ĐÁP ÁN TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ DẠNG KHÔNG CHỨA THAM SỐ M Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt Câu 1.. Phát biểu nào sau đây là sai về tính đơn điệu của hàm sốA. Khẳng định nào sao đây là khẳng đ
Trang 1
ĐÁP ÁN TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ DẠNG KHÔNG CHỨA THAM SỐ M
Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt
Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) là hàm số đơn điệu trên khoảng ( )a b; Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào đúng?
A. f '( )x ³ " Î0, x ( )a b; B. f '( )x £ " Î0, x ( )a b;
C. f'( )x ¹ " Î0, x ( )a b; D. f '( )x không đổi dấu trên ( )a b;
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là sai về tính đơn điệu của hàm số?
A. Hàm số y= f x( ) được gọi là đồng biến trên miền DÛ"x x1, 2ÎD và x1<x2, ta có:
f x < f x
B. Hàm số y= f x( ) được gọi là đồng biến trên miền DÛ"x x1, 2ÎD và x1<x2, ta có:
f x > f x
C. Nếu f/( )x > " Î0, x ( )a b; thì hàm số f x( ) đồng biến trên ( )a b;
D. Hàm số f x( ) đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f/( )x ³ " Î0, x ( )a b;
Câu 3 Cho hàm số y= f x( ) xác định trên khoảng ( )a b; Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y= f x( ) gọi là đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi "x x1, 2Î( )a b; :
x >x Ûf x < f x
B. Hàm số y= f x( ) gọi là nghịch biến trên ( )a b; khi và chỉ khi "x x1, 2Î( )a b; :
x >x Ûf x > f x
C. Hàm số y= f x( ) gọi là đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi "x x1, 2Î( )a b; :
x <x Û f x < f x
D. Hàm số y= f x( ) gọi là nghịch biến trên ( )a b; khi và chỉ khi "x x1, 2Î( )a b; :
> Û >
Trang 2
Câu 4 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ( )a b; Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y= f x( ) gọi là đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x < " Î0, x ( )a b;
B. Hàm số y= f x( ) gọi là đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x £ " Î0, x ( )a b;
C. Hàm số y= f x( ) gọi là đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x ³ " Î0, x ( )a b;
D. Hàm số y= f x( ) gọi là đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x ³ " Î0, x ( )a b; và
( )
' 0
f x = tại hữu hạn giá trị xÎ( )a b;
Câu 5 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ( )a b; Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y= f x( ) gọi là nghịch biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x > " Î0, x ( )a b;
B. Hàm số y= f x( ) gọi là nghịch biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x ³ " Î0, x ( )a b;
C. Hàm số y= f x( ) gọi là nghịch biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x £ " Î0, x ( )a b;
D. Hàm số y= f x( ) gọi là nghịch biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x £ " Î0, x ( )a b; và
( )
' 0
f x = tại hữu hạn giá trị xÎ( )a b;
Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ( )a b; Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hàm số y= f x( ) gọi là đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi "x x1, 2Î( )a b; :
x >x Ûf x > f x
B. Hàm số y= f x( ) gọi là đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi "x x1, 2Î( )a b; ,x1¹x2:
0
->
- .
C. Hàm số y= f x( ) gọi là đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x > " Î0, x ( )a b;
D. Hàm số y= f x( ) gọi là đồng biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x ³ " Î0, x ( )a b; và
( )
' 0
f x = tại hữu hạn giá trị xÎ( )a b;
Trang 3
Câu 7 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ( )a b; Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hàm số y= f x( ) gọi là nghịch biến trên ( )a b; khi và chỉ khi "x x1, 2Î( )a b; :
x >x Ûf x < f x
B. Hàm số y= f x( ) gọi là nghịch biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x < " Î0, x ( )a b;
C. Hàm số y= f x( ) gọi là nghịch biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x £ " Î0, x ( )a b;
D. Hàm số y= f x( ) gọi là nghịch biến trên ( )a b; khi và chỉ khi f '( )x £ " Î0, x ( )a b; và
( )
' 0
f x = tại hữu hạn giá trị xÎ( )a b;
Câu 8 Cho hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng ( )a b; Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số y= f x( +1) đồng biến trên ( )a b;
B. Hàm số y= -f x( )-1 nghịch biến trên ( )a b;
C. Hàm số y= -f x( ) nghịch biến trên ( )a b;
D. Hàm số y= f x( )+1 đồng biến trên ( )a b;
Câu 9 Cho hàm số 1
1
x y x
+
=
- . Khẳng định nào sao đây là khẳng đinh đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-¥;1) (È 1;+¥)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-¥;1) (È 1;+¥).
