1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH 9 HOC KI 1 MOI (17 18)

78 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập v à ứng dụng thực tế - Thỏi độ: cẩn thận, chớnh xỏc, chủ động phỏt huy trớ lực của học sinh.. RÚT KINH NGHIỆM: -Tiếp tục củng

Trang 1

Ngày soạn: 12/8/2017 Ng y gi ày gi ảng:19/8/2017

Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Tiết 1: : một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Hiểu cỏch chứng minh địnhlý 1,2 về cạnh gúc vuụng v à hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền cao trong tam giác vuông

- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập v à ứng dụng thực tế

- Thỏi độ: cẩn thận, chớnh xỏc, chủ động phỏt huy trớ lực của học sinh

- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, NL tư duy, NL hợp tỏc giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

- GV: Thớc, e ke.

- HS: Ôn lại cách tính diện tích tam vuông, các hệ thức, đồ dùng học tập

III- CÁC HOẠT ĐỘNG dạy, học :

1.Ổn định lớp : (1ph ỳt )

9a: 31 vắng

2.Kiểm tra bài cũ : : Kết hợp trong quỏ trỡnh dạy học

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

AC

 HS: Cần C/M  ACH~

KL b 2 = a b,’ c 2 =a.c’(1)

CM ( SGK)  ACH~ BAC(g-g) =>

AC

HC BC

AC

=>AC 2 = BC HC ( điều phải C/M)

gócBAH = góc ACH ( cùng

a) Định lý 2: ( trang65sgk)

ABC (góc A = 1v),

GT AH  BC tại H

KL AH 2 = HB HC (2)

Trang 2

GV áp dụng đ/lý 2 vào giải

AH

CH BH

AH

  AH 2 = HB HC

HS đọc VD 2 sgk

HS: tính AB và BC

HS :biết AB, BD HS: BC =

AB

BD2

* VD2: (SGK)

2,25 1,5

E A

GV kiểm tra một số phiếu

Yêu cầu HS đổi phiếu

6 2 = 10 x (Đ/l 1)

 x = 3,6;

y = 10 – 3,6 = 6,4 b) 12 2 = 20 x (đ/l1)

Tiết 2: một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông ( Tiếp)

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố địnhlý 1,2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 1/h2 = 1/b2 + 1/c2 dới sự hớng dẫn của GV

- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập v à ứng dụng thực tế

- Thỏi độ: cẩn thận, chớnh xỏc, chủ động phỏt huy trớ lực của học sinh

- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, NL tư duy, NL hợp tỏc giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

Trang 3

- GV: Thớc, e ke

- HS: Ôn lại cách tính diện tích tam vuông, các hệ thức, đồ dùng học tập

III-CÁC HOẠT ĐỘNG dạy, học :

tam giác đồng dạng (nội dung ?2)

GV yêu cầu HS trình bày c/m GV

cho HS làm bài tập 3 trang 69

Yêu cầu hs trình bày trên bảng

GV kết luận lại cách áp dụng hệ

thức vào giải bài tập

HS đọc đ/l 3

HS trả lời

HS diện tích tam giác vuông HS: S =

2

2

.BA BC AH AC

 AC BA = BC AH

HS suy nghĩ

HS trả lời c/m tam giác đồng dạng

HS : ACH ~  BCA

(g-g) 

AB

AH BC

AC

  AC.AB = BC

 ABC (góc A = 1v)

GT AH  BC

KL bc = ah (3)

CM : Tam giác ABC vuông tại A,

ta có:

S =

2

2

.BA BC AH AC

  AC BA = BC AH hay bc = ah( ĐPCM)

Bài tập 3(SGK)

y = 5 2 7 2 74

 ( định lí Pitago)

x y = 5.7 (đ/l 3)

 x =

74

35 7 5

HS nêu cách tính

c) Định lý 4: ( SGK)

2 2 2

1 1 1

c b

* VD3: Cho tam giác vuông

có các cạnh góc vuông dài 6cm và 8cm Tính độ dài đ-ờng cao xuất phát từ đỉnh góc vuông

Trang 4

về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông

GV lu ý hs công thức 4 có thể

viết

h = 2 2

2 2

c b

b c

HS đọc yêu cầu của bài

1 1

Giải

Ta có

4 , 2 5

4 3 3 4

3 4 4

1 3

1 1

2 2

2 2

2 2 2

-Năm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Bài tập 5+6 ( trang 69 SGK) , bài tập 3,4 ( trang 90 SBT)

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

- Kiến thức: Củng cố địnhlý 1,2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 1/h2 = 1/b2 + 1/c2 dới sự hớng dẫn của GV

- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập v à ứng dụng thực tế

- Thỏi độ: cẩn thận, chớnh xỏc, chủ động phỏt huy trớ lực của học sinh

- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, NL tư duy, NL hợp tỏc giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

- GV: Thớc, e ke

- HS: Ôn lại cách tính diện tích tam vuông, các hệ thức, đồ dùng học tập

III-CÁC HOẠT ĐỘNG dạy, học :

Hoạt động 1: Chữa bài tập

3 HS thực hiện trên bảng

7

y

9 x

y2 = 72 + 92 = 130

 y = 130

( đ/l Pitago)x.y = 7.9 (đ/l 3)  x =

130 63b)

3 x

y 2

Trang 6

GV bổ sung sửa sai

y 4

Ta có x2 = 4.9 (đ/l 2)  x = 36

HS vẽ hình vào vở

HS  ABC vuông vì

0A = BC2

HS trong  vuông ABC có AH  BC

 AH2 = BH.CH (đ/l2)

