1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ MINH HỌA MÔN SINH 2017 NỘP SỞ

11 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 388,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không đồng đều của các tế bào tại phía đối diện với kích thích Câu 13: Ở một loài động vật, alen A :lông đen, a: lông trắng; B:lông ngắn; b: lông dài, các gen trội lặn hoàn toàn.. sự ph

Trang 1

Sở GD&ĐT Phú Yên

Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh

G/V biên soạn: Châu Thị Cẩm Yến

ĐỀ THI THPTQG MINH HỌA MÔN SINH 2017- 2018

Câu 1: Khi nói về sự hấp thu nước và muối khoáng của cây, nội dung nào sau đây là đúng?

A tế bào lông hút của rễ cây chỉ hút được khoáng dưới dạng hòa tan

B nước có thể xâm nhập được vào cây theo cơ chế thụ động hoặc chủ động

C nước từ đất có thể xâm nhập vào mạch gỗ rễ không phải đi qua con đường tế bào chất

D sự hút nước và các ion khoáng của rễ không bị ảnh hưởng bởi độ chua của đất

Câu 2: Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã ?

A mARN B enzim C tARN D rARN

Câu 3: Vai trò nào sau đây đối với cơ thể thực vật thuộc về cả K+ và Ca2+?

A hoạt hóa enzim B quang phân li nước

C cần cho trao đổi nitơ D cân bằng nước và ion

Câu 4: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về dinh dưỡng nitơ ở thực vật?

A để ngăn chặn sự thất thoát nitơ trong đất, nên giảm độ thoáng của đất

B rễ cây chỉ hấp thu nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4+

C các vi sinh vật cố định nitơ theo con đường sinh học

D nitơ là nguyên tố khoáng dinh dưỡng thiết yếu

Câu 5: Sự kiện nào sau đây thuộc về đại Cổ sinh?

A thực vật có hạt xuất hiện, phát sinh bò sát

B xuất hiện thực vật có hoa, phân hóa côn trùng

C phát sinh tảo và động vật không xương sống thấp ở biển

D phát sinh thú và chim, phân hóa bò sát cổ

Câu 6: Đặc điểm sinh lý, sinh thái nào sau đây là của thực vật C4?

1 sống ở vùng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới

2 có nhu cầu nước thấp hơn và thoát hơi nước ít hơn cây C3

3 không có hô hấp sáng

4 khí khổng chỉ mở vào ban đêm

5 thực hiện chu trình Canvin ở lục lạp của tế bào bao bó mạch

A 1, 2,3,5 B 2,3,5 C 1,2,3,4,5 D 1,2,4,5

Câu 7: Nhận định nào không đúng khi nói về hoạt động của operon Lac

A Khi có mặt lactozo thì gen điều hòa bị bất hoạt

B Vùng khởi động (P) là vị trí tương tác của ARN polimeraza

C Gen điều hòa không nằm trong operon

D Chất ức chế có bản chất protein

Câu 8: Bộ phận nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc điều khiển các hoạt động của cơ

thể ngươi?

A bán cầu đại não B tiểu não và hành não

C não giữa D não trung gian

Câu 9: Phitôcrôm Pđ và Pđx Có mối liên hệ với nhau như thế nào?

A hai dạng chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

B hai dạng đều không chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

C dạng Pđ không chuyển hóa được sang dạng Pđx

D dạng Pđx không chuyển hóa được sang dạng Pđ

Câu 10: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

A cánh đại bàng và chân trước của bò

B chân đà điểu và cánh dơi

C cánh chim cánh cụt và vây cá mập

D ngà voi và sừng hươu

Câu 11: Sự lan truyền xung điện trong hệ dẫn truyền tim diễn ra theo trật tự nào?

Trang 2

A nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm thất

B nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm thất

C nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất

D nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất Câu 12: Cơ chế chung của hướng động ở mức tế bào là tốc độ sinh trưởng, điều này được biểu hiện

thế nào?

A không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan do nồng độ khác nhau của

auxin

B đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện với kích thích

C đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan

D không đồng đều của các tế bào tại phía đối diện với kích thích

Câu 13: Ở một loài động vật, alen A :lông đen, a: lông trắng; B:lông ngắn; b: lông dài, các gen trội

lặn hoàn toàn Phép lai nào sau đây sinh ra F1 có tỉ lệ kiểu hình: 1 lông đen, ngắn : 1 lông trắng, ngắn

A Aabb x aaBB B AAbb x aaBb

C Aabb x aabb D Aabb x aaBb

Câu 14: Dựa vào sơ đồ cấu tạo của đạ dày của một loài động

vật nhai lại ở hình bên, hãy cho biết thức ăn được vận chuyển qua các bộ phận theo trình tự nào?

