Đáp án và biểu điểm: Phần I:Trắc nghiệm khách quan4 điểm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm... Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho với mỗi giá trị của x ta xác định được chỉ một giá t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TOÁN 7 (Chương I: Số hữu tỉ-Số thực)
I Ma trận đề:
MĐ nhận biết Nội dung chính
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
So sánh các số hữu tỉ
1
0,5
1
2,0
2
2,5
Luỹ thừa, tỉ lệ thức
1
0,5
2
1,0
1
1,0
1 3,0
5
5,5
Làm tròn số, số thực
3
1,5
1
0,5
4
2,0
Tổng
5
2,5
5
4,5
1
3,0
11
10
II Nội dung đề:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4 điểm):
Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D, chỉ khoanh tròn vào một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cho a, b Z, b0, khẳng định nào sau đây là đúng?
A a
b<0 nếu a, b cùng dấu C a
b=0 nếu a, b cùng dấu
B a
b>0 nếu a, b cùng dấu D a
b>0 nếu a, b khác dấu
Câu 2: Kết quả nào sau đây sai?
A 11
7
Câu 3: Cách viết nào sau đây đúng?
A -3= -(-3) B -3= -3 C --3= 3 D --3=-(-3)
Câu 4: Kết quả của phép nhân 23.25 là:
Câu 5: Kết quả làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất của số 0,4136 là:
Câu 6: Số x mà 2x =8 là :
Câu 7: Giá trị của (-0,4)3 là
Câu 8: Số nào sau đây bằng 3
5
A 9
25
5
5
PHẦN II: TỰ LUẬN(6 điểm):
Bài 1: Tìm y biết 2y-3
7=4
7
1
Trang 2Bài 2: Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5
học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 7:8
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
5 6
(0,8) (0,4)
III Đáp án và biểu điểm:
Phần I:Trắc nghiệm khách quan(4 điểm):
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
PhầnII: Tự luận(6 điểm):
Bài 1(2điểm): y=1
2
Bài 2(3điểm): Gọi số học sinh của lớp 7A và 7B lần lượt là x, y ( x, yN*)
Theo bài ra: x y
7 8 , y-x=5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
7 8=y x
8 7
=5
1=5
x
7=5 x=35 y
8=5 y=40 Vậy số học sinh của lớp 7A, 7B lần lượt là 35, 40 em
Bài 3(1 điểm): (0,8)56
(0, 4) = (0,8)5 5 25 80
(0, 4) 0, 40, 4
2
Trang 3x
-1
-2
1 2 3
A (-1;0)
B (0;-3)
C (-1;-3)
D (-3;-1)
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TOÁN 7 (Chương II: Hàm số và đồ thị)
I Ma trận đề:
MĐ nhận biết Nội dung chính
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Đại lượng TLT, TLN
2
1,0
1
2,0
3
3,0
Hàm số
1
0,5
1
0,5
1
3,0
1
0,5
4
4,5
Đồ thị
1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
1,0
4
2,5
Tổng
4
2,0
3
4,0
4
4,0
11
10
II Nội dung đề:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4 điểm):
Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D, chỉ khoanh tròn vào một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x=-2 thì y=6.Hệ số tỉ lệ của
y đối với x là:
A.-1
Câu 2: Cho đại lượng x tỉ lệ nghịch với y và khi x=2 thì y=4 Hệ số tỉ lệ là:
A 1
Câu 3: Cho hai đại lượng thay đổi x và y Đại lượng y gọi là hàm số của đại lượng
x nếu :
A Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x
B Đại lượng x phụ thuộc vào đại lượng y
C Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho với mỗi giá trị của x ta xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y
D Đại lượng x phụ thuộc vào đại lượng y sao cho với mỗi giá trị của y ta xác định được chỉ một giá trị tương ứng của x
Câu 4: Cho hàm số y=f(x)=x2 Trong các giá trị sau giá trị nào sai
Câu 5: Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 3 Đại lượng
nào là hàm số của đại lượng nào?
