Quả chín biến đổi màu sắc, xuất hiện mùi vị, hương thơm hấp dẫn động vật ăn quả giúp cho sự phát tán nòi giống Câu 9: Giao tử cái có thể phát triển thành 1 cơ thể mà không qua thụ tinh,
Trang 1SỞ GD – ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 – 2018
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN BÁ NỌC MÔN : SINH HỌC Câu 1: Dưới bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng vì:
A vật liệu xây dựng hấp thụ nhiệt làm cho nhiệt độ tăng cao, còn lá cây thoát hơi nước làm hạ nhiệt môi trường xung quanh
B vật liệu xây dựng toả nhiệt làm môi trường xung quanh nóng hơn
C cả 2 đều có quá trình trao đổi chất nhưng ở cây quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh hơn
D vật liệu xây dựng và cây đều thoát hơi nước nhưng cây thoát mạnh hơn không chỉ qua khí khổng mà còn qua lớp cutin
Câu 2:.Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:
1 Gây độc hại đối với cây
2.Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường
3 Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết
4 Dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 2 D 1, 2, 4
Câu 3: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố dịnh nitơ tự do phụ thuộc vào loại
enzim:
A amilaza B pepsin C nitrôgenaza D đêcacboxilaza
Câu 4: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12C6 ở cây mía là:
A Quang phân li nước B Pha tối
C Pha sáng D Chu trình CanVin
Câu 5: Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây:
A
Bướm trứng sâu nhộng bướm
B Bướm sâu trứng nhộng bướm
C Bướm nhộng sâu trứng bướm
D Bướm nhộng trứng sâu bướm
Câu 6: Hooc môn sinh trưởng ( GH) do:
A
tuyến yên tiết ra B tuyến giáp tiết ra
C tinh hoàn tiết ra D buồng trứng tiết ra
Câu 7: Hình thức nào sau đây là sinh sản sinh dưỡng tự nhiên?
A Cây mới được tạo ra từ chồi của cây này ghép lên thân của một cây khác
B Cây mới được mọc lên từ thân củ có sẵn trong đất
C Cây mới được tạo ra từ một đoạn thân củ có sẵn trong đất
D Cây mới được mọc lên từ những chồi mới trên gốc cây đã bị chặt
Câu 8: Ý nào sau đây không phải là vai trò của quả đối với sự phát triển của thực vật và
đời sống con người?
A Tăng khả năng thích nghi của các thế hệ con cháu trong môi trường sống thay đổi
B Quả nhiều loài cây chứa các chất dinh dưỡng quý giá là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con người
C Quả chứa hạt, bảo vệ hạt và giúp hạt phát tán
D Quả chín biến đổi màu sắc, xuất hiện mùi vị, hương thơm hấp dẫn động vật ăn quả giúp cho sự phát tán nòi giống
Câu 9: Giao tử cái có thể phát triển thành 1 cơ thể mà không qua thụ tinh, không có sự
tham gia của giao tử đực, hình thức sinh sản này là:
đôi
Câu 10: Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?
A Hướng sáng B Hướng tiếp xúc C Hướng nước D Hướng hoá
Câu 11: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên,
còn rễ cây cong xuống Hiện tượng này được gọi là:
A Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm
B Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương
Trang 2C Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm
D Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương
Câu 12: Cho các hiện tượng:
I Cây luôn vươn về phía có ánh sáng
II Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân
III Cây hoa trinh nữ xếp lá khi khi bị kích thích từ môi trường
IV Rễ cây mọc tránh chất gây độc
V Sự đóng mở của khí khổng
Hiện tượng nào thuộc tính ứng động?
A III, IV B III, V C I, II, IV D II, III , V
Câu 13: Lactose có vai trò gì trong quá trình điều hoà tổng hợp protein ở sinh vật nhân
sơ?
A
Làm cho protein ức chế bị bất hoạt
B Kích thích gen điều hoà hoạt động
C Cung cấp năng lượng cho quá trình dịch mã
D Kích thích gen vận hành
Câu 14: Nội dung nào sau đây chưa chính xác khi đề cập đến hậu quả của dạng đột
biến thay thế một cặp nucleotit?
A
luôn luôn làm thay đổi một axit amin trong sản phẩm protein được tổng hợp
B có thể không làm thay đổi axit amin nào trong cấu trúc protein được tổng hợp
C có thể làm chuỗi polipeptit bị ngắn lại khi mã bị đột biến trở thành mã kết thúc
D chỉ làm thay đổi một axit amin trong protein khi mã sau đột biến qui định axit
amin khác với mã trước đột biến.
Câu 15: Ở người, mất đoạn NST số 22 gây ra
A bệnh máu khó đông B bệnh thiếu máu C bệnh ung thư máu
D bệnh Đao
Câu 16: Khi nói về mã di truyền , phát biểu nào sau đây là đúng ?