A 1-> 2- >3-> 1-> 4-> 5-> 6

B 1-> 2-> 3-> 4-> 5-> 6

C 1-> 2-> 1-> 3-> 4-> 5-> 6

D 1-> 2-> 3-> 4-> 1-> 5-> 6

Câu 15: Qúa trình sinh sản hữu tính của các loài động vật

không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

A Giao đoạn giảm phân tạo thành tinh tử, noãn cầu và nhân phụ

B Giai đoạn hình thành tinh trùng và trứng

C Giai đoạn thụ tinh (giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành giao tử)

D Giai đoạn phát triển phôi và hình thành cơ thể mới

Câu 16: Ở thực vật có hoa, để hình thành túi phôi trải qua những quá trình nào sau đây?

A 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

B 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

C 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

D chỉ trải qua 1 lần giảm phân

Câu 17: Xét một cơ thể có kiểu gen AaBb De/dE giảm phân bình thường, tỉ lệ tế bào xảy ra trao đổi

chéo tại một điểm giữa D và E bằng 5% Theo lí thuyết, số giao tử mang 3 alen trội chiếm tỉ lệ

A 25% B 33,75% C 5% D 37,5%

Câu 18: Khi nói về sự phân tầng trong quần xã, phát biểu nào sau đây không chính xác?

A sự phân tầng của thực vật trong rừng mưa nhiệt đới chủ yếu là do các tầng cây thích nghi với các điều kiện độ ẩm khác nhau

B trong các hệ sinh thái dưới nước, sự phân bố không đồng đều của ánh sáng kéo theo sự phân bố không đồng đều của sinh vật sản xuất

C sự phân tầng của thức vật trong rừng mưa nhiệt đới kéo theo sự phân tầng của các loài động vật sống trong rừng

D nhìn chung, sự phân tầng trong quần xã có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài

và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường

Câu 19: Kỹ thuật chuyển gen áp dụng ở thực vật nhằm mục đích gì?

A tạo ra các giống cây trồng mang một số đặc tính mới có lợi.

B củng cố và duy trì các đặc tính có lợi của một giống nhất định

C tạo ra các giống cây thuần chủng về tất cả các cặp gen

Trang 3

D kết hợp tất cả các đặc tính sẵn có của hai loài bố mẹ trong một giống mới.

Câu 20: Trong điều kiện không xảy ra đột biến, về lí thuyết, có bao nhiêu cá thể sau đây khi giảm

phân sẽ cho 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau?

(1)Ab//ab (2) Aabb (3) AB//Ab

(4) aaBb (5) AaXBY (6) aaX BX b

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 21: Xét cặp NST giới tính XX ở một tế bào sinh trứng Sự rối loạn phân li của cặp NST này ở lần

phân bào I sẽ tạo ra giao tử mang NST giới tính thế nào?

A XX hoặc O B XX và O C XX D XX, X, O

Câu 22: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây không phải là của quần thể ngẫu phối?

(1) thành phần kiểu gen đặc trưng ổn định qua các thế hệ

(2) duy trì sự đa dạng di truyền

(3) tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể

(4) làm tăng dần độ đa dạng về gen trong quần thể

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 23: Ở một loài thực vật khi cho lai phân tích cây quả tròn, hoa vàng thu được kết quả 156 cây

quả tròn, hoa vàng; 144 cây quả tròn, hoa trắng; 444 cây quả dài, hoa vàng; 456 cây quả dài, hoa trắng Cho biết tính trạng màu sắc hoa do một cặp alen qui định

Về lý thuyết, phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?

A AD/ad Bb x ad/ad.bb B AaBbDd x aabbdd

C Bd/bd Aa x bd/bd.aa D Ad/aD Bb x ad/ad bb

Câu 24: Sinh khối của các loài (I, II, III, IV) sống trong một hệ sinh thái rừng nhiệt đới như sau :

I :1500kg ; II :600kg ; III :3500kg : IV :50kg ; V :5kg ;

Chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau có thể xảy ra trong hệ sinh thái

A III → I → II → V B IV → I → II → III

C II → V → I → III D V → IV → I → III

Câu 25: Xét một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen như sau:

0,64 AA : 0,32Aa : 0,04 aa Có bao nhiêu nhận định sau đây về quần thể là đúng?

