1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an vat ly 7 hai cot thay tro

93 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 632,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổ chức hoạt động dạy học 1- Tổ chức 2- Kiểm tra 3- Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *HĐ 1 :Tìm hiểu khi nào ta nhận biết đợc ánh sáng - Yêu cầu HS đọc SGK để trả lời câu hỏ

Trang 1

Ph©n phèi ch¬ng tr×nh VËt Lý 7 Häc kú I - 19 tuÇn ( 18 tiÕt)

1 1 Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng và vật sáng

2 2 Sự truyền ánh sáng

3 3 Ưùng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng

4 4 Định luật phản xạ ánh sáng

5 5 Aênh của một vật tạo bởi gương phẳng

6 6 Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

7 7 Gương cầu lồi

8 8 Gương cầu lõm

9 9 Oân tập tổng kết chương I: Quang học

10 10 Kiểm tra

11 11 Nguồn âm

12 12 Độ cao của nguồn âm

13 13 Độ to của nguồn âm

14 14 Môi trường truyền âm

15 15 Phản xạ âm – Tiếng vang

16 16 Chống ô nhiễm tiếng ồn

17 17 Oân tập tổng kết chương II: Aâm học

18 18 Kiểm tra học kì I

Häc kú II - 18 tuÇn ( 17 tiÕt)

20 19 Nhiễm điện do cọ xát

21 20 Hai loại điện tích

22 21 Dòng điện – nguồn điện

23 22 Chất dẫn điện và chất cách điện – Dòng điện trong kimloại

24 23 Sơ đồ mạch điện – Chiều dòng điện

25 24 Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của nguồn điện

26 25 Tác dụng từ, tác dụng hoá học và tác dụng sinh lí của dòng điện

27 26 Oân tập

28 27 Kiểm tra 1 tiết

29 28 Cường độ dòng điện

30 29 Hiệu điện thế

31 30 Hiệu điện thé giữa hai đầu dụng cụ dòng điện

32 31 Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp.

33 32 TH: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với

Trang 2

ủoaùn caùch song song

34 33 An toaứn khi sửỷ duùng ủieọn

35 34 Oõn taọp toồng keỏt chửụng III: ẹieọn hoùc

36 35 Kieồm tra hoùc kỡ II

- Phân biệt đợc nguồn sáng và vật sáng Nêu đợc thí dụ về nguồnsáng và vật sáng

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Thớ nghieọm + Dieón giaỷng

Iv tổ chức hoạt động dạy học

1- Tổ chức

2- Kiểm tra

3- Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*HĐ 1 :Tìm hiểu khi nào ta

nhận biết

đợc ánh sáng

- Yêu cầu HS đọc SGK để trả

lời câu hỏi trong các trừơng

hợp đã cho trờng hợp nào mắt

ta nhận biết đợc ánh sáng ?

- Từ đó trả lời câu hỏi C1 SGK

- Qua câu hỏi dã tìm hiểu hãy

I / Nhận biết ánh sáng

* Quan sát và thí nghiệm

- HS đọc và trả lời

- Trờng hợp 2 và 3 mắt ta nhậnbiết đợc ánh sáng

C1 Mắt ta nhận biết đợc có ánhsáng có điều kiện giống nhau là :

Có ánh sáng và mở mắt nên ánhsáng lọt vào mắt

Trang 3

nhìn thấy tờ giấy không ?

- Qua C2 hãy trả lời câu hỏi

điền từ để có kết luận ?

* HĐ 3 : Phân biệt nguồn

sáng và vật sáng

- Yêu cầu đọc câu hỏi SGK

để trả lời câu hỏi C3

- Từ đó điền vào kết luận

- Yêu cầu đọc ghi nhớ, vận

dụng kiến thức đã học trả lời

câu hỏi vận dụng SGK

ta thì nhìn thấy trang giấy trắng

- Kết luận : Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật

truyền vào mắt ta

III / Nguồn sáng và vật sáng

C3.-Vật tự phát ra ánh sáng : Dâytóc bóng đèn

-Vật hắt lại ánh sáng do vật khácchiếu tới : Tờ giấy trắng

- Kết luận : Dây tóc bóng đèn tự nó phát ra

C4 – Bạn Thanh đúng vì ánh sáng

đèn pin không chiếu vào mắt nênmắt không nhìn thấy đợc

C5 – Khói gồm các hạt nhỏ li ti, cáchạt này đợc chiếu sáng và trở thànhvật sáng ánh sáng từ các hạt nàytruyền tới mắt

- Các hạt xếp gần liền nhau nằm trên đờng truyền của ánh sáng tạo thành vệt sáng mắt nhìn thấy

4- Củng cố (3p)

Trang 4

- Qua bài học hôm nay các em cần ghi nhớ những điều gì?

