Quá trình đột biến tạo alen mới, quá trình giao phối tạo điều kiện cho các đột biến được nhân lên và làm thay dổi tần số alen của quần thể?. Đột biến tạo ra vô số các alen mới nhưng phải
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH
************
ĐỀ THI MINH HỌA MÔN SINH 2019 I/Ma trận:
thấp
vận dụng cao
II Đề:
Câu 1: Cơ quan nào sau đây có vai trò điều chỉnh lượng nước và muối khoáng hấp thu vào trung trụ
của cây?
A Đai caspari B Lông hút C Không bào D Mạch gỗ rễ Câu 2: Trong hệ tuần hoàn kín, tại sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?
A Do tổng tiết diện của mao mạch lớn B Mao mạch có kích thước nhỏ
C Số lượng mao mạch ít hơn D Áp lực co bóp của tim tăng
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình phiên mã của sinh vật nhân chuẩn mà không có ở
phiên mã của sinh vật nhân sơ?
A sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron.
B chịu sự điều khiển của hệ thống điều hòa phiên mã.
C diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
D chỉ có mạch gốc của gen được dùng để làm khuôn tổng hợp ARN.
Câu 4: Ở cà chua (2n = 24) Kết luận nào sau đây đúng?
A số NST ở thể bốn nhiễm là 28
B số NST ở thể ba nhiễm là 36
C số NST ở thể tam bội là 23.
D số NST ở thể tứ bội là 28.
Câu 5: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêotit
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
C Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND
D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 6: Điều nào dưới đây đúng đối với di truyền ngoài NST?
A Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ
B Di truyền tế bào chất luôn có sự phân li tính trạng ở các thế hệ sau.
C Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
D Trong di truyền qua tế bào chất vai trò của bố mẹ là ngang nhau.
Câu 7: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập là gì?
A Mỗi cặp gen nằm trên mỗi cặp NST tương đồng khác nhau
Trang 2B Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau
C Sự biểu hiện của tính trạng không phụ thuộc vào môi trường.
D Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
Câu 8: Bản chất quy luật phân li của Menđen là :
A Sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
B Sự phân li kiểu gen ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
C Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
D Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 :1 nếu có hiện tượng trội không hoàn toàn
Câu 9: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân cho giao tử AB = 25%?
A AaBb B aaBB C Aabb D aB/ab
Câu 10: Một quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ P: 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1 Tần số tương
đối của alen A, a lần lượt là bao nhiêu?
A 0,2 ; 0,8 B 0,8 ; 0,2 C 0,7 ; 0,3 D 0,3 ; 0,7
Câu 11: Trong kỹ thuật chuyển gen, phân tử ADN tái tổ hợp được tạo như thế nào?
A ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào cho.
B ADN của tế bào cho sau khi được nối vào một đoạn ADN của tế bào nhận.
C ADN của tế bào nhận sau khi được nối vào một đoạn ADN của tế bào cho.
D ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào nhận.
Câu 12: Nhân tố nào sau đây đóng vai trò cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?
A đột biến B chọn lọc tự nhiên C yếu tố ngẫu nhiên D giao phối
Câu 13: Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giai tiến hóa hóa học?
A tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học.
B tạo thành các coaxecva theo phương thức hóa học
C hình thành mầm mốmg những cơ thể đầu tiên theo phương thức hóa học.
D xuất hiện các enzim theo phương thức hóa học.
Câu 14: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại
và phát triển theo thời gian được gọi là gì?
A giới hạn sinh thái B ổ sinh thái toàn phần
C nơi cư trú của loài D khoảng thuận lợi
Câu 15: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
A Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
B Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh
C Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
D Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
Mức độ hiểu: (9 câu)
Câu 16: Khi nói sự phụ thuộc của cường độ quang hợp của cây vào ánh sáng, có bao nhiêu nội dung sau đây đúng?
1 Khi cường độ ánh sáng cao hơn điểm no ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng hầu như tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng
2 Khi nồng độ CO2 thấp, nếu cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp tăng không nhiều:
3 Thông thường, ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng đọ CO2 thuận lợi cho quang hợp
4 Cây mọc dưới táng rừng thường quang hợp mạnh ở tia đỏ của ánh sáng mặt trời.
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 17: Tại sao sự trao đổi khí của mang cá xương đạt hiệu quả cao ở môi trường nước?
1 Mang được cấu tạo gồm nhiều cung mang, một cung mang lại gồm nhiều phiến mang Điều này làm cho mang cá có diện tích trao đổi khí rất lớn
2 Ở mang cá có hệ thống mao mạch dày đặc chứa máu có sắc tố đỏ
3 Thành mao mạch mỏng giúp quá trình trao đổi khí thuận lợi
4 Có sự lưu thông khí (nước) liên tục qua mang
5 Dòng máu qua mang luôn chảy song song và cùng chiều với dòng nước qua mang
Số đáp án đúng là: A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 18: Những dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi hình thái của NST?