HS trả lời

HS DE2 = EF EI (đ/l1) hay x2 = a.b

HS đọc và nêu yêu cầu của bài

HS nêu hệ thức cần

áp dụng Nhóm 1,2,3 câu bNhóm 4,5,6 câu c

Đại diện 2 nhóm trình bày

Các nhóm khác bổ sung nhận xét

Bài tập 7 ( trang 69 SGK)Cách 1:

ax b 0

A

H

Theo cách dựng  ABC ta có 0A =

2

BC

  ABC vuông tại A

vì vậy AH2 = BH CH hay x2 = a.b

Cách 2:

HS tự trình bàyBài tập 8b),c) trang 70 SGK

y

y 2

x

x

y 12

16 x C

 x = 9

y = 2 2

12 x = 15

Trang 7

4 Củng cố

? Nêu các dạng bài tập đã làm ? Kiến thức áp dụng vào giải các dạng bài tập trên ?GV: Khi áp dụng các hệ thức cần xem xét hệ thức nào phù hợp nhất với đề bài thì vận dụng hệ thức đó để thực hiện tính

5 H ớng dẫn về nhà :

Ôn tập và ghi nhớ các hệ thức trong tam giác vuông

BTVN : Bài 5,6 tr69, bài 8a) trang 70 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM:

-Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

-HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập một cách thành thạo

2.Kiểm tra bài cũ:

? Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

HS cả lớp theo dõi nhậnxét

HS định lý Pitago và hệthức 3

Bài tập 3a) trang 90 SBT

x y

Ta có y = 2 2

8

6  = 10 đ/l Pitago)

Đại diện nhóm trả lời

và giải thích

HS cả lớp cùng theo dõinhận xét

Bài tập: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúngCho hình vẽ

4 9a) Độ dài đờng cao AH bằng

A 6,5 B 6 C 5b) Độ dài cạnh AC bằng

Trang 8

? Bài toán cho biết gì ?

dài các cạnh trong tam

giác vuông và tính toán

đối với bài toàn thực tế

BC =

74 7

5 2 2 2

AH.BC = AB.AC (Hệ thức 3)

 AH =

74

35

BC

AC AB

CH =

BC

AC2

(h/ thức 2)  CH =

74 49Bài tập 15 ( trang 91 SBT)

4

10

? B

A

E

Trong tam giác vuông AEB

BE = CD = 10;

AE = AD – ED  AE = 8 – 4 = 4 Theo định lý Pitago ta có

AB =

2 2 10 2 4 2 10,8

BEAE  

4) Củng cố:

Trang 9

? Dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?

?Phát biểu lại các định lí về quan hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông? Viết các hệ thức tơng ứng?

5,

H ớng dẫn về nhà

-Về nhà học thuộc và nắm chắc các hệ thức trong tam giác vuông

-Làm bài tập 9 trang 70 SGK, bài tập 8,9,10 trang 90, 91 SBT

-Đọc và tìm hiểu trớc bài tỷ số lợng giác của góc nhọn, ôn lại kiến thức về hai tamgiác đồng dạng

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 17/9/2017 Ng y gi ày gi ảng: 20/9/2017

Tiết 5: Tỷ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc các công thức, định nghĩa cac tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn

- Tính đợc các tỷ số lợng giác của góc 45độ và góc 60 độ thông qua các VD

-Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị:

GV :Thớc, e ke

HS :Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

1.ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?

? Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có góc A = góc A’= 900 ; góc B =góc B’ Hãy chứng minh 2 tam giác trên đồng dạng với nhau Viết các tỷ số đồngdạng?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn

GV vẽ tam giác ABC (góc A =

1v) xét góc nhọn B , giới thiệu

cạnh đối, kề, huyền

? Từ kiểm tra bài cũ cho biết

hai tam giác vuông đồng dạng

với nhau khi nào ?

GV giới thiệu nh SGK

HS vẽ hình ghi chú trên hình

HS trả lời

a)Mở đầu

c ke

c h c.doi A

Trang 10

này thay đổi khi độ lớn góc 

thay đổi đó gọi là TSLG của góc

Ngợc lại

a BC AC

AB BC

a AC

AB AC AB

AC

2 3

3 3

? Dựa vào định nghĩa tính sin , cos  , tan

 , cot theo các cạnh tơng ứng với hình vẽ ?

? Căn cứ vào đ/n giải thích tại sao TSLG của

góc nhọn luôn dơng và sin , cos < 1 ?

HS đọc định nghĩa

Nhận xét : (SGK)

?2

Trang 11

Nhóm 1,2,3 hình15

Nhóm 4,5,6 hình16

Đại diện nhóm trả lời

sinN=MP

NP , cosN=

MN NP

Học thuộc và nắm chắc định nghĩa, ghi nhớ công thức

Làm bài tập 10;11 trang76 SGK, bài 21,22,23 trang 92 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ngày soạn: 17/9/2017 Ng y gi ày gi ảng: 2/9/2017

Tiết 6: Tỷ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu:

-Củng cố các công thức, đ/n tỉ số lợng giác của góc nhọn

-Tính tỉ số lợng giác của góc đặc biệt 300; 450 600

-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

-Biết dựng các góc khi biết 1 trong các TSLG của nó

-Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị:

GV -Thớc,e ke

HS - Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ:

? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối

với góc B =  Viết các tỉ số lợng giác của góc  ?