- Học bài, đọc “Có thể em cha biết”

5 Dăn dò (1’)- Làm bài tập 1.1 đến 1.5 SBT

V Rút kinh nghiêm sau bài giảng:

Ngày soạn: 20/8/2015

Tiết 2: Sự truyền ánh sáng

I/ mục tiêu

1- Kiến thức

- Biết làm thí nghiệm xác định đợc đờng truyền của ánh sáng

- Phát biểu đợc định luật truyền thẳng ánh sáng

- Biết vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng vào xác định đ-ờng thẳng trong thực tế

- Nhận biết đợc đặc điểm của ba loại chùm sáng

2- Kỹ năng

 Bớc đầu biết tìm ra định luật truyền thẳng ánh sáng bằng thực nghiệm

 Biết dùng thí nghiệm để kiểm chứng lại một hiện tợng về ánh sáng

3- Thái độ

 Nghiêm túc trong làm thí nghiệm và hoạt động nhóm

 Biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II/ chuẩn bị

ống nhựa cong, ống nhựa thẳng

Trang 5

 nguồn sáng dùng pin

 màn chắn có đục lỗ nh nhau

 đinh ghim mạ mũ nhựa to

iii phơng pháp:

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Thớ nghieọm + Dieón giaỷng

Iv.tổ chức hoạt động dạy học

7C:

3- Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*HĐ1 : Nghiên cứu tìm hiểu

quy luật của đờng truyền ánh

sáng

- ánh sáng đi theo đờng cong

hay gấp khúc ? Nêu phơng án

thí nghiệm ?

- Chúng ta cùng làm TN

- GV phát dụng cụ thí nghiệm

cho các nhóm yêu cầu từng HS

quan sát dây tóc bóng đèn qua

-HS nêu phơng án, -C2 Làm TN theo hớng dẫn của GV

Ba lỗ A, B, C thẳng hàng vậy

ánh sáng thuyền theo đờng thẳng

-Kết luận : Đờng truyền của ánh sáng trong không khí là đ ờng thẳng

* Định luật truyền thẳng của

ánh sáng : Trong môi trờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đờng

Trang 6

- Mọi vị trí trong môi trờng có

tính chất nh nhau gọi là môi

- GV thông báo và cho ghi, vẽ

hình, biểu diễn trên tấm bìa

loại chùm sáng, yêu cầu quan sát

và trả lời câu hỏi C3 SGK

*Ba loại chùm sáng

C3 a) Chùm sáng song song gồm

các tia sáng không giao

nhau trên đờng truyền của chúng.

b) Chùm sáng hội tụ gồm các tia

sáng giao nhau trên đờng truyền

C5 - Đặt mắt sao cho chỉ nhìnthấy kim gần mắt nhất khôngnhìn thấy hai kim còn lại

- Giải thích : Kim 1 là vật chắnsáng của kim 2, kim 2 là vật chắnsáng của kim 3

Do á/sáng truyền theo đờng

Trang 7

thẳng nên á/sỏng từ kim 2, kim 3

bị chắn không tới mắt

4- Củng cố (3p)

- Qua bài học hôm nay các em cần ghi nhớ những điều gì?

- Học bài, đọc “ Có thể em cha biết ”

5 Dăn dò (1’)

- Làm bài tập SBT 2.1 đến 2.4

V Rút kinh nghiêm sau bài giảng:

Trang 8

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Thớ nghieọm + Dieón giaỷng

Iv tổ chức hoạt động dạy học

1- Tổ chức

2- Kiểm tra

HS1: Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng ? Đờng truyềncủa ánh sáng đợc biểu diễn nh thế nào ? Hãy biểu diễn đờngtruyền của tia sáng , BT 2.2 SBT

HS2 : Nêu ba loại chùm sáng, Biểu diễn trên hình vẽ ?

