1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra toán lớp 9 học kì 1 mới nhất

15 609 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 329,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn tâm O bán kính OB cắt tia BH tại C C không trùng với B; CD là một đường kính của đường tròn O a/ Chứng minh BD // OA và tính độ dài BC b/ Chứng tỏ AC là một tiếp tuyến của đườ

Trang 1

Phòng Giáo Dục – Đào Tạo Quận 10

Tổ Bộ Môn Toán

Tài liệu tham khảo

Đề kiểm tra học kỳ 1

Toán 9

Lưu hành nội bộ

Trang 2

.

Trang 3

Đề 1 TRƯỜNG THCS CÁCH MẠNG THÁNG TÁM

1/Rút gọn biểu thức sau:

a/ 3 54 1 48 10 1,02 12 1

7 2  8 3 7

2/Rút gọn biểu thức:

 x 12 4 x x x

M

(Với x > 0 và x  1)

3/Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng :

(D) : y 1x

2

 và (D’) : y = – x + 3

a/ Vẽ (D) và (D’)

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (D và (D’) bằng phép toán

c/ Xác định các hệ số a và b của hàm số y = ax + b Biết rằng đồ thị (d) của hàm số là đường thẳng // (D) và cắt (D’) tại điểm A có hoành độ bằng 4

4/Cho  AOB có B 90 0, OB = 5cm, OA = 13cm và đường cao

BH Đường tròn tâm O bán kính OB cắt tia BH tại C (C không trùng với B); CD là một đường kính của đường tròn (O)

a/ Chứng minh BD // OA và tính độ dài BC

b/ Chứng tỏ AC là một tiếp tuyến của đường tròn (O)

c/ Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC Chứng minh  DOB đồng dạng với  FAE

d/ Trên đường thẳng EF lấy điểm M bất kỳ Từ M vẽ tiếp tuyến MT với đường tròn (O) (T là tiếp điểm) Chứng minh

MT = MA

Trang 4

Đề 2 TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ

a/ 1 45 10 1 3 20

3 1  2 1

với a  0 và a  1

với a  0; a  1; a 

4

3/Giải phương trình: x22x 1 2x  (1 điểm)

4/Cho y = 2x – 5 và y 1x

2

 có đồ thị lần lượt là (D) và (D’)

a/ Vẽ (D) và (D’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép toán.

5/Cho đường tròn (O) có đường kính AB và điểm H nằm giữa O và

A Qua H vẽ dây CD vuông góc với AB (3,5 điểm)

a/ Chứng minh  ABC vuông và

2

CD HA.HB

4

b/ Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt tia OA tại I Chứng

minh DI là tiếp tuyến của (O)

c/ Vẽ đường kính DE của (O) Đoạn thẳng EI cắt (O) tại F.

Chứng minh  IHF   IEO

Trang 5

d/ Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu của A, B trên DF Chứng minh

PF= DQ

Trang 6

Đề 3 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG

a/ 1 18 2 45 72 3 20

5 1  3 5

d/ 5 2 5 3 3  5 3

2/Cho hàm số bậc nhất y = ax + b ( d1 ) Tìm hệ số a và b , biết (d1)song song vối đuờng thẳng y = x – 1 và cắt trục tung tại

3/Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , biết AB = 12,

AC = 9 Giải tam gíac vuông đó (1 điểm)

với a  0 ; a1

a/ Rút gọn B

b/ Với giá trị nào của a thì B = 2,5

5/Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn ,nội tiếp đường tròn (O) hai đường cao BE và CD cắt nhau tại H

a/ CM : 4 điểm B , D , E , C thuộc đường tròn

b/ CM : HB HE = HD HC

c/ Vẽ đường kính AK , CMinh : I là trung điểm HK

d/ CM : tiếp tuyến tại D và E của đường tròn tâm I đường kính

BC và AH đồng qui

Trang 7

Đề 4 TRƯỜNG THCS DIÊN HỒNG

a b

a/ 36x 25x 2

b/ x2 6x 9 1 2x 0   

3/Cho hàm số y =

3

1

 x có đồ thị là (D) và hàm số y = x – 4 có

a/ Vẽ (D) và (D’) trên cùng một hệ trục tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (D) và (D’) bằng phép toán