A ở sinh vật nhân thực, codon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin metionin
B Codon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
C Với 3 loại nucleotit A,U,G có thể tạo ra 24 loại codon mã hóa các axit amin
D Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi codon có thể mã hóa cho nhiều loại axit
Câu 17: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai AaBb♂ x Aabb♀ Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp NST mang cặp gen Aa không phân
li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cáì giảm phân bình thường Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cáì trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội?
A 6 và 4 B 8 và 4 C 6 và 8 D 8 và 14
Câu 18: Trong trường hợp các gen qui định tính trạng nằm trên NST tương đồng khác
nhau, mỗi gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, cơ thể tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội bình thường Cây tứ bội có kiểu gen AaaaBbbb tự thụ phấn, tính theo lí thuyết tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:
A
9: 3:3:1 B 1:1:1:1 C 1:2:1:1:2:1 D 3:3:1:1.
Câu 19: Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng và tính trội là trội hoàn
toàn, cơ thể có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn sẽ thu được đời con số kiểu gen, kiểu hình tối đa là:
A 8 kiểu hình; 12 kiểu gen B 4 kiểu hình; 12 kiểu gen.
C
8 kiểu hình; 27 kiểu gen D 4 kiểu hình; 9 kiểu gen.
Câu 20: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về 1 cặp gen?
Câu 21 Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật có vú, phát biểu nào sau đây
đúng?
A Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục mà không có ở tế bào xôma
Trang 3B Các gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính Y được di truyền 100% cho giới XY
C Nhiễm sắc thể giới tính chỉ mang các gen quy định giới tính
D Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X chỉ truyền cho giới XX
Câu 22: Ở một loài động vật A qui định thân xám, a qui định thân đen; B qui định cánh
dài, b qui định cánh ngắn; D qui định mắt đỏ, d qui định mắt trắng, các gen trội đều trội hoàn toàn
Phép lai:
Ab
aB XDXd x
Ab
ab XDY thu được kiểu hình thân xám, cánh ngắn, mắt đỏ ở đời con là 30,75% Tần số hoán vị gen giữa A và B, cá thể cái mang 3 tính trạng trội chiếm
tỉ lệ là:
A 18%, 24% B. 36%; 17% C 18%; 19%.
D 32%; 20%
Câu 23: Giả sử ở cây ngô cao 10 cm (aabbccdd) và cây ngô cao 26 cm (AABBCCDD)
Cho P dị hợp tử 4 cặp gen lai với nhau, F1 thu được tỉ lệ các loại cây có chiều cao 18 cm là:
A 0,3427 B 0,4372. C. 0,2734 D 0,2227.
Câu 24: Khi lai hai thứ bí quả tròn thuần chủng thu được F1 đồng loạt quả dẹt Cho các
cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 gồm 56,25% quả dẹt; 37,5% quả tròn; 6,25% quả dài Cho tất cả các cây quả tròn và quả dài ở F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau
Về mặt lí thuyết, F3 phân tính kiểu hình theo tỉ lệ
A
8 quả dẹt: 32 quả tròn: 9 quả dài B 32 quả dẹt: 8 quả tròn: 9 quả
dài
C 6 quả dẹt: 2 quả tròn: 1 quả dài D 2 quả dẹt: 6 quả tròn: 1 quả dài Câu 25: Người ta không dùng phương pháp nào để tạo ra sinh vật biến đổi gen?
A Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
B Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
C Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính
D Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen
Câu 26: Ở một loài thực vật, khi cho cây (P) tự thụ phấn, ở F1 thu được 4 loại kiểu hình
với tỉ lệ là:
46,6875% hoa đỏ, thân cao 9,5625% hoa đỏ, thân thấp
28,3125% hoa trắng, thân cao 15,4375% hoa trắng, thân thấp
Biết rằng tính trạng chiều cao cây do một gen có hai alen qui định
Bạn Bình rút ra nhận các nhận xét về hiện tượng di truyền của 2 cặp tính trạng trên
Có bao nhiêu nhận xét đúng ?
(1) Hoán vị gen hai bên với tần số f = 30%.
(2) Cây hoa đỏ, thân cao dị hợp tử ở F1 luôn chiếm tỉ lệ 43,625%
(3) Hoán vị gen một bên với tần số f = 49%
(4)Trong tổng số cây hoa trắng, thân thấp ở F1 , cây mang kiểu gen đồng hợp tử chiếm
tỉ lệ 43,3198%.
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 4Câu 27: Một cơ thể có KG AaBbDdEe Nếu trong quá trình giảm phân, có 12% số tế bào
đã bị rối loạn phân li của cặp NST mang cặp gen Ee ở giảm phân 1, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường Kết quả sẽ tạo ra loại giao tử không đột biến mang gen ABDe với tỉ lệ
Câu 28 : Ở một loài thực vật, đem cây hoa tím thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần
chủng thu được F1 toàn cây hoa tím Đem cây F1 lai phân tích thu được đời con có 4 loại
KH là hoa tím, hoa trắng, hoa đỏ và hoa vàng với tỉ lệ ngang nhau Đem các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 Đem loại bỏ các cây hoa vàng và hoa trắng F2, sau đó cho các cây còn lại giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F3 Cho các kết luận sau:
(1) Tỉ lệ hoa trắng ở F3 là 1/81
(2) có 3 loại kiểu gen quy định hoa vàng ở loài thực vật trên
(3) Tính trạng di truyền theo quy luật tương tác gen không alen kiểu bổ sung
(4) Tỉ lệ hoa tím thuần chủng trong tổng số hoa tím ở F3 là 1/6
(5) Có 9 loại KG ở F3
Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 29 : Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy
định hoa trắng Một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 64%
số cây hoa đỏ Chọn ngẫu nhiên hai cây hoa đỏ, xác suất để cả hai cây được chọn có kiểu gen dị hợp tử là
Câu 30 : Ở người, những bệnh và hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu
trúc nhiễm sắc thể?