7A: 7B

Trang 9

- HD : Để đèn ra xa để

quan sát bóng đèn rõ hơn,

chú ý quan sát vùng sáng, tối

để trả lời câu hỏi C1

- Yêu cần trả lời câu hỏi

- Yêu cầu đọc thông tin SGK

- GV kể câu truyện gấu ăn

- Vùng tối : Do vật cản nên không nhận

đợc ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

- Vùng sáng : Nhận đợc ánh sáng từnguồn sáng chiếu tới

* Nhận xét :Trên màn chắn đặt phía sau vật cản

+ Vùng sáng mờ : Nhận đợc một ít

ánh sáng (từ một phần của nguồnsáng chiếu tới)

không nhìn thấy Mặt Trời gọi là nhật thực toàn phần, đứng ở chỗ bóng

nửa tối chỉ nhìn thấy một phần của

Mặt Trời gọi là nhật thực một phần.

C3 Đứng ở nơi nhật thực toàn phần takhông nhìn thấy Mặt Trời Trời tối lại

Trang 10

Trời Bóng tối của Mặt Trăng

n trên Trái Đất Lúc này đứng

ở chỗ bóng tối ta có quan

sát đợc Mặt Trời không ?

- Yêu cầu trả lời C3 ?

- Mặt Trăng phản chiếu ánh

sáng Mặt Trời nên ban đêm

ta nhìn thấy Mặt Trăng

- Quan sát H3.4 cho biết chỗ

nào trên Trái Đất là ban đêm

?

- Chỉ ra Mặt Trăng ở vị trí

nào thì không nhận đợc

ánh sáng từ Mặt Trời, không

nhìn thấy Mặt Trăng gọi là

nguyệt thực ?

- Yêu cầu trả lời C4

* HĐ 3 : Vận dụng

- Yêu cầu đọc ghi nhớ - Trả lời vận dụng - Hớng dẫn HS làm TN để trả lời vì lúc đó Mặt Trăng che hết Mặt Trời ( vật chắn ) không cho ánh sáng từ Mặt Trời đến Trái Đất 2 Nguyệt thực - Phía sau Trái đất không nhận đợc ánh sáng Mặt Trời ( điểm A) - Vị trí 1 là bóng tối của Trái Đất * Khi Mặt Trăng bị Trái Đất che không đợc Mặt Trời chiếu sáng nữa, lúc đó ta không nhìn thấy Mặt Trăng gọi là hiện tợng nguyệt thực. C4 Mặt Trăng đứng ở vị trí 1 thì có nguyệt thực, vị trí 2 thì Trăng sáng II/ Vận dụng C5.Miếng bìa cáng gần màn chắn thì vùng bóng nửa tối càng thu hẹp, khi miếng bìa sát màn chắn thì vùng bóng nửa tối hàu nh mất hẳn chỉ còn bóng tối C6 – Bóng đèn sợi đốt ( dây tóc ) : Nguồn sáng hẹp nên phía sau quyển sách là vùng tối - Bóng đèn ống : Nguồn sáng rộng nên phía sau quyển sách có một vùng tối và vùng nửa tối 4- Củng cố (3p) - Qua bài học hôm nay các em cần ghi nhớ những điều gì? - Làm bài tập SBT 5 Dăn dò (1’) - Làm lại TN với miếng bìa, quyển sách V Rút kinh nghiêm sau bài giảng:

-

Trang 12

- Biết làm TN, đo góc, quan sát đờng truyền của ánh sáng đểtìm ra quy luật phản xạ ánh sáng.

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Thớ nghieọm + Dieón giaỷng

Iv tổ chức hoạt động dạy học

1- Tổ chức

2- Kiểm tra

 HS1: Hãy giải thích hiện tợng nhật thực và nguyệt thực?

 HS2: Kiểm tra vở bài tập

- Yêu cầu HS trả lời C1

- Vậy ánh sáng tới gơng thì đi

tiếp nh thế nào ?

