Máu chảy trong hệ mạch theo chiều: Câu 5: Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo đúng quy trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC
( Đề thi có 8 trang ) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3 thành N ?2
C Vi khuẩn nitrat hóa D Vi khuẩn phản nitrat hóa.
Câu 2: Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
Câu 3: Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?
Câu 4: Hệ mạch máu của người gồm: I Động mạch; II Tĩnh mạch; III Mao mạch Máu chảy trong
hệ mạch theo chiều:
Câu 5: Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo đúng quy
trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong và các dụng cụ thí nghiệm đầy đủ Nhận định nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng
B Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi
C Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả thí nghiệm cũng giống như sử dụng nước
vôi trong
D Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3
Câu 6: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch
II Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch
III Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất
IV Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp
Câu 7: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
C Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
Trang 2D Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
Câu 8: Khi nói về trao đổi nước của cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trên cùng một lá, nước chủ yếu được thoát qua mặt trên của lá
B Ở lá trưởng thành, lượng nước thoát ra qua khí khổng thường lớn hơn lượng nước thoát ra qua
cutin
C Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào sống còn mạch rây được cấu tạo từ các tế bào chết
D Dòng mạch rây làm nhiệm vụ vận chuyển nước và chất hữu cơ từ rễ lên lá
Câu 9: Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác
nhau về rất nhiều đặc tính Sự khác nhau này do đâu?
A do công dụng của chúng khác nhau.
B do chúng có số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.
C do chúng cấu tạo nên các bộ phận khác nhau.
D do chúng có số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axitamin khác nhau.
Câu 10: Những chất nào dưới đây là đường đôi ?
A Glucozơ, Lactozơ, Mantozơ B Glucozơ, Lactozơ, Galactozơ.
C Mantozơ, Lactozơ, Saccarozơ D Glucozơ, Fructozơ, Galactozơ.
Câu 11: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?
A Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
B Một lớp photphorit và không có prôtêin
C Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
D Hai lớp photphorit và không có prôtêin
Câu 12: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt:
A Hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống
B Có ri bôxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng
C Nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không
D Có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có
Câu 13: Ở vùng biển Peru, sự biến động số lượng cá cơm liên quan đến hoạt động của hiện tượng El
– Nino là kiểu biến động
A Không theo chu kỳ B Theo chu kỳ mùa
C Theo chu kỳ ngày đêm D Theo chu kỳ nhiều năm
Câu 14: Codon nào sau đây không mã hóa axit amin ?
Trang 3A 5’-AUG-3’ B 5’-AUU-3’ C 5’-UAA-3’ D 5’-UUU-3’
Câu 15: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
A Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
B Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao.
C Tạo giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.
D Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt.
Câu 16: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp
A các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp
B các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
C nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.
D các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
Câu 17: Có thể tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây?
(1) Đưa thêm gen lạ vào hệ gen
(2) Nuôi cấy mô tế bào
(3) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
(4) Dung hợp 2 loại tế bào trần khác loài
(5) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
A (1); (3); (4); (5) B (1); (2); (3) C (3); (4); (5) D. (1); (3); (5)
Câu 18: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất
gồm các giai đoạn sau:
I Tiến hóa hóa học II Tiến hóa sinh học III Tiến hóa tiền sinh học
Các giai đoạn trên diễn ra theo thứ tự đúng là:
Câu 19: Trong chu trình cacbon, CO từ môi trường đi vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của 2 nhóm sinh vật nào sau đây?
A Sinh vật sản xuất B Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
C Sinh vật tiêu thụ bậc 3 D Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
Câu 20: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Đột biến tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
B Chọn lọc tự nhiên tác động trục tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của
quần
Trang 4C Giao phối không ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
D Di – nhập gen luôn làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định Câu 21: Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
I Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện
II Sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch
III Chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất
IV Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ phục vụ cho phát triển kinh tế
Câu 22: Bảng dưới đây cho biết một số thông tin về sự di truyền của các gen trong tế bào nhân thực
của động vật
1 Hai alen của một gen trên cặp
NST thường
a phân ly độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử
2 Các gen nằm trong tế bào chất b thường được sắp xếp theo một trật tự nhất định và di
truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết
3 Các alen lặn ở vùng không
tương đồng của NST giới tính X
c thường không được phân chia đồng đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào
4 Các alen thuộc locus khác nhau
trên một NST
d phân li đồng đều về các giao tử trong quá trình giảm phân
5 Các cặp alen thuộc locus khác
nhau trên các cặp NST khác nhau
e thường biểu hiện kiểu hình ở giới dị giao tử nhiều hơn giới đồng giao tử
Trong các tổ hợp được gép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?
