1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn đập vật liệu địa phương đề 6

13 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 368 KB
File đính kèm đề 6.rar (242 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính hệ số an toàn ổn định trượt: Hệ số an toàn ổn định trượt được tính theo công thức Trong đó: K : Hệ số an toàn Nn = Gn.cos : Lực pháp tuyến tác dụng bề mặt của mỗi dải cung trượt Gn – Trọng lượng khối đất Un = (Un.b)cos T¬n = Gn.sin : Lực tiếp tuyến tác dụng bề mặt của mỗi dải cung trượt ¬n : Góc ma sát trong của vật liệu trên bề mặt của mỗi dải cung trượt C¬n : Lực dính của vật liệu trên bề mặt của mỗi cung trượt ln : Chiều dài của mỗi dải cung trượt Un : Áp lực kẽ rỗng tác dụng bề mặt của mỗi dải cung trượt. Ta chọn bán kính cung trượt R = 65m, chiều rộng mỗi dải b = 6,5m

Trang 1

Số đề: 06

Bài 1: Tính toán ổn định đập tại cuối thời đoạn thi công, đập trên nền đá, chiều cao

H, mái dốc thượng hạ lưu m Biết:

- Đất đắp đập có độ ẩm ban đầu So= 90%, độ rỗng ban đầu no= 0,4

- Khối lượng riêng của đất đắp đập là 1,8T/m3

- Đập được đắp liên tục đến hết chiều cao H

- Quan hệ ứng suất hiệu quả-biến dạng thể tích được cho như sau:

-∆V/V (%) 1 2 3 4 4,5 4,75 5,0

σ’ (kg/cm2) 0,5 1,25 2,3 4,0 5,45 6,6 8,0

- Cho biết Hệ số Henry H=0,02, áp lực khí trời Pa = 1kg/cm2

H = 30; m = 3,0; φ = 15; C = 2,5 (T/m2)

Bài làm:

- Tính trị số gia tăng áp lực kẽ rỗng:

Đập được đắp liên tục tới độ cao H = 30m, ta giả sử áp suất ban đầu trong kẽ rỗng là P0 chính là áp suất khí trời P0 = Pa = 1 kg/cm2

Trị số gia tăng áp lực kẽ rỗng

( S S H)

n V V

P V

V u

0 0 0

0

1

+

− +

=

∆ Thay các giá trị đã cho vào ta tính được:

(1 0,9 0,9.0,02) 0,0472 4

,

= +

− +

=

V

V V V

V

V u

- Ta có trị số ứng suất tổng được tính theo công thức:

u

∆ +

=σ, σ

Từ đây ta lập bảng quan hệ ứng suất hiệu quả, tổng và áp lực khe rỗng

Trang 2

Hình 1 Quan hệ giữa Biến dạng thể tích với ứng suất hiệu quả, ứng suất tổng cộng và sự thay đổi áp lực kẽ rỗng

Trang 3

- Tính hệ số an toàn ổn định trượt:

Hệ số an toàn ổn định trượt được tính theo công thức

Trong đó:

K : Hệ số an toàn

Nn = Gn.cosα : Lực pháp tuyến tác dụng bề mặt của mỗi dải cung trượt

Gn – Trọng lượng khối đất

Un = (∆Un.b)/cosα

Tn = Gn.sinα : Lực tiếp tuyến tác dụng bề mặt của mỗi dải cung trượt

ϕn : Góc ma sát trong của vật liệu trên bề mặt của mỗi dải cung trượt

Cn : Lực dính của vật liệu trên bề mặt của mỗi cung trượt

ln : Chiều dài của mỗi dải cung trượt

Un : Áp lực kẽ rỗng tác dụng bề mặt của mỗi dải cung trượt

Ta chọn bán kính cung trượt R = 65m, chiều rộng mỗi dải b = 6,5m

an

Hình vẽ: Sơ đồ tính toán an toàn ổn định trượt Kết quả tính toán hệ số an toàn chống trượt thể hiện ở bảng sau:

n

n n n

n n

T

l C tg

U N K

∑ +

Trang 4

BẢNG TÍNH TOÁN HỆ SỐ AN TOÀN CHỐNG TRƯỢT

Theo bảng tính toán ở trên ta tính được

01 , 1 16

, 441

84 , 247 63 ,

=

K

Vậy hệ số ổn định đập K = 1,01

Trang 5

Bài 2:

Viết công thức và xác định các thông số của mô hình đàn hồi phi tuyến (hyperbole) dựa trên kết quả thí nghiệm nén 3 trục sau (cho pa=1kg/cm2)