Trang 12

Giả sử đã dựng đợc góc 

sao cho tg  =

3 2

? Vậy phải tiến hành dựng

- Nối MN đợc góc 0NM =

2

1 0

MN M

Chú ý:( SGK) Sin  = Cos

 =  ( hai góc tơng ứng của

2 tam giác vuông đồng dạng)

Hoạt động 3: Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

HS : = 900

HS hoạt động theo nhóm nhỏ nêu các tỉ sốlợng giác

HS: Sin = CosTan = Cot

HS đọc định lý

HS phụ với góc 450

HS cos 450 =

2 2

HS = 1

HS 2 góc phụ nhauSin300 = cos600 = 0,5

HS quan sát bảng nhận biết góc đặc biệt

?4

A

Sin  = Cos Tan  = Cot

Định lý : ( SGK)

VD5 : Sin 450 = cos 450 =

2 2

VD 6 :

Tg 300 = cotg 600 = 3

Bảng TSLG của các góc đặc biệt

( SGK )

Trang 13

của hai góc phụ nhau

Bài tập: Trong các câu sau câu nào đúng, câu nàosai Nếu sai sửa lại

.

c doi Sin

4) tan 450 = cot 450 = 1 (đ)5) cos 300 = sin 600 = 3 (s) ( cos300 = sin 600 =

2

3 ) 6) Sin 300 = Cos 600 (đ)

4 H ớng dẫn về nhà :

Nắm vững công thức, định nghĩa của góc góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa 2 góc phụ nhau Ghi nhớ bảng lợng giác của góc đặc biệt

Làm bài tập 12; 13; 14 trang 76,77SGK Đọc phần có thể em cha biết

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỷ số lợng giác

Sử dụng định nghĩa các TSLG của góc để chứng minh một số công thức đơn giản Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II - Chuẩn bị:

GV: Thớc, com pa , e ke

HS: Ôn bài cũ, thớc, com pa, máy tính bỏ túi

III - Tiến trình dạy học:

1.ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định lí về tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau Viết các TSLG sau thành TSLG của các góc < 450: sin 600 = ……., cos 750 =………

tan 800 = …… ,cot 52030’ = ……

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Bài tập 13 trang 77 SGK :a) Dựng góc  biết

Trang 14

? Bµi yªu cÇu ta lµm g× ?

sin =

3 2

2

3 y

M

N

* C¸ch dùngDùng gãc x0y = 1vTrªn 0y lÊy M / 0M = 2 Dùng cung trßn (M; 3) c¾t0x t¹i N

GV b»ng c¸ch c/m t¬ng tù

h·y thùc hiÖn c/m c©u a ý

tiÕp theo

GV yªu cÇu hs th¶o luËn

GV gîi ý c©u b sö dông ®/l

Nöa líp c/m cot =

Sin Cos

Nöa líp c/m sin2  + cos2  = 1

§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy

CM r»ng víi gãc nhän 

tïy ý ta cã a) tan =

 cos

2 2 2 2

AC AB BC

AB BC

AC

Bµi tËp15 trang 77 SGK

ABC (gãc A = 1v) cos

B = 0,8 tÝnh cos C; sin C; tan C;

Gãc B vµ gãc C lµ hai gãc

Trang 15

GV yêu cầu hs thực hiện

Suy ra cos C = 0,6

* tan C =

3

4 6 , 0

8 , 0 sin

CosC C

* cot C = 00,,86 43

SinC CosC

4 Củng cố

? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?

GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức vềTSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức đợc c/m trong bài tập 14

5 H ớng dẫn về nhà :

Ôn lại các công thức , định nghĩa về TSLG của góc nhọn, quan hệ giữâ hai góc phụ nhau Làm bài tập 17 trang 77 SGK,bài 28; 29 trang 93 SBT

Chuẩn bị bảng số ,máy tính bỏ túi Casio fx

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ngày soạn: 17/9/2017 Ng y gi ày gi ảng: 23/9/2017

Tiết 8 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

I Mục tiêu :

- Kiến thức: HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam

giác vuông

- Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo

việc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số ợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

l Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ , Thớc , máy tính

HS : Ôn định nghĩa tỉ số lợng giác , Máy tính , thớc

III Tiến trình dạy học

1.ổn định lớp : A 2.Kiểm tra bài cũ:

Trang 16

? Cho tam giác ABC vuông tại A c b

AB = c ; AC = b ; BC = a Dựa vào hình vẽ B C hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và góc C a

Cạnh gúc vuụng kia nhõn tan

gúc đối hoặc cot gúc kề

( GV chỉ rõ cạnh cần tính và sin góc

đối , cos góc kề với cạnh đó )

GV đa bài tập : các câu sau đúng hay

GV giới thiệu VD1 : Tam giác ABH

vuông tại H có AB = 10, Góc BAH

a) Ví dụ 1 : Tam giác

ABH vuông tại H có

AB = 10, Góc BAH bằng 300 Tính BH B

A H

BH = AB Sin A = 10 sin 300

= 10 1/2 = 5

b)Ví dụ 2 :

Trang 17

GV giới thiệu VD 2

? Bài tập yêu cầu ta làm gì ?

? Hãy biểu diễn bài toán bằng hình vẽ

GV giải thích thêm : độ dài cái thang là

đoạn BC , k/c chân thang đến chân

t-ờng là đoạn AB , AC là độ cao từ đỉnh

thang xuống chân tờng

? Trong  ABC đã biết yếu tố nào, cần

? Chân thang cách chân tờng 1 khoảng

bằng bao nhiêu thì đảm bảo an toàn ?

Gv chốt : đây là bài toán thực tế, khi áp

dụng hệ thức để giải cần :

- xác định rõ cần tính cạnh nào, đã

cho biết cạnh nào : c.h hay c.g.v , góc

đã cho là góc đối hay góc kề

- sử dụng hệ thức nào thì phù hợp

GV: Nh vậy chúng ta đã trả lời bài

toán đặt ra ở đầu bài.

kề

1 HS trình bày

- HS : là 1,27 m

HS vận dụng hệ thức vềcạnh và góc trong tam giác vuông

C

A B

Giải

AB = BC Cos B = 3 cos 65 0

= 3 0,4226 = 1,27 (m)

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?

