1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de Day cac phan so viet theo qui luat

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 356,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ VÀI DẠNG TOÁN VỀ DÃY CÁC PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT I.. Dạng 1: Tính tổng các phân số Khi giải các bài toán về phân số, ta thường gặp các bài toán về tính tổng mà tử và mẫu c

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ VÀI DẠNG TOÁN VỀ DÃY CÁC PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT

I Dạng 1: Tính tổng các phân số

Khi giải các bài toán về phân số, ta thường gặp các bài toán về tính tổng mà tử và mẫu của các phân số thường được viết theo quy luật Nếu nhận biết được quy luật của chúng, ta có thể tính toán một cách nhanh chóng

Ví dụ 1: Tính tổng: 2 2 2

3.5  5.7   97.99

Ta nhận thấy các phân số có tử không thay đổi và đúng bằng hiệu của hai thừa số ở mẫu Hơn nữa, thừa số cuối ở mẫu trước bằng thừa số đầu ở mẫu sau

Phương pháp chung để giải dạng toán này là ta sử dụng công thức tách:

n

a b n  a b n

Ví dụ 2: Tính tổng:

a) 1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 49.50

Ta nhận thấy 1 = 2 – 1 = 3 – 2 = 4 – 3 = … = 50 – 49

Do đó ta biến đổi tổng trên như sau:

1.2 1.2 2.3 2.3 3.4 3.4 49.50 49.50

1.2 2.3 3

11

4 199.200

Ở câu b, ta thấy tử số không phải bằng hiệu của hai thừa số ở mẫu số Nếu ta đặt 11 làm thừa

số chung của các phân số thì lại được ngay dạng tổng của câu a

1.2 2.3 3.4 199.200

1.2 2.3 3.4 199.200

11

Ví dụ 3: Tính tổng:

A    

Ta có:

3 3 3 3 3.

A    

3A  1  

Trang 2

2 3 8

A    

Suy ra:

8

6560

2

6561

3280 6561

A A

A

A

 

Ví dụ 4: Tính tổng:

A =

A =

Ta có A =

A =

A = = 81

Ví dụ 5: Tính

19 10

1 19

9

1

7 4

1 7 3

1 5 3

1 5 2

1

19 10 9

9 19

10 9

10

7 4 3

3 7 4 3

4 5 3 2

2 5

3

2

3

19 10 9

19

7 4 3

7 5

3

2

5

10 9

1

4

3

1

3

2

1

10

1 9

1

4

1 3

1 3

1

2

1

5

2

A 

Ví dụ 6: Tính tổng:

4 4 4 4 4 4

2.5 5.8 8.11 11.14 14.17 17.20

M = 4 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

3 2 5 5 8 8 11 11 14 14 17 17 20

Trang 3

M = 4 1 1

3 2 20

M = 3

5

Ví dụ 7: Tính A = 8400.( 1

1.5 +

1 5.9 +

1 9.13 +

1 13.17 +

1 17.21 +

1 21.25)

= 2100.( 4

1.5 +

4 5.9 +

4 9.13 +

4 13.17 +

4 17.21 +

4 21.25)

= 2100.(1

1 –

1

5 +

1

5 –

1

9 +

1

9 –

1

13 +

1

13 –

1

17 +

1

17 –

1

21 +

1

21 –

1

25)

= 2100.(1

1 –

1

25) = 2100.

24

25 = 2016

Ví dụ 8: Tính:

50 48

5

8 6

5 6 4

5 4 2

5

50 48

2

8 6

2 6 4

2 4 2

2 (

2

5

=

5

6 50

24 2

5 ) 50

1 50

25 (

2

5 ) 50

1 2

1 (

2

5 ) 50

1 48

1

8

1 6

1 6

1 4

1 4

1 2

1 (

2

Ví dụ 9:

Cho A = 1  1  1   1

1.2 3.4 5.6 2015.2016 và B =

1008  1009  1010   2016 Tính B – A

Ta có :

A = 1 1 1 1 1 1

2   3  2016  2   4  2016

100910101011 2016

Do đó : B – A = 1

1008

Ví dụ 10:

Tính tổng

1400

10

260

10 140

10 56

28 25

3

13 10

3 10 7

3 7 4

3 3

5 700

5

130

5 70

5 28

5 1400

10

260

10

140

10

56

10

=

14

5 28

6 3

5 28

1 4

1 3

5

 