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-¥;1) và (1;+¥)
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-¥;1) và (1;+¥).
Hướng dẫn giải:
TXĐ: D= \ 1{ }. Ta có 2 2
(1 )
x
= > " ¹
Trang 4Hàm số đồng biến trên các khoảng (-¥;1)và (1;+¥)
Câu 10 Cho hàm số y= -x3+3x2-3x+2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên .
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-¥;1) và (1;+¥).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (-¥;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+¥).
D. Hàm số luôn đồng biến trên .
Hướng dẫn giải:
TXĐ: D= . Ta có y'= -3x2+6x- = -3 3(x-1)2£0 , " Î x
Câu 11 Cho hàm số y= -x4+4x2+10 và các khoảng sau:
(I): (-¥ -; 2); (II): (- 2;0); (III): (0; 2);
Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?
A. Chỉ (I). B. (I) và (II). C. (II) và (III). D. (I) và (III).
Hướng dẫn giải:
TXĐ: D= . y'= -4x3+8x=4 (2x -x2). Giải 0
' 0
2
x y
x
é = ê
= Û
ê = ± ë
Trên các khoảng (-¥ -; 2) và (0; 2), y' 0> nên hàm số đồng biến.
Câu 12 Cho hàm số 3 1
4 2
x y
x
-=
- + . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên .
B. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-¥;2)và (2;+¥).
Trang 5D. Hàm số nghịch biến(-¥ -; 2) trên các khoảng và(- +¥2; ).
Hướng dẫn giải:
TXĐ: D= \ 2{ }. Ta có 10 2
( 4 2 )
x
= - < " Î
Câu 13 Hỏi hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên ?
A. h x( )=x4-4x2+4. B. g x( )=x3+3x2+10x+1.
C. 4 5 4 3
( )
5 3
f x = - x + x -x. D. k x( )=x3+10x-cos2x.
Hướng dẫn giải:
Ta có: f x'( )= -4x4+4x2- = -1 (2x2-1)2£ " Î 0, x
Câu 14 Hỏi hàm số
1
y x
- +
= + nghịch biến trên các khoảng nào ?
A. (-¥ -; 4)và (2;+¥). B. (-4;2).
C. (-¥ -; 1) và (- +¥1; ). D. (- -4; 1) và (-1;2).
Hướng dẫn giải:
TXĐ: D=\ 1{ }- .
2 2
2 8 '
( 1)
y x
+
-= + . Giải
' 0 2 8 0
4
x
x
é = ê
= Þ + - = Þ
ê =
-ë '
y không xác định khi x= -1. Bảng biến thiên:
'
y
Trang 6
Câu 15 Hỏi hàm số
3 2
3 5 2 3
x
y= - x + x- nghịch biến trên khoảng nào?
A. (5;+¥) B. ( )2;3 C. (-¥;1) D. ( )1;5
Hướng dẫn giải:
' 6 5 0
5
x
x
é = ê
= - + = Û
ê =
ë
Trên khoảng( )1;5 , ' 0y < nên hàm số nghịch biến
Câu 16 Hỏi hàm số 3 5 4 3
3 4 2 5
y= x - x + x - đồng biến trên khoảng nào?
A. (-¥;0). B. . C. (0; 2). D. (2;+¥).
Hướng dẫn giải:
TXĐ: D = . y' 3= x4-12x3+12x2 =3 (x x2 -2)2³0 , " Î x
Câu 17 Cho hàm số y=ax3+bx2+cx d+ Hỏi hàm số luôn đồng biến trên khi nào?
A. 20, 0
0; 3 0
é = = >
ê
ê > - £
ë
0; 3 0
é = = >
ê
ê > - ³ ë
.
C. 20, 0
0; 3 0
é = = >
ê
ê < - £
ë
0; 3 0
é = = = ê
ê < - <
ë
.
Hướng dẫn giải:
2
2
0, 0 ' 3 2 0,
0; 3 0
é = = >
ê
= + + ³ " Î Û
ê > - £ ë
Câu 18 Cho hàm số y=x3+3x2-9x+15. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-3;1).
