1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THI THỬ nộp sở NVXUAN

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máu chảy trong hệ mạch theo chiều: Câu 5: Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo đúng quy trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC

( Đề thi có 8 trang ) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3 thành N ?2

C Vi khuẩn nitrat hóa D Vi khuẩn phản nitrat hóa.

Câu 2: Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?

Câu 3: Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?

Câu 4: Hệ mạch máu của người gồm: I Động mạch; II Tĩnh mạch; III Mao mạch Máu chảy trong

hệ mạch theo chiều:

Câu 5: Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo đúng quy

trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong và các dụng cụ thí nghiệm đầy đủ Nhận định nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng

B Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi

C Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả thí nghiệm cũng giống như sử dụng nước

vôi trong

D Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3

Câu 6: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch

II Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch

III Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất

IV Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp

Câu 7: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

C Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

Trang 2

D Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

Câu 8: Khi nói về trao đổi nước của cây, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trên cùng một lá, nước chủ yếu được thoát qua mặt trên của lá

B Ở lá trưởng thành, lượng nước thoát ra qua khí khổng thường lớn hơn lượng nước thoát ra qua

cutin

C Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào sống còn mạch rây được cấu tạo từ các tế bào chết

D Dòng mạch rây làm nhiệm vụ vận chuyển nước và chất hữu cơ từ rễ lên lá

Câu 9: Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác

nhau về rất nhiều đặc tính Sự khác nhau này do đâu?

A do công dụng của chúng khác nhau.

B do chúng có số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.

C do chúng cấu tạo nên các bộ phận khác nhau.

D do chúng có số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axitamin khác nhau.

Câu 10: Những chất nào dưới đây là đường đôi ?

A Glucozơ, Lactozơ, Mantozơ B Glucozơ, Lactozơ, Galactozơ.

C Mantozơ, Lactozơ, Saccarozơ D Glucozơ, Fructozơ, Galactozơ.

Câu 11: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?

A Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

B Một lớp photphorit và không có prôtêin

C Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin

D Hai lớp photphorit và không có prôtêin

Câu 12: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt:

A Hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống

B Có ri bôxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng

C Nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không

D Có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có

Câu 13: Ở vùng biển Peru, sự biến động số lượng cá cơm liên quan đến hoạt động của hiện tượng El

– Nino là kiểu biến động

A Không theo chu kỳ B Theo chu kỳ mùa

C Theo chu kỳ ngày đêm D Theo chu kỳ nhiều năm

Câu 14: Codon nào sau đây không mã hóa axit amin ?

Trang 3

A 5’-AUG-3’ B 5’-AUU-3’ C 5’-UAA-3’ D 5’-UUU-3’

Câu 15: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

A Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.

B Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao.

C Tạo giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.

D Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt.

Câu 16: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp

A các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp

B các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

C nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

D các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

Câu 17: Có thể tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây?

(1) Đưa thêm gen lạ vào hệ gen

(2) Nuôi cấy mô tế bào

(3) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

(4) Dung hợp 2 loại tế bào trần khác loài

(5) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

A (1); (3); (4); (5) B (1); (2); (3) C (3); (4); (5) D. (1); (3); (5)

Câu 18: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất

gồm các giai đoạn sau:

I Tiến hóa hóa học II Tiến hóa sinh học III Tiến hóa tiền sinh học

Các giai đoạn trên diễn ra theo thứ tự đúng là:

Câu 19: Trong chu trình cacbon, CO từ môi trường đi vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của 2 nhóm sinh vật nào sau đây?

A Sinh vật sản xuất B Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

C Sinh vật tiêu thụ bậc 3 D Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

Câu 20: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A Đột biến tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

B Chọn lọc tự nhiên tác động trục tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của

quần

Trang 4

C Giao phối không ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

D Di – nhập gen luôn làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định Câu 21: Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

I Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện

II Sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch

III Chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất

IV Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ phục vụ cho phát triển kinh tế

Câu 22: Bảng dưới đây cho biết một số thông tin về sự di truyền của các gen trong tế bào nhân thực

của động vật

1 Hai alen của một gen trên cặp

NST thường

a phân ly độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử

2 Các gen nằm trong tế bào chất b thường được sắp xếp theo một trật tự nhất định và di

truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết

3 Các alen lặn ở vùng không

tương đồng của NST giới tính X

c thường không được phân chia đồng đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào

4 Các alen thuộc locus khác nhau

trên một NST

d phân li đồng đều về các giao tử trong quá trình giảm phân

5 Các cặp alen thuộc locus khác

nhau trên các cặp NST khác nhau

e thường biểu hiện kiểu hình ở giới dị giao tử nhiều hơn giới đồng giao tử

Trong các tổ hợp được gép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?

A 1 - d, 2 - c, 3 - e, 4 - b, 5 - a B 1 - c, 2 - d, 3 - b, 4 - a, 5 - e.

C 1 - d, 2 - b, 3 - a, 4 - c, 5 - e D 1 - e, 2 - d, 3 - c, 4 - b, 5 - a.