( GV ghi gt – kl theo phần trả lời

GV chốt : Nếu biết cạnh huyền và 1 góc

nhọn là góc đối thì tính theo sin góc đối

góc kề thì tính theo cos góc kề ( nh VD1,2)

HS đọc đề bài

-HS: biết cạnh góc vuông, tính cạnh góc vuông -1 hs làm ở bảng-HS : không vì không biết độ dài của cạnh huyền

-HS ; Cần phải biết 2 yếu tố là 1cạnh và 1 góc

HS nghe hiểu

Bài tập :

Cho hình vẽ

21 C

Giải :

AB = AC cotg B = 21 cotg 300

= 21 3

=36,33(cm)

Trang 18

Nếu biết cạnh góc vuông và 1 góc

nhọn là góc đối thì tính theo tg góc đối là

góc kề thì tính theo cotg góc kề.

4 H ớng dẫn về nhà

- Về nhà học thuộc nội dung định lý , nắm chắc các hệ thức

- Làm bài tập 26; 28 ( 86 –87 sgk ) ; bài 52 ; 53 gbt/96

- Xem trớc phần 2 : giải tam giác vuông

IV RÚT KINH NGHIỆM:

- Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo

việc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số ợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

l Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ , Thớc , máy tính

HS : Ôn định nghĩa tỉ số lợng giác , Máy tính , thớc

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (có hình vẽ minh hoạ) ?

3 Bài mới :

Hoạt động 1: áp dụng giải tam giác vuông

GV giới thiệu bài toán “giải tam

Trang 19

? Để giải tam giác vuông cần

biết mấy yếu tố ?

GV yêu cầu HS trình bày kết quả

? Để giải tam giác vuông PQO

ta cần tính cạnh nào ? góc nào ?

? Hãy thực hiện tính ?

GV nhấn mạnh : Để giải tam

giác vuông biết ít nhất 2 yếu tố

GV yêu cầu HS tìm hiểu VD5

? Giải tam giác vuông LMN cần

tính yếu tố nào ? áp dụng kiến

HS nêu và thực hiện tính

HS đọc ?2

HS: tính góc C, B trớc tính BC dựa vào TSLG sinB =

449 , 4 458 , 3 8 ,

2 2 2

2 2

HS đọc nhận xét

- Ví dụ 3: Cho  ABC,

 = 900, AB = 5, AC = 8 Tính

BC,B ˆˆ, C Giải

BC2 = AC2 + AB2 = 52 + 82

BC = 2 2

8

5   9,434 TanC = 0 , 625

58 sin

8 sin  0 

B AC

-Ví dụ 4 : Cho  OPQ,

ˆ

O = 900,

ˆP = 360, PQ = 7 Hãy giải tam giác

7 P

Trang 20

Hoạt động 2: Củng cố Luyện tập

? Qua việc giải tam giác vuông

hãy cho biết cách tìm ?

- Từ hệ thức b = a sin B = a cos C

- Theo định lý Pitago

GV yêu cầu HS làm bài tập 27b,c

? Để giải tam giác vuông ABC cần

Bài tập 27 trang 88 (SGK)

c

b a B

b ˆB= 900 - 450 = 450

AB =AC=10cm , BC11,142 cm

-Kiến thức: Củng cố và khắc sõu giỳp học sinh nắm chắc cỏc hệ thức về cạnh và gúc

trong tam giỏc vuụng

-Kỹ năng: Học sinh rốn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt cỏc hệ thức để giải tam giỏc

vuụng Biết vận dụng để giải một số bài toỏn trong thực tế

-Thỏi độ: Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc, tự giỏc, cẩn thận, chớnh xỏc khi vẽ hỡnh và tớnh

toỏn Cú tư duy cụ thể húa một bài toỏn thực tế thành một bài toỏn hỡnh để giải

-Năng lực cần đạt: Năng lực sử dụng ngụn ngữ, NL tư duy, NL tự học

II Thiết bị dạy học

Trang 21

GV: sách giáo khoa, sách giáo viên, thíc thẳng, MTCT.

1 Hãy phát biểu định định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

2 Cho tam giác ABC vuông tại C, trong đó AC=0,9m, góc A bằng 300 Giải tam giác vuông ABC

- 3 hs lên bảng làm,

hs dưới lớp hoạtđộng theo dãy bàn

và làm trong 5 phút

- Hs dưới lớp thamgia nhận xét sửa saibài làm của 3 bạn ởbảng, tìm ra bài giảimẫu

- Hs theo dõi, ghichép

Bài tập 27 (sgk) Cho tam giác ABC vuông tại

A, giải tam giác vuông ABC biết:

b a SinB Sin cm

Mục tiêu : Cñng cè kiÕn thøc: các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

* Giải các bài toán

28 sgk

- Hs hình dungđược một tam giácvuông, chú ý đếncác yếu tố đã biết đểvận dụng hệ thức

- 1 hs trình bày cáchtính, hs khác nhậnxét

Bài tập 28 (sgk)

Ta có:

0 7

60 15 ' 4

Trang 22

- Hs theo dõi, ghichép

- Hs hoạt động theonhóm 4 em, thựchiện vẽ hình, ghi

GT, KL và trình bàybài giải vào bảngphụ nhóm, làmtrong 5 phút

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lạiđổi bài cho nhau đểđánh giá

- Hs tham gia nhậnxét bài làm củanhóm bạn tìm ra bàigiải mẫu

- Các nhóm căn cứ

để đánh giá, báo cáokết quả

0 250

38 37 ' 320

Cos    

Bài tập 30 (sgk)