Trang 7B. Hàm số đồng biến trên .
C. Hàm số đồng biến trên (- -9; 5).
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+¥).
Hướng dẫn giải:
TXĐ: D = . Do y' 3= x2+6x- =9 3(x-1)(x+3) nên hàm số không đồng biến trên .
Câu 19 Cho hàm số y= 3x2-x3 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;2
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-¥;0 ; 2;3) ( ).
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-¥;0 ; 2;3) ( ).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )2;3
Hướng dẫn giải:
HSXĐ:3x2-x3³ Û £0 x 3 suy ra D (= -¥;3].
2
6 3 '
2 3
y
-=
- , " Î -¥x ( ;3).
' 0
2
x y
x
é = ê
= Þ
ê =
ë .
'
y không xác định khi 0
3
x x
ì = ï í
=
ï .
Bảng biến thiên:
'
y
Hàm số nghịch biến (-¥;0)và (2;3). Hàm số đồng biến (0; 2)
Trang 8
Câu 20 Cho hàm số sin2 , [ ]0;
2
x
y= + x xÎ p Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?
A. 7 11
12 và 12
p
æ ö
æ ö
ç ÷
ç ÷
ç ÷ ç ÷
7 11
;
12 12
è ø.
C
7 7 11
12 và 12 12
p æ p pö
æ ö
ç ÷
ç ÷ ç ÷
7 11 11
12 12 và 12
p
è ø è ø.
Hướng dẫn giải:
TXĐ: D = . 1
' sin 2 2
' 0 sin 2
7 2
12
p p p p
é
= - + ê
ê
= Û = - Û ê
ê = + ê
,(kÎ )
Vì xÎ[ ]0;p nên có 2 giá trị 7
12
= và 11
12
= thỏa mãn điều kiện.
Bảng biến thiên:
12
p
12
p
'
y
Hàm số đồng biến 7
0;
12
p
æ ö
ç ÷
ç ÷
è øvà
11
; 12
p p
æ ö
ç ÷
ç ÷
è ø
Câu 21 Cho hàm số y= +x cos2x. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số luôn đồng biến trên .
B. Hàm số đồng biến trên ;
4 k
p p
ç + +¥÷
è øvà nghịch biến trên khoảng ;
4 k
p p
ç-¥ + ÷
è ø.
C. Hàm số nghịch biến trên ;
4 k
p p
ç + +¥÷
è øvà đồng biến trên khoảng ;
4 k
p p
ç-¥ + ÷
è ø.
D. Hàm số luôn nghịch biến trên .
Trang 9Hướng dẫn giải:
TXĐ: D= ; y¢ = -1 sin 2x³ " Î 0 x suy ra hàm số luôn đồng biến trên
Câu 22 Cho các hàm số sau:
1
(I) : 3 4
3
y= x -x + x+ ;
1 (II) :
1
x y x
-= + ;
2
(III) :y= x +4
3
(IV) :y=x +4x-sinx; (V) :y=x4+x2+2 .
Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên những khoảng mà nó xác định?
Hướng dẫn giải:
(I): y¢ = x2-2x+ =3 (x-1)2+ >2 0," Î x
0, 1
1 ( 1)
x
¢
æ - ö
¢ ç=ç ÷÷ = > " ¹
(III):
2
4
4
x
x
¢
¢ = + =
+
(IV): y¢ =3x2+ -4 cosx>0," Î x (V): y¢ =4x3+2x=2 (2x x2+1)
Câu 23 Cho các hàm số sau:
(I) :y= -x +3x -3x+1; (II) :y=sinx-2x;
3
(III) :y= - x +2; 2
(IV) :
1
x y x
-=
-
Hỏi hàm số nào nghịch biến trên toàn trục số?
A. (I), (II). B. (I), (II) và (III). C. (I), (II) và (IV). D. (II), (III).
Hướng dẫn giải:
(I):y' (= -x3+3x2-3x+1) '= -3x2+6x- = -3 3(x-1)2£0, " Î x ;
(II):y' (sin= x-2 ) ' cosx = x- <2 0," Î x ;
Trang 103
3
2 2
x
x
¢
¢ = - + = - £ " Î - +¥
+
;
æ - ö æ - ö
ç ÷ ç ÷
=ç ÷ =ç ÷ = - < " ¹
Câu 24 Xét các mệnh đề sau:
(I). Hàm số y= -(x-1)3 nghịch biến trên .
