1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 16 công thức mũ và rg mũda

11 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 257,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho n nguyên dươngn³2 khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. a Hướng dẫn giải: Áp dụng định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉA. Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của lũy thừa với số m

Trang 1

 

CÔNG THỨC MŨ VÀ  RÚT GỌN BIỂU THỨC MŨ – ĐÁP ÁN 

 

Câu 1 Cho n nguyên dương(n³2) khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A

1

n

n

a = a " > B a

1

n n

a = a " > C a

1

n n

a = a " > D a

1

n n

a = a " > a

Hướng dẫn giải: Áp dụng định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Câu 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. ab= a b,"a b, B 2 2

0

n n

a ³ " ,a n nguyên dương (n³2)

C 2n 2n

a = a " ,a n nguyên dương (n³2) D 4 a2 = a," ³ a 0

Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất căn bậc n

Câu 3 Khẳng định nào sau đây đúng?

m

n m

n

a- xác định với mọi " Îa  \ 0 ;{ } " În

m

n m n

a =a " Îa  "m nÎ

Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của lũy thừa với số mũ thực

Câu 4 ChonÎN n; ³2 khẳng định nào sau đây đúng?

A

1

n

n

a = a," ¹a 0 B

1

n n

a = a," >a 0 C

1

n n

a = a," ³a 0 D

1

n n

a = a," Îa

Hướng dẫn giải: Đáp án B đúng Đáp án A, C, D sai vì điều kiện của a

Câu 5 Cho a>0,b< , khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 0

A. 4 4 4

a b = -a b

Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất căn bậc n

Câu 6 Tìm x để biểu thức (2x-1)-2 có nghĩa:

A 1

2

x

2

x

" > C 1; 2

2

" Î ç ÷

2

x

" ³

Trang 2

Hướng dẫn giải: Biểu thức (2x-1)-2có nghĩa 2 1 0 1

2

Câu 7 Tìm x để biểu thức (x2+ +x 1)-23 có nghĩa:

A " ÎxB Không tồn tại x C Không tồn tại x D " Îx \{ }0

Hướng dẫn giải: Biểu thức (x2+ +x 1)-23có nghĩa Ûx2+ + > Û" Îx 1 0 x

Câu 8 Tìm x để biểu thức (x3 27)2

p

- có nghĩa:

A " Îx \ 2{ } B " ÎxC " Îx [3;+¥ ) D " Îx (3;+¥ )

Hướng dẫn giải: Hàm số y (x3 27)2

p

= - xác định khi x3-27 0³ Û ³x 3

Câu 9 Biểu thức f x( )=(x2-3x+2)-3-2 x xác định với:

A " Îx (0;+¥)\ 1;2{ } B " Îx [0;+¥ )

C " Îx [0;+¥)\ 1;2{ } D " Îx [0;+¥)\ 1{ }

Hướng dẫn giải:

0

0

x

x

x

ì ¹

³

ï

Câu 10 Biểu thức ( )

2

2

f x

xác định khi:

A ( ; 1) 1;0 4;

Î -¥ - È -ç ÷ çÈ +¥÷

B ( ; 1) 1; 1 1;0 0;4 4;

Î -¥ - È - -ç ÷ çÈ - ÷ çÈ ÷ çÈ +¥÷

C 1; 1 0;4

Î - -ç ÷ çÈ ÷

D 1;4

3

Î -ç ÷

è ø

Hướng dẫn giải:

Trang 3

( )

2

2

f x

xác định khi

2 2 2

1; ;0;

x

Û" Ï

ï

Câu 11 Các căn bậc hai số học của 4 là:

A -2 B 2 C. ±2 D 16

Câu 12 Các căn bậc hai của 9- là:

Câu 13 Cho a Î và n=2 (k kÎ*), n

a có căn bậc n là:

A a B a C -a D 2

n

a

Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của căn bậc n

Câu 14 Cho aÎ và n=2k+1(kÎ*), n

a có căn bậc n là:

A 2 1

n

n

Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của căn bậc n

Câu 15 Tính giá trị

4 0,75

3

è ø è ø , ta được:

A.12 B 16 C.18 D 24

Hướng dẫn giải: Sử dụng máy tính

Câu 16 Giá trị của biểu thức

( )

0

2 2 5 5

P

-+

=

A. P= - 9 B P= 9 C. P= -10 D P=10

Hướng dẫn giải: Sử dụng máy tính

Câu 17 Cho a là số thực dương Biểu thức 4 3 8

a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu

tỉ là:

A

3

2

2 3

3 4

4 3

a

Hướng dẫn giải:

2 8

Trang 4

Câu 18 Cho x là số thực dương Biểu thức 4 2 3

x x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

7

12

5 6

12 7

6 5

x

Hướng dẫn giải: 1 7 ( )7 14 7

Câu 19 Đơn giản biểu thức 4 2

81a b , ta được:

A. 2

9a b

3a b

Hướng dẫn giải: 81a b4 2 = (9a b2 )2 = 9a b2 =9a b2

Câu 20 Rút gọn biểu thức ( )