Giải:

Kẻ BKAC K( AC) Trong BKC vuông tại K ta có:

C

30 0

38 0

11 N

20

x

600

Trang 23

- Kĩ năng: Học sinh rốn luyện kỹ năng thực hành đo đạc chớnh xỏc, kỹ năng vận dụng

toỏn học vào trong thực tế và kỹ năng tớnh toỏn

-Thỏi độ: Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc, tự giỏc, cẩn thận, chớnh xỏc Cú ý thức tổ chức

kỷ luật và hợp tỏc làm việc theo nhúm

- Năng lực cần đạt: Năng lực sử dụng ngụn ngữ, NL tư duy, NL làm việc nhúm

II Thiết bị dạy học

Giỏo viờn: Bài soạn, bộ thước đo chiều cao và khoảng cỏch, chia tổ thực hành

Học sinh: Thước cuộn, cọc tiờu, mỏy tớnh (bảng số), mẫu bỏo cỏo thực hành

III Cỏc hoạt động dạy, học:

1 Ổ n định lớp : (1 phỳt) vắng

2 Kiểm tra: GV kiểm tra dụng cụ học tập của hs

Hs1: Giải tam giỏc ABC vuụng tại A biết: AB 21cm C; ˆ 400

=> Nhận xột, đỏnh giỏ

3 Bài mới: Hướng dẫn hs cỏch đo trờn lý thuyết

Hoạt động 1 (15 phỳt): Đo chiều cao

Mục tiờu: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm

cao nhất của nó.

Hoạt động của GV Hoạt động của

HĐ1: Đo chiều cao

- Gv giới thiệu nhiệm vụ đo và

- Hs quan sỏttrực tiếp dụng cụ

và nắm cỏch đo

1) Xác định chiều cao

Trang 24

trờn thực tế:

+ Chọn độ cao cần đo: Cõy cao

hoặc tũa nhà cao tầng,

chiều cao của giỏc kế

+ Lấy cỏc số liệu và tớnh toỏn

- Hs theo dừi, vẽ

sơ đồ cỏch đo,quy về bài toỏnhỡnh học để tớnhtoỏn

- Hs trả lời ?1sgk để củng cốlại hệ thức

A

D C

* Cách thực hiện

- Đặt giác kế vuông góc với mặt đất cách chân tháp một khoảng bằng a ( CD = a)

- Đo chiều cao giác kế (OC = b)

- Đọc trên giác kế số đo góc 

ta có

AB = 0B tan

 AD = AB + BD = a tan + b

? Nêu nhiệm vụ ?

GV coi 2 bờ sông là // với nhau

chọn điểm B phía bên kia sông

làm mốc (có thể 1 cây hoặc 1 vật

gì đó mà ta nhìn thấy đợc)

- Lấy điểm A bên này sông sao

cho AB vuông góc với các bờ

- Kẻ Ax AB , điểm C thuộc Ax

- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)

HS nghe, quan sát nắm đợc các bớc thực hiện

Hai bờ sông coi nh song song

và AB vuông góc với hai bên

Trang 25

Tiết 11 : ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA CÁC TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC

NHỌN- THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (Tiếp)

I Mục tiêu :

- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm caonhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới

đợc

- Kĩ năng: Học sinh rốn luyện kỹ năng thực hành đo đạc chớnh xỏc, kỹ năng vận dụng

toỏn học vào trong thực tế và kỹ năng tớnh toỏn

-Thỏi độ: Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc, tự giỏc, cẩn thận, chớnh xỏc Cú ý thức tổ chức

kỷ luật và hợp tỏc làm việc theo nhúm

- Năng lực cần đạt: Năng lực sử dụng ngụn ngữ, NL tư duy, NL làm việc nhúm

II Thiết bị dạy học

Giỏo viờn: Bài soạn, bộ thước đo chiều cao và khoảng cỏch, chia tổ thực hành

Học sinh: Thước cuộn, cọc tiờu, mỏy tớnh CT, mẫu bỏo cỏo thực hành

III Cỏc hoạt động dạy, học:

GV kiểm tra cụ thể

GV giao mẫu báo cáo thực

hành cho các tổ

Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo

Báo cáo thực hành tiết 15 + 16 hình học – tổ …… – lớp ………

1 Xác định chiều cao

- Hình vẽ

- Kết quả đo

CD = Góc  = 0C =

- Tính AD = AB + DB =

2 Xác định khoảng cách

- Hình vẽ

- Kết quả đo: kẻ Ax  AB Lấy C thuộc Ax

AC = Góc  =  AB =

điểm thực hành của tổ (GV cho)

TT Họ tên HS Điểm chuẩn bịdụng cụ

(2đ)

ý thức kỷluật(3đ)

Kỹ năng thựchành(5đ) Tổng số(10đ)1

2

Nhận xét chung (tổ tự đánh giá)

Hoạt động 2: Học sinh thực hành ( tiến hành ngoài trời 25 )

Mục tiờu:HS biết giải quyết bài toỏn thực tế

Trang 26

GVđa HS tới địa điểm thực

hành

GV phân công vị trí cho từng tổ

Tổ 1 + nửa tổ 2 đo chiều cao

Tổ 3 + nửa tổ 2 đo khoảng cách

Sau khi đo xong các tổ đổi vị

trí cho nhau

GV kiểm tra nhắc nhở kỹ năng

thực hành của HS và hớng dẫn

HS thêm

GV yêu cầu các tổ làm hai lần

để kiểm tra kết quả

Các tổ tiến hành thực hành 2 bài toán

Mỗi tổ cử một th ký ghi kết quả đo đạc của tổ mình

Thực hành xong thu dọn dụng cụ vệ sinh vào lớp hoàn

thành báo cáo

Hoạt động 3: Hoàn thành báo cáo thực hành nhận xét đánh giá ( 10 )