(1) Bệnh phêninkêtô niệu (2) Bệnh ung thư máu ác tính
(3) Hội chứng Tớcnơ (4) Hội chứng khóc tiếng mèo kêu
(5) Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm (6) Bệnh bạch tạng
A (1), (2) B (2), (3) C. (2), (4) D (5), (6)
Câu 31 : Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật:
A, B, C, D, E, F, H Cho các kết luận sau về lưới thức ăn này:
(1) Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi
thức ăn
(2) Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức
ăn khác nhau
(3) Loài E tham gia vào nhiều chuỗi
thức ăn hơn loài F
(4) Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã
thì loài D sẽ mất đi
(5) Nếu số lượng cá thể của loài C
giảm thì số lượng cá thể của loài F
giảm
(6) Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp
5
Phương án trả lời đúng là
A (1) đúng, (2) sai, (3) sai, (4) đúng, (5) sai, (6) đúng
B (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) sai, (5) đúng, (6) sai
C (1) sai, (2) đúng, (3) sai, (4) đúng, (5) đúng, (6) sai
D (1) sai, (2) đúng, (3) đúng, (4) sai, (5) đúng, (6) sai
Trang 5Câu 32 : Khi nói về bằng chứng tiến hóa, có các nhận định sau:
(1) Sự giống nhau về cấu tạo đại thể các cơ quan tương đồng ở các loài khác
nhau là do các loài đều được chọn lọc tự nhiên tác động theo cùng một hướng
(2) Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử chứng minh sinh giới có chung
nguồn gốc, đồng thời dựa vào bằng chứng sinh học phân tử có thể chứng minh quan hệ họ hàng gần gũi giữa các loài
(3) Cơ quan tương đồng thể hiện sự tiến hóa phân li, cơ quan thoái hóa thể hiện
sự tiến hóa đồng quy
(4) Khi so sánh cấu tạo hình thái giữa các loài sinh vật ta thấy chúng có những
đặc điểm tương tự nhau cho phép ta kết luận về nguồn gốc chung của chúng (5) Cơ quan tương tự phán ánh tiến hóa đồng quy
Nhận định nào đúng?
A
(2), (5) B (1), (4) C (2), (3) D (3), (4).
Câu 33 : Khi nói về quá trình hình thành loài mới, những phát biểu nào sau đây là đúng?
(1) Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới
(2) Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới
(3) Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới
(4) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở động vật (5) Hình thành loài bằng cách li địa lí xảy ra một cách chậm chạp, qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
(6) Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành cách li sinh sản
A.
(1), (5) B (2), (4) C (3), (4) D
(3), (5)
Cây 34 : Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do
tác động của nhân tố nào sau đây?
A Chọn lọc tự nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên
C Giao phối không ngẫu nhiên D Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 35 : Ý nghĩa sinh thái của phân bố ngẫu nhiên là:
A làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
B
sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
C Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
D làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 36: Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp
phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
I Sử dụng tiết kiệm nguồn điện
II Trồng cây gây rừng
III Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên
IV Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, không đốt rừng làm nương rẫy
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 37 : Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ chết
B Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất
C Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái, hoạt động sinh lí của sinh vật bị
ức chế
D Giới hạn sinh thái ở tất cả các loài đều giống nhau
Câu 38 Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau:
Cỏ → Sâu → Gà → Cáo
Trang 6→ Hổ Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc hai là
A cáo B gà C thỏ D hổ
Câu 39: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu
gen là 0,3AABb : 0,2AaBb : 0,5Aabb Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội
là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, trong các dự đoán sau đây về cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F1, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Có tối đa 10 loại kiểu gen
(2) Số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen chiếm tỉ lệ 13,75%
(3) Số cá thể có kiểu hình trội về một trong hai tính trạng chiếm tỉ lệ 54,5%
(4) Số cá thể có kiểu gen mang hai alen trội chiếm tỉ lệ 32,3%
Câu 40 : Nếu ở P tần số các kiểu gen của quần thể là :20%AA :50%Aa :30%aa ,thì sau
3 thế hệ tự thụ, tần số kiểu gen AA :Aa :aa sẽ là :
A 51,875 % AA : 6, 25 % Aa : 41,875 % aa
B 57, 250 % AA : 6,25 % Aa : 36,50 %aa
C 41,875 % AA : 6,25 % Aa : 51,875 % aa
D 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa