Đê, đập đất (đập VLĐP) là một công trình thuỷ công được xây dựng từ mấy nghìn năm trước công nguyên, đập đất được xây dựng nhiều ở Ai cập, ấn độ, Trung quốc, và các nước Trung á của Liên xô cũ với mục đích dâng nước và giữ nước để tưới hoặc phòng lũ. Về sau, đập đất ngày càng đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống thuỷ lợi nhằm lợi dụng tổng hợp tài nguyên nước.
Trang 11
Trang 2M C L C Ụ Ụ
CHƯƠNG I
T NG QUANỔ Tran
g
I.1 M đ u ở ầ 5
I.2 Đ p v t li u đ a phậ ậ ệ ị ương và xu hướng phát tri n c aể ủ nó 6
I.3 Đi u ki n làm vi c và phân lo i đ p v t li u đ a phề ệ ệ ạ ậ ậ ệ ị ương
10
I.4 N n c a đ p v t li u đ a phề ủ ậ ậ ệ ị ương 14
CHƯƠNG II NH NG S C C A Đ P V T LI U Đ A PHỮ Ự Ố Ủ Ậ Ậ Ệ Ị ƯƠNG II.1 Gi i thiêuớ 16
II.2 Đ p Suoth Forkậ 16
II.3 Đ p Apisara ậ 17
II.4 Đ p aphaies ậ 17
II.5 Đ p Chalm ậ 18
II.6 Đ p Horse Creekậ 18
II.7 Đ p Liman ậ 19
II.8 Đ p Marshall Creekậ 19
II.9 Đ p Hatchtowalnậ 20
II.10 Đ p Table Rockcoveậ 20
II.11 Đ p Enlish ậ 21
II.12 Đ p Uede haibitậ 21
Trang 3
CHƯƠNG I
I 1 M Đ U Ở Ầ
Đ p đ t (hay đ p đ t đá) là m t lo i xây d ng b ng các lo i đ t hi n có vùngậ ấ ậ ấ ộ ạ ự ằ ạ ấ ệ ở xây d ng nh : sét, á sét, á cát, cát, s i, cu i Đ p đ t có c u t o đ n gi n, v ngự ư ỏ ộ ậ ấ ấ ạ ơ ả ữ
ch c, có kh năng c gi i hóa cao khi thi công và trong đa s trắ ả ơ ớ ố ường h p có giáợ thành h nên là lo i đ p đạ ạ ậ ượ ức ng d ng r ng rãi nh t trong h u h t các nụ ộ ấ ầ ế ước
Đ p đ t đá là lo i đ p không tràn có nhi m v dâng nậ ấ ạ ậ ệ ụ ước và gi nữ ước trong các
h ch a ho c cùng v i các lo i đ p và công trình khác tham gia nhi m v dângồ ứ ặ ớ ạ ậ ệ ụ
nước trong các h th ng th y l i hay xây d ng nh m m c đích ch nh tr dòngệ ố ủ ợ ự ằ ụ ỉ ị sông
T m y nghìn năm trừ ấ ước công nguyên, đ p đ t đá đã đậ ấ ược xây d ng nhi u Aiự ề ở
c p, n đ , Trung qu c và các nậ Ấ ộ ố ước Trung Á c a Liên xô v i m c đích dâng vàủ ớ ụ
gi nữ ước đ tể ưới ho c phòng lũ V sau, đ p đ t ngày càng đóng vai trò quanặ ề ậ ấ
tr ng trong các h th ng th y l i nh m l i d ng t ng h p tài nguyên dòng nọ ệ ố ủ ợ ằ ợ ụ ổ ợ ước Ngày nay, nh s phát tri n c a nhi u ngành khoa h c nh c h c đ t, lý lu nờ ự ể ủ ề ọ ư ơ ọ ấ ậ
th m, đ a ch t th y văn và đ a ch t công trình v.v cũng nh vi c ng d ng r ngấ ị ấ ủ ị ấ ư ệ ứ ụ ộ rãi c gi i hóa và th y c hóa trong thi công cho nên đ p đ t càng có xu hơ ớ ủ ơ ậ ấ ướ ng phát tri n m nh m Cho đ n nay, các nể ạ ẽ ế ước đã xây d ng hàng nghìn đ p đ tự ậ ấ (riêng Nh t đã có 1281 đ p đ t cao h n 15 m) trong đó có trên 70 đ p cao h n 75ậ ậ ấ ơ ậ ơ
m Nh ng đ p đ t cao h n 100 m gi i thi u trong b ng 1-1.ữ ậ ấ ơ ớ ệ ả
Các công trình thu công nói chung và đ p đ t đá nói riêng là lo i công trìnhỷ ậ ấ ạ
thường xuyên ch u áp l c nị ự ước và đượ ử ục s d ng r t ph bi n t t c các nấ ổ ế ở ấ ả ướ c trên th gi i khi xây d ng các d án thu l i, thu đi n, giao thông thu v.v Cácế ớ ự ự ỷ ợ ỷ ệ ỷ
đ p đ t đã xu t hi n khá s m, t hàng nghìn năm trậ ấ ấ ệ ớ ừ ước công nguyên (nh ư ở Trung qu c th i c đ i đã có đê đ p ven sông Hoàng Hà, n Đ đã th i c cũngố ờ ổ ạ ậ ở Ấ ộ ờ ổ
đã có đê đ p ngăn nậ ước lũ c a sông H ng, Vi t Nam t th i Lý đã có đê venủ ằ ở ệ ừ ờ sông H ng v.v ).ồ
V i nh p đ phát tri n kinh t c a đ t nớ ị ộ ể ế ủ ấ ước, cũng nh t c đ phát tri n c aư ố ộ ể ủ nghành năng lương nh hi n nay, ch c ch n r ng trong tư ệ ắ ắ ằ ương lai các đ p đ t đáậ ấ các đ u m i th y đi n s còn đ c xây d ng nhi u h n n a n c ta
Đ c đi m chính c a các đ p đ t đá là thặ ể ủ ậ ấ ường xuyên ch u áp l c nị ự ước tĩnh và
đ ng Qua phân tích s làm vi c và t ng k t các công trình đã độ ự ệ ổ ế ược xây d ng,ự khai thác v n hành ngậ ười ta nh n th y r ng các công trình thu công nh các đ pậ ấ ằ ỷ ư ậ
đ t đá là loa công trình có nhi u v n đ kĩ thu t h n c S có m t thấ ị ề ấ ề ậ ơ ả ự ặ ường xuyên
Trang 4c a dòng th m trong thân và n n c a các công trình thu công đã d n d n s tăngủ ấ ề ủ ỷ ẫ ế ự kích thước m t c t ngang c a chúng cũng nh đòi h i quá trình thi công nghiêmặ ắ ủ ư ỏ
ng t, cho nên giá thành công trình cao h n r t nhi u giá thành các công trìnhặ ơ ấ ề không ch u tác d ng c a dòng nị ụ ủ ước ( ví nh so v i các công trình ki n trúc trênư ớ ế
m t đ t ).ặ ấ
Đ h n ch t i m c t i thi u nh t tác h i các lo i ngo i l c bên ngoài tác đ ngể ạ ế ớ ứ ố ể ấ ạ ạ ạ ự ộ lên các đ p đ t đá mà v n đ m b o tính kinh t kĩ thu t, nh t thi t ph i hi uậ ấ ẫ ả ả ế ậ ấ ế ả ể
được b n ch t c a c a các lo i n i l c phát sinh trong thân và n n công trình ả ấ ủ ủ ạ ộ ự ề Ngày nay, cùng v i s phát tri n nh vũ bão c a các lo i máy tính, đ c bi t làớ ự ể ư ủ ạ ặ ệ
s phát tri n c c kỳ nhanh chóng c a các ph n m m ng d ng, đã cho phép chúngự ể ự ủ ầ ề ứ ụ
ta g i quy t đả ế ượ ấc r t nhi u v n đ khoa h c và công ngh ph c t p đ t ra đ iề ấ ề ọ ệ ứ ạ ặ ố