GV yêu cầu các tổ hoàn thành

báo cáo thực hành

Phần tính toán các thành viên

đều tham gia và kiểm tra kết

quả chung của tổ

GV thu báo cáo: Thông qua báo

cáo và thực tế quan sát GV cho

điểm từng cá nhân và tổ

GV nhận xét đánh giá giờ thực

hành

Các tổ làm báo cáo Các tổ bình điểm cho các cá nhân theo từng phần

4.Củng cố: (3phỳt)- Gv treo bảng phụ bài toỏn cột cờ yờu cầu hs suy nghĩ tỡm cỏch

-Làm bài tập 33, 34, 35, 36 phần ụn tập chương

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn:8/10/2017 Ng y gi ày gi ảng 12/10/2017

Tuần 7, Tiết 12: ễN TẬP CHƯƠNG I (T1)

I Mục tiêu BÀI HỌC :

-Kiến thức: Hệ thống, củng cố giỳp học sinh nhớ lại và nắm chắc cỏc hệ thức vềcạnh và gúc trong tam giỏc vuụng, định nghĩa cỏc tỷ số lượng giỏc của gúc nhọn,

Bài toỏn cột cờ:

Làm dõy kộo cờ: Tỡm chiều dài của dõy kộo cờ, biết búng của cột cờ (chiếu

sỏng bởi ỏnh nắng mặt trời) dài 11,6m và gúc nhỡn mặt trời là 36050'

Trang 27

tính chất của các tỷ số lượng giác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giácvuông

-Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là

bài toán giải tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm

tỷ số lượng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.-Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình vàtính toán Có tư duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học đểgiải

- Năng lực: Năng lực tính toán, NL tư duy, NL tự học

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, thước thẳng, bảng phụ

-HS: Ôn lại toàn bộ kiến thức của chương, thước thẳng, bảng phụ nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

hệ thức cơ bản và mối liên

hệ về tỷ số lượng giác của

hai góc phụ nhau

- Gv nêu thêm về một số

tính chất của các tỷ số

lượng giác của góc 

- Gv tiếp tục yêu cầu 2 hs

lên bảng trả lời câu hỏi 3

- 2 hs lên bảng trảlời câu hỏi 1 và 2sgk

- Hs dưới lớp nhậnxét bài làm của bạn

- Hs chú ý theo dõi,ghi chép các côngthức và ghi nhớ

- Hs theo dõi, nắmcác tính chất

- 2 hs lên bảng, mỗi

hs làm 1 câu, hsdưới lớp nhận xétbài làm của bạn

- Hs đứng tại chỗtrả lời

- Hs đứng tại chỗtrả lời

II, Bài tập:

Btập 33 (sgk) Chọn kếtquả đúng:

Trang 28

- Hs chỳ ý theo dừi

- Hs nhận dạng được

hệ thức

- Hs đứng tại chỗ trả lời

a, 3 5

C

b, D. SR

QR

c, 3 2

C

B i tập 34à (sgk) Chọnkết quả đúng:

- Gv treo bảng phụ bài tập 36 sgk, yờu cầu hs đọc đề bài và tỡm cỏch giải?

? Những kiến thức cần nhớ của bài học hôm nay là gì ?

5 H ớng dẫn về nhà : (2phỳt)

- Học sinh về nhà tiếp tục ụn tập và nắm chắc cỏc kiến thức của chương

- Làm cỏc bài tập 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau ụn tập

- Chuẩn bị thước thẳng, compa, bảng phụ nhúm

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

************************************

Ngày soạn:810/2017 Ng y gi ày gi ảng 13/10/2017

Tiết 13: ễN TẬP CHƯƠNG I (T2)

I Mục tiêu BÀI HỌC :

-Kiến thức: Tiếp tục củng cố giỳp học sinh nhớ lại và nắm chắc cỏc hệ thức về cạnh

và gúc trong tam giỏc vuụng, định nghĩa cỏc tỷ số lượng giỏc của gúc nhọn, tớnh chấtcủa cỏc tỷ số lượng giỏc, cỏc hệ thức liờn hệ về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng

-Kỹ năng: Học sinh cú kỹ năng vận dụng cỏc kiến thức đú để giải bài tập, đặc biệt là

bài toỏn giải tam giỏc vuụng Rốn luyện kỹ năng tra bảng hặc dựng mỏy tớnh để tỡm

tỷ số lượng giỏc hoặc số đo gúc Biết vận dụng để giải một số bài toỏn trong thực tế.-Thỏi độ: Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc, tự giỏc, cẩn thận, chớnh xỏc khi vẽ hỡnh vàtớnh toỏn Cú tư duy cụ thể húa một bài toỏn thực tế thành một bài toỏn hỡnh học đểgiải

- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, NL tư duy, NL tự học

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bài soạn, hệ thống kiến thức ụn tập, thước thẳng, bảng phụ

-HS: ễn lại toàn bộ kiến thức của chương, thước thẳng, bảng phụ nhúm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổ n định lớp : (1 phỳt) 9a:31 vắng

2 Kiểm tra: (Kết hợp khi ụn tập)

3 Bài mới:

Hoạt động1 : Bài toỏn giải tam giỏc vuụng (15 phỳt)

HĐ1: Bài toỏn giải tam Btập 27 (sgk) Cho tam giỏc ABC

Trang 29

- 3 hs lờn bảng làm,

hs dưới lớp hoạtđộng theo dóy bàn

và làm trong 5 phỳt

- Hs dới lớp thamgia nhận xột sửa saibài làm của 3 bạn ởbảng, tỡm ra bài giảimẫu

- Hs theo dừi, ghichộp

- Hs đứng tại chỗtrả lời

vuụng tại A, giải tam giỏc vuụngABC biết:

a) b 10cm; C

=300

c) a 20cm;  B 35 0

d) c 21 ;cm b 18cm

Hoạt động 2 :Giải bài toỏn thực tế (20phỳt)

HĐ2: Giải cỏc bài toỏn thực tế

- Gv gọi hs trỡnh bày bài giải

- Gv nhận xột chốt lại trỡnh bày bài

giải mẫu

? Kiến thức cần nhớ của HĐ?

