Ở một loài thực vật, gen A: hoa đỏ,a: hoa trắng.Cho giao phấn giữa hai cây thuần chủng có kiểu gen khác nhau về các tính trạng trên được F1.. Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017- 2018
TỔ SINH, TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
Câu 1 Nếu mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon đầu tiên trong đoạn mã hoá
thì:
A thay một axitamin này bằng axitamin khác
B thay đổi thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp
C không ảnh hưởng gì tới qúa trình giải mã
D mất hoặc thêm một axitamin mới
Câu 2 Ở ngô có 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen) phân li độc lập, tác động qua lại với nhau
để hình thành chiều cao cây cho rằng cứ mỗi gen trội làm cây lùn đi 20 cm người ta tiến hành lai cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao 210 cm Tỉ lệ cây có chiều cao
90 cm ở F2 là bao nhiêu?
Câu 3 Cơ sở phân tử của sự tiến hoá là:
A sự thường xuyên tự đổi mới thành phần hoá học của các tổ chức trong cơ thể
B quá trình trao đổi chất theo phương thức đồng hoá và dị hoá
C quá trình tích luỹ thông tin di truyền
D quá trình tự sao chép của ADN
Câu 4 Sự kết hợp của giao tử nào dưới đây khi tham gia thụ tinh với giao tử bình
thường hình thành nên bệnh đao?
Câu 5 Xét một cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8 Một cá thể có
kiểu gen AAaaBBBBDDDdEEee Bộ NST của cá thể này gọi là:
A Thể bốn kép B Thể tứ bội C Thể bốn D Thể tứ bội hoặc thể bốn
Câu 6 Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định 1 tính trạng được tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 : 1, kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung:
A 9 : 3 : 3 : 1 B 9 : 6 : 1 C 13 : 3 D 9 : 7
Câu 7 Ở một loài thực vật, AA: Hoa đỏ; Aa: Hoa hồng; aa: Hoa trắng Cấu trúc di truyền
của quần thể ban đầu là: 0,2AA : 0,8Aa Cho tự thụ phấn qua 3 thế hệ, tỉ lệ kiểu hình ở F3 là:
A 11 đỏ : 2 hồng : 7 trắng B 12 đỏ : 2 hồng : 5 trắng
C 12 đỏ : 4 hồng : 7 trắng D 11 đỏ : 2 hồng : 6 trắng
Câu 8 Ở một loài thực vật, gen A: hoa đỏ,a: hoa trắng.Cho giao phấn giữa hai cây thuần
chủng có kiểu gen khác nhau về các tính trạng trên được F1 Cho một cây F1 tự thụ phấn, ở đời lai người ta lấy 7 hạt đem gieo Xác suất để trong số 7 cây con có ít nhất một cây hoa đỏ là:
A 1/7 B 1- (1/4)7 C 1- (3/4)7 D 3/4x1/7
Câu 9 Giả sử có một giống lúa có gen A gây bệnh vàng lùn Để tạo thể đột biến mang
kiểu gen aa có khả năng kháng bệnh trên, người ta thực hiện các bước sau:
1 Xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc cây
2 Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh
3 Cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh
4 Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần
Quy trình tạo giống theo thứ tự:
Trang 2A 1→ 3→ 2→ 4 B 1→ 3→ 4→ 2 C 2→ 3→ 4→ 1 D 1→ 2→ 3→ 4.
Câu 10 Một loài cây hoa đơn tính khác gốc, cây đực có kiểu gen XY, cây cái có kiểu
gen XX Qua thụ phấn, một hạt phấn đã nảy mầm và xảy ra thụ tinh kép Kiểu gen của tế bào phôi và nội nhũ sẽ như thế nào?