(1) Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng di truyền về thành phần kiểu gen

(2) Sau 5 thế hệ ngẫu phối tần số alen A và a của quần thể lần lượt là 0,7 và 0,3

(3) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen đồng hợp à 0,99

(4) Do điều kiện sống thay đổi, kiểu gen aa không có khả năng sinh sản, khi đó quần thể ngẫu phối thì tần số kiểu gen đồng hợp trội ở F1 là 25/36

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 26: Cơ chế xác định giới tính của loài nào được biểu hiện qua sơ đồ lai sau?

P: ♀XX × ♂ XY → F1: 1♀XX × ♂XY

A Ruồi giấm B Châu chấu C Gà D Ong

Câu 27: Cho các phát biểu sau đây về đột biến gen:

1 Đột biến gen ít ảnh hưởng đến sản phẩm của gen là mất 1 cặp nucleotit trong gen

2 Đột biến gen xảy ra tại những cặp nucleotit khác nhau luôn làm phát sinh các alen mới

3 Đột biến xảy ở một gen có thể làm biến đổi đồng thời một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

4 Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng gen trong tế bào

5 Đột biến gen không làm thay đổi nguyên tắc bổ sung trong gen

Những phát biểu nào là đúng?

A 3,5 B 1,3,5 C 2,5 D 1,2,3,4,5

Câu 28: Những quan điểm nào dưới đây của Đacuyn?

(1) Loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng CLTN, theo con đường phân li tính trạng

(2) Đối tượng tác động của CLTN là quần thể và cá thể

(3) Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trinh tiến hóa từ một nguồn gốc chung

(4) CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

A 1,3,4 B 1,2,4 C 1,2,3 D 1,2,3,4

Câu 29: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, CLTN vai trò như thế nào?

A Sàng lọc và giữ lại những kiểu gen qui đình kiểu hình thích nghi

Trang 4

B Sàng lọc và giữ lại những đột biến, biến dị tổ hợp được được hình thành qua đột biến và giao phối

C Tạo ra các kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi

D Cung cấp biến dị di truyền cho tiến hóa

Câu 30: Việc nghiên cứu hiện tượng di truyền liên kết hòan toàn có ý nghĩa gì đối với công tác chọn

giống?

A trong chọn giống, có thể dùng biện pháp gây đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể để chuyển những gen có lợi vào cùng một nhóm nhằm tạo ra giống có những đặc điểm mong muốn

B hạn chế các gen bất lợi xuất hiện

C cho phép lập bản đồ di truyền

D đảm bảo cho các gen quí hiếm của một giống nào đó có thể di truyền cùng nhau

Câu 31: Sơ đồ sau đây mô tả quá trình tái bản AND, vị trí đánh dấu các đầu a,b,c,d nào sau đây là

đúng nhất?

A a:5’; b:3’; c:3’; d:5’

B a:3’; b:5’;c:5’; d:3’

C a:5’; b:5’; c:3’; d:3’

D a:3’; b:3’; c:5’; d:5’

Câu 32: Khi nói về chu trình nitơ, khẳng định nào sau đây đúng?

A thực vật có thể hấp thu NO3- và NH4+, trong cây các hợp chất này sẽ được sử dụng để tổng hợp axit amin

B từ xác các sinh vật, vi khuẩn cộng sinh với cây họ đậu và các vi khuẩn chuyển hóa nitơ chuyển thành NO3- và NH4+, cung cấp cho cây

C sấm Sấm sét, phân bón có vai trò cung cấp nguồn NO3- trực tiếp cho động vật và thực vật, từ

đó tổng hợp ra các phân tử protein

D vi khuẩn nốt sần cộng sinh với cây họ đậu và vi khuẩn phản nitrat hóa có vai trò cố định nitơ không khí, cung cấp nitrat cho thực vật

Câu 33: Kiến có khả năng bảo vệ rệp khỏi động vật săn mồi, ngược lại kiến nhận được chất dinh

dưỡng từ các con rệp Trong hệ sinh thái khác vẫn ghi nhận được các trường hợp kiến và rệp không sống cùng nhau Mối quan hệ này là một ví dụ về

A quan hệ hợp tác B quan hệ cộng sinh

C quan hệ hội sinh D quan hệ kí sinh

Câu 34: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới đặc điểm nào sau đây của quần thể?

A mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.

B khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể

C hình thức khai thác nguồn sống của quần thể

D tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể

Câu 35: Cho các phát biểu sau về cấu trúc của lưới thức ăn trong hệ sinh thái:

(1) Cấu trúc của lưới thức ăn luôn được duy trì ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống

(2) Khi bị mất một mắt xích nào đó, cấu trúc của lưới thức ăn vẫn không thay đổi

(3) Lưới thức ăn càng đa dạng thì tính ổn định của hệ sinh thái càng cao

(4) Mỗi bậc dinh dưỡng trong lưới thức ăn chỉ bao gồm một loài

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 36: Những nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về cơ chế tiến hóa theo quan điểm của

thuyết tiến hóa hiện đại?

(1) CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

(2) hình thành loài bằng con đường lai xe kèm đa bội hóa là con đường nhanh nhất dẫn đến hình thành loài mới

(3) nhân tố địa lí là nhân tố trực tiếp gây ra sự biến đổi của quần thể gốc dẫn đến hình thành loài mới

Trang 5

(4) đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

A 1,3 B 3,4 C 2,4 D 1,2

Câu 37: Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá chẻ,

alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp NST tương đồng số 3 Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cặp gen

Dd nằm trên cặp NST tương đồng số 5 Cho giao phấn giữa 2 cây P đều thuần chủng được F1 dị hợp

về ba cặp gen Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó có kiểu hình lá nguyên, quả vàng,

tròn chiếm 12% Biết hoán vị gen xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử đực và cái với tần số bằng

nhau và không có hiện tượng đột biến xảy ra Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không

đúng ?

1 tần số hoán vị gen là 40%

2 kiểu hình chiếm tỉ lệ nhỏ nhất ở F2 là lá chẻ, quả vàng, dài

3 tỉ lệ cây lá nguyên, quả đỏ, tròn có kiểu gen dị hợp là 42,5%

4 tỉ lệ kiểu hình mang đúng hai tính trạng trội ở F2 chiếm tỉ lệ 38,75%

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 38: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến đảo đoạn NST?

(1) đột biến đảo đoạn NST có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen

(2) đột biến đảo đoạn NST làm thay đổi hàm ượng ADN ở trong nhân tế bào

(3) đột biến đảo đoạn NST không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST nên không gây hại cho thể đột biến

(4) một số thể đột biến mang NST bị đảo đoạn có thể bị giảm khả năng sinh sản

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 39: Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm sau:

- cho vài hạt cây vào bình thủy tinh

- đặt cốc nước vôi trong, nhiệt kế vào bình và ghi nhiệt độ của nhiệt kế

- đậy nút cao su thật kín

- đặt bình vào hộp xốp cách nhiệt

Hiện tượng gì xảy ra sau 90 - 120 phút và mục đích của thí nghiệm là gì?

A Nhiệt độ của nhiệt kế tăng so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục

Thí nghiệm chứng minh hô hấp tỏa nhiệt

B Nhiệt độ của nhiệt kế giảm so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục

Thí nghiệm chứng minh hô hấp thải khí CO2

C Nhiệt độ của nhiệt kế tăng so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục

Thí nghiệm chứng minh hô hấp thải khí CO2

D Nhiệt độ của nhiệt kế giảm so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục

Thí nghiệm chứng minh hô hấp tỏa nhiệt

Câu 40: Một phụ nữ 24 tuổi muốn tặng trứng của mình cho một cặp vợ chồng có vợ bị hiếm muộn

Khi bác sĩ tư vấn về sức khỏe và bệnh di truyền của cô này thì được biết: một số người trong gia đình

cô bị bệnh khúc xạ về mắt, là một bệnh di truyền đơn gen, bệnh này thường bắt đầu biểu hiện ở tuổi

15 Sơ đồ phả hệ của gia đình người phụ nữ muốn tặng trứng được xác định như sau, cho biết người phụ nữ này ở vị trí số 19 trong phả hệ và giả sử trứng sau khi thụ tinh trong ống nghiệm sẽ được

chuyển vào tử cung của người mẹ hiếm muộn để mang thai và sinh đẻ

Cho các nhận xét sau

1 gen gây bệnh là gen trội

2 người phụ nữ cho trứng không bị bệnh

3 đứa trẻ được người mẹ sinh ra chắc chắn không bị bệnh

4 Nếu người vợ hiếm muộn bị bệnh về khúc xạ trên thì có thể truyền bệnh cho đứa con này

Số đáp án đúng là:

A 2 B 4 C 1 D3

Trang 6

ĐÁP ÁN

ĐỀ MINH HỌA MÔN SINH 2017- 2018

Câu 1: Khi nói về sự hấp thu nước và muối khoáng của cây, nội dung nào sau đây là đúng?