1 đột biến gen 2 mất đoạn NST 3 lặp đoạn NST
4 Đảo đoạn ngoài tâm động 5 Chuyển đoạn không tương hỗ
Trang 3A 2,3,5 B 1,2,3,5 C 2,3,4,5 D 2,3,4.
Câu 19: Khi nói về điểm khác nhau giữa đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu nội dung
sau đây đúng?
1 đột biến gen xảy ra ở cấp phân tử còn đột biến NST xảy ra ở cấp tế bào.
2 đột biến gen xảy ra với tần số cao hơn và phổ biến hơn đột biến NST.
3 đột biến gen hầu hết đều có hại còn đột biến NST thì tất cả đều có lợi.
4 đột biến gen khi xuất hiện không biểu hiện thành kiểu hình còn đột biến nhiễm sắc thể khi xuất
hiện sẽ biểu hiện thành kiểu hình
A 2 B 4 C.1 D 3
Câu 20: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x Aabb (vàng, nhăn)
A 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
B 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
C 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn
D 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
Câu 21: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng
màu hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu sự tác động này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aabb?
A 3 trắng: 1 đỏ B 2 đỏ: 2 trắng C 5 đỏ: 3 trắng D 3 đỏ: 1 trắng
Câu 22: Khi nói về mối quan hệ giữa đột biến và giao phối trong tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây
không chính xác?
A Quá trình đột biến tạo alen mới, quá trình giao phối tạo điều kiện cho các đột biến được nhân lên
và làm thay dổi tần số alen của quần thể
B Trong tiến hoá nhỏ, đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn giao phối sẽ tạo ra nguồn
nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá
C Đột biến tạo ra vô số các alen mới nhưng phải nhờ giao phối thì các alen đột biến mới tổ hợp
được với nhau và tổ hợp với các alen khác để tạo ra vô số loại kiểu gen khác nhau trong quần thể
D Nếu không có đột biến thì không có các alen mới, khi đó giao phối không thể tạo ra được các
kiểu gen mới, do vậy không tạo ra được nguồn biến dị tổ hợp cho quá trình tiến hoá
Câu 23: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm như thế nào?
A các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất
B thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp
trong thực tế
C thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả
năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể
D xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai
đoạn sinh sản
Câu 24: Khi nói về về bảo vệ đa dạng sinh học, nội dung nào sau đây là đúng nhất?
A bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái trong tự nhiên
B bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài
C bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài
D bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái tự nhiên và
nhân tạo
Phần vận dụng thấp: ( 8 câu)
Câu 25: Ở một loài động vật người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên NST số IV như sau:
1 ABC*DEFGHI 2 HEFBAGC*DI 3 ABFED*CGHI 4 ABFEHGC*DI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại đều được phát sinh do 1 đột biến đảo đoạn của một nòi trước
đó Trình tự đúng sự phát sinh các nòi trên là:
A 1 → 3 → 2 → 4
B 1 → 3 → 4 → 2
C 1 → 4 → 2 → 3
D 1 → 2 → 4 → 3
Câu 26: Một phân tử AND mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra 62 mạch polinucleotit mới Khẳng định nào sau đây không đúng ?
Trang 4A Trong các phân tử con được tạo ra có 31 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường
nội bào
B Tất các các mạch đơn nói trên đều có trình tự bổ sung với nhau từng đôi một
C Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi 5 lần liên tiếp
D Các phân tử con được tạo ra có trình tự sắp xếp các gen giống nhau
Câu 27: Ở cà chua, gen quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen quy định quả màu vàng
Người ta tiến hành lai giữa hai dòng thuần có kiểu hình quả đỏ (bố) với quả vàng (mẹ), thu được F1 Sau đó cho các cây F1 lai với cây bố gọi là phép lai A và với cây mẹ gọi là phép lai B Tỉ lệ kiểu hình mong đợi thu được từ phép lai A và B là kết quả nào sau đây?
A 100% quả màu đỏ ; 50% quả màu đỏ : 50% quả màu vàng
B 100% quả màu đỏ ; 100% quả màu vàng
C 50% quả màu đỏ : 50% quả màu vàng ; 100% quả màu vàng
D 50% quả màu đỏ : 50% quả màu vàng ; 100% quả màu đỏ
Câu 28: Ở một loài thực vật, cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1 toàn
cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, đáp án nào sau đây phản ánh đúng tỷ lệ phân li kiểu gen ở F2?
A 4 : 2 : 2 : 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1 B 1 : 2 : 1 : 2 : 4 : 2 : 1 : 1 : 1.
C 1 : 2 : 1 : 1 : 4 : 2 : 1 : 2 : 1 D 2 : 2 : 1 : 1 : 4 : 4 : 1 : 1 : 1.
