Bài 45: Sinh sản hữu tính ở động vật Sắp xếp được thứ tự đúng các giai đoạn hình thành thể giao tử đực hay thể giao tử cái ở thực vật có hoa.. Bài 30 : Quá trình hình thành loài tiếp the
Trang 1KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM 2017-2018 MÔN: SINH HỌC I-BƯỚC 1: Mục đích của đề kiểm tra
Đánh giá được năng lực học sinh theo chuẩn kiến thức Sinh học 11 và 12
II-BƯỚC 2: Hình thức đề kiểm tra
Trắc nghiệm khách quan 100%
III-BƯỚC 3: Xây dựng ma trận đề kiểm tra
cao Lớp
11
Bài 1: Hấp thụ nước
và muối khoáng ở rể
Chỉ rỏ đặc điểm chung
đường xâm nhập của nước và ion khoáng hòa tan vào rễ cây
Bài 8: Quang hợp ở
thực vật
Nhận biết được
phương trình tổng quát quang hợp
Bài 12: Hô hấp ở
thực vật
Chỉ rỏ đặc điểm chung
đường hô hấp ở thực vật (phân giải kị khí
và phân giải hiếu khí)
Bài 15: Tiêu hóa ở
động vật
Sắp xếp được thứ tự đúng các giai đoạn của quá trình tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa
Bài 17: Hô hấp ở
động vật
Nhận biết được khái niệm hô hấp
ở động vật
Trang 2Bài 23: Hướng động Giải quyết
tình huống thực tế: Khi gặp dây leo, tua quấn ở thực vật Bài 26: Cảm ứng ở
động vật
Nhận biết được khái niệm cảm ứng ở động vật
Bài 32: Tập tính của
động vật (tiếp theo)
Giải quyết tình huống thực tế: Hành động của động vật trong đời sống
Bài 35: Hooc môn
thực vật
Sử dụng một
số một số loại
hoocmôn trong việc chăm sóc cây trồng
Bài 41: Sinh sản vô
tính ở thực vật
Phân biệt được nguồn gốc các giai đoạn trong sinh sản bào tử
Bài 45: Sinh sản hữu
tính ở động vật
Sắp xếp được thứ tự đúng các giai đoạn hình thành thể giao tử đực hay thể giao tử cái ở thực vật có hoa
Bài 47: Điều khiển
sinh sản ở động vật
và sinh đẻ có kế
hoạch ở người
Phân biệt được các biện pháp tránh thai và biện pháp thay đổi số
Trang 3Lớp
12
Bài 1: Gen và mã di
truyền
Xác định được những diễn biến cơ bản của quá trình nhân đôi AND
Bài 2: Phiên mã và
dịch mã
Tính được
số nucleotit trên phân tử AND
được các dạng đột biến gen
Bài 5: Nhiễm sắc thể
và đột biến cấu trúc
nhiễm sắc thể
Phân biệt được các dạng đột biến cấu trúc NST
Bài 6: Đột biến số
lượng nhiễm sắc thể
Phân biệt được một số bệnh liên quan đến đột
lượng NST
Bài 8: Quy luật phân
li
Sắp xếp được thứ tự đúng các bước tiến hành thí nghiệm để tìm ra quy luật phân li của Menđen
Bài 9: Quy luật phân
li độc lập
Nhận biết được nội dung quy luật phân li độc lập để đưa ra nhận định đúng về điều kiện đúng cho
Trang 4quy luật này.
