1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và ĐA thi thử ĐH số 25

6 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử số 25 thi đại học, cao đẳng
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 271,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biết thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1.. Viết phương trình mặt cầu S đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng P.. Viết phương trình mặt phẳng Q chứa đường thẳng d và cắ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 25 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi: TOÁN, khối A, B

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y  x4  8x2  7 (1)

1 Khảo sát sự biết thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2 Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = mx – 9 tiếp xúc với đồ thị của hàm số (1)

Câu II (2 điểm) 1.Giải phương trình sin  2x 

3x

1  x2

Câu III (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x + 3y – 3z + 1 = 0,

z  5

và ba điểm A(4 ; 0 ; 3), B( - 1 ; - 1 ; 3), C(3 ; 2 ; 6)

1 Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính lớn nhất

Câu IV (2 điểm) 1 Tính tích phân

 2

I 

sin 2 xdx

PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu: V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)

A3  2 A2 

m để trên đường thẳng y = m tồn tại đúng 2 điểm mà từ mỗi điểm có thể kẻ được hai

Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)

2 Cho hình chóp S.ABC mà mỗi mặt bên là một tam giác vuông, SA = SB = SC = a Gọi N,

M, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC ; D là điểm đối xứng của S qua E ; I là giao điểm của đường thẳng AD với mặt phẳng (SMN) Chứng minh rằng AD vuông góc với

SI và tính theo a thể tích của khối tứ diện MBSI

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Môn: Toán (đề số 2), khối A

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1,00 điểm)

Tập xác định : D = R

Sự biến thiên :

y ' = 4x 3 - 16x = 4x (x 2 - 4), y ' = 0 Û x = 0 hay x = ± 2 0,25

Bảng biến thiên :

0,25

Đồ thị :

y

7

-9

0,25

2 Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng … (1,00 điểm)

Đường thẳng y = mx – 9 tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương

0,25

Thay (2) vào (1) ta được

x4  8x2  7  4x3  16xx  9

 3x 4  8x 2  16  0

 x  2

0,50

Thay x  2 vào (2) ta được

m=0 Suy ra m = 0 là giá trị cần

tìm

0,25

Trang 3

II 2,00

1 Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm)

Phương trình tương với

2

 cos x  sin x2 cos x  1  0

0,50

cos x - sin x = 0 Û t gx = 1 Û x = p + k p, k Î Z

4

2 cos x - 1 = 0 Û cos x = 1 Û x = ± p + k 2p, k Î Z

Nghiệm của phương trình đã cho là:

x = p + k p hay x = ± p + k 2p với k Î Z

0,50

2 Giải bất phương trình… (1,00 điểm)

Điều kiện: x  1

Bất phương trình đã cho tương đương với

1  x2

1  x2

1  x2

t 2

- 3t + 2 > 0 Û t < 1hay t > 2.

0,25

1  x2 Nếu  1  x  0 thì bất phương trình (2) đúng.

Nếu 0 < x < 1 thì bất phương trình (2)  x2  1  x2  0  x  1

2

0,25

1  x2 ( Điều kiện: x  1 )

 2 5 

0,25

Nghiệm của bất phương trình là

S  S  S    1; 1 

 2 5

; 

0,25

Trang 4

IA  IB

I   P

0,25

4  a2  0  b2  3  c2   1  a2   1  b2  3  c2

4  a  0  b  3  c  3  a  2  b  6  c

2a  3b  3c  1  0

a  1

 b 2

c  3.

0,50

Bán kính của (S) là R= 13

Phương trình của (S) là: x  12  y  22  z  32  13

0,25

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q)…(1,00 điểm)

Mặt phẳng (Q) cần tìm chính là mặt phẳng chứa d và đi qua tâm I

của (S)

0,25 Đường thẳng d đi qua M(3 ; 0 ; - 5) có vectơ chỉ phương là

u  2;9;1

là 1 IM , u 35;9;11

2

0,50

Mà (Q) đi qua I(1 ; 2 ; 3) nên phương trình của (Q) là:

35x  1  9y  2  11z  3  0  35x  9 y  11z  50  0

0,25

1 Tính tích phân…(1,00 điểm)

 2

sin x.cos xdx

Ta có: I  0 sin 2 x  2 sin x  1

Đặt t = sinx  dt = cosxdx

thì t = 1

2

0,50

1

Suy ra I   t  12   td 

t  1    t  1   t  1

  1  ln t  1 1   1  ln 2

Cách khác: I = ò t + 1 - 1 dt = dt - dt = (ln t + 1 + 1 )

(t + 1)2 ò t + 1 ò (t + 1)2

t + 1

0,50

2 Chứng minh p t có đúng 3 nghiệm thực phân biệt (1,00 điểm)

Xét hàm số f x  4x 4x2  1 1 với x  R

Có f '

x  4x ln 44 x2

 1 8x.4 x  4x ln 44x2

 1 8x

0,50

Trang 5

f ' x  0  ln 44x2

 4 ln 4x2  8x  ln 4  0 *

Phương trình (*) có biệt thức ∆ > 0 nên có đúng hai nghiệm phân

biệt

Từ bảng biến thiên của f(x) suy ra phương trình f(x) = 0 có không

quá 3 nghiệm phân biệt

Mặt khác: f    1   0, f 0  0, f  3 f  2  0

Do đó phương trình f(x) = 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt:

x  0, x  1 2 1 , x   3;2

0,50

1 Tìm hệ số…(1,00 điểm)

Điều kiện: n  N , n  3.

Ta có A 3 + 2A 2 = n ! + 2 n ! = n 2

(n - 1)

(n - 3) ! (n - 2) !

0,50

Do đó 1  3x2 n  1  3x10  C 10 0 10 C1 3x  C10 10 3x10

Hệ số của số hạng chứa x5 là C 105 .35  61236

0,50

2

Đường tròn có tâm O(0 ; 0) và bán kính R=1

Giả sử PA, PB là hai tiếp tuyến (A, B là các tiếp điểm)

O bán kính R=2

)

2

3

0,50

0,50

0  x  1

9x  x  0.

0,50

Trang 6

Phương trình đã cho tương đương với log 3x3  log  9x  6

Û 3x 3

= 9x - 6 Û x 4

- 3x 2

+ 2 = 0 Û x = ± 1 hay x = ± 2.

x

Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là

x  2.

0,50

2 Tính thể tích … (1,00 điểm)

Ta có SA  (SBC)  SA  BD Mà BD  SB  BD  (SAB)

 BD  SM

Mà SM  AB (do tam giác SAB vuông cân)  SM  (ABD)

 SM  AD

Chứng minh tương tự ta có SN  AD  AD  (SMIN)

 AD  SI

0,50

2

Kẻ IH  AB (H  AB)

A

I N

H

D

E S

B Suy ra IH // BD Do đó

IH

AI AD  DI  1

V MBSI SM SMBI  SM BM IH  (đvtt).

0,50

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án quy định.

Ngày đăng: 26/08/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên : - Đề và ĐA thi thử ĐH số 25
Bảng bi ến thiên : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w