4/Cho đường tròn (O ; R) Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) , kẻ hai tiếp tuyến AB và AC (B ; C là tiếp điểm)

a/ Chứng minh : ba điểm O; H; A thẳng hàng

b/ Kẻ đường kính BD của (O) Kẻ CK  BD (K  BD) Chứng

minh : AB.CD = CK.AO

c/ Tia AO cắt (O) tại M Chứng minh : MH.BA = MA.BH

tan

2  p (với

AB AC BC p

2

Trang 8

Đề 5 TRƯỜNG THCS SƯƠNG NGUYỆT ANH

2 5

b/  3 4 19 8 3  

2/Cho A x x 4 : 2 x 1 1

4 x

(x  0; x  4)

a/ Rút gọn A

b/ Tìm x để A có giá trị bằng 1

3

3/Cho 1

1

2

a/ Vẽ đồ thị  D1

b/ Tìm a, b của  D : y ax b2   biết (D1) // (D2) và (D2) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

4/Cho đường tròn (O; R), điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA

= 2R Vẽ tiếp tuyến AB của (O) (B là tiếp điểm) Vẽ dây cung BC của (O) vuông góc với OA tại H (3,5 điểm)

a/ Chứng minh H là trung điểm BC

b/ Chứng minh AC là tiếp tuyến của (O)

c/ Chứng minh tam giác ABC đều

d/ Trên tia đối của tia BC lấy Q Từ Q vẽ hai tiếp tuyến QD, QE

của (O) (D, E là hai tiếp điểm) Chứng minh A,E,D thẳng hàng

Trang 9

Đề 6 TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

a/ 5 48 4 27 2 75 1 108

2

b/ 2 3 ( 6 2)

2/ (2 điểm)

a/ Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị hàm số (d1) : y = 4x – 3

và (d2) : y = 3 – 2x

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép tính

Bài 3 ( 1,5đ )

với x  0 và x  1

4/Cho tam giác ABC nội tiếp (O, R) và O là trung điểm của AC

b/ Tiếp tuyến tại B của (O; R) cắt tia AC ở N Vẽ dây BD vuông

góc với AC tại H C/minh : ND là tiếp tuyến của (O; R)

c/ Gọi E, F lần lượt là trung điểm của NB và ND Từ điểm M

trên tia đối của tia FE vẽ tiếp tuyến MK với (O; R) C/minh :

MN = MK

d/ Vẽ HQ  BN, HG  BO Nếu SBON = 2 SBGHQ thì tam giác BON cần có thêm điều kiện gì ?

Trang 10

Đề 7 TRƯỜNG THCS LẠC HỒNG

b/ 24 8 5 9 4 5  

3

2/Thu gọn biểu thức 1 1 : 1

x 1

x 1 1 x

  (1 điểm)

3/Cho (D1) : y = – 2x + 4 và (D2) : y = – x + 1 (1,5 điểm)

a/ Vẽ đồ thị (D1)

b/ Tìm tọa độ giao điềm cùa (D1) và (D2) bằng phép toán

4/Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) có đường cao BE và CF cắt

a/ Chứng minh B,C,E,F cùng nằm trên đường tròn, xác định tâm

I của đường tròn này

b/ Vẽ đường kính AD Chứng minh BHCD là hình bình hành, từ

đó suy ra H, I, D thẳng hàng

c/ Chứng minh AH // OI

Trang 11

Đề 8 TRƯỜNG THCS VIỆT ÚC

a/ 3 2 1 18 2 32 4 50

3

c/  5 2 2  14 6 5

2/Cho y 1x

2

 có đồ thị (d1) và yx 3 có đồ thị (d2) (2 điểm)

a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b/ Viết phương trình đường thẳng d3 song song với d1 và cắt d2

tại một điểm thuộc trục hoành

3/Giải phương trình: 4x2 20x 5 3  (1 điểm)

4/Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

với x > 0, x  4

5/Cho (O, R) , BC là đường kính, dây BA = R (3,5 điểm)

a/ Tính số đo các góc và cạnh AC của  ABC

b/ Tiếp tuyến của (O) tại A cắt phân giác của AOC tại M

Chứng minh : MC là tiếp tuyến của (O)

c/ Tiếp tuyến của (O) tại B cắt MA tại N

Chứng minh : NM = NB + MC

Trang 12

Đề 9 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TỐ

a/ 1 20 4 49 3 45 4,5 72

        

Với x > 0; x ≠ 1; x ≠ 9

a/ Rút gọn A

b/ Tìm giá trị của x để A < 0

3/ (2 điểm)

a/ Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ các đường thẳng (d1) : y = x + 2 và (d2) : y x

3

b/ Viết phương trình đường thẳng (d3), biết (d3) // (d1) và đi qua điểm (– 1; – 3 )

4/Cho đường tròn (O; R) Từ điểm A ở ngoài đường tròn vẽ các tiếp tuyến AB; AC với đường tròn (O) (B; C là các tiếp điểm); BC cắt

a/ Chứng minh: OA vuông góc với BC

b/ Kẻ đường kính BD của đường tròn (O) C/m DC // AO c/ AD cắt đường tròn (O) tại K (K ≠ D) C/m: AK.AD =

AH.AD

d/ Đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại I; J (I nằm giữa A;

O) C/m IH ẠJ = AI HJ

Trang 13

Đề 10 KIỂM TRA HỌC KỲ 1 QUẬN 10 2010 – 2011

1/Rút gọn các biểu thức sau : (3 điểm)

5

1 07 , 0 20 28 2

1 7

b/

7 3

1 3

7

1 B

3 1

5 15

2/Cho : (d1) : x

2

1

y  (d2) : y = – 2 x + 5 (2 điểm)

a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm M của (d1) và (d2)

c/ GọiA là giao điểm của (d2) với trục hoành Tìm diện tích tam giác OMA

a/ 5 8  4 x  3 2  x  7

b/  x2  22

4/Cho đường tròn (O; R) và M là một điểm ở ngoài đường tròn Từ

M vẽ tiếp tuyến MA của đường tròn (O) A là tiếp điểm Vẽ AH vuông góc với OM tại H, tia AH cắt (O) tại B (4 điểm)

a/ Chứng minh OM là tia phân giác của góc A OˆB

b/ Chứng minh BM là tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) c/ Cho

3

R 2 4

AB  Tính AH, OH, OM, AM theo R

d/ Đoạn thẳng OM cắt (O) tại I Chứng minh rằng điểm I cách

đều ba cạnh  ABM

e/ Gọi S là diện tích của  ABM; p là nửa chu vi  ABM; r =

IH So sánh tỉ số

r S

với p

Trang 14

1/Thực hiện phép tính : (3 điểm)

4

1 108 27

b/

3 2

1 3 4 13

7 7

7 1 1 7 7

7 1 1

2/Cho : (D1) : x 4

2

1

y    (D2) : y = – 2 x + 1 (2,5 điểm)

a/ Vẽ (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A của (D1) và (D2) bằng phép toán

c/ Viết phương trình đường thẳng (D3) biết (D3) // (D1) và (D3) cắt (D2) tại điểm B có hoành độ bằng – 2

3 x 1 x x 1 x

x

x 2

(với x > 0)

4/Cho  ABO vuông tại B, cạnh OB có độ dài bằng a, cạnh OA có

a/ Giải  ABO (viết kết quả chính xác)

b/ Vẽ đường tròn (O; OB) Từ A vẽ tiếp tuyến AC của (O) (C là

tiếp điểm, C khác B) Chứng minh AB là tiếp tuyến của (O) và

OA vuông góc với BC tại H (H là giao điểm của AO và BC)

c/ Đoạn OA cắt (O) tại M Chứng minh M là tâm đường tròn nội

tiếp  ABC

d/ Đường thẳng vuông góc với OB tại O cắt AC tại N và cắt BC

tại I Chứng minh MN là tiếp tuyến của (O) và chứng minh HI.HB + HM.HA = a2

Trang 15

Đề 12 KIỂM TRA HỌC KỲ 1 QUẬN 10 2012 – 2013

1/Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức : (3 điểm)

a/ 208 2 117 3 52

2

2/Cho đường thẳng (d) có phương trình y = x – 2 (1,5 điểm)

a/ Vẽ (d) trên hệ trục tọa độ.

b/ Tìm điểm M trên (d) có tung độ bằng hai lần hoành độ.

a/ x218x 9 3 

b/ x 1 2 x 2    7 x 6 x 2   8

4/Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AC = 24cm, CH =

14,4cm Giải tam giác ABC (số đo góc làm tròn đến độ) (3 điểm)

5/Cho đường tròn (O; R) và điểm A ở ngoài đường tròn Từ điểm A

vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của (O) (B, C là tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC (2,5 điểm)

a/ Chứng minh OH  BC Tính tích OH.OA theo R.

b/ Qua A vẽ đường thẳng (không đi qua tâm O) cắt đường tròn

(O) tại E và F (E nằm giữa A và F) Gọi K là trung điểm của

EF Tia OK cắt đường thẳng BC tại S Chứng minh: OK OS =

R2

c/ Chứng minh SF, SE là tiếp tuyến của (O).

Ngày đăng: 30/07/2015, 15:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị là (D’) . (1,5 điểm) - Đề kiểm tra toán lớp 9  học kì 1 mới nhất
th ị là (D’) . (1,5 điểm) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w