A tế bào lông hút của rễ cây chỉ hút được khoáng dưới dạng hòa tan

B nước có thể xâm nhập được vào cây theo cơ chế thụ động hoặc chủ động

C nước từ đất có thể xâm nhập vào mạch gỗ rễ không phải đi qua con đường tế bào chất

D sự hút nước và các ion khoáng của rễ không bị ảnh hưởng bởi độ chua của đất

Câu 2: Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã ?

A mARN B enzim C tARN D rARN

Câu 3: Vai trò nào sau đây đối với cơ thể thực vật thuộc về cả K+ và Ca2+?

A hoạt hóa enzim B quang phân li nước

C cần cho trao đổi nitơ D cân bằng nước và ion

Câu 4: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về dinh dưỡng nitơ ở thực vật?

A để ngăn chặn sự thất thoát nitơ trong đất, nên giảm độ thoáng của đất

B rễ cây chỉ hấp thu nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4+

C các vi sinh vật cố định nitơ theo con đường sinh học

D nitơ là nguyên tố khoáng dinh dưỡng thiết yếu

A sai vì để ngăn chặn thất thoát nitơ cần tăng độ thoáng của đất để ức chế hoạt động của vi khuẩn phản nitrat hóa

Câu 5: Sự kiện nào sau đây thuộc về đại Cổ sinh?

A thực vật có hạt xuất hiện, phát sinh bò sát

B xuất hiện thực vật có hoa, phân hóa côn trùng

C phát sinh tảo và động vật không xương sống thấp ở biển

D phát sinh thú và chim, phân hóa bò sát cổ

Câu 6: Đặc điểm sinh lý, sinh thái nào sau đây là của thực vật C4?

1 sống ở vùng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới

2 có nhu cầu nước thấp hơn và thoát hơi nước ít hơn cây C3

3 không có hô hấp sáng

4 khí khổng chỉ mở vào ban đêm

5 thực hiện chu trình Canvin ở lục lạp của tế bào bao bó mạch

A 1, 2,3,5 B 2,3,5 C 1,2,3,4,5 D 1,2,4,5

Câu 7: Nhận định nào không đúng khi nói về hoạt động của operon Lac

A Khi có mặt lactozo thì gen điều hòa bị bất hoạt

B Vùng khởi động (P) là vị trí tương tác của ARN polimeraza

C Gen điều hòa không nằm trong operon

D Chất ức chế có bản chất protein

A sai vì lactose không làm bất hoạt gen điều hòa

Câu 8: Bộ phận nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc điều khiển các hoạt động của cơ

thể ngươi?

A bán cầu đại não B tiểu não và hành não

C não giữa D não trung gian

Câu 9: Phitôcrôm Pđ và Pđx Có mối liên hệ với nhau như thế nào?

A hai dạng chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

B hai dạng đều không chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

C dạng Pđ không chuyển hóa được sang dạng Pđx

D dạng Pđx không chuyển hóa được sang dạng Pđ

Câu 10: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

A cánh đại bàng và chân trước của bò

B chân đà điểu và cánh dơi

Trang 7

C cánh chim cánh cụt và vây cá mập

D ngà voi và sừng hươu

Câu 11: Sự lan truyền xung điện trong hệ dẫn truyền tim diễn ra theo trật tự nào?

A nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm thất

B nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm thất

C nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất

D nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất Câu 12: Cơ chế chung của hướng động ở mức tế bào là tốc độ sinh trưởng, điều này được biểu hiện

thế nào?

A không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan do nồng độ khác nhau của

auxin

B đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện với kích thích

C đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan

D không đồng đều của các tế bào tại phía đối diện với kích thích

dưới tác động một hướng của của kích thích làm cho nồng độ auxin phân bố ở hai phía đối diện của

cơ quan không đều -> tốc độ sinh trưởng của các tế bào ở hai phía cơ quan không đều >hướng động

Câu 13: Ở một loài động vật, alen A :lông đen, a: lông trắng; B:lông ngắn; b: lông dài, các gen trội

lặn hoàn toàn Phép lai nào sau đây sinh ra F1 có tỉ lệ kiểu hình: 1 lông đen, ngắn : 1 lông trắng, ngắn

A Aabb x aaBB B AAbb x aaBb

C Aabb x aabb D Aabb x aaBb

phép lai: Aabb x aaBB

G: Ab = ab = ½ aB

F1: AaBb = aaBb= ½ => 1 đen ngắn: 1 trắng ngắn

Câu 14: Dựa vào sơ đồ cấu tạo của đạ dày của một loài động

vật nhai lại ở hình bên, hãy cho biết thức ăn được vận chuyển qua các bộ phận theo trình tự nào?