A Phôi XX và nội nhũ XXY hoặc phôi XY và nội nhũ XXY
B Phôi XX và nội nhũ XXX hoặc phôi XY và nội nhũ XXY
C Phôi XY và nội nhũ XYY hoặc phôi XXY và nội nhũ XXY
D Phôi XX và nội nhũ XX hoặc phôi XY và nội nhũ XY
D 0,35 AA : 0,1 Aa : 0,55 aa
Câu 11 Một phân tử ADN mạch kép, thẳng có 3155 liên kết hyđrô nối giữa hai mạch
đơn, tự nhân đôi một số lần liên tiếp đã cần môi trường nội bào cung cấp 40.500
nuclêôtit Số nuclêôtit từng loại của phân tử ADN trên là:
A A = T = 715; G = X = 575 B A = T = 400; G = X = 785
C A = T = 550; G = X = 685 D A = T = 895; G = X = 455
Câu 12 Bằng chứng quan trọng nhất để chứng minh quan hệ họ hàng gần gũi giữa
người và các loài thuộc bộ linh trưởng là:
A các loài đều dùng chung mã di truyền
B mức độ giống nhau về ADN và prôtêin
C bằng chứng hình thái, giải phẫu sinh lý
D bằng chứng về đặc điểm tay 5 ngón
Câu 13 Phân tử prôtêin do gen đột biến (b) tổng hợp ít hơn prôtêin do gen bình thường
(B) 1 axit amin và có 1 axit amin bị đổi mới Câu trả lời chính xác nhất, là gen B đã bị đột biến
A mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba kế tiếp nhau
B mất một bộ 3 và có một bộ ba bị thay thế
C mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 3 bộ ba kế tiếp nhau
D mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba kế tiếp nhau, hoặc mất một bộ 3 và có một bộ ba bị thay thế
Câu 14 Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý, mối liên quan giữa các
cơ chế cách ly thể hiện như sau:
A Cách ly địa lý → Cách ly sinh thái → Cách ly hợp tử
B Cách ly địa lý → Cách ly trước hợp tử → Cách ly sau hợp tử
C Cách ly địa lý → Cách ly hợp tử → Cách ly sau hợp tử
D Cách ly sinh thái → Cách ly địa lý → Cách ly hợp tử
Câu 15 Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài
B Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần
số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) dẫn đến sự hình thành loài mới
Trang 31 2 3 4
I II III
Nam bình thường Nam bị bệnh M
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh M
C Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện
D Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá
Câu 16 Một quần thể người có tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000 Giả sử quần
thể này cân bằng di truyền Xác suất để hai người bình thường trong quần thể này lấy nhau sinh ra người con đầu lòng bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu?
A 0,000098 B 0,00495 C 0,9899 D 0,0198
Câu 17 Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:
Câu 18 Nhân tố có vai trò tăng cường sự phân hóa trong nội bộ quần thế làm cho quần
thể nhanh chóng phân li thành các quần thể mới là:
A các cơ chế cách li B quá trình giao phối
C quá trình đột biến D quá trình chọn lọc tự nhiên
Câu 19 Môi trường sống không đồng nhất và thường xuyên thay đổi, loại quần thể nào
sau đây có khả năng thích nghi cao nhất?
A Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản vô tính
B Quần thể có kích thước lớn và sinh sản giao phối
C Quần thể có kích thước lớn và sinh sản tự phối
D Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản giao phối
Câu 20 Điều giải thích cho hiện nay vẫn song song tồn tại các nhóm sinh vật có tổ
chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao:
A Thích nghi ngày càng hợp lí
B Cấu trúc vật chất di truyền của sinh vật có tổ chức thấp rất đa dạng
C Thích nghi với hoàn cảnh sống là chiều hướng tiến hóa cơ bản nhất
D Sinh giới ngày càng đa dạng
Câu 21 Loài cá nhỏ kiếm thức ăn dính ở kẽ răng của cá lớn, đồng thời làm sạch chân
răng của cá lớn Trên đây là mối quan hệ sinh thái nào?
A Cộng sinh B Hợp tác C Kí sinh D Hội sinh
Câu 22 Tần số alen a của quần thể X đang là 0,5 qua vài thế hệ giảm bằng 0 nguyên
nhân chính có lẽ là do:
A Có quá nhiều cá thể của quần thể đã di cư đi nơi khác
B Môi trường thay đổi chống lại alen a
C Kích thước quần thể đã bị giảm mạnh
D Đột biến gen A thành gen a
Câu 23 Cơ sở để xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật là mối quan hệ:
A về sinh sản giữa các cá thể trong quần thể B dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
Trang 4C về nơi sống giữa các quần thể trong quần xã D về sự hỗ trợ các loài trong quần xã
Câu 24 Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven
biển Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên Quan hệ nào trong số các quan hệ sau đây là quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp
A Vật ăn thịt - con mồi B Kí sinh C Hợp tác D Cộng sinh
Câu 25 Cho các khâu sau:
1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp
2 Tách thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
3 Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
4 Xử lí plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzim cắt giới hạn
5 Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp
6 Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc
Trình tự các bước trong kĩ thuật di truyền là:
A 2,4,1,3,6,5 B 2,4,1,5,3,6 C A 2,4,1,3,5,6 D 1,2,3,4,5,6
Câu 26 Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu
hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dính ngón tay số 2 và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A 1,2,4,5 B 4, 5, 6, 8 C 1, 3, 7, 9 D 1, 4, 7 và 8
Câu 27 : Ở người nhóm máu ABO do 3 gen alen IA, IB, IO quy định, nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen IAIA, IAIO, nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBIB,
IBIO, nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen IOIO , nhóm máu AB được quy định bơi kiểu gen IAIB.Hôn nhân giữa những bố mẹ có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có đủ 4 loại nhóm máu?