Câu 23: Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3 Theo lý

thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là

Câu 24: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Biết

rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo

tỉ lệ: 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

A. X XA aX Y.A B X XA AX Y.a C X XA aX Y.a D X Xa aX Y.A

Câu 25: Ổ sinh thái dinh dưỡng của bốn quần thể M, N, P, Q thuộc bốn loài thú sống trong cùng một

môi trường và cùng thuộc một bậc dinh dưỡng kí hiệu bằng các vòng tròn ở hình bên Phân tích hình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Trang 5

I Quần thể M và quần thể Q không cạnh tranh về dinh dưỡng.

II Sự thay đổi kích thước quần thể M có thể ảnh hưởng đến kích thước quần thể N

III Quần thể M và quần thể P có ổ sinh thái dinh dưỡng không trùng nhau

IV Quần thể N và quần thể P có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn

Câu 26: Giả sử lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật G, H, I, K, L, M, N, O, P,

được mô tả bằng sơ đồ ở hình bên Cho biết loại G là sinh vật sản xuất và các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát

biểu sau đây đúng?

I Loài H thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

II Loài L tham gia vào 4 chuỗi thức ăn khác nhau

III Loài I có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 3 hoặc bậc 4

IV Loài P thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau

Câu 27: Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau

đây thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội?

A AaBB × aaBb B aaBb × Aabb C aaBB × AABb D AaBb × AaBb

Câu 28: Mẹ có kiểu gen XAXa bố có kiểu gen XAY con gái có kiểu gen XAXAXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng ?

A Trong giảm phân II ở mẹ NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường

B Trong giảm phân I ở bố NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân bình thường

C Trong giảm phân II ở bố NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân I NST giới tính không phân

li

D Trong giảm phân I ở mẹ NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường

Trang 6

Câu 29: Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại nucleotidt A,

G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết,

số lượng nucleotidt mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:

A G = X = 360, A = T = 240 B G = X = 240, A = T = 360.

C G = X = 280, A = T = 320 D G = X = 320, A = T = 280.

Câu 30: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp.

B Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính, gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen

tương ứng trên nhiễm sắc thể Y

C Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen

D Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gen.

Câu 31: Giả sử 5 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB

ab tiến hành giảm phân bình thường Theo

lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu cả 5 tế bào đều xảy ra hoán vị gen thì loại giao tử aB chiếm 25%

II Nếu chỉ 2 tế bào xảy ra hoán vị gen thì loại giao tử Ab chiếm 10%

III Nếu chỉ có 3 tế bào xảy ra hoán vị gen thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 7:7:3:3

IV Nếu chỉ có 1 tế bào xảy ra hoán vị gen thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 4:4:1:1

Câu 32: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đinh thân thấp; alen

B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy đinh hoa trắng Hai cặp gen này phân li độc lập Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở loài này có tối đa 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ

II Cho một cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, có thể thu được đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm 75%

III Cho một cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, nếu thu được đời con có 4 loại kiểu hình thì số cây thân cao, hoa trắng ở đời con chiếm 18,75%

IV Cho một cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, có thể thu được đời con có 2 loại kiểu hình

Câu 33: Khi nói về đột biến điểm ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Gen đột biến luôn được truyền lại cho tế bào con qua phân bào

II Đột biến thay thế cặp nuclêôtit có thể làm cho một gen không được biểu hiện

Trang 7

III Đột biến gen chỉ xảy ra ở các gen cấu trúc mà không xảy ra ở các gen điều hòa

IV Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X không thể biến đổi bộ ba mã hóa axit amin thành bộ ba kết thúc

Câu 34: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng

Phép lai P: AA aa , thu được các hợp tử F Sử dụng côsixin tác động lên các hợp tử 1 F , sau đó cho 1 phát triển thành các cây F Cho các cây 1 F tứ bội tự thu phấn, thu được 1 F Cho tất cả các cây 2 F giao 2 phấn ngẫu nhiên, thu được F Biết rằng cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả 3 năng thụ tinh Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F là 3

A 31 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng B. 77 cây hoa đỏ : 4 cây hoa trắng

C 45 cây hoa đỏ : 4 cây hoa trắng D 55 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trắng

Câu 35: Thực hiện phép lai P ♀AB D d

X X

D Ab

X Y

ab , thu đượcF Cho biết mỗi gen quy định một 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F có tối đa 40 loại kiểu gen1

II Nếu tần số hoán vị gen là 20% thì F có 33,75% số cá thể mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng.1

III Nếu F có 3,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng thì P đã xảy ra hoán vị gen với 1 tần số 40%

IV Nếu không xảy ra hóa vị gen thì F có 31,25% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 trong 3 tính 1 trạng

Câu 36: Một loại tính trạng, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a và B, b cùng quy định; màu hoa do cặp

gen D, d quy định Cho cây P tự thụ phấn, thu được F có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây thân cao, 1 hoa vàng : 6 cây thân thấp, hoa vàng : 3 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cây P dị hợp tử về 3 cặp gen đang xét

II F có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa vàng1

III Lấy ngẫu nhiên một cây thân thấp, hoa vàng ở F , xác suất lấy được cây thuần chủng là 1 1