A 1-> 2- >3-> 1-> 4-> 5-> 6

B 1-> 2-> 3-> 4-> 5-> 6

C 1-> 2-> 1-> 3-> 4-> 5-> 6

D 1-> 2-> 3-> 4-> 1-> 5-> 6

giải thích: thức ăn từ miệng -> dạ cỏ -> dạ tổ ong-> miệng để

nhai lại -> dạ lá sách -> dạ múi khế -> ruột non

Câu 15: Qúa trình sinh sản hữu tính của các loài động vật không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

A Giao đoạn giảm phân tạo thành tinh tử, noãn cầu và nhân phụ

B Giai đoạn hình thành tinh trùng và trứng

C Giai đoạn thụ tinh (giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành giao tử)

D Giai đoạn phát triển phôi và hình thành cơ thể mới

A sai vì động vật không có tinh tử noãn câu và nhân phụ

Câu 16: Ở thực vật có hoa, để hình thành túi phôi trải qua những quá trình nào sau đây?

A 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

B 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

C 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

D chỉ trải qua 1 lần giảm phân

giải thích: noãn giảm phân > 4 tế bào đơn bội, có 3 tế bào tiêu biến, còn một giao tử cái(n) qua 3 lần nguyên phân tạo 8 tế bào(túi phôi) gồm 1 noãn cầu, 2 tế bào kèm, 3 tế bào đối cực, 2 tế nhân cực

Câu 17: Xét một cơ thể có kiểu gen AaBb De/dE giảm phân bình thường, tỉ lệ tế bào xảy ra trao đổi

chéo tại một điểm giữa D và E bằng 5% Theo lí thuyết, số giao tử mang 3 alen trội chiếm tỉ lệ

A 25% B 33,75% C 5% D 37,5%

AaBb giảm phân tạo ra :AB = Ab = aB = ab = 25%

Trang 8

De/dE với tần số hoán vị 5 % tạo 4 loại giao tử : De= dE = 47,5% và DE= de = 2,5%

Các loại giao tử mantg 3 alen trội gồm : AB.De + AB dE + aB DE + Ab DE = 2 5%

Câu 18: Khi nói về sự phân tầng trong quần xã, phát biểu nào sau đây không chính xác?

A sự phân tầng của thực vật trong rừng mưa nhiệt đới chủ yếu là do các tầng cây thích nghi với các điều kiện độ ẩm khác nhau

B trong các hệ sinh thái dưới nước, sự phân bố không đồng đều của ánh sáng kéo theo sự phân bố không đồng đều của sinh vật sản xuất

C sự phân tầng của thức vật trong rừng mưa nhiệt đới kéo theo sự phân tầng của các loài động vật sống trong rừng

D nhìn chung, sự phân tầng trong quần xã có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài

và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường

A sai vì sự phân tầng của thực vật trong rừng mưa nhiệt đới chủ yếu là do các tầng cây thích nghi với các điều kiện ánh sáng khác nhau

Câu 19: Kỹ thuật chuyển gen áp dụng ở thực vật nhằm mục đích gì?

A tạo ra các giống cây trồng mang một số đặc tính mới có lợi.

B củng cố và duy trì các đặc tính có lợi của một giống nhất định

C tạo ra các giống cây thuần chủng về tất cả các cặp gen

D kết hợp tất cả các đặc tính sẵn có của hai loài bố mẹ trong một giống mới

Câu 20: Trong điều kiện không xảy ra đột biến, về lí thuyết, có bao nhiêu cá thể sau đây khi giảm

phân sẽ cho 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau?

(1)Ab//ab (2) Aabb (3) AB//Ab

(4) aaBb (5) AaXBY (6) aaX BX b

A 5 B 4 C 3 D 2

Gồm 5 cá thể 1,2,3,4,6

Câu 21: Xét cặp NST giới tính XX ở một tế bào sinh trứng Sự rối loạn phân li của cặp NST này ở lần

phân bào I sẽ tạo ra giao tử mang NST giới tính thế nào?

A XX hoặc O B XX và O C XX D XX, X, O

1 tế bào sinh trứng giảm phân chỉ cho một giao tử cái là XX hoặc O

Câu 22: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây không phải là của quần thể ngẫu phối?