*HĐ3 : hình thành khái niệm

phản xạ ánh sáng và định luật

- Yêu cầu đọc TN, nêu dụng cụ,

GV giới thiệu dụng cụ và HD HS

II/ Định luật phản xạ ánh sáng

* Thí nghiêm :

- HS làm TN theo HD

- SI : Tia tới ; IR : Tia phản xạ

- Vẽ hình và trả lời câu hỏi

S N R I

Trang 13

tuyến và mặt phẳng chứa tia

tới và đờng pháp tuyến

- Yêu cầu HS làm TN, quan sát

xem tia phản xạ nằm trong

mặt phẳng nào

- HD : Đặt tờ giấy trùng với mặt

phẳng chứa tia tới và đờng

pháp tuyến sau đó thay đổi

mặt phẳng tờ giấy quan sát

các môi trờng trong suốt khác

- Yêu cầi đọc 2 kết luận SGK,

đó là nội dung định luật phản

1 Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào ?

C2 IN : Đờng pháp tuyến

2 Phơng của tia phản xạ quan

hệ thế nào với phơng của tia tới

?

Góc SIN = i gọi là góc tớiGóc NIR = r gọi là góc phản xạa) HS dự đoán

IN : Pháp tuyến

C3 – HS lên bảng vẽ

- HS đọc ghi nhớ

C4 a) HS tự vẽ

Trang 14

phải biết điều gì ?

- Hãy đo góc tới để vẽ tia phản

xạ sao cho góc tới bằng góc

phản xạ ?

- Cho HS làm C4

- HD : b) Vẽ tia phản xạ thẳng

đứng từ dới lên

Vẽ pháp tuyến là phân giác của

góc hợp bởi tia tới và tia phản xạ

Vẽ gơng vuông góc với pháp

tuyến

b) N R S

G I

4- Củng cố (3p)

- Qua bài học hôm nay các em cần ghi nhớ những điều gì?

5 Dăn dò (1’)

- Học bài Làm bài tập SBT

V Rút kinh nghiêm sau bài giảng:

Trang 15

 Làm đợc thí nghiệm tạo ảnh của vật qua gơng phẳng và xác

định đợc vị trí của ảnh để nghiên cứu tính chất của ảnhqua gơng phẳng

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Thớ nghieọm + Dieón giaỷng

Iv tổ chức hoạt động dạy học

7C:

3- Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* HĐ1: Nghiên cứu tính chất của

ảng tạo bởi gơng phẳng

I Tính chất của ảnh tạo bởi

g-ơng phẳng

Trang 16

- Yêu cầu HS đọc TN, quan sát,

đờng thẳng, đặt quả pin ở trớc

gơng ( vật ) và quả pin ở sau

g-ơng trùng ảnh trên đờng thẳng

đó

- Yêu cầu điền KL

- Từ đó điền KL 3 sau khi đo và

so sánh

( do HD làm gộp )

*Thí nghiệm :

- HS làm theo HDNhận xét :

+ So sánh ảnh với vật, dự đoán+ Kích thớc ảnh so với vật ( bằngnhau )

C1 – HS làm TN

* Kết luận : ảnh của một vật tạo bởi gơng

phẳng không hứng đợc trên màn

chắn, gọi là ảnh ảo.

2 Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật không

Trang 17

- Yêu cầu điền KL

- HD : Điểm giao nhau của hai tia

phản xạ xuất hiện ở đâu ?

III/ Vận dụng

C5 :

C6:Bóng cái tháp ở dới nớc chính là

ảnh Của tháp qua gơng phẳng là

mắt nớc

4- Củng cố (3p)

- Qua bài học hôm nay các em cần ghi nhớ những điều gì?