3

IV Lấy ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa vàng ở F , xác suất lấy được cây dị hợp tử về 3 cặp gen là1 2

3

Trang 8

A 1 B 2 C 4 D. 3

Câu 37: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B

quy đinh cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy đinh cánh cụt; hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng; gen này nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X Cho ruồi đực và ruồi cái (P) đều có thân xám, cánh dài, mắt đỏ giao phối với nhau, thu được F có 5% ruồi đực thân đen, cánh cụt, 1 mắt trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F có 35% ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ1

II F có 10% ruồi cái thân đen, cánh cụt, mắt đỏ1

III.F có 46,25 % ruồi thân xám, cánh dìa, mắt đỏ1

IV F có 1,25% ruồi thân xám, cánh cụt, mắt đỏ1

Câu 38: Cho cây (P) tự thụ phấn thu được F gồm 51% thân cao, hoa đỏ; 24% cây thân cao, hoa 1 trắng; 24% cây thân thấp, hoa đỏ; 1% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F có 1% số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng.1

II.F có 5 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ1

III Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F , có 1 2

3 số cây dị hợp về 2 cặp gen

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F , xác suất lấy được cây thuần chủng là 1 2

3

Câu 39: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa

trắng Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,5AA : 0, 4Aa : 0,1aa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu quần thể này giao phấn ngẫu nhiên thì thành phần kiểu gen F ở là 0,36AA : 0, 48Aa : 0,16aa1

II Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P giao phấn ngẫu nhiên thì thu được F có 91% số cây hoa đỏ.1

III Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P tự thụ phấn thì thu được F có 1 1

9 số cây hoa trắng.

IV Nếu quần thể này tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen ở F là 0,6AA : 0, 2Aa : 0,2aa1

Trang 9

A 1 B 3 C. 2 D 4

Câu 40: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền của

bệnh M và bệnh N ở người, mỗi bệnh đều do 1

trong 2 alen của một gen quy định Cả hai gen này

đều nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc

thể giới tính X Biết rằng không xảy ra đột biến và

không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu

phát biểu sau đây đúng?

I Người số 1 dị hợp về cả hai cặp gen

II Xác suất sinh con thứ hai bị bệnh của cặp 9 – 10 là 1

2 III Xác định được tối đa kiểu gen của 9 người trong phả hệ

IV Xác suất sinh con thứ hai là con trai bị bệnh của cặp 7 – 8 là 1

4

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Trang 10

MA TRẬN ĐỀ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

(Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-Nắm được toàn bộ kiến thức đã được học trong sinh học 10,11,12

-Đánh giá kết quả học tập của học sinh và kết qủa giảng dạy của giáo viên

2 Kĩ năng:

-Rèn luyện cho HS kĩ năng làm bài trắc nghiệm

3 Thái độ: Xây dựng tính độc lập trong học tập, trung thực trong kiểm tra, thi cử.

II Tiến trình kiểm tra

1 Hình thức:

- Kiểm tra trắc nghiệm khách quan

2 Ma trận đề: (theo cấu trúc thống nhất chung của tổ.)

MĐNT

Chương

THẤP

VẬN DỤNG CAO

Cơ chế di

truyền và

biến dị

-Xác định mã kết thúc

-Xác định số nu trên AND biết l và tỉ lệ phần trăm các nu trên ADN

-Tìm nhận định đúng khi nói về đột biến gen

7.5 %

tổng số

điểm

=0.75đ

Số câu 3

33.3% hàng

= 0.25đ

số câu:1

33.3% hàng = 0.25đ

số câu:1

33.3%

hàng = 0.25đ

số câu:1

Tính qui

luật của

hiện tượng

di truyền

-Nhận định đúng

về gen trên NST giới tính

-Tìm sơ đồ lai phù hợp khi biết tỉ lệ kiểu hình(gen nằm trên X không có alen tương ứng trên Y)

-Cho phả hệ gồm 2 bệnh

do 2 gen qui định nằm trên NST giới tính X Xác định các phát biểu đúng -Tìm nhận định đúng của

Ngày đăng: 19/10/2022, 17:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 22: Bảng dưới đây cho biết một số thông tin về sự di truyền của các gen trong tế bào nhân thực - THI THỬ nộp sở NVXUAN
u 22: Bảng dưới đây cho biết một số thông tin về sự di truyền của các gen trong tế bào nhân thực (Trang 4)
được mơ tả bằng sơ đồ ở hình bên. Cho biết loại G là sinh vật sản xuất và các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ - THI THỬ nộp sở NVXUAN
c mơ tả bằng sơ đồ ở hình bên. Cho biết loại G là sinh vật sản xuất và các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ (Trang 5)
Câu 40: Phả hệ ở hình bên mơ tả sự di truyền của - THI THỬ nộp sở NVXUAN
u 40: Phả hệ ở hình bên mơ tả sự di truyền của (Trang 9)
1 Hình thức: - THI THỬ nộp sở NVXUAN
1 Hình thức: (Trang 10)
MA TRẬN ĐỀ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 - THI THỬ nộp sở NVXUAN
2019 (Trang 10)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w