(II). Hàm số ln( 1)
1
x
x
= -
đồng biến trên tập xác định của nó.
(III). Hàm số
x y
x
= + đồng biến trên
.
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Hướng dẫn giải:
(I) y¢ = - -( (x 1)3)¢= -3(x-1)2£ " Î 0, x
(II)
¢
¢ ç=ç - - ÷÷ = > " >
2
1
x
y
¢ + - çç ÷÷
1
0,
= > " Î + +
Câu 25 Cho hàm số y= x+1(x-2). Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hàm số nghịch biế 1
; 2
æ ö
ç +¥÷
ç ÷
è øn trên khoảng
1 1;
2
æ ö
ç- ÷÷
è ø.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-¥ -; 1).
Trang 11C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-¥ -; 1)và 1
; 2
æ ö
ç +¥÷
ç ÷
è ø.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1
1;
2
æ ö
ç- ÷÷
è ø và đồng biến trên khoảng .
Hướng dẫn giải:
y
ì - ³
-ï
¢ = í
- + <
1 0
2
y¢ = Û =x Bảng biến thiên:
2 +¥
'
y
Câu 26 Cho hàm số y= + +x 3 2 2-x. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-¥ -; 2)và đồng biến trên khoảng (-2;2).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-¥ -; 2)và nghịch biến trên khoảng (-2;2).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (-¥;1) và nghịch biến trên khoảng ( )1;2
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-¥;1) và đồng biến trên khoảng ( )1;2
Hướng dẫn giải:
TXĐ: D= -¥( ;2] . Ta có 2 1, ( ; 2)
2
x
x
-¢ = " Î -¥
Giải y¢ = Þ0 2-x= Þ =1 x 1; y' không xác định khi x=2
Bảng biến thiên:
'
Trang 12y
Câu 27 Cho hàm số cos 2 sin 2 tan , ;
2 2
ç ÷
= + " Î -ç ÷
è ø. Khẳng định nào sau đây là
khẳng định đúng?
A. Hàm số luôn giảm trên ;
2 2
p p
æ ö
ç- ÷÷
è ø.
B. Hàm số luôn tăng trên ;
2 2
p p
æ ö
ç- ÷÷
è ø.
C. Hàm số không đổi trên ;
2 2
p p
æ ö
ç- ÷÷
è ø.
D. Hàm số luôn giảm trên ;0
2
p
æ ö
ç- ÷÷
è ø
Hướng dẫn giải:
Xét trên khoảng ;
2 2
p p
æ ö
ç- ÷÷
è ø.
cos 2 sin 2 tan 1 0
cos
x
Hàm số không đổi trên ;
2 2
p p
æ ö
ç- ÷÷
è ø.
Câu 28 Nếu hàm số y= f x( ) liên tục và đồng biến trên khoảng (-1;2) thì hàm số
y= f x+ luôn đồng biến trên khoảng nào?
A. (-1; 2). B. ( )1;4 C. (-3;0). D. (-2;4).
Hướng dẫn giải:
Tịnh tiến đồ thị hàm số y= f x( ) sang trái 2 đơn vị, ta sẽ được đồ thị của hàm số y= f x( +2).
Trang 13Khi đó, do hàm số y= f x( ) liên tục và đồng biến trên khoảng (-1;2) nên hàm số
y= f x+ đồng biến trên (-3;0).
Câu 29 Nếu hàm số y= f x( ) liên tục và đồng biến trên khoảng ( )0;2 thì hàm số
( )2
y= f x luôn đồng biến trên khoảng nào?
A. ( )0;2 B. ( )0;4 C. ( )0;1 D. (-2;0).
Hướng dẫn giải:
Tổng quát: Hàm số y= f x( ) liên tục và đồng biến trên khoảng ( )a b; thì hàm số y= f nx( )
liên tục và đồng biến trên khoảng a b;
n n
æ ö
ç ÷
ç ÷
è ø.
Câu 30 Hàm số
3 2
3
x
y= -x +x đồng biến trên khoảng nào?
A. . B. (-¥;1). C. (1;+¥). D. (-¥;1) và (1;+¥).
Hướng dẫn giải:
Đạo hàm: y/ =x2-2x+ =1 (x-1)2³0," Î x và y/ = Û =0 x 1.
Suy ra hàm số luôn đồng biến trên .