Thí nghiệm thứ nhất 1: σ3 = 50 kPa

Biến dạng dọc trục σ1 − σ3 (kPa) Biến dạng thể tích

Thí nghiệm thứ nhất 2:σ3 = 100 kPa

Biến dạng dọc trục σ1 − σ3 (kPa) Biến dạng thể tích

Thí nghiệm thứ nhất 3: σ3 = 200 kPa

Biến dạng dọc trục σ1 − σ3 (kPa) Biến dạng thể tích

Trang 6

Bài làm

Áp suất không khí: Pa = 100 KPa

1 Tính toán các thông số của mô hình phi tuyến (Hypecbole - Konder and Zelasko):

a Vẽ biểu đồ quan hệ độ lệch ứng suất và biến dạng dọc trục cho từng trường hợp

Bảng 1 Quan hệ ứng suất và biến dạng

Thí

nghiệm

1

a

Thí nghiệm 2

a

Thí nghiệm 3

Biến

dạng

dọc

trục εa

(%)

σ1 − σ3

(kPa)

Biến dạng thể tích εv(%)

Biến dạng dọc trục εa (%)

σ1 − σ3

(kPa)

Biến dạng thể tích

εv (%)

Biến dạng dọc trục εa (%)

σ1 − σ3

(kPa)

Biến dạng thể tích

εv (%)

Trang 7

Hình 1 Quan hệ giữa ứng suất và biến dạng dọc trục

Trang 8

Hình 2 Quan hệ giữa biến dạng dọc trục và biến dạng thể tích

Bảng 2 Lập quan hệ [εa /(σ1 -σ3 )~ εa ]

STT

70%(σ1-σ3)max 95%(σ1-σ3)max

σ3 (σ

1-σ3) max

σ

1-σ3 εa

% εa/(σ1-σ3) σ1-σ3 εa

% εa/(σ1-σ3)

Trang 9

Hình 3 Quan hệ giữa εa/(σ1-σ3) và εa

b Xác định giá trị R f :

Ta thấy giá trị ứng suất tại thời điểm phá hoại luôn nhỏ hơn giá trị tiệm cận một

1 3

1 3

f f

ult

σ σ

=

− giá trị Rf được định nghĩa:

Giá trị Rf không phụ thuộc vào áp lực hông σ3 do đó ta phải chọn một giá trị Rf nào đó thuộc (0,75 ÷ 1) cho mô hình tính toán

Để có chọn được giá trị Rf sát với giá trị thực nghiệm đã cho, ta lấy giá trị trung bình và gần nhất ứng với các trường hợp thí nghiệm Trong đó:

(σ1-σ3)f được lấy là giá trí lớn nhất trong chuỗi thí nghiệm

(σ1-σ 3)ult =1/b với b là độ nghiêng của các đuờng trên hình 3.

Trang 10

a ε σ σ

ε ÷

− 3 1

Bảng 3 Bảng xác định R f

STT

σ3 (σ1-σ3) max b (σ1-σ3) ult

0,68

c Xác định các thông số trong công thức Janbu (1963): K và n

Sự thay đổi của mô đun đàn hồi ban đầu Ei theo áp lực hông được thể hiện như sau:

3

n

a

P

σ

 

  Trong đó 2 thông số cần xác định là: Hằng số mô đun " K " và số mũ mô đun " n "

Để xác định giá trị Ei ứng với từng giá trị áp lực hông σ3 được xác định dựa vào:

Phương trình trên được vẽ lại với quan hệ:

Từ quan hệ này xác định được giá trị của: Ei và (σ1- σ3)ult ứng với các giá trị σ3 tương

ứng Tiếp tục lập quan hệ trên giấy logarit của đại lượng:

Từ đây ta xác định được giá trị của K ứng với σ3/Pa = 1 dựa vào hình 4 , và giá trị n là hệ số góc của đường quan hệ

Từ biểu đồ trên ta xác định được các thông số mô hình: K = 540 và n = 0,24

E

ε

σ σ

+

a a

i

P P

E ÷ σ3

Trang 11

Bảng 4 Bảng xác định quan hệ σ3 /Pa~E i /Pa

STT

kPa-1 kPa

d Xác định các thông số của mô đun biến dạng thể tích

1 3

3.

t

v

ε

=

Theo Duncan (1980) ta có mô đun biến dạng được xác định là:

3

m

t b a

a

B K P

P

σ

 

  Giá trị Bt được xác định tại: (σ σ1 − 3) = 0, 7.(σ σ1 − 3)f

Từ biểu đồ trên ta xác định được các thông số mô hình: Kb = 100 và m = 0,017

Bảng 5: Bảng xác định quan hệ σ3 /Pa~B i /Pa

Trang 12

Hình 4 Quan hệ Ei/Pa, Bi/Pa và σ3/Pa

e Xác định lực dính C và góc ma sat ϕ

Thiết lập vòng tròn Mohr từ kết quả thí nghiệm:

Bảng 6 Số liệu thí nghiệm xác định vòng tròn Mohr

STT Thí nghiệm (σ3) kPa (σ1-σ3)f kPa

Trang 13

50 100 200 260 460 825 100

200 300

ϕ =35° 41'

σ1 - σ3

Hình 5 Vòng tròn Mohr

Dựa vào vòng tròn Mohr ta xác địmh đuợc hai thông số C=20kPa và ϕ = 35o41’

Bảng 7 BỘ THÔNG SỐ MÔ HÌNH (Hyperbolic elastic)

Ngày đăng: 09/05/2018, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w