(1) thành phần kiểu gen đặc trưng ổn định qua các thế hệ

(2) duy trì sự đa dạng di truyền

(3) tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể

(4) làm tăng dần độ đa dạng về gen trong quần thể

A 1 B 2 C 3 D 4

(4) sai vì quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ổn đinhqua các thế hệ

Câu 23: Ở một loài thực vật khi cho lai phân tích cây quả tròn, hoa vàng thu được kết quả 156 cây

quả tròn, hoa vàng; 144 cây quả tròn, hoa trắng; 444 cây quả dài, hoa vàng; 456 cây quả dài, hoa trắng Cho biết tính trạng màu sắc hoa do một cặp alen qui định

Về lý thuyết, phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?

A AD/ad Bb x ad/ad.bb B AaBbDd x aabbdd

C Bd/bd Aa x bd/bd.aa D Ad/aD Bb x ad/ad bb

lai phân tích Fa có tỷ lệ

Câu 24: Sinh khối của các loài (I, II, III, IV) sống trong một hệ sinh thái rừng nhiệt đới như sau :

I :1500kg ; II :600kg ; III :3500kg : IV :50kg ; V :5kg ;

Chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau có thể xảy ra trong hệ sinh thái

A III → I → II → V B IV → I → II → III

C II → V → I → III D V → IV → I → III

Tháp sinh khối bền vững thường có đáy lới đỉnh nhỏ III(3500kg) >I (1500) > II(600kg)> V(5kg)

Câu 25: Xét một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen như sau:

0,64 AA : 0,32Aa : 0,04 aa Có bao nhiêu nhận định sau đây về quần thể là đúng?

Trang 9

(1) Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng di truyền về thành phần kiểu gen

(2) Sau 5 thế hệ ngẫu phối tần số alen A và a của quần thể lần lượt là 0,7 và 0,3

(3) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen đồng hợp à 0,99

(4) Do điều kiện sống thay đổi, kiểu gen aa không có khả năng sinh sản, khi đó quần thể ngẫu phối thì tần số kiểu gen đồng hợp trội ở F1 là 25/36

A 3 B 2 C 4 D 1

(1) đúng, (2) sai, (3)đúng, (4)đúng

Câu 26: Cơ chế xác định giới tính của loài nào được biểu hiện qua sơ đồ lai sau?

P: ♀XX × ♂ XY → F1: 1♀XX × ♂XY

A Ruồi giấm B Châu chấu C Gà D Ong

Câu 27: Cho các phát biểu sau đây về đột biến gen:

1 Đột biến gen ít ảnh hưởng đến sản phẩm của gen là mất 1 cặp nucleotit trong gen

2 Đột biến gen xảy ra tại những cặp nucleotit khác nhau luôn làm phát sinh các alen mới

3 Đột biến xảy ở một gen có thể làm biến đổi đồng thời một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

4 Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng gen trong tế bào

5 Đột biến gen không làm thay đổi nguyên tắc bổ sung trong gen

Những phát biểu nào là đúng?

A 3,5 B 1,3,5 C 2,5 D 1,2,3,4,5

Câu 28: Những quan điểm nào dưới đây của Đacuyn?

(1) Loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng CLTN, theo con đường phân li tính trạng

(2) Đối tượng tác động của CLTN là quần thể và cá thể

(3) Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trinh tiến hóa từ một nguồn gốc chung

(4) CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

A 1,3,4 B 1,2,4 C 1,2,3 D 1,2,3,4

Câu 29: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, CLTN vai trò như thế nào?

A Sàng lọc và giữ lại những kiểu gen qui đình kiểu hình thích nghi

B Sàng lọc và giữ lại những đột biến, biến dị tổ hợp được được hình thành qua đột biến và giao phối

C Tạo ra các kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi

D Cung cấp biến dị di truyền cho tiến hóa

Câu 30: Việc nghiên cứu hiện tượng di truyền liên kết hòan toàn có ý nghĩa gì đối với công tác chọn

giống?

A trong chọn giống, có thể dùng biện pháp gây đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể để chuyển những gen có lợi vào cùng một nhóm nhằm tạo ra giống có những đặc điểm mong muốn

B hạn chế các gen bất lợi xuất hiện

C cho phép lập bản đồ di truyền

D đảm bảo cho các gen quí hiếm của một giống nào đó có thể di truyền cùng nhau

Câu 31: Sơ đồ sau đây mô tả quá trình tái bản AND, vị trí đánh dấu các đầu a,b,c,d nào sau đây là

đúng nhất?

A a:5’; b:3’; c:3’; d:5’

B a:3’; b:5’;c:5’; d:3’

C a:5’; b:5’; c:3’; d:3’

D a:3’; b:3’; c:5’; d:5’

giải thích: mạch mới được tổng hợp theo

Câu 32: Khi nói về chu trình nitơ, khẳng định nào sau đây đúng?