v i các công trình thu công nh các đ p đ t đá ớ ỷ ư ậ ấ
Nói chung, v i n n khoa h c và công ngh còn non tr c a nớ ề ọ ệ ẻ ủ ước ta, cũng như økinh nghi m trong thi t k xây d ng và khai thác các công trình thu công cònệ ế ế ự ỷ
ch a nhi u, nên v n đ nghiên c u ng d ng các công ngh tiên ti n trong thi tư ề ấ ề ứ ứ ụ ệ ế ế
k các công trình thu công Vi t nam là c n thi t và c p bách Đ i v i ngànhế ỷ ở ệ ầ ế ấ ố ớ năng lượng cũng nh T ng công ty đi n l c nói riêng, n i đang đ m nhi m thi tư ổ ệ ự ơ ả ệ ế
k và xây d ng hàng lo t các công trình thu công-thu đi n (nh Hoà Bình, Tríế ự ạ ỷ ỹ ệ ư
An, Thác M , Hàm Thu n - Đa Mi, Đ i Ninh v.v ) thì vi c ơ ậ ạ ệ nghiên c u thành l p ứ ậ ngân hành ngân hàng d li u an toàn đ p v t liêu đ a ph ữ ệ ậ ậ ị ươ ng rõ ràng là h t s c ế ứ
c n thi t và c p bách ầ ế ấ B i vì k t q a nghiên c u, t ng k t theo v n đ này, khiở ế ủ ứ ổ ế ấ ề
ng d ng vào thi t k không ch làm cho công trình an toàn và h p lý v m t k
thu t, mà còn gi m giá thành công trình; đ ng th i đ tài này cũng gíup nâng caoậ ả ồ ờ ề
d n trình đ thi t k c a các k s , góp ph n nh vào vi c đ a c quan t v nầ ộ ế ế ủ ỹ ư ầ ỏ ệ ư ơ ư ấ hòa nh p vào trình đ chung c a khu v c.ậ ộ ủ ự
Tuy nhiên, nh m i ngư ọ ười đã bi t, thi t k công trình th y đi n nói chung vàế ế ế ủ ệ các đ p đ t đá nói riêng là m t công vi c h t s c ph c t p, yêu c u m t kh iậ ấ ặ ệ ế ứ ứ ạ ầ ặ ố
lượng nhân l c khá l n tham gia (thự ớ ường là m t Vi n Thi t k m t Công ty) vàộ ệ ế ế ộ kéo dài trong m t th i gian nh t đ nh Sau khi đã có đ y đ tài li u c b n (đ aộ ờ ấ ị ầ ủ ệ ơ ả ị hình, đ a ch t, th y văn.v.v ) nói chung công vi c thi t k đị ấ ủ ệ ế ế ược ti n hành quaế các bước nh kh o sát th c đ a, tính toán th y văn, th y năng kinh t năng lư ả ự ị ủ ủ ế ượ ng
đ l a ch n phể ự ọ ương án tuy n công trình, tính toán k t c u đ l c ch n k t c uế ế ấ ể ự ọ ế ấ công trình (theo v t li u và kích thậ ệ ước) tính toán kinh t l p ti n đ thi công, l pế ậ ế ộ ậ
b n k thu t và b n v thi công v.v ả ỹ ậ ả ẽ
I.2 Đ P V T LIÊ Đ A PHẬ Ậ Ụ Ị ƯƠNG VÀ XU HƯỚNG PHÁT TRI N C A NÓỂ Ủ
Đ p đ t – đá là m t lo i đ p đậ ấ ộ ạ ậ ược xây d ng b ng các lo i đ t hi n có vùngự ằ ạ ấ ệ ở xây d ng nh : sét, á sét, á cát, cát, s i, cu i Đ p đ t - đá có c u t o đ n gi n,ự ư ỏ ộ ậ ấ ấ ạ ơ ả
v ng ch c, có kh năng c gi i hóa cao khi thi công và trong đa s trữ ắ ả ơ ớ ố ường h p cóợ