A 1 - d, 2 - c, 3 - e, 4 - b, 5 - a B 1 - c, 2 - d, 3 - b, 4 - a, 5 - e.
C 1 - d, 2 - b, 3 - a, 4 - c, 5 - e D 1 - e, 2 - d, 3 - c, 4 - b, 5 - a.
Câu 23: Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3 Theo lý
thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là
Câu 24: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Biết
rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo
tỉ lệ: 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. X XA aX Y.A B X XA AX Y.a C X XA aX Y.a D X Xa aX Y.A
Câu 25: Ổ sinh thái dinh dưỡng của bốn quần thể M, N, P, Q thuộc bốn loài thú sống trong cùng một
môi trường và cùng thuộc một bậc dinh dưỡng kí hiệu bằng các vòng tròn ở hình bên Phân tích hình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 5I Quần thể M và quần thể Q không cạnh tranh về dinh dưỡng.
II Sự thay đổi kích thước quần thể M có thể ảnh hưởng đến kích thước quần thể N
III Quần thể M và quần thể P có ổ sinh thái dinh dưỡng không trùng nhau
IV Quần thể N và quần thể P có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn
Câu 26: Giả sử lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật G, H, I, K, L, M, N, O, P,
được mô tả bằng sơ đồ ở hình bên Cho biết loại G là sinh vật sản xuất và các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I Loài H thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2
II Loài L tham gia vào 4 chuỗi thức ăn khác nhau
III Loài I có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 3 hoặc bậc 4
IV Loài P thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau
Câu 27: Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau
đây thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội?
A AaBB × aaBb B aaBb × Aabb C aaBB × AABb D AaBb × AaBb
Câu 28: Mẹ có kiểu gen XAXa bố có kiểu gen XAY con gái có kiểu gen XAXAXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng ?
A Trong giảm phân II ở mẹ NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường
B Trong giảm phân I ở bố NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân bình thường
C Trong giảm phân II ở bố NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân I NST giới tính không phân
li
D Trong giảm phân I ở mẹ NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường
Trang 6Câu 29: Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại nucleotidt A,
G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết,
số lượng nucleotidt mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
A G = X = 360, A = T = 240 B G = X = 240, A = T = 360.
C G = X = 280, A = T = 320 D G = X = 320, A = T = 280.
Câu 30: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp.
B Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính, gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen
tương ứng trên nhiễm sắc thể Y
C Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen
D Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gen.
Câu 31: Giả sử 5 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB
ab tiến hành giảm phân bình thường Theo
lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu cả 5 tế bào đều xảy ra hoán vị gen thì loại giao tử aB chiếm 25%
II Nếu chỉ 2 tế bào xảy ra hoán vị gen thì loại giao tử Ab chiếm 10%
III Nếu chỉ có 3 tế bào xảy ra hoán vị gen thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 7:7:3:3
IV Nếu chỉ có 1 tế bào xảy ra hoán vị gen thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 4:4:1:1
Câu 32: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đinh thân thấp; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy đinh hoa trắng Hai cặp gen này phân li độc lập Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở loài này có tối đa 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ
II Cho một cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, có thể thu được đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm 75%
III Cho một cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, nếu thu được đời con có 4 loại kiểu hình thì số cây thân cao, hoa trắng ở đời con chiếm 18,75%
IV Cho một cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, có thể thu được đời con có 2 loại kiểu hình
Câu 33: Khi nói về đột biến điểm ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen đột biến luôn được truyền lại cho tế bào con qua phân bào
II Đột biến thay thế cặp nuclêôtit có thể làm cho một gen không được biểu hiện
Trang 7III Đột biến gen chỉ xảy ra ở các gen cấu trúc mà không xảy ra ở các gen điều hòa
IV Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X không thể biến đổi bộ ba mã hóa axit amin thành bộ ba kết thúc
Câu 34: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng
Phép lai P: AA aa , thu được các hợp tử F Sử dụng côsixin tác động lên các hợp tử 1 F , sau đó cho 1 phát triển thành các cây F Cho các cây 1 F tứ bội tự thu phấn, thu được 1 F Cho tất cả các cây 2 F giao 2 phấn ngẫu nhiên, thu được F Biết rằng cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả 3 năng thụ tinh Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F là 3