A IAIO x IAIB B IBIO x IAIB
C IAIB x IAIB D IAIO x IBIO
Câu 28 Ở một loài thực vật , gen A: quả tròn, gen a: bầu dục, B: quả ngọt, b: quả
chua( 2 gen cùng nằm trên một NST) F1 lai phân tích được tỉ lệ con lai 15 cây quả
tròn,ngọt: 15 cây quả bầu dục, chua: 5 cây quả tròn, chua: 5 cây quả bầu dục ,ngọt Kiểu gen của F1 và tần số hoán vị là:
A Ab/aB; 25% B AB/ab; 25% C.Ab/aB; 37,5 % D AB/ab; 37,5%
Câu 29 Khi giao phần giữa 2 cây cùng loài, người ta thu được F1 có tỉ lệ như sau: 70% thân cao, quả tròn; 20% thân thấp quả bầu dục; 5% thân cao, quả bầu dục; 5% thân thấp, quả tròn Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:
A AB ABab ab , hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20% B AB abAb ab , hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%
C AB ABab ab , hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20% D Ab ABaBab , hoán vị gen xảy
ra hai bên với tần số 20%
Câu 30 Cho một hệ sinh thái rừng gồm các loài và nhóm loài sau: nấm, vi khuẩn, trăn, diều
hâu, quạ, mối, kiến, chim gõ kiến, thằn lằn, sóc, chuột, cây gỗ lớn, cây bụi, cỏ nhỏ Các loài nào sau đây có thể xếp vào bậc dinh dưỡng 2?
A Kiến, thằn lằn, chim gõ kiến, diều hâu B Nấm, mối, sóc, chuột, kiến
Trang 5C Chuột, quạ, trăn, diều hâu, vi khuẩn D Chuột, thằn lằn, trăn, diều hâu.
Câu 31: Ngược với hô hấp ở ti thể, trong quang hợp:
A.có sự tham gia của các hợp chất kim loại màu B chuyền êlectron
C.nước được phân li D nước được tạo thành
Câu 32 : Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn đến hậu quả gì đối với trẻ em ?
A.Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém B Người bé nhỏ hoặc khổng lồ
C Hội chứng Đao D.Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển
Câu 33 : Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não ?
A Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
B Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt ác mạch ở não, khi huyết áo cao
dễ làm vỡ mạch
C Vì mạch bị xơ cứng , máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
D Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Câu 34 So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men
Câu 35 Quá trình hô hấp sáng là quá trình:
A Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối
B Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng
C Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối
D Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng
Câu 36.Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là :
A Động vật đơn bào , Thủy Tức, giun dẹp B.Động vật đơn bào, cá
C côn trùng, bò sát D con trùng, chim
Câu 37 Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là :
A tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim
B tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim
C tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim
D tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim
Câu 38 Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu oxi và máu giàu cacbôníc ở
tim
A cá xương, chim, thú B Lưỡng cư, thú
C bò sát( Trừ cá sấu), chim, thú D lưỡng cư, bò sát, chim
Câu 39 Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ ( Như co 1 chân ) khi
bị kích thích ?
A Số lượng tế bào thần kinh tăng lên
B Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể
C Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau
D Các hạch thần kinh liên hệ với nhau
Câu 40 Trùng biến hình thu chân giả để:
A bơi tới chỗ nhiều ôxi B tránh chỗ nhiều ôxi
C tránh ánh sáng chói D Bơi tới chỗ nhiều ánh sáng
Trang 6ĐÁP ÁN
MA TRẬN
QL Men Đen,
tương tác
Di truyền học
người
ứng dụng chọn
giống
Chương trình