Bài 11: Liên kết gen
và hoán vị gen
Tính được tỉ
lệ kiểu gen
Bài 12: Di truyền liên
kết với tính và di
truyền ngoài nhân
Hiểu được nội dung thí nghiệm và đưa ra nhận định đúng với kết quả thí nghiệm
Bài 13: Ảnh hưởng
của môi trường lên sự
biểu hiện của gen
Hiểu được thường biến
là gì để đưa
ra nhận định đúng
Bài 16: Cấu trúc di
truyền của quần thể
Hiểu được cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn
Bài 17: Cấu trúc di
truyền của quần thể
(tiếp theo)
Vận dụng kiến thức trong bài để đưa ra cách giải quyết nhanh về cấu
truyền của quần thể Bài 18: Chọn giống
vật nuôi và cây trồng
dựa trên nguồn biến
dị tổ hợp
Nhận biết được khái niệm ưu thế lai
Bài 21: Di truyền y
học
Hiểu được
cơ chế hình thành hội chứng đao
Bài 24 : Các bằng
chứng tiến hóa
Nhận biết được các khái niệm về bằng chứng tiến hóa
Bài 26 : Học thuyết
tiến hóa tổng hợp
hiện đại
Hiểu được vai trò của các nhân tố tiến hóa
Trang 5Bài 28 : Loài Nhận biết
được khái niệm về cách li sinh sản
Bài 30 : Quá trình
hình thành loài (tiếp
theo)
Biết được cơ chế hình thành loài bằng cách li sinh thái để xác định được các loài hình thành theo con đường này
Bài 32 : Nguồn gốc
sự sống
Giải thích được sự sống ngày nay vẫn tiếp diễn hình thành Bài 33 : Sự phát sinh
của sinh giới qua các
đại địa chất
Nhận biết được thời gian xuất hiện của các nhóm sinh vật
Bài 35 : Môi trường
sống và các nhân tố
sinh thái
Biết được khái niệm về giới hạn sinh thái để xác định các khoảng giá
hưởng đến hoạt động sống của sinh vật
Bài 36 : Quần thể
sinh vật và mối quan
hệ giữa các cá thể
trong quần thể
Nhận biết được khái niệm về các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
Bài 37 : Các đặc
trưng cơ bản của
Hiểu và xác định được
Trang 6quần thể sinh vật nguyên nhân
hình thành tỉ
lệ giới tính ở các loài
Bài 39 : Biến động số
lượng cá thể của quần
thể sinh vật
Biết được các nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể thuộc nhân
tố hữu sinh
và nhận định được nhân tố quan trọng nhất
Bài 40 : Quần xã sinh
vật và một số đặc
trưng cơ bản của
quần xã
Nhận biết được khái niệm hiện tượng khống chế sinh học
Bài 41 : Diễn thế sinh
thái
Sắp xếp được thứ tự đúng các giai đoạn hình thành diễn thế sinh thái
Bài 42 : Hệ sinh thái Nhận biết
được khái niệm hệ sinh thái
Bài 45 : Dòng năng
lượng trong hệ sinh
thái và hiệu suất sinh
thái
Biết được khái niệm hiệu suất sinh thái để vận dụng tính hiệu suất sinh thái qua mỗi bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn
Điểm: 7 điểm 1,75 điểm 2,75 điểm 1,75 điểm 0,75 điẻm
Trang 7Tổng số câu: 40 câu 10 câu 15 câu 10 câu 5 câu Tổng điểm: 10 điểm 2,5 điểm 3,75 điểm 2,5 điểm 1,25 điểm
IV-BƯỚC 4: Đề kiểm tra từ ma trận
1/ NHẬN BIẾT
11-Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là
Năng lượng ánh sáng A/ 6CO2 + 12 H2O C6H12O6 + 6 O2 + 6H2O
Hệ sắc tố
Năng lượng ánh sáng B/ 6CO2 + 12 H2O C6H12O6 + 6 O2
Hệ sắc tố
Năng lượng ánh sáng C/ CO2 + 12H2O C6H12O6 + O2 + H2O
Hệ sắc tố
Năng lượng ánh sáng D/ 6CO2 + 6 H2O C6H12O6 + 6 O2 + 6H2
Hệ sắc tố
11- Hô hấp là
A/ tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải
CO2 ra bên ngoài
B/ tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài
C/ tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài
D/ tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải
CO2 ra bên ngoài
11- Cảm ứng của động vật là
A/ khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường sống đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển
B/ khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể phát triển
C/ khả năng tiếp nhận các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho
cơ thể tồn tại và phát triển
D/ khả năng phản ứng đối với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho
cơ thể tồn tại và phát triển
12- Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng
và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
A thoái hóa giống B ưu thế lai C bất thụ D siêu trội 12- Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau
C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
Trang 8D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
12- Cách li trước hợp tử là
A trở ngại ngăn cản con lai phát triển
B trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
C trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau
D trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
12- Loài người hình thành vào kỉ
12- Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là
A mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống
B mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống
C mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi
D mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống 12- Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là:
A.cân bằng sinh học B.cân bằng quần thể
C.khống chế sinh học D.giới hạn sinh thái
12- Hệ sinh thái là
A.bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
B.bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
C.bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
D.bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
2/ THÔNG HIỂU
11- Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:
A Tế bào nhu mô vỏ B Tế bào nội bì
C Tế bào lông hút D Tế bào biểu bì
11- Giai đoạn nào chung cho quá trình hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí?