2

3

P

a b a b

A 2 2

P=a

Hướng dẫn giải: ( )

2

10

a b

a b a b

Câu 21 Cho các số thực dương a và b Rút gọn biểu thức ( 1 2) ( 2 1 2 4)

P= a -b × a +a b +b được kết quả là:

a -b

Hướng dẫn giải: ( 1 2) ( 2 1 2 4) ( ) ( )1 3 2 3

2

Câu 22 Cho các số thực dương a và b Biểu thức thu gọn của biểu thức

3

+

Hướng dẫn giải:

1 1

0

+

Trang 5

Câu 23 Rút gọn biểu thức 2 2

3

8

P

+

=

:

A P=1 B P= +a b C P= 3a+23b D

P=a +b

Hướng dẫn giải:

3

8

Câu 24 Cho các số thực dương a và b Rút gọn biểu thức 4

P

quả là:

A. 4

a

Hướng dẫn giải: 4 ( ) ( )4 2 4 2 4 4 4 4

P

Câu 25 Viết biểu thức 5 b 3 a ,(a b, 0)

a b > về dạng lũy thừa

m a b

æ ö

ç ÷

è ø ta được m= ?

A 2

4

2

2

15-

Hướng dẫn giải:

Câu 26 Viết biểu thức 2 40,753

16 về dạng lũy thừa 2

m ta được m=?

A 13

6

5

5 6

-

Hướng dẫn giải:

( )

5 13

6 2

6 3

4 4

2

2

Trang 6

Câu 27 Viết biểu thức

4

2 2

8 về dạng 2

x và biểu thức

3

2 8

4 về dạng 2

y Ta có x2+y2 = ?

A 2017

11

53

2017 576

Hướng dẫn giải: Ta có:

3 4 8

2

8

3 11 2 6 2 3

3

2

6

576

x +y =

Câu 28 Chox> ;0 y> Viết biểu thức 0

4 5 6

5

x x x ; về dạng m

x và biểu thức

4 5 6

5:

y y y ; về dạng n

y Ta có m n- = ?

A 11

6

8

8 5

-

Hướng dẫn giải:

5 6

60

5 6

60

11 6

m n

Câu 29 Cho hai số thực dương a và b Biểu thức 5 a3 b a

b a b được viết dưới dạng lũy thừa với

số mũ hữu tỉ là:

A

7

30

a

b

æ ö

ç ÷

31 30

a b

æ ö

ç ÷

30 31

a b

æ ö

ç ÷

1 6

a b

æ ö

ç ÷

è ø

Hướng dẫn giải:

5 a3 b a

1 1 2

-æ ö -æ ö

ç ÷ ç ÷ =

ç ÷ ç ÷

è ø è ø

1 2

5 a3 a

-æ ö

ç ÷

è ø

1 6

b b

-æ ö

ç ÷

è ø

5 6

b

æ ö

ç ÷ =

ç ÷

è ø

5 6

b

æ ö

ç ÷ =

ç ÷

è ø

1 6

a b

æ ö

ç ÷

è ø

Câu 30 Đơn giản biểu thức 4 x8(x+1)4 , ta được:

A x2(x+ 1) B -x2(x+1) C x2(x-1) D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải: 4 x8(x+1)4 = 4 x2(x+1)4 = x2(x+1) =x x2 + 1

Trang 7

Câu 31 Cho x là số thực dương Biểu thức x x x x x x x x được viết dưới dạng lũy

thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

256

255

255 256

127 128

128 127

x

Hướng dẫn giải: x x x x x x x x

1 2

x x x x x x x x

3 2

x x x x x x x

2

x x x x x x x

=

7 4

x x x x x x

=

7 8

x x x x x x

15 8

x x x x x

=

15 16

x x x x x

31 16

x x x x

=

31 32

x x xx

=

63 32

x x x

=

63 64

x x x

127 64

x x

127 128

x x

=

255 128

x x

255 128

x

=

255 256

x

Câu 32 Biểu thức thu gọn của biểu thức 1 1 ( )1

1

a

dạng P m

a n

+ Khi đó biểu thức liên hệ giữa mn là:

A m+3n= - 1 B m n+ = - 2 C m n- = 0 D. 2m n- = 5

Hướng dẫn giải:

( )

P

Do đó m=2;n= - 1

Câu 33 Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0= " 1, a B a2 > Û >1 a 1 C. 2 3 3 2< D

ç ÷ <ç ÷

è ø è ø

Trang 8

Hướng dẫn giải: Đáp án A và B sai do áp dụng trực tiếp lí thuyết

Dùng máy tính để kiểm tra kết quả đáp án C và D

Câu 34 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A ( )0,1 - 2 ( )10 - 2

<

C. ( )0,1 2 =( )10 - 2 D. a0= " ¹ 1, a 0

Hướng dẫn giải: Dùng máy tính kiểm tra kết quả

Câu 35 Nếu (2 3 1- )a+2<2 3 1- thì:

A a< - 1 B a< 1 C a> - 1 D a³ - 1

Hướng dẫn giải: Do 2 3 1 1- > nên (2 3 1- )a+2 <2 3 1- Û + < Û < - a 2 1 a 1

Câu 36 Nếu

1 1 6 2

a >a và 2 3

b >b thì:

A a>1;0< < b 1 B a>1;b< 1 C 0< <a 1;b< 1 D a<1;0< < b 1

Hướng dẫn giải: Do 1 1

2 6> nên

1 1 6

a >a Þa>

Vì 2 < 3nên b 2 >b 3 Þ < < 0 b 1

Câu 37 Với giá trị nào của thì đẳng thức 2016 2016

x = đúng? x

A Không có giá trị xnào B x= 0

C x¹ 0 D x³ 0

Hướng dẫn giải: 2016 2016

x = x nên 2016 2016

x = =x x khi x³ 0

Câu 38 Với giá trị nào của thì đẳng thức 2017 2017

x = đúng? x

Hướng dẫn giải: n n

x = khi n lẻ nên x 2017x2017 = với x " Îx   

Câu 39 Nếu

1 1 6 2

a >a và 2 3

b >b thì:

A a<1;0< <b 1 B a>1;b<1 C 0< <a 1;b<1 D a>1;0< <b 1

x

x

Trang 9

Hướng dẫn giải:

1 1 6 2

1 1

ì

>

ï

Þ >

í ï

ï >

î

ì <

ï

Þ < <

í

ï >

î

Câu 40 So sánh hai số mn nếu 3, 2m 3, 2n

< thì:

A. m n> B. m n= C. m n< D. Không so sánh được

Hướng dẫn giải: Do 3, 2 1> nên 3, 2m 3, 2n

< Û <

Câu 41 So sánh hai số mn nếu 3 3

ç ÷ >ç ÷

A. m n> B. m n< C. m=n D. Không so sánh được

Hướng dẫn giải: Do 0 3 1

2

< < nên 3 3

ç ÷ >ç ÷ Û <

Câu 42 Kết luận nào đúng về số thực a nếu

1 1

17 8

a- >a-

A. a> 1 B. a< 1 C. 0<a< 1 D. 1< < a 2

Hướng dẫn giải: Do 1 1

- > - và số mũ không nguyên nên

1 1

17 8

a- >a- khi a> 1

Câu 43 Kết luận nào đúng về số thực a nếu

(a-1)- <(a-1)-

A. a> 2 B. a> 0 C. a> 1 D. 1< < a 2

Hướng dẫn giải:

- < - và số mũ không nguyên nên

(a-1)- <(a-1)- khi a- > Û > 1 1 a 2

Câu 44 Kết luận nào đúng về số thực a nếu (2a+1)-3>(2a+1)-1

A.

1

0

2

1

a

a

é

- < <

ê

ê

ê <

0

1

a a

é < <

ê

ê < -ë

D. a< -1

Hướng dẫn giải: Do - < -3 1 và số mũ nguyên âm nên (2a+1)-3>(2a+1)-1 khi

1

2

1

a

a

é

é < + < ê- < <

ê + < - ê

Trang 10

Câu 45 Với giá trị nào của x thì (x2+4)x-5>(x2+4)5x-3?

A 1

2

x> - B 1

2

2

x< - D 1

2

x>

Hướng dẫn giải: ( 2 4)x 5 ( 2 4)5x 3

x + - > x + - xác định " Îx

2

x x

x + > " Îx  Þ x + - > x + - Û - >x x- Û < -x

Câu 46 Cho ( )

3 2 6

x x

f x

x

= khi đó f( )1,3 bằng:

Hướng dẫn giải: x=1,3 0> nên ta có: ( )

2 1

1 6

6

x

x

Câu 47 Cho f x( )=3 x.6 xkhi đó f(0,09)bằng:

A. 0,09 B. 0,9 C. 0,03 D. 0,3

Hướng dẫn giải:

f x = x x =x x =x = x " ³x Þ f(0,09)=0,3

Câu 48 Biểu thức (x2-3x+2)x2-5x+6 = với: 1

A x= 2 B x=3 C x=2;x=3 D Không tồn tại x

Hướng dẫn giải: ( 2 )2 5 6

3 2 x x

x - x+ - + xác định

Û - + > Û" Î -¥ È +¥

Khi đó: (x2-3x+2)x2-5x+6 = Û1 (x2-3x+2)x2-5x+6 =(x2-3x+2)0 

3

é = ê

ê = ë

Câu 49 Cho 1 2 x

a= + - , 1 2x

b= + Biểu thức biểu diễn b theo a là:

A 2

1

a

a

1

a a

+

1

a

a-

Hướng dẫn giải:

Trang 11

Ta có: 1 2 x 1,

a= + - > " Îx  nên 2 1

1

x a

=

a b

-Câu 50 Cho 1 21 x

b= + Biểu thức biểu diễn b theo a là:

A 2

1

a

a

a

1

a a

+

1

a

a-

Hướng dẫn giải: Ta có: 1 21 x 1,

a= + - > " Îx  nên 1 1 2

1

a b

+

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w