A 31 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng B. 77 cây hoa đỏ : 4 cây hoa trắng
C 45 cây hoa đỏ : 4 cây hoa trắng D 55 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trắng
Câu 35: Thực hiện phép lai P ♀AB D d
X X
D Ab
X Y
ab , thu đượcF Cho biết mỗi gen quy định một 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F có tối đa 40 loại kiểu gen1
II Nếu tần số hoán vị gen là 20% thì F có 33,75% số cá thể mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng.1
III Nếu F có 3,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng thì P đã xảy ra hoán vị gen với 1 tần số 40%
IV Nếu không xảy ra hóa vị gen thì F có 31,25% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 trong 3 tính 1 trạng
Câu 36: Một loại tính trạng, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a và B, b cùng quy định; màu hoa do cặp
gen D, d quy định Cho cây P tự thụ phấn, thu được F có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây thân cao, 1 hoa vàng : 6 cây thân thấp, hoa vàng : 3 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cây P dị hợp tử về 3 cặp gen đang xét
II F có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa vàng1
III Lấy ngẫu nhiên một cây thân thấp, hoa vàng ở F , xác suất lấy được cây thuần chủng là 1 1
3
IV Lấy ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa vàng ở F , xác suất lấy được cây dị hợp tử về 3 cặp gen là1 2
3
Trang 8A 1 B 2 C 4 D. 3
Câu 37: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy đinh cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy đinh cánh cụt; hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng; gen này nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X Cho ruồi đực và ruồi cái (P) đều có thân xám, cánh dài, mắt đỏ giao phối với nhau, thu được F có 5% ruồi đực thân đen, cánh cụt, 1 mắt trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F có 35% ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ1
II F có 10% ruồi cái thân đen, cánh cụt, mắt đỏ1
III.F có 46,25 % ruồi thân xám, cánh dìa, mắt đỏ1
IV F có 1,25% ruồi thân xám, cánh cụt, mắt đỏ1
Câu 38: Cho cây (P) tự thụ phấn thu được F gồm 51% thân cao, hoa đỏ; 24% cây thân cao, hoa 1 trắng; 24% cây thân thấp, hoa đỏ; 1% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F có 1% số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng.1
II.F có 5 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ1
III Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F , có 1 2
3 số cây dị hợp về 2 cặp gen
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F , xác suất lấy được cây thuần chủng là 1 2
3
Câu 39: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,5AA : 0, 4Aa : 0,1aa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu quần thể này giao phấn ngẫu nhiên thì thành phần kiểu gen F ở là 0,36AA : 0, 48Aa : 0,16aa1
II Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P giao phấn ngẫu nhiên thì thu được F có 91% số cây hoa đỏ.1
III Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P tự thụ phấn thì thu được F có 1 1
9 số cây hoa trắng.
IV Nếu quần thể này tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen ở F là 0,6AA : 0, 2Aa : 0,2aa1
Trang 9A 1 B 3 C. 2 D 4
Câu 40: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền của
bệnh M và bệnh N ở người, mỗi bệnh đều do 1
trong 2 alen của một gen quy định Cả hai gen này
đều nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc
thể giới tính X Biết rằng không xảy ra đột biến và
không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I Người số 1 dị hợp về cả hai cặp gen
II Xác suất sinh con thứ hai bị bệnh của cặp 9 – 10 là 1
2 III Xác định được tối đa kiểu gen của 9 người trong phả hệ
IV Xác suất sinh con thứ hai là con trai bị bệnh của cặp 7 – 8 là 1
4
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Trang 10MA TRẬN ĐỀ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
(Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Nắm được toàn bộ kiến thức đã được học trong sinh học 10,11,12
-Đánh giá kết quả học tập của học sinh và kết qủa giảng dạy của giáo viên
2 Kĩ năng:
-Rèn luyện cho HS kĩ năng làm bài trắc nghiệm
3 Thái độ: Xây dựng tính độc lập trong học tập, trung thực trong kiểm tra, thi cử.
II Tiến trình kiểm tra
1 Hình thức:
- Kiểm tra trắc nghiệm khách quan
2 Ma trận đề: (theo cấu trúc thống nhất chung của tổ.)
MĐNT
Chương
THẤP
VẬN DỤNG CAO
Cơ chế di
truyền và
biến dị
-Xác định mã kết thúc
-Xác định số nu trên AND biết l và tỉ lệ phần trăm các nu trên ADN
-Tìm nhận định đúng khi nói về đột biến gen
7.5 %
tổng số
điểm
=0.75đ
Số câu 3
33.3% hàng
= 0.25đ
số câu:1
33.3% hàng = 0.25đ
số câu:1
33.3%
hàng = 0.25đ
số câu:1
Tính qui
luật của
hiện tượng
di truyền
-Nhận định đúng
về gen trên NST giới tính
-Tìm sơ đồ lai phù hợp khi biết tỉ lệ kiểu hình(gen nằm trên X không có alen tương ứng trên Y)
-Cho phả hệ gồm 2 bệnh
do 2 gen qui định nằm trên NST giới tính X Xác định các phát biểu đúng -Tìm nhận định đúng của