Trang 5giá thành h nên là lo i đ p đạ ạ ậ ược ng d ng r ng rãi nh t trong h u h t cácứ ụ ộ ấ ầ ế
nước
Đ p đ t–đá là lo i đ p không tràn, có nhi m v dâng nậ ấ ạ ậ ệ ụ ước và gi nữ ước trong các h ch a ho c cùng v i các lo i đ p và công trình khác tham gia nhi m vồ ứ ặ ớ ạ ậ ệ ụ dâng
nước trong các h th ng th y l i hay xây d ng nh m m c đích ch nh tr dòngệ ố ủ ợ ự ằ ụ ỉ ị sông
T m y nghìn năm trừ ấ ước công nguyên, đ p đ t - đá đã đậ ấ ược xây d ng nhi u ự ề ở
Ai c p, n đ , Trung qu c và các nậ Ấ ộ ố ước Trung Á c a Liên xô (cũ) v i m c đíchủ ớ ụ dâng và gi nữ ước đ tể ưới ho c phòng lũ V sau, đ p đ t - đá ngày càng đóng vaiặ ề ậ ấ trò quan tr ng trong các h th ng th y l i nh m l i d ng t ng h p tài nguyênọ ệ ố ủ ợ ằ ợ ụ ổ ợ dòng nước
Ngày nay, nh s phát tri n c a nhi u ngành khoa h c nh c h c đ t, lý lu nờ ự ể ủ ề ọ ư ơ ọ ấ ậ
th m, đ a ch t th y văn và đ a ch t công trình v.v cũng nh vi c ng d ng r ngấ ị ấ ủ ị ấ ư ệ ứ ụ ộ rãi c gi i hóa và th y c hóa trong thi công cho nên đ p đ t - đá càng có xuơ ớ ủ ơ ậ ấ
hướng phát tri n m nh m Cho đ n nay, các nể ạ ẽ ế ước đã xây d ng hàng nghìn đ pự ậ
đ t - đá (riêng Nh t đã có 1281 đ p đ t cao h n 15 m) trong đó có trên 70 đ p caoấ ậ ậ ấ ơ ậ
h n 75 m Nh ng đ p đ t cao h n 100 m gi i thi u trong b ng 1-1.ơ ữ ậ ấ ơ ớ ệ ả
Nh ng đ p đ t - đá cao h n 100 m ữ ậ ấ ơ
b ng 1-1ả
Số
TT
Tên đ p ậ Tên n ướ c Chi u ề
cao (m)
Chi u ề dài
(m)
Kh i l ố ượ ng
1000 (m3)
Năm k t ế thúc XD
1 Nurek ( Nurek ) Liên Xô 300 1850 95.000 1982
2 Orovin (Oroville) Mỹ 224 1520 61.000
3 Xitvipt (Swift)ơ Mỹ 156 640 12.200 1959
4 Anđecxôn Rănsơ
5 Navajô (Navajo) Mỹ 124 1160 19.000 1960
8 Matmac (Mattmarh) Th y sĩụ 115 780 10.000
-10 Đôratlam Pakitxtăng 110 4000 30.000
Trang 612 Lucky-Peak MỸ 104 519 4.816 1956
13 Caxita (Vasitas) MỸ 101 640 1.997
Các đ p cao nh t Hoa Kỳ ậ ấ
Bao g m các đ p cao t 500 feet (170m) Hoa Kỳ đã xây d ng xong, đang v nồ ậ ừ ở ự ậ
hành bình thường Tính đ n th i đi m tháng 1/2007ế ờ ể
(Bang)
Chi u cao ề
đ p (feet) ậ Chi u cao đ p (mét) ậ ề Năm hoàn thành
1 Oroville Feather California 770 262,4 1968
2 Hoover Colorado Nevada 730 248,8 1936
3 Dworshak N Fork Clearwater Idaho 717 244,4 1973
4 Glen Canyon Colorado Arizona 710 242,0 1964
5 New Bullards Bar North Yuba California 645 219,8 1969
6 Seven Oaks Santa Ana California 632 215,4 1999
7 New Melones Stanislaus California 625 213,0 1979
