1. Trang chủ
  2. » Tất cả

thi thử nộp sở

12 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 356,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?. Câu 3 : Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau: 1 Làm t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: SINH HỌC 12

(Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-Nắm được toàn bộ kiến thức đã được học trong chương trình sinh học 11 và 12

-Đánh giá kết quả học tập của học sinh và kết qủa giảng dạy của giáo viên để có sự điều chỉnh phù hợp

2 Kĩ năng:

-Rèn luyện cho HS kĩ năng làm bài trắc nghiệm

3 Thái độ: Xây dựng tính độc lập trong học tập, trung thực trong kiểm tra, thi cử.

II Tiến trình kiểm tra

1 Hình thức:

- Kiểm tra trắc nghiệm khách quan

2 Ma trận đề: (theo cấu trúc thống nhất chung của tổ.)

MĐNT

Chươn

g

Cơ chế

di

truyền

và biến

dị

-Cơ chế phát sinh đột biến lệch bội

Tìm trường hợp làm cho nhóm gen cấu trúc mất khả năng sản xuất enzim phân giải đường lactozo

Xác định số loại kiểu gen của 1 loài ở dạng đột biến thể ba

Tính số liên kết hidro của gen sau khi

bị đột biến

10 %

tổng số

điểm

=1đ

Số câu

4

25% hàng = 0.25đ

số câu:1

25% hàng =0.25đ

số câu:1

25%hàng=0.25 đ

số câu:1

25% hàng = 0.25đ

số câu:1

Tính

qui luật

của

hiện

tượng

di

truyền

-Khái niệm mức

phản ứng

-Tìm phát biểu đúng khi nói về NST giới tính ở động vật

-Tìm kết quả sơ

đồ lai của gen nằm ở TBC

-Đặc điểm di

chứng động kinh của người

-Xác định loại giao tử được tạo ra

từ quá trình giảm phân của 1 tế bào sinh tinh -Xác định tần số hoán

vị gen -Tìm tỉ lệ kiểu hình của một phép lai ( 2 câu)

-Tìm tỉ lệ

Trang 2

kiểu hình khi cho các cây giao phối ngẫu nhiên với nhau

22.5 %

tổng số

điểm

=2.25đ

Số câu

9

11.1% hàng = 0.25đ

số câu:1

11.1% hàng = 0.25đ

số câu:1

22.2% hàng = 0.5đ

số câu:2

55,6% hàng

= 1.25đ

số câu:5

Di

truyền

học

quần

thể

Tìm thành phần kiểu gen của P khi biết thành phần KG của F3

ở quần thể tự thụ

Tìm thành phần kiểu gen của quần thể ngẫu phối

5 %

tổng số

điểm

=0.5đ

Số câu

2

50% hàng = 0.25đ

số câu:1

50% hàng = 0.25đ

số câu:1

Ứng

dụng di

truyền

học

-Tìm thành tựu ứng dụng của công nghệ tế bào -Phương pháp không được sử dụng để tạo ra sinh vật biến đổi gen

Tìm nhận định không đúng về ưu thế lai

7.5 %

tổng số

điểm

=0.75đ

Số câu

3

66.7% hàng = 0.5đ

số câu:2

33.3% hàng = 0.25đ

số câu:1

Di

truyền

học

người

Cho phả hệ , tính xác suất sinh con không bị bệnh

2.5 %

tổng số

điểm

=0.25đ

Số câu

1

100% hàng

= 0.25đ

số câu:1

Bằng

chứng

và cơ

Tìm nhận định đúng khi nói về nhân tố tiến hóa:

Trang 3

chế tiến

2.5%

tổng số

điểm

=0.25đ

Số câu

1

100% hàng = 0.25đ

số câu:1

Sự phát

sinh ,p

hát

triển sự

sống

trên

trái đất

Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào

2.5%

tổng số

điểm

=0.25đ

Số câu

1

100% hàng = 0.25đ

số câu:1

Cá thể

quần

thể

sinh

vật

Cho số lượng các nhóm tuổi của các quần thể, tìm số nhận định đúng

Tính số lứa mỗi năm của một loài sâu

5 %

tổng số

điểm

=0.5đ

Số câu

2

50% hàng = 0.25đ

số câu:1

50% hàng = 0.25đ

số câu:1

Quần

xã sinh

vật

Cho một số ví dụ

về mối quan hệ giữa các loài, tìm mối quan hệ mà trong đó chỉ có một loài có lợi

Tìm sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh

Tìm nhận định đúng khi tính hiệu suất sinh thái trong chuỗi thức ăn

7.5 %

tổng số

điểm

=0.75đ

Số câu

3

33.3% hàng = 0.25đ

số câu:1

33.3% hàng = 0.25đ

số câu:1

33.3% hàng

= 0.25đ

số câu:1

Hệ sinh

thái,

sinh

quyển

và bảo

vệ môi

trường

Tìm ý đúng khi nói

về dòng năng lượng trong hệ sinh thái

Những hoạt động của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái

Trang 4

tổng số

điểm

=0.5đ

Số câu

2

số câu:1

Chuyển

hóa vật

chất và

năng

lượng ở

thực

vật

Tìm các nguyên tố dinh dưỡng là nguyên tố đại lượng

Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào điều gì

5 %

tổng số

điểm

=0.5đ

Số câu

2

50% hàng = 0.25đ

số câu:1

50% hàng = 0.25đ

số câu:1

Chuyển

hóa vật

chất và

năng

lượng ở

động

vật

Thứ tự đúng với chu kì hoạt động của tim

Ưu điểm của tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa so với động vật chưa có

cơ quan tiêu hóa

5 %

tổng số

điểm

=0.5đ

Số câu

2

50% hàng = 0.25đ

số câu:1

50% hàng = 0.25đ

số câu:1

Cảm

ứng ở

thực

vật

Khái niệm ứng động

2.5%

tổng số

điểm

=0.25đ

Số câu

1

100% hàng = 0.25đ

số câu:1

Cảm

ứng ở

động

vật

Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều

2.5%

tổng số

điểm

=0.25đ

Số câu

1

100% hàng = 0.25đ

số câu:1

Trang 5

trưởng

và phát

triển ở

thực

vật

trưởng sơ cấp

2.5%

tổng số

điểm

=0.25đ

Số câu

1

100% hàng = 0.25đ

số câu:1

Sinh

trưởng

và phát

triển ở

động

vật

Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm

2.5%

tổng số

điểm

=0.25đ

Số câu

1

100% hàng = 0.25đ

số câu:1

Sinh

sản ở

thực

vật

Tính số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho quá trình tạo trứng ở thực vật

2.5%

tổng số

điểm

=0.25đ

Số câu

1

100% hàng

= 0.25đ

số câu:1

Sinh

sản ở

động

vật

Các giai đoạn trong sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật

Cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai

Giải thích vì sao sinh sản theo kiểu giao phối tiến hóa hơn sinh sản vô tính

7.5 %

tổng số

điểm

=0.75đ

Số câu

3

33.3% hàng = 0.25đ

số câu:1

33.3% hàng = 0.25đ

số câu:1

33.3% hàng

= 0.25đ

số câu:1

Tổng

số điểm

=10

Tổng

30% tổng số điểm= 3 điểm Tổng số câu :12

20% tổng số điểm= 2 điểm Tổng số câu :8

20% tổng số điểm= 2 điểm Tổng số câu :8

30% tổng

số điểm= 3 điểm Tổng số câu

Trang 6

Số

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ YÊN

TRƯỜNG THCS-THPT

NGUYỄN VIẾT XUÂN

KÌ THI THỬTHPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn thi: Sinh học Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu hỏi trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở

động vật?

(1) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục

(2) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính

(3) Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực

(4) Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 2: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có hai

alen Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 4 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?

Câu 3 : Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:

(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định

(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền cung cấp nguồn nguyên liệu biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa

(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi

(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm

Có bao nhiêu thông tin nói về vai trò của đột biến gen

Câu 4: Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự

nhân đôi 3 đợt và đã sử dụng của môi trường 4193 ađênin và 6300 guanin Số liên kết hiđrô của gen sau khi bị đột biến là:

A 3902 B 3898 C 3903 D 3897

Câu 5 : Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định Lấy phấn

của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ (P) thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn thu được cây F2 Theo lí thuyết, kiểu hình ở F2 gồm:

A 75 % cây hoa đỏ và 25 % cây hoa trắng B 50 % cây hoa đỏ và 50 % cây hoa trắng

C 100% cây hoa trắng D 100 % cây hoa đỏ

Câu 6: Xét 3 quần thể của cùng một loài có số lượng cá thể của các nhóm tuổi như sau:

Quần thể Tuổi trước sinh sản Tuổi sinh sản Tuổi sau sinh sản

Xét các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Quần thể số 1 có số lượng cá thể đang suy giảm

(2) Quần thể số 2 có số lượng cá thể đang tăng lên

(3) Quần thể số 3 đang có cấu trúc ổn định

Trang 7

(4) Quần thể số 1 có kích thước bé nhất

(5) Quần thể số 2 có kích thước lớn hơn QT số 3

Câu 7: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd/bD không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá

trình giảm phân của tế bào trên là:

A Abd, abD, ABD, abd hoặc aBd, aBD, AbD, Abd

B ABD, abd, aBD, Abd hoặc aBd, abd, aBD, Ab D.

C Abd, AbD, aBd, aBD hoặc ABD, ABd, abd, abD

D Abd, aBD, abD, Abd hoặc Abd, aBD, AbD, abd

Câu 8: Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ mà trong đó chỉ có 1 loài có lợi

(1) Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

(2) Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng

(3) Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn

(4) Cá ép sống bám trên cá lớn

(5) Một số loài tảo nước ngọt tiết chất độc ra môi trường ảnh hưởng tới các loài cá tôm

A 2 B 3 C. 4 D 5

Câu 9:Ở chuột, gen B qui định đuôi ngắn cong, gen b qui định đuôi bình thường, gen S qui định thân

có sọc sẫm, gen s qui định màu thân bình thường, các gen này liên kết trên NST giới tính X, một số chuột đực chứa cả hai gen lặn b và s bị chết ở giai đoạn phôi.Cho chuột cái P có kiểu gen XBS Xbs lai với chuột đực có kiểu gen XBSY thu được F1 có 203 chuột đuôi ngắn cong, thân có sọc sẫm; 53 chuột

có kiểu hình bình thường; 7 chuột đuôi bình thường, thân có sọc sẫm và 7 chuột đuôi ngắn cong, màu thân bình thường.Xác định tần số hoán vị gen xảy ra ở chuột cái P là:

Câu 10: Khi lai giữa chim thuần chủng đuôi dài, xoăn với chim đuôi ngắn, thẳng được F1 đồng loạt

đuôi dài, xoăn Đem chim trống F1 giao phối với chim mái chưa biết kiểu gen thu được thế hệ lai 42 chim mái đuôi ngắn, thẳng; 18 chim mái đuôi ngắn, xoăn; 18 chim mái đuôi dài, thẳng; 42 chim mái dài, xoăn Tất cả chim trống của thế hệ lai đều có kiểu hình đuôi dài, xoăn Biết không xảy ra hiện tượng đột biến và gây chết, mỗi tính trạng được điều khiển bởi một cặp gen Nếu lai phân tích chim trống F1 thì tỉ lệ kiểu hình đuôi ngắn, thẳng ở F1 là bao nhiêu?

Câu 11 : Trong một operon Lac, giả thiết xảy ra đột biến, thì trường hợp nào sau đây sẽ làm cho nhóm

gen cấu trúc mất khả năng sản xuất enzim phân giải đường Lactôzơ ?

(1) Gen bị đột biến mất vùng khởi động

(2) Gen bị đột biến không có mã mở đầu

(3) Đột biến ở vùng vận hành

(4) Đột biến ở gen điều hòa (R)

Số ý đúng là:

Câu 12: Từ một quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen của

quần thể là 0,525AA : 0,050Aa : 0,425aa Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác, tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của (P) là:

A 0,400AA : 0,400Aa : 0,200aa B 0,250AA : 0,400Aa : 0,350aa

C 0,350AA : 0,400Aa : 0,250aa D 0,375AA : 0,400Aa : 0,225aa

Câu 13 : Cho lai ruồi giấm đực cánh dài, có lông đuôi với ruồi giấm cái cánh ngắn, không

có lông đuôi F1thu được 100% ruồi cánh dài, có lông đuôi Cho các cá thể ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau, F2 phân li theo tỉ lệ 56,25% ruồi cánh dài, có lông đuôi : 18,75% ruồi cánh dài, không có lông đuôi:18,75% ruồi cánh ngắn, có lông đuôi: 6,25% ruồi cánh ngắn, không có lông đuôi Biết mỗi tính trạng do một gen quy định; ruồi không có lông đuôi toàn ruồi cái ở F2, ruồi cái cánh dài, có lông đuôi chiếm tỉ lệ là:

Câu 1 4 : Cỏ là nguồn thức ăn cho côn trùng ăn lá, chim ăn hạt và thỏ; thỏ làm mồi cho mèo rừng Đàn

mèo rừng trên đồng cỏ mỗi năm gia tăng 360kg và bằng 30% lượng thức ăn mà chúng đồng hóa được

Trang 8

từ thỏ Trong năm đú thỏ vẫn cũn 75% tổng sản lượng để duy trỡ ổn định của loài Biết sản lượng cỏ

là 10 tấn/ha/năm Cụn trựng sử dụng 20% tổng sản lượng cỏ và hệ số chuyển đổi thức ăn trung bỡnh qua mỗi bậc dinh dưỡng là 10% Theo lớ thuyết, nhận xột nào sau đõy đỳng?

A Khối lượng thức ăn mốo rừng đồng húa được 2.400kg/năm

B Sản lượng cỏ cũn lại sau khi cung cấp cho cụn trựng là 1400 kg/ha/năm

C Sản lượng chung của thỏ là 48.000kg/năm

D Khối lượng thỏ làm thức ăn cho mốo rừng là 1.200kg/năm

Cõu 15 : Phương phỏp nào sau đõy khụng được sử dụng để tạo sinh vật biến đổi gen

A Đưa thờm một gen lạ vào hệ gen B Làm biến dổi một gen sẵn cú trong hệ gen

C Loại bỏ hay làm bất hoạt một gen trong hệ gen D Nuụi cấy hạt phấn

Cõu 16: Cho cỏc thụng tin về diễn thế sinh thỏi như sau :

(1) Xuất hiện ở mụi trường đó cú một quần xó sinh vật từng sống

(2) Cú sự biến đổi tuần tự của quần xó qua cỏc giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của mụi trường (3) Song song với quỏ trỡnh biến đổi quần xó trong diễn thế là quỏ trỡnh biến đổi về cỏc điều kiện tự nhiờn của mụi trường

(4) Luụn dẫn tới quần xó bị suy thoỏi

Cỏc thụng tin phản ỏnh sự giống nhau giữa diễn thế nguyờn sinh và diễn thế thứ sinh là

Cõu 17: Đặc điểm nào sau đõy là đỳng khi núi về dũng năng lượng trong hệ sinh thỏi?

A.Ở mỗi bậc dinh dưỡng năng lượng phần lớn bị tiờu hao qua hụ hấp , tạo nhiệt, chất thải chỉ cú khoảng 10% năng lượng được chuyển lờn bậc dinh dưỡng cao hơn

B.Trong hệ sinh thỏi năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua cỏc bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại mụi trường

C.Sinh vật đúng vai trũ quan trọng nhất trong việc chuyển năng lượng từ mụi trường vụ sinh vào chu trỡnh dinh dưỡng là cỏc sinh vật phõn giải như vi khuẩn, nấm

C.Năng lượng được truyền trong hệ sinh thỏi theo chu trỡnh tuần hoàn và được sử dụng trở lại

D Năng lợng đợc truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và đợc sử dụng trở lại

Cõu 18: Những hoạt động nào sau đõy của con người là giải phỏp nõng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh

thỏi?

(1) Bún phõn, tưới nước, diệt cỏ dại đối với cỏc hệ sinh thỏi nụng nghiệp

(2) Khai thỏc triệt để cỏc nguồn tài nguyờn khụng tỏi sinh

(3) Loại bỏ cỏc loài tảo độc, cỏ dữ trong cỏc hệ sinh thỏi ao hồ nuụi tụm, cỏ

(4) Xõy dựng cỏc hệ sinh thỏi nhõn tạo một cỏch hợp lớ

(5) Bảo vệ cỏc loài thiờn địch

(6) Tăng cường sử dụng cỏc chất húa học để tiờu diệt cỏc loài sõu hại

A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (6) C (2), (4), (5), (6) D (1), (3), (4), (5)

Cõu 19: Khi lai hai thứ bớ quả trũn thuần chủng thu được F1 đồng loạt quả dẹt Cho cỏc cõy F1 giao

phấn với nhau thu được F2 gồm 56,25% quả dẹt; 37,5% quả trũn; 6,25% quả dài Cho tất cả cỏc cõy quả trũn và quả dài ở F2 giao phấn ngẫu nhiờn với nhau Về mặt lớ thuyết, F3 phõn tớnh kiểu hỡnh theo

tỉ lệ

A 8 quả dẹt: 32 quả trũn: 9 quả dài B 32 quả dẹt: 8 quả trũn: 9 quả dài.