- Yêu cầu đọc ghi nhớ

5 Dăn dò (1’)

- Học bài Làm bài tập SBT

V Rút kinh nghiêm sau bài giảng:

Ngày soạn: 12/9/2015

Tiết 6: Thực hành: ( Lấy điểm 15 phút )

Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Thớ nghieọm + Dieón giaỷng

Iv Các hoạt động dạy học

Trang 18

- GV phát mẫu báo cáo thực

hành, yêu cầu HS làm báo cáo

C1: HS làm theo nhóm dới sự HD củaGV

2 Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng

C2 : Làm thí nghiệm lần lợt để rút

ra kết luận về bề rộng vùng nhìnthấy của gơng phẳng

C3 : HS làm TN theo HD

C4: ( Mẫu báo cáo )

II/ Mẫu báo cáo thực hành

1 Xác định ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

a) Đặt bút chì song song với

g-ơng Đặt bút chì vuông góc với g-

Trang 19

Ngµy so¹n: 18/9/2015

TiÕt 7: G¬ng cÇu låi

I/ môc tiªu

1- KiÕn thøc

Trang 20

 Nêu đợc tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi.

 Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng có cùng kích thớc

 Giải thích đợc các ứng dụng của gơng cầu lồi

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Thớ nghieọm + Dieón giaỷng

IV các hoạt động dạy học

bởi gơng cầu lồi

- Yêu cầu HS đọc C1, nêu dụng

1 ảnh ảo vì không hứng đợc trênmàn chắn

2 ảnh nhỏ hơn vật

* Thí nghiệm kiểm tra :

- HS nêu phơng án kiểm tra

- Làm TN nh SGK để trả lời câu hỏi

Trang 21

và gơng cầu lồi có cùng kích

thớc ta làm nh thế nào ?

- Cho HS làm TN trả lời C2

* HĐ 3 : Vận dụng

- Yêu cầu đọc ghi nhớ SGK - Cho trả lời vận dụng C3 - GV có thể cho HS quan sát vùng nhìn thấy ở chỗ khuất với gơng phẳng và gơng cầu lồi - Yêu cầu HS vẽ tia phản xạ trong trờng hợp ở gơng cầu lồi theo định luật phản xạ ánh sáng Coi gơng cầu lồi là một tập hợp các gơng phẳng nhỏ ghép lại với nhau Vẽ gơng phẳng nhỏ tiếp xúc với gơng cầu lồi - Vì sao gơng cầu lồi có vùng nhìn thấy rộng hơn gơng phẳng có cùng kích thứơc, Quan sát đợc chỗ đờng gấp khúc - Làm TN theo nhóm * Kết luận : Nhìn vào gơng cầu lồi, ta quan sát đợc một vùng rộng hơn so với khi nhìn vào gơng phẳng có cùng kích thớc III/ vận dụng C3: Gơng cầu lôid ơe xe ô tô, xe máy giúp ngời lái xe quan sát đợc vùng rộng hơn ở phía sau C4: Chỗ đờng gấp khúc gơng cầu lồi giúp ngời lái xe nhìn thấy ngời, xe cộ và các vật cản bên đờng che khuất tránh tai nạn - Do gơng cầu lồi là tập hợp các g-ơng phẳng nhỏ ghép lại với nhau, mỗi gơng phẳng quay đi một hớng nên vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn gơng phẳng cùng kích thớc và quan sát đợc chỗ gấp khúc 4- Củng cố GV khái quát nội dung bài học yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung vừa học - Học bài làm bài tập SGK 5- Dăn dò - Vẽ vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi V Rút kinh nghiêm sau bài giảng:

Trang 22

-Ngày soạn: 24/9/2015

Tiết 8: Gơng cầu lõm

I mục tiêu

1- Kiến thức

 Nhận biết đợc ảnh tạo bởi gơng cầu lõm

 Nêu đợc tính chất của ảnh ảo tạo bởi gơng cấu lõm

 Nêu đợc tác dụng của gơng cầu lõm trong cuộc sống, trong kỹthuật

Gơng cầu lõm có giá đỡ thẳng đứng

 gơng phẳng có cùng kích thớc với gơng cầu lõm

 quả pin tiểu

 bộ nguồn dùng pin tạo chùm sáng

 màn chắn có giá di chuyển đợc

 đèn pin có pin

iii phơng pháp:

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Thớ nghieọm + Dieón giaỷng

IV tổ chức hoạt động dạy học

1- Tổ chức

2- Kiểm tra

 HS1: Hãy nêu đặc điểm của ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lồi?