8 Mossyrock Cowlitz Washington 606 206,5 1968
9 Shasta Sacramento California 602 205,2 1945
10 Don Pedro Tuolumne California 585 199,4 1971
11 Hungry Horse S Fork Flathead Montana 564 192,2 1953
12 Grand Coulee Columbia Washington 550 187,4 1942
13 Ross Skagit Washington 540 184,0 1949
14 Trinity Trinity California 538 183,4 1962
15 Yellowtail Bighorn Montana 525 178,9 1966
Trang 716 Cougar S Fork McKenzie Oregon 519 176,9 1964
17 Flaming Gorge Green Utah 502 171,1 1964
Đ p đ t - đá cao nh t hi n nay là đ p Nurek (Liên Xô cũ) cao 300 m,ti p đ n làậ ấ ấ ệ ậ ế ế
đ p Orovin (M ) cao 224 m và đ p đ t b i cao nh t là đ p Migêtraur xc (Liênậ ỹ ậ ấ ồ ấ ậ ơ ơ
xô cũ) cao 80 m trong nh ng năm g n đây, trên ph m vi th gi i đang có xuữ ầ ạ ế ớ
hướng xây d ng nhi u đ p đ t - đá cao T ng s nh ng đ p đ t - đá có chi u caoự ề ậ ấ ổ ố ữ ậ ấ ề
h n 75 m xây d ng và thi t k t 1960 tr l i đây chi m 80% trong toàn b cácơ ự ế ế ừ ở ạ ế ộ
lo i đ p cao, đ ng hàng đ u v t c đ phát tri n so v i các lo i đ p khác Conạ ậ ứ ầ ề ố ộ ể ớ ạ ậ
s đó nói lên xu hố ướng và tri n v ng c a đ p đ t - đá trong s nghi p xây d ngể ọ ủ ậ ấ ự ệ ự công trình th y l i- thu đi n.ủ ợ ỷ ệ
M , n u tính t 1963 tr l i đây thì đ p b ng v t li u đ a phỞ ỹ ế ừ ở ạ ậ ằ ậ ệ ị ương, trong đó
ch y u là đ p đ t chi m 75% trong toàn b nh ng đ p đã xây d ng trong cùngủ ế ậ ấ ế ộ ữ ậ ự
th i gian Canađa cũng trong th i gian đó ch xây d ng 1 đ p bê tông duy nh tờ Ở ờ ỉ ự ậ ấ còn là đ p b ng v t li u đ a phậ ằ ậ ệ ị ương Anh, trỞ ước 1964 đ p b ng v t li u đ aậ ằ ậ ệ ị
phương ch chi m 45 t ng s các lo i đ p mà t 1964 l i đây đã nâng t s lênỉ ế ổ ố ạ ậ ừ ạ ỷ ố 67%
Trong các nước đ c bi t là Liên xô (cũ), Trung qu c đ p đ t- đá hi n đangặ ệ ở ố ậ ấ ệ phát tri n m nh m ể ạ ẽ
Đ i v i nố ớ ước ta, đ p đ t - đá là lo i công trình dâng nậ ấ ạ ước ph bi n nh t khiổ ế ấ xây d ng nh ng h ch a Nh ng h ch a nự ữ ồ ứ ữ ồ ứ ước đã xây d ng nự ở ước ta h u h t làầ ế
s d ng đ p b ng v t li u đ a phử ụ ậ ằ ậ ệ ị ương, trong đó đ p đ t chi m tuy t đ i đa s ậ ấ ế ệ ạ ố
B ng 1-2 gi i thi u m t s đ p b ng v t li u t i ch nả ớ ệ ộ ố ậ ằ ậ ệ ạ ỗ ở ước ta đã xây d ng đ nư ế
cu i năm 1971.ố
Do đ c đi m v đ a hình, đ a ch t, v t li u xây d ng, phặ ể ề ị ị ấ ậ ệ ự ương ti n thi công ệ
c a nủ ước ta, trong tương lai đ p đ t- đá còn có tri n v ng phát tri n r ng rãi h nậ ấ ể ọ ể ộ ơ
n a.ữ