C 6 quả dẹt: 2 quả trũn: 1 quả dài D 2 quả dẹt: 6 quả trũn: 1 quả dài.

Cõu 2 0 : Ở thế hệ thứ nhất của một quần thể giao phối, tần số alen A ở cỏ thể đực là 0,9 Qua ngẫu

phối, thế hệ thứ 2 của quần thể cú cấu trỳc di truyền là : P2 = 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa Nếu khụng cú đột biến, di nhập gen và CLTN xảy ra trong quần thể thỡ cấu trỳc di truyền của quần thể ở thế hệ thứ nhất (P1) sẽ như thế nào?

A 0,54 AA + 0,42 Aa + 0,04 aa B 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa.

C 0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01 aa D 0,0625 AA + 0,375 Aa + 0,5625 aa.

Cõu 2 1 : Cõy cú mạch và động vật lờn cạn vào kỉ nào?

Cõu 22: Nhận định KHễNG đỳng về ưu thế lai:

A Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 rồi giảm dần qua cỏc thế hệ

B. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội cú ưu thế lai cao nhất, đú là theo giả thuyết siờu trội

Trang 9

C Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuân có thể không cho ưu tế lai, nhưng phép lai nghịch lại cho

ưu thế lai, hoặc ngược lại

D Ưu thế lai ở động vật chỉ sử dụng vào mục đích lai kinh tế.

Câu 23:Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

A.Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

B.Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.

C.Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp -carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt

D.Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

Câu 24: Đột biến điểm ở một gen nằm trong ty thể gây nên chứng động kinh ở người Phát biểu

nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?

A.Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

B.Mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con gái của họ đều bị bệnh

C.Mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh

D.Mẹ bị bệnh thì sẽ sinh ra các con đều bị bệnh

Câu 25: Cơ chế phát sinh đột biến lệch bội là do

A.Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào

B.Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân

C.Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào

D.Một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào

Câu 26 : Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về mức phản ứng?

A.Mức phản ứng là hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau

B Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

C Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen, trước tiên phải tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng

D Mức phản ứng không liên quan đến kiểu gen vì vậy không di truyền được cho thế hệ sau

Câu 2 7 : Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bênh di truyền ở người do một trong hai alen của một gen

quy định

Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất để cặp vợ chồng III13

- III14 là sinh hai con trai không bệnh là bao nhiêu?

Câu 28: Xét chu kì phát triển của 1 loài sâu:

- Ở vùng cao nguyên: nhiệt độ 200C, thời gian phát triển hết 90 ngày

- Ở vùng đồng bằng: nhiệt độ 230C, thời gian phát triển hết 72 ngày

Trang 10

Ở vùng có nhiệt độ trung bình 290C mỗi năm loài sâu trên phát triển bao nhiêu lứa?(Biết rằng giới hạn trên về nhiệt độ của loài sâu trên là 350C)

Câu 29: Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:

A Hoạt động trao đổi chất B Chênh lệch nồng độ ion

C Cung cấp năng lượng D Hoạt động thẩm thấu

Câu 30: Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

A C, O, Mn, Cl, K, S, Fe B Zn, Cl, B, K, Cu, S

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg D C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

Câu 31:Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu

hóa tiêu hoá?

A Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn B.Tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim

C Tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa D Tiếp tục tiêu hóa nội bào

Câu 32: Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

A Pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung -> pha co tâm thất

B. Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha giãn chung

C Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung

D pha giãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ

Câu 33: Ứng động (Vận động cảm ứng)là:

A Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

B.Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

C.Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

Câu 34: Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất

nhiều?

A Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao

B Vì sống trong môi trường phức tạp

C.Vì có nhiều thời gian để học tập

D Vì hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron

Câu 35: Cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai là:

A Làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng

B.Làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và testostêrôn trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng

C.Làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng

D Làm giảm nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng

Câu 36: Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là:

A giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  thụ tinh tạo thành hợp tử  Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới

B giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới

C Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới  thụ tinh tạo thành hợp tử  giảm phân hình thành tinh trùng và trứng

D giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  thụ tinh tạo thành hợp tử

Câu 37: Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây:

A Bướm  trứng  sâu  nhộng  bướm

B Bướm  sâu  trứng  nhộng  bướm

C Bướm  nhộng  sâu  trứng  bướm

D Bướm  nhộng  trứng  sâu  bướm

Câu 38: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

Ngày đăng: 06/05/2018, 07:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w