1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG 0809

4 630 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 7 năm học 2008 - 2009
Trường học Phòng GD&ĐT Tiên Lãng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Tiên Lãng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ rằng với giá trị của các biến làm 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu thì 2 đơn thức còn lại cũng có giá trị khác dấu.. Trên tia đối của các tia BA và CA lấy lần lượt cá

Trang 1

Phòng GD&ĐT Tiên Lãng Đề thi học sinh giỏi

Môn toán Lớp 7

Năm học 2008 - 2009

Thời gian làm bài 120 phút Bài 1 (2 điểm)

a/ Tìm x biết: 1 1 7

4,7

6 x − 9 x + 15 x =

b/ Tính nhanh: 2 1: 5 1:

9 14 9 7+

Bài 2 (2 điểm)

a/ Tìm x,y, z biết: x = 4y = 9

125

z− và x + y + z = 2029.

b/ Cho các đơn thức M = xy2z3; N = yz2t3; P = zt2x3; Q = tx2y3 Chứng tỏ rằng với giá trị của các biến làm 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu thì 2 đơn thức còn lại cũng có giá trị khác dấu

Bài 3 (2 điểm)

a/ Tìm số nguyên n để biểu thức P = 2

7

n n

+

− có giá trị lớn nhất

b/ Chứng tỏ rằng: 13 13 13 1 3 1

3 + 5 + 7 + + 2009 < 12

Bài 4 (4 điểm)

Cho tam giác đều ABC Trên tia đối của các tia BA và CA lấy lần lượt các điểm

M và N sao cho BM = CN Gọi I là giao điểm của MC và BN

a/ Chứng minh rằng: MI = NI

b/ Tia phân giác của ·AMC cắt AI và AN thứ tự tại O và K

Chứng minh rằng MO >

2

MC

c/ BO cắt AN tại Q Chứng minh rằng ∆OKQ cân

================Hết================

Trang 2

Phòng GD&ĐT Tiên Lãng Hớng dẫn chấm bài thi học sinh giỏi

Môn toán Lớp 7 Năm học 2008 - 2009

1

(2đ) a 1 1 7

4,7

6 9 15 x

⇔ 47 47:

10 90

b =2 1 5 1

: :

=2.14 5.7

=4.7 5.7

= 4 5 .7

9 9

2

(2đ) a Từ giả thiết suy ra 9

4 500

x = =y z

0.25 Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: 9 9

4 500 4 1 500

x = =y z− = x y z+ + −

=2029 9

505

= 2020

b M.N.P.Q = xy2z3.yz2t3 zt2x3 tx2y3= x6y6z6t6 ≥0 với mọi x,y,z,t 0.25 Giả sử tại giá trị nào đó của các biến làm cho 2 trong 4 đơn thức trên có

giá trị khác dấu, không mất tính tổng quát giả sử đó là các đơn thức M và

⇒PQ < 0 hay P và Q có giá trị khác dấu

Vậy với giá trị của các biến làm 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác

dấu thì 2 đơn thức còn lại cũng có giá trị khác dấu 0.25

3

(2đ) a P = 1+ 9

7

Khi n < 7 thì P < 1; n = 7 thì P không xác định; n > 7 thì P >1 do đó để

tìm giá trị lớn nhất của P ta chỉ xét trờng hợp n >7 0.25 Khi n > 7, P có giá trị lớn nhất ⇔ 9

7

n− có giá trị lớn nhất ⇔ n - 7 có giá trị nhỏ nhất ⇔n nhỏ nhất

0.25

Trang 3

n là số nguyên lớn hơn 7 nên n = 8.

Vậy với số nguyên n = 8 thì P có giá trị lớn nhất 0.25

b

Chứng minh đợc với mọi số nguyên n >2 ta luôn có 3 ( ) ( )

1 1

n < n n n

Từ đó suy ra 13 13 13 1 3

3 + 5 + 7 + + 2009 < 1 1 1

2.3.4 3.4.5 + + + 2008.2009.2010 0.25

2 2.3 3.4 3.4 4.5 2008.2009 2009.2010

2 2.3 2009.2010

<1 1.

2 6 = 1

12 Vậy 13 13 13 1 3 1

3 + 5 + 7 + + 2009 < 12 0.25

4

(4đ) a C/m đợc ∆AMC =∆ ANB 0.5

Suy ra ∆MBI = ∆NCI (gcg)

do đó MI = NI 0.5

b C/m đợc ∆AMI =∆ANI 0.25 ⇒ AI là phân giác của ãMAC

⇒CO là phân giác của ãACM 0.25

Dễ thấy ãACM AMC

OCM OMCã > ã ⇒ MO > OC 0.25

Mà MO + OC > CM

Nên 2.MO > MC

⇒ MO >

2

c Gọi giao điểm của CO với AM là P.Chứng minh đợc ∆ABO = ∆ACO 0.25

⇒ ãAQB OKQ= ã hay KQO OKQã = ã

L

u ý:

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Nếu học sinh không vẽ hình thì chấm một nửa số điểm của phần làm bài hình, học sinh

vẽ hình sai thì không chấm điểm bài hình.

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào thì trừ một nửa số điểm ở phần đó.

- Tuỳ theo bài làm của học sinh giám khảo có thể chia nhỏ mỗi ý của biểu điểm.

Q P

O

K

I M

A

N

Trang 4

================HÕt================

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w