S dĩ trong nh ng năm g n đây đ p b ng v t li u đ a phở ữ ầ ậ ằ ậ ệ ị ương trong đó có đ pậ
đ t- đa đang phát tri n v i m t t c đ nhanh chóng nh v y và hi n đang có xuấ ể ớ ộ ố ộ ư ậ ệ
hướng phát tri n nhanh h n n a v s lể ơ ữ ề ố ượng cũng nh quy mô công trình là doư nhi u nguyên nhân, trong đó có nh ng nguyên nhân ch y u sau đây ề ữ ủ ế
1 Yêu c u ch t lầ ấ ượng c a n n đ i v i đ p đ t không cao l m so v i nh ngủ ề ố ớ ậ ấ ắ ớ ữ
lo i đ p khác Đ p đ t h u nh có th xây d ng đạ ậ ậ ấ ầ ư ể ự ược v i b t kỳ đi u ki n đ aớ ấ ề ệ ị
ch t, đ a hình và khí h u nào Nh ng vùng có đ ng đ t cũng có th xây d ngấ ị ậ ữ ộ ấ ể ự
được đ p đ t u đi m này r t c b n, b i vì càng ngày nh ng tuy n h p, có đ aậ ấ Ư ể ấ ơ ả ở ữ ế ẹ ị
ch t t t thích h p cho các lo i đ p bê tông càng ít cho nên các nấ ố ợ ạ ậ ước d n d n điầ ầ
Trang 8vào khai thác các tuy n r ng, n n y u, ch thích h p cho đ p b ng v t li u t iế ộ ề ế ỉ ợ ậ ằ ậ ệ ạ
ch ỗ
M t s đ p đ t đá đã đ ộ ố ậ ấ ượ c xây d ng Vi t Nam ự ở ệ
B ng 1 - 2ả
STT Ký hi u công trình ệ Lo i đ p ạ ậ Chi u cao ề
(m)
1 Thác Bà đá đ , l i gi aổ ỗ ữ 45, 00
2 C m s nấ ơ đ t, h n h pấ ỗ ợ 42, 00
3 C m lyẩ đá xêp, tường nghiêng 30, 00
4 Tà Keo đ t, đ ng ch tấ ồ ấ 30, 00
5 Khuôn Th nầ đ t, đ ng ch tấ ồ ấ 27, 00
6 Su i Haiố đ t, tấ ường nghiêng 24, 80
7 Thượng Tuy đ t, đ ng ch tấ ồ ấ 24, 50
8 Đ ng Ngồ ư đ t, đ ng ch tấ ồ ấ 23, 00
9 Đ i Lãiạ đ t, tấ ường nghiêng 20, 00
10 Ngãi S nơ đ t, h n h pấ ỗ ợ 20, 00
11 Đ ng Môồ đ t, h n h pấ ỗ ợ 17, 50
12 La Ngà đ t, tấ ường nghiêng 17, 00
13 Vân Tr cụ đ t, đ ng ch tấ ồ ấ 16, 00
14 Đa Nhim (Đ n dơ ương) đ t đ ng chátấ ồ 29.00
14 Hoà Bình đa đ , l i gi aổ ỗ ữ 128, 00
15 Tr An (đ p chính)ị ậ đ t-đá h n h pấ ỗ ợ 45,00
16 Tr An (Su i r p) ị ố ộ đ t, đ ng ch tấ ồ ấ 42,00
17 Thác M (đ p chính) ơ ậ đ t- đá h n h pấ ỗ ợ 48,00
18 Thác M (Đ c H nh)ơ ứ ạ đ t, đ ng ch tấ ồ ấ 46,00
19 Đa Nhim (Đ Dương) đ t, đ ng ch t ấ ồ ấ 43.00
20 Hàm Thu n(đ.chính)ậ đá đ , l i gi aổ ỗ ữ 94.00
21 Hàm Thu n(đ p ph )ậ ậ ụ đ t đ ng ch tấ ồ ấ 58.00
22 Đa Mi (đ p chính) ậ đá đ , l i gi a ổ ỗ ữ 72,00
23 Yaly, (đ p chính)ậ đá đ , lõi gi aổ ữ 75.00
Trang 92 V i nh ng thành t u nghiên c u trong các lĩnh v c c h c đ t, lý lu n th m,ớ ữ ự ứ ự ơ ọ ấ ậ ấ
tr ng thái ng su t cùng v i s phát tri n c a công nghi p ch t d o làm v tạ ứ ấ ớ ự ể ủ ệ ấ ẻ ậ
