1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ nộp

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 101,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Di truyền liên kết giới tính.C.Di truyền tương tác gen D.Di truyên hoán vị gen Câu 11: Với hai cặp gen không alen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, thì quần thể sẽ có

Trang 1

SƠ GD-ĐT PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN

ĐỀ THI THEO HƯỚNG TNTHPT QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi : SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Áp suất rễ là:

A áp suất thẩm thấu của tế bào rễ

B lực đẩy nước từ rễ lên thân

C lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút

D độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất

Câu 2 Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?

A NADPH, O2 B ATP, NADPH

C ATP, NADPH và O2 D ATP và CO2

Câu 3 Thư tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là:

A mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh bên  mô phân sinh đỉnh rễ

B mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh đỉnh rễ  mô phân sinh bên

C mô phân sinh đỉnh rễ  mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh bên

D mô phân sinh bên  mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh đỉnh rễ

Câu 4 Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?

A Co những chiếc vòi lại

B Co toàn thân lại

C Co phần thân lại

D Chỉ co phần bị kim châm

Câu 5 Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ ( Như co 1 chân ) khi bị kích thích ?

A Số lượng tế bào thần kinh tăng lên

B Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể

C Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

D Các hạch thần kinh liên hệ với nhau

Câu 6: Trong cấu trúc của NST nhân thực điển hình, cấu trúc nào có đường kính là 30nm

A Nucleosome B Chromatide

C Vùng xoắn cuộn D Sợi nhiễm sắc

Câu 7: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’

B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch

C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’

D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’

Câu 8 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ

1 Lực đẩy (áp suất rễ)

2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá

3 Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

4 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…)

5 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

A 1-3-5 B 1-2-4 C 1-2-3 D 1-3-4

Câu 9: : Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

A tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường

B bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng

C lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng

D trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng

Câu 10: Ở quy luật di truyền nào sau đây , gen không di truyền tuân theo quy luật phân li của Menđen?

A.Di truyền theo dòng mẹ

Trang 2

B.Di truyền liên kết giới tính.

C.Di truyền tương tác gen

D.Di truyên hoán vị gen

Câu 11: Với hai cặp gen không alen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, thì quần thể sẽ có số kiểu gen tối đa là:

Câu 12.Cơ quan tương đồng là những cơ quan

A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

Câu 13 Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì nhân tố đóng vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen thích nghi là

A Đột biến

B chọn lọc tự nhiên

C giao phối

D cách li

Câu 14 Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là

A cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic

B cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic

C cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic

D cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi

Câu 15 : Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

A vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

B vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

C hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

D hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

Câu 16: Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?

A Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể

B Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

C Làm hạn chế các biến dị tổ hợp

D Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý

Câu 17 Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là:

A.Không được phân phối đều cho các tế bào con

B Không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến

C Luôn tồn tại thành từng cặp alen

D Chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể

Câu 18: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, có những phát biểu sau:

(1) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản

(2) Trong quá trình dịch mã, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra ở tất cả

cácnuclêôtit của phân tử mARN Sai vì trừ bộ ba kết thúc

(3) Trong quá trình phiên mã, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra ở tất cả cácnuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hóa

(4).Trong quá trình nhân đôi ADN, tại mỗi đơn vị tái bản, enzim ligaza chỉ tác động vào một mạch mới được tổng hợp Sai vì ADNligaza tác độngvào cả 2 mạch của phân tử ADN

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu không đúng?

Câu 19 : Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit

ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)

Trang 3

Câu 20: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?

(1) Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng

(2) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục

(3) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính

(4) Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY luôn phát triển thành cơ thể đực

Câu 21: QT nào sau đây ở trạng thái CBDT?

A QTI : 0,32 AA : 0,64 Aa : 0,04 aa

B QT II: 0,04 AA : 0,64 Aa : 0,32 aa

C QT III: 0,64 AA : 0,04 Aa : 0,32 aa

D QT IV: 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa

Câu 22: Giống lúa vàng mang lại “niềm hi vọng” trong việc bảo vệ khoảng 1 đến 2 triệu bệnh nhân (đặc biệt là trẻ em) bị các rối loạn do thiếu vitamin A Vì trong gạo của giống lúa này chứa  - carôten, sau quá trình tiêu hóa ở người,  - carôten được chuyển hóa thành vitamin A Giống lúa này là thành quả của việc tạo giống bằng:

A Công nghệ tế bào

B Công nghệ gen

C Phương pháp gây đột biến

D Tạo giống từ nguồn biến dị tổ hợp

Câu 23: Trong tạo giống cây trồng, phương pháp nào dưới đây cho phép tạo ra cây lưỡng bội đồng hợp tử về tất

cả các gen?

A Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn

B Nuôi cấy hạt phần trong ống nghiệm tạo các mô đơn bội, sau đó xử lí bằng cônsixin

C Lai hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau

D Lai tế bào xôma khác loài

Câu 24: Những bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

(1) Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền

(2) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit

(3) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin

(4) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4)

Câu 25 Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là

A quá trình đ.biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp

B đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến

C quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó

D quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó

Câu 26 Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

A Cách li tập tính

B Cách li sinh thái

C Ccách li sinh sản

D Cách li địa lí

Câu 27.Đối với loài giao phối , một alen lặn gây hại nằm trên nhiễm sắc thể có thể bị đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể dưới tác động của :

A.Giao phối không ngẫu nhiên

B.Chọn lọc ngẫu nhiên

C.Đột biến

Trang 4

D.Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 28 Nguyên nhân làm cho tốc độ truyền tin qua xináp hóa học bị chậm hơn so với xináp điện là:

A Diện tiếp xúc giữa các nơron khá lớn nên dòng điện bị phân tán

B Cần có thời gian để phá vỡ túi chứa và để chất môi giới khuếch tán qua khe xináp

C Cần đủ thời gian cho sự tổng hợp chất môi giới hoá học

D Phải có đủ thời gian để phân huỷ chất môi giới hoá học

Câu 29: Có các phát biểu sau về mã di truyền

(1) Với bốn loại nuclêotit có thể tạo ra tối đa 64 cođon mã hóa các axit amin

(2) Mỗi cođon chỉ mã hóa cho một loại axit amin gọi là tính đặc hiệu của mã di truyền

(3) Với ba loại nuclêotit A, U, G có thể tạo ra tối đa 27 cođon mã hóa các axit amin

(4) Anticođon của axit amin mêtiônin là 5’AUG3’

Phương án trả lời đúng là

A (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) sai

B (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) đúng

C (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng

D (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) sai

Câu 30 : Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám, alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài, alen b quy định cánh cụt Biết rằng chỉ xảy ra hoán vị gen ở giới cái Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 3 loại kiểu hình?

(1) ♀ AB × ♂ AB (2) ♀ Ab x ♂ AB (3) ♀ AB x ♂ Ab

(4) ♀ AB x ♂ Ab (5) ♀ Ab x ♂ aB

Câu 31: Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh giới?

A.Các cơ chế cách li

B.Chọn lọc ngẫu nhiên

C.Đột biến

D.Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 32 Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì

A không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền

B hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm

C hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh

D cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 33 Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn năng lượng ATP?

Nồng độ ion K+ ở rễ Nồng độ ion K+ ở đất

Câu 34: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Trong các phép lai sau , có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình?

(5) Aaaabbbb x aaaaBbbb (6) AaaaBbbb x aaaabbbb

(7) AAaaBBbb x aaaabbbb

Trang 5

Câu 35 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:

I Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra

II Có sự bão hòa hơi nước trong không khí

III Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

IV Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt

ở mép lá

A I, II B I, III C II, III D II, IV

Câu 36: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp; gen B qui định qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b hoa trắng Các gen phân li độc lập Cho một cá thể (P) lai với một cá thể khác không cùng kiểu gen, đời con thu được 2 loại kiểu hình, không tính phép lai thuận nghịch, trong

đó kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ ¼ Có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên?

A 1 phép lai B 2 phép lai C 3 phép lai D 4 phép lai

Câu 37 Một quần thể thực vật giao phấn có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25 AA :0,5 Aa : 0,25

aa Biết giá trị thích nghi tương ứng của các kiểu gen ở thế hệ (P) là AA: 100%; Aa:80%; aa50% Sau một thế hệ giao phấn, không có sự tác động của các nhân tố tiến hóa thì

A Tần số kiểu gen aa chiếm 16,2%

B Tần số kiểu gen đồng hợp chiếm 48,4%

C Tần số kiểu gen dị hợp chiếm 48,7%

D Tần số alen A chiếm 52,5%

Câu 38: Sơ đồ phả hệ dưới đây cho biết một bệnh ở người do một trong hai alen của gen quy định

Cặp vợ chồng (1) và (2) ở thế hệ thứ II mong muốn sinh hai người con có cả trai, gái và đều không bị bệnh trên Cho rằng không có đột biến xảy ra, khả năng để họ thực hiện được mong muốn là bao nhiêu?

A 5,56% B 12,50% C 8,33% D 3,13%

Câu 39: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen qui định, tần số hoán vị gen giữa A và B là 20%, giữa D và E không có hoán vị gen Xét phép lai

Ab Ab

X X X Y

aBab , tính theo lý thuyết, các cá thể có mang gen A, B và có

cặp NST giới tính là X X ở đời con chiếm tỉ lệ E d e d

Câu 40: Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thu được F1toàn cây hoa đỏ Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2là

A 1: 2: 2: 4: 1: 2: 1: 2: 1

B 3: 3: 1: 1: 3: 3: 1: 1: 1

C 1: 2: 1: 1: 2: 1: 1: 2 : 1

D 1: 2: 1: 2: 4: 2: 1: 1: 1

HẾT

Trang 6

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 06/05/2018, 07:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w