a) Về kiến thức:a. Về kiến thức: Giúp HS các hệ thức trong tam giác vuông , ñinh lí haøm số sin , cosin, công thức tính diện tích tam giác , từ này biết áp dụng vào giải tam giác và ap dung vào trong thực tế đtrong đđo ñaïc b) Về kỹ năng:Rèn luyện kó năng tính cạnh , góc trong tam giác, tính diện tích tam giácc) Về thái độ:Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong.2. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.a. giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học + bảng phụ(nếu có) phấn bảng.b. học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,+ chuyển bị trước nội dung bài mới
Trang 1Ngày soạn: …./…./2013 Ngày dạy: …./…./2013 lớp10 E
…./…./2013 lớp10 G
1 MỤC TIÊU:
Qua bài học HS cần:
a) Về kiến thức:
a Về kiến thức:
Giúp HS các hệ thức trong tam giác vuơng , đinh lí hàm số sin , cosin, cơng thức tính diện tích tam giác , từ này biết áp dụng vào giải tam giác và ap dung vào trong thực tế đtrong đđo đạc
b) Về kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , gĩc trong tam giác, tính diện tích tam giác
c) Về thái độ:
Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hĩa, tư duy lơgic,…
Học sinh cĩ thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đốn chính xác, biết quy lạ về quen
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu cĩ) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trước nội dung bài mới
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ:
kết hợp trong bài dạy
b Dạy nội dung bài mới:
hoạt động 1:
Cho tam giác ABC cĩ b =7 cm, c = 5 cm và cosA=
3 5 a) Tính a, sinA và diện tích S của tam giác ABC
b) Tính đường cao ha xuất phát từ đỉnh A và bán kính R của đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:10phút
Giao nhiệm vụ cho học
sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm
bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hĩa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút
ra phương pháp giải các
bài tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liên quan
- hoạt động nhĩm,(hoạt động cá nhân)
- Trình bày bài tập
- nhận xét bài bạn
- Chỉnh sửa, hồn thiện
- Ghi nhận kiến thức
Giải:
a) Theo định lí cơ-sin ta cĩ:
2 2
2 cos 3
7 5 2.7.5
5
= + −
sin 1 os
9 16 1
25 25 4
5
= −
Trang 2.sin 7.5 14 ( )
S = bc A= = cm
b) Ta có
2
( )
2
4 2
a
S
a
Theo định lí sin:
2 sin
4 2 4 2sin 2.
5
5 2 ( ) 2
a
R A a R
A
cm
=
=
Hoạt động 2: Cho tam giác ABC biết
µ 600
A=
, b = 8cm, c = 5cm
Tính đường cao h a và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:10phút
Giao nhiệm vụ cho học
sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm
bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút
ra phương pháp giải các
bài tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liên quan
- hoạt động nhóm,(hoạt động cá nhân)
- Trình bày bài tập
- nhận xét bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
Giải:
Theo định lí cô-sin ta có:
2 cos
8 5 2.8.5 os60 49
c
Vậy a = 7(cm)
Theo công thức tính diện tích tam
giác
1 sin 2
S= bc A
, ta có:
0
2
1 8.5.sin 60 2
.8.5 10 3( )
S
cm
=
Mặt khác
S
a
Từ công thức 4
abc S R
=
ta có
Trang 37.8.5 7 3
( )
abc
S
Hoạt động 3: Cho tam giỏc ABC biết a=21cm b, =17cm c, =10cm.
a) Tớnh diện tớch S của tam giỏc ABC và chiều cao h a
b) Tớnh bỏn kớnh đường trũn nội tiếp r của tam giỏc
Tớnh độ dài đường trung tuyến m a xuất phỏt từ đỉnh A của tam giỏc
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10phỳt
Giao nhiệm vụ cho học
sinh
Gọi học sinh nhắc lại
cỏc kiến thưc liờn quan
Hướng dẫn học sinh làm
bài
Gọi học sinh trỡnh bày
bài
Gọi học sinh nhận xột
bài
Chớnh xỏc húa bài tập
Nhận xột cho học sinh
rỳt ra phương phỏp giải
cỏc bài tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liờn quan
- hoạt động nhúm,(hoạt động cỏ nhõn)
- Trỡnh bày bài tập
- nhận xột bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
Giải:
a) Ta cú
21 17 10
24( ) 2
p= + + = cm
Theo cụng thức Hờ-rụng ta cú:
2
24 24 21 24 17 24 10
84 ( )
S cm
=
Do đú
2 2.84
8( ) 21
a
S
a
b) Ta cú:
84 3,5( ) 24
S
p
c) Độ dài đường trung tuyến m a được tớnh theo cụng thức:
a
m = + −
Do đú
84, 25
84, 25 9,18( )
a
a
m
+
=
Hoạt động 4: Cho tam giỏc ABC biết a= 6cm b, =2cm c, = +(1 3)cm
Tớnh cỏc gúc A, B, chiều cao h a và bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp R của tam giỏc ABC
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10phỳt
Trang 4Giao nhiệm vụ cho học
sinh
Gọi học sinh nhắc lại
các kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm
bài
Gọi học sinh trình bày
bài
Gọi học sinh nhận xét
bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh
rút ra phương pháp giải
các bài tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liên quan
- hoạt động nhóm,(hoạt động cá nhân)
- Trình bày bài tập
- nhận xét bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
Theo định lí côsin ta có:
2
osA=
c a c
bc
+
Vậy
µ 60o
A=
Tương tự
µ
2
os B=
2
2 6 1 3 2
45 2
o
a c b c
ac
B
+ −
=
+
Ta có
sin
.sin 1 3 sin 45
( )
2
a a
o
h
c
cm
+
=
Áp dụng định lí sin:
2
2
2 ( ) 2
cm
.
c Củng cố luyện tập(3p’ ):
+ Cách tính hoán vị ,chỉn hợp, tổ hợp
+ Sử dụng tính chất của số
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(2p’ ):
-Xem và học lí thuyết theo SGK
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải
-Làm bài tập 1 a) SGK
e Rút kinh nghiệm giờ dạy:
nội dung: ……….……….……… phương pháp……….……….………
thời gian…….……….………
Ngày kiểm tra:……/… /……
Người kiểm tra:………
Xếp loại giáo án:………