ch ng th m, ngố ấ ười ta có th s d ng để ử ụ ượ ấ ả ọc t t c m i lo i đ t hi n có vùngạ ấ ệ ở xây d ng đ đ p đ p và m t c t đ p ngày càng có kh năng h p l i Do đó giáự ể ắ ậ ặ ắ ậ ả ẹ ạ thành công trình ngày càng h th p và chi u cao đ p càng đạ ấ ề ậ ược nâng cao Ngườ i
ta đã tính đượ ằc r ng n u l a ch n đế ự ọ ược lo i đ t có thành ph n h t thích h p vàạ ấ ầ ạ ợ
d m nén t t thì ng su t cho phép trong thân đ p có th đ t đ n 110 kg/cmầ ố ứ ấ ậ ể ạ ế 2 và
nh v y có th xây d ng đư ậ ể ự ược đ p cao đ n 650 m.ậ ế
3 S d ng nh ng phử ụ ữ ương pháp m i đ xây d ng nh ng màng ch ng th m sâuớ ể ự ữ ố ấ trong n n th m nề ấ ước m nh Đ c bi t dùng phạ ặ ệ ương pháp phun các ch t đ nh k tấ ị ế khác nhau nh xi măng sét vào đ t n n Có kh năng t o thành nh ng màng ch ngư ấ ề ả ạ ữ ố
th m sâu đ n 200 m.ấ ế
4 Có kh năng c gi i hóa hoàn toàn các khâu đào đ t, v n chuy n và đ p đ tả ơ ớ ấ ậ ể ắ ấ
v i nh ng máy móc có công su t l n do đó rút ng n đớ ữ ấ ớ ắ ược th i gian xây d ng, hờ ự ạ giá thành công trình và h u nh d n d n có th lo i tr hoàn toàn l c lầ ư ầ ầ ể ạ ừ ự ượng lao
đ ng th công.ộ ủ
5 Gi m xu ng đ n m c th p nh t vi c s d ng các lo i v t li u hi m nh xiả ố ế ứ ấ ấ ệ ử ụ ạ ậ ệ ế ư măng, s t, thép v.v và t đó gi m nh đắ ừ ả ẹ ược các h th ng giao thông m i vàệ ố ớ
phương ti n giao thông.ệ
6 Do nh ng thành t u v nghiên c u và kinh nghi m xây d ng các lo i côngữ ự ề ứ ệ ự ạ trình tháo nước, đ c bi t là do phát tri n-vi c xây d ng đặ ệ ể ệ ự ường h m mà gi iầ ả quy t đế ược v n đ tháo nấ ề ước ngoài thân đ p v i l u lậ ớ ư ượng l n.ớ
7 Xu hướng hi n nay trong thi t k và xâyd ng ngệ ế ế ự ười ta thường dùng đ p đ tậ ấ
đá h n h p ỗ ợ (hay còn g i là đ p có v t li u ng u nhiên, không ch n l c – đào h ọ ậ ậ ệ ẫ ọ ọ ố móng ra đ ượ c lo i nào thì c mang vào đ p đ p) ạ ứ ắ ậ và đ p bê tông b n m t.ậ ả ặ
Đ p đ t đá h n h p có u đi m tr i h n đ p đ ng ch t v vi c t n d ng cácậ ấ ỗ ợ ư ể ộ ơ ậ ồ ấ ề ệ ậ ụ
lo i v t li u công trạ ậ ệ ở ường, nh t là các lo i đ t đào h móng và có th s d ngấ ạ ấ ố ể ử ụ
đ quai b ng đá h l u đ làm thân đ p, làm cho giá thành công trình r mà v nể ằ ở ạ ư ể ậ ẻ ẫ
b o đ m các yêu c u k thu t nên lo i đ p này hi n đang có xu hả ả ầ ỹ ậ ạ ậ ệ ướng phát tri nể
m nh.ạ
Đ p bê tông b n m t là đ p có thân đ p là đá đ còn các b n bê tông đậ ả ặ ậ ậ ổ ả ược lát kín mái thở ượng l u đ p Đ p bê tông b n m t có u đi m m t chông th m t tư ậ ậ ả ặ ư ể ặ ấ ố