 HS2: Vẽ vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi (Trình bày cách vẽ)7A: 7B

Trang 23

3- Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*HĐ1- Nghiên cứu ảnh của một

vật tạo bởi gơng cầu lõm

nghiệm

- Giáo viên yêu cầu đọc thí

nghiệm, nêu dụng cụ, cách

nào để kiểm tra?

-Yêu cầu HS làm thí nghiệm,

quan sát và điền kết luận

- Hãy điền vào kết luận

- Yêu cầu trả lời c4 SGK

II/ Sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm

1- Đối với chùm tia tới song song

ánh sáng mặt trời có nhiệt năngnên vật để chỗ ánh sáng hội tụ sẽ

Trang 24

* Tìm hiểu cấu tạo đèn pin

- Pha đèn giống nh một gơng cầulõm, bóng đèn đặt trớc gơng cóthể di chuyển đợc

C6 Nhờ có gơng cầu lõm trong pha

đèn pin khi bóng đèn pin ở vị trítạo chùm tia tới phân kỳ cho chùm tiaphản xạ song song tập trung ánhsáng đi xa

C7 Bóng đèn ra xa tạo chùm tia tớisong songchùm tia phản xạ tậptrung tại một điểm

4- Củng cố

+ ảnh tạo bởi gơng cầu lõm khi đặt vật gần sát mặt gơng có

những tính chất gì?

+ ánh sáng chiếu tới gơng cầu lõm có những tính chất gì?

+ Hãy cho biết đặc điểm và tác dụng của gơng phản xạ trong đènpin ?

5- Dăn dò - Học bài Làm bài tập SBT

V Rút kinh nghiêm sau bài giảng:

Trang 26

- Biết vận dụng kién thức để giải thích các hiện tợng liên quan và

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Dieón giaỷng

IV Các hoạt động dạy học

1- Tổ chức

2- Kiểm tra

3- Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* HĐ1 : Trả lời câu hỏi tự

7 Vật ở khoảng nào của

g-ơng cầu lõm thì cho ảnh ảo,

6 ảnh tạo bởi gơng phẳng và gơngcầu lồi có những tính chất giống vàkhác nhau:

+ Giống : Đều là ảnh ảo+ Khác : ảnh tạo bởi gơng phẳngbằng vật

ảnh tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơnvật

7 Khi vật ở gần gơng cầu lõm cho

ảnh ảo lớn hơn vật

8 ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõmkhông hứng đợc trên màn chắn vàlớn hơn vật

Trang 27

- Yêu cầu HS đọc, cho vẽ

a) Vẽ ảnh ảo của mỗi điểm

- Chia thành hai đội

- Đọc câu hỏi cho trả lời

- GV làm trọng tài

- ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lồi khônghứng đợc trên màn chắn và nhỏhơn vật

- ảnh ảo tạo bởi gơng cầu phẳngkhông hứng đợc trên màn chắn vàlớn bằng vật

9 Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồirộng hơn vùng nhìn thấy của gơngphẳng có cùng kích thớc

II/ Vận dụng

Để mắt trong vùng giới hạn bởi hai tia

IK và HM thì nhìn thấy đồng thời cả ảnh S’

1 và S’

2

C2: ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng,

g-ơng cầu lồi, gg-ơng cầu lõm có những tính chất:

+ Giống nhau : Đều là ảnh ảo, giống vật

+ Khác nhau : ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng bằng vật

ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơnvật

ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm lớn hơnvật

Trang 28

- Giờ sau kiểm tra 1 tiết

V Rút kinh nghiêm sau bài giảng:

Kiểm tra viết

IV các hoạt động dạy học

C Phản chiếu ánh sáng D Tự nó phát ra ánhsáng

2 ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng có tính chất gì ?

A Là ảnh ảo, bé hơn vật B Là ảnh thật, bằngvật

vật

Trang 29

3 Cùng một vật đặt trớc ba gơng( Gơng phẳng, Gơng cầu lồi,

G-ơng cầu lõm) cách các gG-ơng cùng một khoảng và đều cho ảnh ảo.Gơng nào cho ảnh nhỏ nhất?