A thực vật có thể hấp thu NO3- và NH4+, trong cây các hợp chất này sẽ được sử dụng để tổng hợp axit amin

B từ xác các sinh vật, vi khuẩn cộng sinh với cây họ đậu và các vi khuẩn chuyển hóa nitơ chuyển thành NO3- và NH4+, cung cấp cho cây

C sấm Sấm sét, phân bón có vai trò cung cấp nguồn NO3- trực tiếp cho động vật và thực vật, từ

Trang 10

đó tổng hợp ra các phân tử protein

D vi khuẩn nốt sần cộng sinh với cây họ đậu và vi khuẩn phản nitrat hóa có vai trò cố định nitơ không khí, cung cấp nitrat cho thực vật

Câu 33: Kiến có khả năng bảo vệ rệp khỏi động vật săn mồi, ngược lại kiến nhận được chất dinh

dưỡng từ các con rệp Trong hệ sinh thái khác vẫn ghi nhận được các trường hợp kiến và rệp không sống cùng nhau Mối quan hệ này là một ví dụ về

A quan hệ hợp tác B quan hệ cộng sinh

C quan hệ hội sinh D quan hệ kí sinh

Câu 34: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới đặc điểm nào sau đây của quần thể?

A mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.

B khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể

C hình thức khai thác nguồn sống của quần thể

D tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể

Câu 35: Cho các phát biểu sau về cấu trúc của lưới thức ăn trong hệ sinh thái:

(1) Cấu trúc của lưới thức ăn luôn được duy trì ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống

(2) Khi bị mất một mắt xích nào đó, cấu trúc của lưới thức ăn vẫn không thay đổi

(3) Lưới thức ăn càng đa dạng thì tính ổn định của hệ sinh thái càng cao

(4) Mỗi bậc dinh dưỡng trong lưới thức ăn chỉ bao gồm một loài

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(3)đúng

Câu 36: Những nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về cơ chế tiến hóa theo quan điểm của

thuyết tiến hóa hiện đại?

(1) CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

(2) hình thành loài bằng con đường lai xe kèm đa bội hóa là con đường nhanh nhất dẫn đến hình thành loài mới

(3) nhân tố địa lí là nhân tố trực tiếp gây ra sự biến đổi của quần thể gốc dẫn đến hình thành loài mới (4) đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

A 1,3 B 3,4 C 2,4 D 1,2

Câu 37: Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá chẻ,

alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp NST tương đồng số 3 Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cặp gen

Dd nằm trên cặp NST tương đồng số 5 Cho giao phấn giữa 2 cây P đều thuần chủng được F1 dị hợp

về ba cặp gen Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó có kiểu hình lá nguyên, quả vàng, tròn chiếm 12% Biết hoán vị gen xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử đực và cái với tần số bằng

nhau và không có hiện tượng đột biến xảy ra Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không

đúng ?

1 tần số hoán vị gen là 40%

2 kiểu hình chiếm tỉ lệ nhỏ nhất ở F2 là lá chẻ, quả vàng, dài

3 tỉ lệ cây lá nguyên, quả đỏ, tròn có kiểu gen dị hợp là 42,5%

4 tỉ lệ kiểu hình mang đúng hai tính trạng trội ở F2 chiếm tỉ lệ 38,75%

A 1 B 2 C 3 D 4

các đáp án đúng là: 1,2,4

1 A-b-D- = 12% => A-b- = 0,16 => aabb = 9% =>ab = 0,3 > 25% =>ab là giao tử kiên kết => tần

số hoán vị = 40%

2 kiểu hình lá chẻ, quả vàng, dài (aabbdd) = 9%x 25% = 2,25%

3 (sai)tỷ lệ cây lá nguyên, quả đỏ, tròn dị hợp = 0,59x0,75- (0,09x0,25) = 42%

4 tỷ lệ kiểu hình mang đúng 2 tt trội : A-B-dd + A-bb D-+ aaB-.D- = 0,59x0,25 + 0.16 x 0, 75x2 = 38,75%

Câu 38: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến đảo đoạn NST?

(1) đột biến đảo đoạn NST có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen

(2) đột biến đảo đoạn NST làm thay đổi hàm ượng ADN ở trong nhân tế bào

(3) đột biến đảo đoạn NST không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST nên không gây hại cho thể đột biến

Ngày đăng: 06/05/2018, 07:03

w