A Đại lượng y là hàm số của đại lượng x theo công thức y=3x
B Đại lượng x là hàm số của đại lượng y theo công thức y=3x
C Cả hai đại lượng x và y là hàm số của nhau theo công thức y=3x
D Không có đại lượng nào là hàm số của đại lượng nào
Câu 6: Cho hệ trục toạ độ Oxy Điểm A có toạ độ là:
3
Trang 4Câu 7: Điểm nào trong các điểm sau không thuộc đồ thị của hàm số y=-2x
Câu 8: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đi qua gốc toạ độ O và điểm
A(2;-6)
PHẦN II: TỰ LUẬN(6 điểm):
Bài 1: Cho hàm số y=5x-1 Lập bảng các giá trị tương ứng của y khi:
x= -4; -3; -2; -1; 0; 1
Bài 2: Cho biết 28 công nhân xây một ngôi nhà hết 210 ngày Hỏi 35 công nhân
xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân
là như nhau)
Bài 3: Cho hàm số y=2x+1 Tìm giá trị a để điểm A(a;3) thuộc đồ thị hàm số Vẽ
đồ thị của hàm số đó
III Đáp án và biểu điểm:
Phần I:Trắc nghiệm khách quan(4 điểm):
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
PhầnII: Tự luận(6 điểm):
Bài 1(3điểm): Tính đúng mỗi giá trị tương ứng của y được 0,5 điểm
Bài 2(2điểm):
Gọi a là số ngày 35 công nhân xây xong ngôi nhà
Vì năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau nên số công nhân và thời
gian xây là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, do đó:
35210
28.210 x
35
Vậy 35 công nhân xây xong ngôi nhà hết 168 ngày
Bài 3(1 điểm):
Điểm A(a;3) thuộc đồ thị hàm số y=2x+1 nên 3=2a+1
Suy ra a=1 Vậy A(1;3)
4
Trang 5Đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y=2x+1
Vẽ đúng đồ thị được 0,5 điểm
5
Trang 61 x
y' 2
3 4O
1
2
120 0
A1
3 2 4
B1
3 2 4
a b
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TOÁN 7 (Chương I: Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song)
I Ma trận đề:
MĐ nhận biết Nội dung chính
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Góc.Đường thẳng vuông góc 3
1,5
1 0,5
1
3,0
5
5,0 Hai đường thẳng song song 1
0,5
1
0,5
1
2,0
3
3,0 Liên hệ giữa tính vuông góc
với tính song song
1
1,0
1
1,0
2
2,0
2,0
4
4,0
4
4,0
10
10
II Nội dung đề:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3 điểm):
Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chọn câu đúng nhất.
A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh
D Cả a, c đều đúng
Câu 2: Cho hình vẽ bên, phát biểu nào sau đây là đúng
A.
1
O và
3
O đối đỉnh B.
2
O và
3
O đối đỉnh
C
3
O và
4
O đối đỉnh D Cả ba câu trên đều sai
Câu 3: Hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tạo thành
A 1 góc vuông B 2 góc vuông C 4 cặp góc vuông D 4 góc vuông
Câu 4: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
A đường thẳng vuông góc với AB tại A
B đường thẳng vuông góc với AB tại B
C đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
D đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và vuông góc với AB
Câu 5: Hai đường thẳng song song là:
A.hai đường thẳng phân biệt B.hai đường thẳng không vuông góc với nhau
C.hai đường thẳng không cắt nhau D.hai đường thẳng không có điểm chung
Câu 6: Cho hình vẽ bên, tìm câu đúng
a//b nếu:
A.A1 B1 B A4 B 2
C 0
A B D cả a,b,c đều đúng
Bài 1: Cho hình vẽ bên
6
Trang 7x
C
A B
b
1200
a
c
A
1 B
Tính
1
O ,
2
O ,
3
O
Bài 2:
Cho hình vẽ bên, biết a//b, ca, A =1200
a) Đường thẳng c có vuông góc với
đường thẳng b không, vì sao?
b) Tính số đo
1
B
Bài 3: Cho hình bên, biết A B C 3600
Chứng minh Ax//Cy
III Đáp án và biểu điểm:
Phần I:Trắc nghiệm khách quan(3 điểm):
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
PhầnII: Tự luận(7 điểm):
Bài 1(3điểm):
O O =1800(hai góc kề bù)
Mà
4
O =1200 nên
1
O =1800-1200=600
O O (hai góc đối đỉnh) nên
2
O =1200
O O (hai góc đối đỉnh) nên
3
O =600
Vậy
1
O =600,
2
O =1200,
3
O =600
Bài 2(2điểm):
a) Ta có a//b, ca suy ra cb
b) Vì a//b nên 0
A B 180 (hai góc trong cùng phía)
1
A 120 nên
1
B =1800-1200=600
Vậy
1
B =600
Bài 3(1 điểm):chứng tỏ được Ax//By được 1 điểm, mỗi sai xót trừ 0,25 điểm
7