- 2 hs lần lượt đứng tạichổ đọc bài tập 28 sgk

- Hs hỡnh dung đượcmột tam giỏc vuụng,chỳ ý đến cỏc yếu tố đóbiết để vận dụng hệthức

- 1 hs trỡnh bày cỏchtớnh, hs khỏc nhận xột

- Hs thảo luận theo bàntỡm cỏch làm

- 1 hs lờn bảng trỡnhbày bài giải, hs khỏcnhận xột

- Hs theo dừi, ghi chộp

- Hs trả lời

Btập 28 (sgk)

Ta cú:

0 7

60 15 ' 4

Btập 29 (sgk)

0 250

38 37 ' 320

Cos    

4 Củng cố Luyện tập (7phỳt)

- Gv treo bảng phụ bài tập 36 sgk, yờu cầu hs đọc đề bài và tỡm cỏch giải

- Hs thảo luận theo bàn tỡm cỏch giải

- Gọi 2 hs lờn bảng trỡnh bày bài giải theo 2 hỡnh vẽ

- Sau đú gv cựng cả lớp nhận xột chốt lại bài giải mẫu

5 Hướng dẫn về nhà(2’)

Trang 30

- Học sinh về nhà tiếp tục ôn tập và nắm chắc các kiến thức của chương

- Làm các bài tập 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau ôn tập

- Chuẩn bị thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

*************************

Ngµy so¹n:810/2017 Ng y gi ày gi ảng 14/10/2017

TUẦN 8, TiÕt 14 : KIỂM TRA CHƯƠNG I

I.Mục tiêu:

-Kiến thức: Giúp học sinh nhớ lại các kiến thức đã học của chương để vận dụng làmbài kiểm tra Đánh giá mức độ hiểu và vận dụng kiến thức của học sinh, đặc biệt làgiải bài toán thực tế

-Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức của chương để giải bài tập

-Thái độ: Có thái độ kiểm tra nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Năng lực tính toán, NL tư duy, tổng hợp

II.Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, đề kiểm tra

Học sinh: Giấy kiểm tra,đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

vắng:

2 Kiểm tra bài cũ (Không)

3.Bài mới: Kiểm tra một tiết

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT16

Trang 31

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Thời gian làm bài : 45 phút (Đề bài có 01 trang)

ĐỀ BÀI

Bài 1 : (2,0 điểm)

a)Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự giảm dần :

Sin240 ; Cos350 ; Sin540 ; Cos700 ; tan 450

2

3 Tính giá trị biểu thức P = 2sin2α + 3cos2α

Bài 3 : (1,5 điểm)

Một cái thang dài 4 m , đặt dựa vào tường , góc giữa thang và mặt đất là 600

Hãy vẽ hình minh họa và tính khoảng cách từ chân thang đến tường

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9

H TH C LỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG ỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG ƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNGNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Trang 32

Bài Nội dung Điểm Bài 1

(2,0 điểm)

a)Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thú tự giảm dần :

Sin240 ; Cos350 ; Sin540 ; Cos700: tan 450

Sin240 ; Cos350 = Sin550 ; Sin540 ; Cos700 = Sin200

Sin 550  Sin540  Sin240  Sin200

Nên : tan450>Cos350  Sin540  Sĩn240  Sin200

0,50

0,250,250,25

b) Từ hệ thức AH2 = AE.AB ⇒ AE AH2

AB

0,50

Trang 33

Suy ra : AE = AH2

AB = 16

5+ BE = AB – AE = 5 – 16

5 = 95

TUẦN 9, Tiết 15: Sự xác định đờng tròn

tính chất đối xứng của đờng tròn

I Mục tiêu

- Kiến thức: HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng

HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoạitiếp tam giác, tam giác nội tiếp đờng tròn HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đốixứng và trục đối xứng

- Kĩ năng: HS biết cách dựng dựng đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biếtchứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn HS biết vậndụng kiến thức vào thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

- Năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ, NL tư duy, NL tự học

II CHUẨN BỊ:

Trang 34

GV: sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, thớc thẳng,com pa, tấm bỡa hỡnh trũn

HS: Thớc, com pa, 1 tấm bìa hình tròn.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC:

1 Ổ n định lớp : (1 phỳt)

2 Kiểm tra: GV kiểm tra dụng cụ học tập của hs

3 Bài mới:

Hoạt động khởi động: GV giới thiệu kiến thức của chương

Hoạt động 1 : Nhắc lại về đờng tròn

GV vẽ đờng tròn tâm O bán kính

R

? Yêu cầu hs nhắc lại định nghĩa

đờng tròn đã học ở lớp 6

GV giới thiệu 3 vị trí của điểm M

đối với đờng tròn (0 ; R) trên bảng

phụ :

? Cho biết hệ thức liên hệ giữa độ

dài OM và bán kính R của đờng

1.Nhắc lại về đ ờng tròn

R O

- Ký hiệu (O ; R) hay (O)

- Vị trí tơng đối giữa 1

điểm và 1 đờng tròn :

M nằm ngoài (O;R)  OM > R

M nằm trên (O; R)  OM = R

M nằm trong (O; R)  OM < R

?1

biết tâm , bán kính hoặc biết 1

đoạn thẳng là đờng kính của đờng

GV nh vậy biết 1, 2 điểm ta cha

xác định duy nhất 1 đờng tròn

HS đọc ?3

HS thực hiện vẽ -HS :vẽ đợc 1 đờng

2.Cách xác định đ ờng tròn

?2

?3

Trang 35

? Qua 3 điểm không thẳng hàng vẽ

đợc bao nhiêu đờng tròn ? vì sao ?

? Khi nào xác định đợc duy nhất 1

GV giới thiệu đờng tròn ngoại

tiếp tam giác , tam giác nội tiếp

đ HS: khi biết 3 điểm không thẳng hàng -HS có ba cách

HS đọc chú ý và tìm hiểu thêm phần c/m sgk

HS nêu khái niệm

HS thực hiện nối ghép1- 5; 2- 6; 3- 4

B 0 C

Bài tập 2 ( T100 – SGK)

1- 5; 2- 6; 3- 4

4 Củng cố (2phỳt)

? Định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam

giác, tam giác nội tiếp đờng tròn?

Ngày soạn 14/10/2017 Ngày giảng 18/10/2017

TUẦN 9, Tiết 16: Sự xác định đờng tròn

tính chất đối xứng của đờng tròn(Tiếp)

I Mục tiêu

- Kiến thức: HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng

HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoạitiếp tam giác, tam giác nội tiếp đờng tròn HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đốixứng và trục đối xứng

- Kĩ năng: HS biết cách dựng dựng đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biếtchứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn HS biết vậndụng kiến thức vào thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

- Năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ, NL tư duy, NL tự học

II CHUẨN BỊ:

Trang 36

GV: sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, thớc thẳng,com pa, tấm bỡa hỡnh trũn

HS: Thớc, com pa, 1 tấm bìa hình tròn.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC:

? Dùng miếng bìa hình tròn hãy

vẽ đờng thẳng đi qua tâm ?

GV gấp miếng bìa hình tròn đó

theo đờng thẳng vừa vẽ để thấy hai

phần của tấm bìa trùng nhau

HS đọc nội dung ?5

HS nêu hớng chứng minh

HS nêu kết luận

HS :có vô số trục đối xứng

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Kết luận :( SGK )

Hoạt động 2: Luyện tập

? Những kiến thức cần nhớ của bài

học hôm nay là gì ? HS ;Nhận biết 1 điểm

nằm trong hay ngoài đờng tròn; cách xác định đờng tròn;

hiểu đợc đờng tròn

có tâm và trục đốixứng

GV đa bài tập trên bảng phụ

Bài tập: Cho tam giác ABC vuông

tại A, đờng trung tuyến AM,

? Qua bài tập em có kết luận gì về

tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác

HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán

HS nêu gt - kl

HS nêu hớng c/m

HS thực hiện nhóm trình bày c/m

HS: Có tâm là trung

điểm của cạnh huyền

HS t/c trung tuyến của

Bài tập:

 ABC(â = 1v)Trung tuyến AM

Trang 37

Ngày soạn: 14/ 10/ 2017 Ng y gi ày gi ảng: 19/10/2017

TUẦN9, Tiết 17 : Luyện tập

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của

đờng tròn qua một số bài tập

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

- Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, NL tư duy, NL tự học

II CHUẨN BỊ :

GV: sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, thước thẳng,com pa

HS: Sỏch giỏo khoa,thớc, com pa.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC:

1 Ổ n định lớp : (1phỳt ) 9a: 26 vắng

9a: 26 vắng

2 Kiểm tra: :) (5phỳt)? Nêu cách xác định 1 đờng tròn ; đờng tròn ngoại tiếp tam

giác ; nêu các kết luận về tâm đối xứng và trục đối xứng của đờng tròn ?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà: (12phỳt)

A ; B ; C ; D  (O ; R) Tính R = ?

Chứng minh :ABCD là hình chữ

nhật nên OA= OB = OC = OD 5

12 0 A

B

 A ; B ; C ; D  (O ; OA)

Trang 38

Bài tập 7 trang 101 SGK

1) - 4) 2) - 6) 3) - 5)

HS hoạt động nhóm trình bày cách dựng

 A ; B ; C  (O ; OB)b) Xét  ABC

có OA = OB = OC =

R  ABC có OA =2

1

BC

 OA là trung tuyếnứng 1 cạnh tam giác   ABC là tam giác vuông

Bài tập 8 trang 101 SGK

Cách dựng : Dựng trung trực của BC

Dựng đờng tròn (O ; OH ) ( OH là giao của tia Ax và đờng trung trực BC )

Trang 39

GV yêu cầu HS thảo

Ay

4.Củng cố: (2phỳt)

? Cách xác định 1 đờng tròn ? Tính chất đối xứng của đừng tròn ?

? Đờng tròn ngoại tiếp tam giác trong 1 số trờng hợp : tâm nằm trong , nằm ngoài , nằm trên 1 cạnh của tam giác ?

5 H ớng dẫn về nhà : (1phỳt)

Ôn lại các định lý các kết luận của bài 1 Đọc trớc bài 2

Làm bài tập 9 trang 101 SGK;6;8;9 trang 129 SBT

Đọc bài có thể em cha biết

IV RÚT KINH NGHIỆM:

GV: sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, thước thẳng, com pa

HS: Sỏch giỏo khoa,thớc, com pa.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC:

1.Ổn định lớp: : (1phỳt)

2 Kiểm tra: : (5phỳt)

GV vẽ sẵn 3 hình tam giác nêu câu hỏi

Ngày đăng: 18/05/2018, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w