1(XD—98)

36, /2—x =1—-Jx—1(TCKT — 2000) 37,4Íx+7 —A|x = 1(Luật -96)

Ä'7—x —A|X—5

38, =6—-x(CĐÐ- KiểmSát) 39,x°+1=282x—I

ÄJ7— x +Ä|x—5

Trang 3

Giải các bất phơng trình sau :

1,J(x—1)(4—x) > x -2(M DC — 2000) 2,Vx+1>3-Vx+4(BK —99)

3,Jx+3>N2x—-8+4'7—x(AN-97) 4,Vx+2—V3-—x <V¥5—2x(TL—2000)

5,(x-3)Vx? —4 <x? -9(Dé11) mi min 3(NN — 98)

XxX

1, >x—4(SPVinh— 01) 8, —* > ———(Huế —99

9,4x?+3x+2+Ax?+6x+5 <42x?+9x+7(BK —2000)

10, Vx? 4x43 —V2x? —3x +1 > x—1(KT —2001)

11,V5x° +10x+1>7-—x° —2x(Dé135)

12, -4/(4—»(2 +4) <x? -2x-12(D 6149)

13,(x2+1)+(?+1)+3xVx+1 >0(XD—99)

14, 3x + — —<2x+ + ~7(ThaiNguyén —2000)

XxX

2Vx

15, x(x—4)N—x” +4x +(x—2} <2(HVNH —99)

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w