Ví dụ 11: Tính:

154

1 88

1 40

1 10

1

A

1 1 1 1 1 1 1 1 1

3 2 5 5 8 8 11 11 14

3 2 14 7

 Các bài toán tương tự:

Trang 4

2 2 2 2 2 2

)

3.5 5.7 7.9 9.11 11.13 13.15

10.11 11.12 12.13 69.70

1

)

25.27

75 73

1

31 29

1 29

27

1

d)

11

8

32 +

14 11

32 +

17 14

32 + +

200 197

32

e)

18 15

6 +

21 18

6 +

24 21

6 + +

90 87 6

f)

27 25

1 +

29 27

1 +

31 29

1 + +

75 73 1

g)

94 90

15 +

98 94

15 +

102 98

15 + +

150 146 15

II Dạng 2: Tính tích các phân số

Ví dụ 1: Tìm tích của 98 số hạng đầu tiên của dãy:

3

1

1 ; 1

8

1

; 1

15

1

; 1

24

1

; 1

35

1

Ta viết lại các số hạng của dãy:

3

4

;

8

9

;

15

16

;

24

25

;

35

36

hay

3 1

22

;

4 2

32

;

5 3

42

;

6 4

52

;

7 5

62

Số hạng thứ 98 có dạng:

100 98

992

Gọi A là tích của 98 số hạng trong dãy:

A =

100 98

99

7 5

6 6 4

5 5 3

4 4 2

3 3 1

=

) 100

6 5 4 3 ).(

98

4 3 2 1 (

) 99

5 4 3 2 ).(

99

5 4 3 2 (

=

100

2 1

99

=

50 99

Ví dụ 2: Tính nhanh:

A            

Ở ví dụ trên, ta thấy chỉ cần tính các số ở trong ( ) thì ta nhận ra quy luật của các phân

số trong dãy

1.2 2.3 3.4 99.100 2 3 4 100 100

C              

4 10 18 28 40 54 70 1.4 2.5 3.6 4.7 5.8 6.9 7.10 5

2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 12

 Các bài toán tương tự:

a)

1.2 2.3 3.4 99.100

Trang 5

c) 1 1 1 11 1 1 1 .1 1

2 3 4 2014 2015 d) 11 11 11 1 1 1 1

         

III Dạng 3: Tìm x

Ví dụ 1: CMR: Với mọi n thì ta luôn có:

) 6 5 )(

1 5 (

1

176

1 66

1 6

1

n

1

n n

Biến đổi vế trái ta có:

) 6 5 )(

1 5 (

1

176

1

66

1

6

1

n

n =     (5 1)(55 6)

16 11

5 11 6

5 6 1

5 5

1

n n

6 5

1 -1 5

1

16

1 -11

1 11

1 -6

1

6

1

1

5

1

n n

6 5

1

1

5

1

6 5

) 1 ( 5 5

1

n

6 5

1

n

n = VP  đpcm

Ví dụ 2: Tìm x biết:

a) x -

55 53

20

17 15

20 15 13

20 13

11

11 3

 x =

55 53

20

17 15

20 15

13

20 13

11

20 11

3

55 53

2

17 15

2 15 13

2 13 11

2 10 11 3

55

1 53

1

13

1 13

1 11

1 10 11 3

 

55

1 11

1 10 11

3

=

11

8 11

3  =1

b)

) 1 (

2

36

1 28

1 21

1

x

x = 9

2

9

2 ) 1 (

2

72

2 56

2 42

x x

 2

9

2 1

1 1

9

1 8

1 8

1 7

1 7

1 6

x x

 2

9

2 1

1 6

x

18

1 9

1 6

1 1

1

 x + 1 = 18

 x = 17

2.3 3.4 4.5 49.50

x     

Trang 6

1 1

2 50

x 

 Các bài toán tương tự:

a)

5.88.11  x x 3 1540

b)

3 6 x x 1 : 2 1993

c) 1 1 1 1 1 1 2

2013x    2 6 12   2012.2013 

d) 2 7 13 21 31 43 57 73 91 10

6 12 20 30 42 56 72 90

x        

IV Dạng 4: So sánh

Ví dụ 1: CMR:

a) A =

20 19 18

1

5 4 3

1 4 3 2

1 3 2 1

1

4 1

Ta có:

20 19 18

2

5 4 3

2 4 3 2

2 3 2 1

2 2

1

20 19

1 19 18

1

4 3

1 3 2

1 3 2

1 2 1

1

2

1

=

380

189 2

1 20 19

1 2 1

1

2

760 189

4

1 756

189

760

189    A <

4 1

b) B =

29 27 25

36

9 7 5

36 7 5 3

36 5 3 1

36     < 3

Ta có:

29 27 25

4

9 7 5

4 7 5 3

4 5 3 1 4

29 27

1 27 25

1

9 7

1 7 5

1 7 5

1 5 3

1 5 3

1 3 1

1

= 9

87

260 783

260 9 783

1 3

 

87

261

87

260    B < 3

Ví dụ 2: CMR:

4

1 3

1 2

1

2 2

2

Ta có: M =

n n.

1

4 4

1 3 3

1 2 2

1     <

n

n 1)

(

1

4 3

1 3 2

1 2 1

1

Trang 7

 M <

n n

n

1 1

1 1

1

4

1 3

1 3

1 2

1 2

1

Mà 1  1  1

n  M < 1

) 2 (

1

8

1 6

1 4

1

2 2

2

n

(n ; n2)

2 2

2 2 2

1

4

1 3

1 2

1 2

1

n

2 2

2 2

1

4

1 3

1 2

1

n

 < 1 (theo câu a)

 N <

2

2

1

.1 =

4 1

!

! 2

! 5

! 2

! 4

! 2

!

3

!

2     

    

!

1

! 5

1

! 4

1

! 3

1

1

5 4 3

1 4 3 2

1 3 2 1

1

 P < 2.     (n11).n

5 4

1 4 3

1 3 2 1

 P < 2 1 1 2 1

2

1   

 

n n

 Các bài toán tương tự:

a) Cho A = 2015 2016

20162017 và B = 2015 2016

2016 2017

 Hãy so sánh A và B (không dùng

máy tính)

b) Chứng tỏ rằng : A 12 12 12 1 1

c) Không dùng máy tính, hãy so sánh hai phân số sau: 31

61 và 311

611 d) Cho S = + + + +

Chứng minh rằng : 1 < S < 2

V Dạng 5: Chứng minh

Ví dụ 1: Cho 1 1 1 1 1

A      Hãy chứng minh rằng tổng A không là một số tự nhiên

Ta nhận thấy:

Để quy đồng các phân số trong tổng A, ta chọn mẫu chung là tích của 6

2 với các thừa

số lẻ nhỏ hơn 100 Gọi k k1, 2, ,k100 là các thừa số phụ tương ứng Khi đó, tổng A có dạng:

6

2 3.5.7.9 99

Trang 8

Trong 100 phân số của tổng A, chỉ có duy nhất phân số 1

64 có mẫu chứa 6

2 nên trong các thừa số phụ k k1, 2, ,k100 chỉ có k64 là số lẻ (bằng 3.5.7.9…99), còn các thừa số phụ khác đều chẵn (vì chứa ít nhất một thừa số 2)

Phân số B có mẫu chia hết cho 2, tử không chia hết cho 2, do đó B (hay A) không thể là

số tự nhiên

Ví dụ 2: Tổng 1 1 1 1

505152 99bằng phân số a

b Chứng minh rằng a chia hết cho 149 Chú ý rằng: 149 = 50 + 99, ta cộng 50 phân số trên theo từng cặp, mỗi cặp gồm hai phân số đầu và cuối hoặc các phân số cách đều đầu và cuối Do đó:

50.99 51.98 74.75

a b

Chọn mẫu chung là 50.51…98.99, gọi các thừa số phụ làk k1, 2, ,k25 thì

149 , , , 50.51 98.99

a

b

Tử chia hết cho 149 (số nguyên tố), còn mẫu không chứa thừa số nguyên tố 149 nên khi rút gọn đến tối giản, a vẫn chia hết cho 149

Tổng quát:

Nếu phân số a

b bằng 1 1 1

1

mm  n

 trong đó m + n là số nguyên tố thì a chia hết cho

m + n

 Các bài toán tương tự:

a) Chứng minh rằng số tự nhiên A chia hết cho 2009, với:

1.2.3 2007.2008 1

2 2007 2008

b) Chứng minh 1 1 1 1 1

E      không phải là số nguyên

1.2 3.4 5.6 97.98 99.100

a F

b        Chứng minh a 151

Ngày đăng: 10/05/2018, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w