A Gơng phẳng C Gơng cầu lồi

4 Ba gơng( Gơng phẳng, Gơng cầu lồi, Gơng cầu lõm) có cùngmột kích thớc Gơng nào có vùng nhìn thấy nhỏ nhất?

A Gơng phẳng C Gơng cầu lồi

5.Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gơngphẳng nh thế nào?

A Góc tới gấp đôi góc phản xạ B Góc tới lớn hơn gócphản xạ

C Góc tới bằng góc phản xạ D Góc phản xạ lớn hơngóc tới

6 Chiếu một tia sáng hợp với gơng phẳng một góc 350 thì góc phảnxạ có giá trị nào trong các giá trị sau ?

D 650

II- Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

1 Trong nớc nguyên chất, ánh sáng truyền đi theo (1)

III/ Trả lời câu hỏi sau :

1 Cho mũi tên AB đặt vuông góc với gơng phẳng

a) Vẽ ảnh của mũi tên tạo bởi gơng phẳng ?

b) Vẽ một tia tới AI trên gơng và một tia phản xạ tơng ứng ? AB

Trang 30

c) Đặt AB nh thế nào thì ảnh A’B’ cùng chiều với vật ?G

b) Vẽ đợc tia tới và tia phản xạ tơng ứng ( 2 điểm )

c)(1 điểm) – vật AB đặt song song với gơng phẳng

4 Kết quả kiểm tra :

Trang 32

-Ngày soạn 15/10/2015

Chơng 2 : âm học

Tiết 11: Nguồn âm

I mục tiêu

1- Kiến thức - Nêu đợc đặc điểm chung của các nguồn âm.

- Nhận biết đợc một số nguồn âm thờng gặp trong cuộc sống

2- Kĩ năng - Quan sát TN kiểm chứng để rút ra đặc điểm chung

của nguồn âm là dao động

3- Thái độ Yêu thích môn học

II Chuẩn bị

Sợi dây cao su mảnh, Mẩu lá chuối, Trống, dùi, Âm thoa, búa cao su

iii phơng pháp:

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Dieón giaỷng

IV Các hoạt động dạy học

đ HS làm TN

C3: Dây cao su rung động và nghê

đợc âm phát ra2-Gõ vào thành cốc thuỷ tinh mỏng

C4: Vật phát ra âm là thành cốcthuỷ tinh

Vật đó có dao động Nhận biết : Sừ tay hoặc đổ nớc

Trang 33

cho HS quan sát và trả lời

vào trong cốc thấy nớc dao động.( Vật phát ra âm là mặt trống,mặt trống có dao động, nhận biếtbằng cách : Đặt mẩu giấy lên mặttrống thấy giấy nẩy lên hoặc dùngquả cầu bấc treo vào giá đặt sátmặt trống thì khi đó quả cầu nảylên )

* Sự rung động ( chuyển động)qua lại vị trí cân bằng gọi là dao

động

3- HS làm TN theo nhóm

C5: Âm thoa có dao độngKiểm tra : Dùng quả cầu treo trêngiá đặt sát vào một nhánh âmthoa thì quả cầu nảy lên khi âmthoa dao động

KL: Khi phát ra âm các vật đều dao động

Đàn ghi ta: Dây đàn dao độngphát ra âm

Đàn bầu: Dây đàn và cột khôngkhí trong đàn dao động phát ra

âm

C8: - HS làm theo HD của GVKiểm tra : Gián mảnh giấy nhỏ ởtrên miệng ống khi thổi thì giấydao động

C9: HS thảo luân trả lời câu hỏi

4- Củng cố

Trang 34

GV khái quát nội dung bài học yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung vừa học

- Học bài

- Đọc có thể em cha biết

5- Dăn dò - Làm bài tập SBT và đọc trớc bài sau

V Rút kinh nghiêm sau bài giảng:

HS hiểu đợc mối quan hệ giữa dao động nhanh, chậm – Tần số,

âm cao, âm thấp phụ thuộc vào tần số nh thế nào ?

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Dieón giaỷng

IV Các hoạt động dạy học

1- Tổ chức

2- Kiểm tra (3’)

Các nguồn âm có chung nhau đặc điểm gì ? Hãy lấy ví dụ về nguồn âm ?