đ b n và đ n đ nh cao vì v y lo i đ p này hi n cũng đang có xu hộ ề ộ ổ ị ậ ạ ậ ệ ướng phát tri n m nh nh tlà khi c n xây d ng nh ng đ p cao.ể ạ ấ ầ ự ữ ậ
I 3 ĐI U KI N LÀM VI C VÀ PHÂN LO IỀ Ệ Ệ Ạ
Đ P V T LIÊ Đ A PHẬ Ậ Ụ Ị ƯƠNG
Trang 10I / Tính ch t làm vi c c a đ p đ t- đá ấ ệ ủ ậ ấ
Là m t lo i công trình dâng nộ ạ ước mà xây d ng b ng v t li u đ a phự ằ ậ ệ ị ương (các
lo i đ t - đá) cho nên trong quá trình khai thác, đ p đ t- đa mang nh ng đ c tínhạ ấ ậ ấ ữ ặ sau đây
1 Đ p đ t đá có kh i lậ ấ ố ượng l n và ch u tác d ng các ngo i l c khá ph c t pớ ị ụ ạ ự ứ ạ cho nên thân và n n đ p c n b o đ m đi u ki n n đ nh ch ng trề ậ ầ ả ả ề ệ ổ ị ố ượ ủt c a hai mái
d c trong m i trố ọ ường h p.ợ
2 Do tác d ng c a sóng do gió trong h ch a tác d ng lên đ p đ t- đá gây hụ ủ ồ ứ ụ ậ ấ ư
h ng mái d c thỏ ố ượng l u Vì v y đ i v i mái d c thư ậ ố ớ ố ượng l u c n ph i dùngư ầ ả
nh ng hình th c b o h ch c ch n đ ch ng s phá ho i đó.ữ ứ ả ộ ắ ắ ể ố ự ạ
M a rào và s thay đ i nhi t đ cũng gây nên h h ng mái d c h l u, cho nênư ự ổ ệ ộ ư ỏ ố ạ ư cũng c n thi t ph i có nh ng bi n pháp b o v mái d c h l u.ầ ế ả ữ ệ ả ệ ố ạ ư
3 Do nước th m qua thân đ p, n n đ p và th m vòng quanh b làm m t nấ ậ ề ậ ấ ờ ấ ướ c
h ch a và có nh h ng x u đ n n đ nh c a đ p (xói ng m và tr t mái
d c), cho nên c n ph i có nh ng bi n pháp ch ng th m khi c n thi t ngoài raố ầ ả ữ ệ ố ấ ầ ế
th m còn gây nguy hi m nh ng vùng ti p xúc c a đ p đ t v i nh ng công trìnhấ ể ở ữ ế ủ ậ ấ ớ ữ khác (bê tông, thép, g ) ho c vùng dòng th m ra mái d c h l u, cũng nh đ iỗ ặ ở ấ ố ạ ư ư ố
v i trớ ường h p nợ ước trong h ch a h xu ng đ t ng t.ồ ứ ạ ố ộ ộ
II / Phân lo i đ p đ t-đá ạ ậ ấ
Đ p đ t – đá đậ ấ ược phân lo i theo chi u cao c t nạ ề ộ ước, phương pháp xây d ng,ự
k t c u m t c t ngang đ p, thi t b ch ng th m n n và c p công trình.ế ấ ặ ắ ậ ế ị ố ấ ở ề ấ
1 theo chi u cao c t nề ộ ước th c t (đ chênh l ch m c nự ế ộ ệ ứ ườc thượng l u l nư ớ
nh t) đ p đấ ậ ược coi là :
Theo tiêu chu n c a Liên Xô ( cũ ) :ẩ ủ
a) Đ p cao v i c t nậ ớ ộ ướ ớc l n nh t > 50 mấ
b) Đ p trung bìnhậ 15 – 50 m
c) Đ p th pậ ấ > 15 m
T chi u cao c t nừ ề ộ ước trước đ p và tính ch t v t li u n n đ p mà có th xácậ ấ ậ ệ ề ậ ể
đ nh c p đ p (c p công trình) theo b ng 1-3 ị ấ ậ ấ ả
B ng 1-3 ả
C p đ p ấ ậ Tr s c t n ị ố ộ ướ ớ c l n nh t (m) ấ
N n đá ề N n đ t ề ấ
I > 75 > 50
II > 50 - 75 > 25 - 50 III > 20 - 50 > 15 - 25
IV > 20 > 20