A Chu trình Crep B.Chuỗi chuyền electron hô hấp
11- Biện pháp không phải dùng để tránh thai ở người :
A.Dụng cụ tử cung B Thắt ống dẫn trứng
C Tính ngày rụng trứng D Thay đổi thời gian chiếu sáng 12- Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’
D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’
12-Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A các gen không có hoà lẫn vào nhau B mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau
C số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn D gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn 12- Trong thí nghiệm của Moocgan, khi lai ruồi giấm cái mắt đỏ thuần chủng với ruồi đực mắt trắng được F1 Cho ruồi F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2 ¾ ruồi mắt đỏ và
¼ ruồi mắt trắng, trong đó ruồi mắt trắng toàn là ruồi đực Giải thích nào sau đây phù hợp với kết quả của phép lai trên?
Trang 9A Gen qui định mắt trắng là gen trội nằm trên NST Y không có alen trên X.
B Gen qui định mắt trắng là gen lặn nằm trên NST X không có alen trên Y
C Gen qui định mắt trắng là gen trội nằm trên NST X không có alen trên Y
D Gen qui định mắt trắng là gen lặn nằm trên NST Y không có alen trên X
12- Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi
A do tác động của môi trường
B không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen
C phát sinh trong quá trình phát triển cá thể
D không liên quan đến rối loạn phân bào
12- Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm
A tăng tốc độ tiến hoá của quẩn thể B tăng biến dị tổ hợp trong quần thể
C tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp D tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
12-Người mắc hội chứng Đao tế bào có
A NST số 21 bị mất đoạn B 3 NST số 21 C 3 NST số 13
D 3 NST số 18
12- Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì
A tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc
B diễn ra với nhiều hình thức khác nhau
C đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất
D nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể
12- Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài:
A động vật ít di chuyển B thực vật
C thực vật và động vật ít di chuyển D động vật có khả năng di chuyển nhiều
12- Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
A khoảng gây chết B khoảng thuận lợi
C khoảng chống chịu D giới hạn sinh thái
12- Tỉ lệ đực: cái ở ngỗng và vịt lại là 40/60 (hay 2/3) vì:
A tỉ lệ tử vong 2 giới không đều B do nhiệt độ môi trường
C do tập tính đa thê D phân hoá kiểu sinh sống 12- Yếu tố có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa mật độ quần thể là
A.di cư và nhập cư B.dịch bệnh C.khống chế sinh học D sinh và tử
3/ VẬN DỤNG
11- Chọn đáp án có thứ tự đúng các giai đoạn của quá trình tiêu hóa nội bào ở động vật đơn bào :
1 Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thụ từ không bào tiêu hóa vào tế bào chất Riêng phần thức ăn không được tiêu hóa trong không bào được thải ra khỏi
tế bào theo kiểu xuất bào
2 Màng tế bào lõm dần vào, hình thành không bào tiêu hóa chứa thức ăn bên trong
3 Lizôxôm gắn vào không bào tiêu hóa Các enzim của lizôxôm vào không bào tiêu hóa và thủy phân các chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất dinh dưỡng đơn giản
A 123 B 13 C 231 D 321
12- Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là
Trang 10A 1800 B 2400 C 3000 D 2040
12- Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80 Đột biến điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng
A thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 80 B mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80
C thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 81 D thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 80 12- Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng
A mất đoạn nhiễm sắc thể B lặp đoạn nhiễm sắc thể
C đảo đoạn nhiễm sắc thể D chuyển đoạn nhiễm sắc thể
12- Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
A ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ B Claiphentơ, Đao, Tơcnơ
C Claiphentơ, máu khó đông, Đao D siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu
12- Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1 Tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thuyết
2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở
F1,F2,F3
3 Tạo các dòng thuần chủng
4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 3, 2, 4, 1 D 2, 1, 3, 4 12- Cho cá thể có kiểu gen AB ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ là:
12- Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?
1.Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết
2.Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế
3.Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng
4.Trảng cỏ
5.Cây gỗ nhỏ và cây bụi
Thứ tự đúng là:
A.1,3,5,2,4 B.1,2,5,4,3 C.1,2,3,5,4 D.1,2,3,4,5 11- Người ta sử dụng Gibêrelin để
A làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt
B kích thích sự nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt
C kích thích sự nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt
D kích thích sự nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, làm chậm quá trình già của tế bào
11- Nguồn gốc của cơ thể mới và bào tử trong sinh sản bào tử :
A Cơ thể mới được phát triển từ bào tử, bào tử hình thành trong túi bào tử từ thể bào tử
B Cơ thể mới được phát triển từ thể bào tử, thể bào tử hình thành trong túi bào tử từ bào tử
C Cơ thể mới được phát triển từ bào tử, bào tử hình thành từ thể bào tử trong túi bào tử