Trang 35

dao động của từng con lắc

trong 10s và ghi kết quả

vào bảng

- GV thuyết trình khái niệm

tần số và yêu cầu HS ghi vở

- Yêu cầu trả lời C2 để

Khi đĩa quay nhanh, góc miếng

bìa dao động nhanh, âm phát ra

cao

* Kết luận : Dao động càng nhanh

( chậm ), tần số dao động càng lớn ( nhỏ ) âm phát ra càng cao (thấp)

Trang 36

Vật có tần số 50Hz phát ra âm thấphơn

C6: Khi vặn dây đàn căng nhiều thìtần số dao động lớn âm phát ra cao Khi vặn dây đàn căng ít thì tần sốdao động nhỏ âm phát ra thấp

C7: Chạm miếng bìa vào hàng lỗ ởgần tâm đĩa âm phát ra cao hơn

-Ngày soạn 27/10/2015

Tiết 13: Độ to của âm

Trang 37

I mục tiêu

1- Kiến thức: Hiểu mối quan hệ giữa biên độ dao động và độ to

của âm, biên độ càng lớn âm càng to

Biết đợc đơn vị độ to của âm là Đêxiben Vận dụng để trả lời cáccâu hỏi thực tế

2- Kĩ năng: Làm TN để rút ra kết luạn về độ to của âm phụ thuộc

vào biên độ dao động nh thế nào ?

3- Thái độ : Nghiêm túc trong hoạt động nhóm

II chuẩn bị

 Hộp gỗ, Thép đàn hồi, Trống, dùi, Quả cầu bấc

iii phơng pháp:

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Dieón giaỷng

IV Các hoạt động dạy học

GV yêu cầu đọc thông tin

SGK, giải thích khái niệm

I/ âm to,âm nhỏ – biên độ dao

động

* Thí nghiệm 1 :

- HS làm TN theo nhóm

C1: Cách làm thớcdao động độngDao

mạnh,yếu

Âm to,

âmnhỏ

Trang 38

tiếng ồn trên sân trờng giờ

ra chơi nằm trong khoảng

C3: Quả cầu bấc lệch càng nhiều (ít)

chứng tỏ biên độ dao động của mặt

- Đọc có thể em cha biết và đọc trớc bài sau

V Rút kinh nghiêm sau bài giảng:

Trang 39

Ngày soạn 02/11/2015

Tiết 14: Môi trờng truyền âm

I mục tiêu

1- Kiến thức: HS biết đợc âm truyền đợc trong môi trờng nào và

không truyền đợc trong môi trờng nào ?

HS so sánh đợc vận tốc truyền âm trong các môi trờng rắn, lỏng,khí

2- Kỹ năng: Làm TN suy ra sự truyền âm trong các môi trờng : Rắn,

-Vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ + Dieón giaỷng

IV các hoạt động dạy học

1- Tổ chức

2- Kiểm tra

Nêu mối quan hệ giữa độ to của âm và biên độ dao động của

âm ? Khi gảy mạnh dây đàn tiếng đàn ta hay nhỏ ? vì sao ?

Trang 40

- Yêu cầu đọc TN, nêu dụng cụ,

- Vậy âm truyền đến tai bạn

C qua môi trờng nào ?

1 Sự truyền âm trong chất khí

C 1: Quả cầu bấc treo gần treo gầntrống 2 nảy ra chứng tỏ rằng âmtruyền qua môi

âm càng nhỏ

2 Sự truyền âm trong chất rắn

C3: Âm truyền đến tai bạn C quamôi trờng chất rắn

3 Sự truyền âm trong chất lỏng

C4: Âm truyền đến tai qua các môitrờng : Rắn, lỏng, khí

4 Âm có thể truyền đợc trong chân không hay không ?

- Chân không là môi trờng không

có không khí

C5: Âm không truyền qua đợc chânkhông

* Kết luận : Âm có thể truyền qua

những môi trờng nh : Rắn, lỏng, khí và không thể truyền qua

ớc, vận tốc truyền âm trong nớc lớnhơn vận tốc truyền âm trongkhông khí

II/ Vận dụng

C7: Âm thanh xung quanh truyền

Ngày đăng: 15/05/2018, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w