Câu 29: Cho các nhân tố tiến hóa sau:
1 Chọn lọc tự nhiên 2 Giao phối ngẫu nhiên 3 Giao phối không ngẫu nhiên
4 Các yếu tố ngẫu nhiên 5 Đột biến 6 Di-nhập gen
Nhân tố nào vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
A (1),(4),(5),(6) B (3),(4),(5),(6)
C (1),(3),(4),(5),(6) D (1),(3),(5),(6)
Câu 30: Có bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể ?
1 Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể
2 Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể
3 Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường
4 Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 31: Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn
của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ
lớn Phân tích lưới thức ăn trên và hãy cho biết có bao nhiêu đáp án sau đây là đúng?
1 Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3
2 Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích
3 Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt
4 Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái khác nhau
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 32: Cho một số khu sinh học sau:
(1) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới (2) Rừng lá kim phương bắc (Taiga)
(3) Rừng lá rộng rụng theo mùa (4) Đồng rêu (Tundra)
Trật tự nào sau đây phản ánh đúng mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn ?
A (4) → (2) → (3) → (1) B (1) → (3) → (2) → (4).
C (4) → (3) → (2) → (1) D (1) → (2) → (3) → (4).
Phần vận dụng cao: (8 câu)
Câu 33: Ởmột loài thực vật A qui định quả đỏ, b qui định quả vàng Xét các tổ hợp lai sau:
(1) AAaa x AAaa (2) AAaa x Aaaa (3) AAaa x Aa
(4) Aaaa x Aaaa (5) AAAa x aaaa (6) Aaaa x Aa
Theo lí thuyết, có bao nhiêu tổ hợp lai sẽ không cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con 11 quả đỏ : 1 quả vàng ?
A 4 B 3 C 2 D 1
Trang 5Câu 34: Cho lai 2 dòng lúa mì : P: ♂ AaBB x ♀ Aabb Biết 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau Có bao nhiêu kết luận sau đây không chính xác?
1 Con lai tự đa bội 4n có KG: AAAABBbb và AaaaBBbb.
2 Nếu trong giảm phân chỉ có cặp Aa của cây ♂ không phân ly, cây ♀ giảm phân bình thường, kết
quả thụ tinh tạo thể lệch bội 2n+1 : AAAbb, AAaBb
3 Nếu tất cả các cặp NST của mẹ không phân li có thể tạo con lai 3n có kiểu gan là: AAABbb,
aaaBbb, AAaBbb, AaaBbb
4 Nếu trong giảm phân chỉ có cặp BB của cây ♂ không phân ly, cây ♀ giảm phân bình thường, kết
quả thụ tinh có thể tạo thể lệch bội : Aab
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 35: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ trội
hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; chiều cao cây do hai cặp gen B,b và D,d cùng quy định
Cho cây hoa đỏ, thân cao dị hợp về cả ba cặp gen ( ký hiệu là cây P ) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba
cặp gen trên, thu được đời con gồm: 140 cây hoa đỏ; thân cao 360 cây hoa trắng, thân cao; 640 cây hoa
trắng, thân thấp; 860 cây hoa đỏ, thân thấp Cây P có kiểu gen như thế nào?
A Ab/aB Dd B Aa Bd/bD C AaBbDd D AD/ad Bb
Câu 36: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa đỏ; alen B
quy định quả dài trội hoàn toàn so với alen b quy định quả tròn Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Cho cây dị hợp về hai cặp gen trên thụ phấn với cây hoa tím, quả tròn thuần chủng
Có bao nhiêu dự đoán sau đây về kiểu hình ở đời con là không đúng?
1 Trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình hoa tím, quả tròn chiếm tỉ lệ 50%.
2 Tất cả các cây thu được ở đời con đều có kiểu hình hoa tím, quả tròn
3 Trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình hoa đỏ, quả tròn chiếm tỉ lệ 50%
4 Đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
5 Đời con có 4 loại kiểu gen.
A 2 B 4 C 1 D.3
Câu 37: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy
định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho hoa màu đỏ, chỉ có mặt một gen trội A cho hoa màu vàng, chỉ có mặt một gen trội B cho hoa màu hồng và khi thiếu cả hai gen trội cho hoa màu trắng Tính trạng chiều cao cây do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp Cho cây hoa đỏ, thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 hoa đỏ, thân cao : 3 hoa đỏ, thân thấp : 2 hoa vàng, thân cao : 1 hoa vàng, thân thấp : 3 hoa hồng, thân cao : 1 hoa trắng, thân cao Biết rằng không xảy ra đột biến, có bao nhiêu phát biểu sau đây phù hợp với kết quả trên?
1 Kiểu gen của (P) là Ad/aD Bb
2 Cặp gen qui định chiều cao cây nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể với một trong hai cặp gen qui định màu sắc hoa
3 Các cặp gen qui định màu sắc hoa phân li độc lập với nhau
4 Tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội và 3 alen lặn ở F1 là 50%
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 38: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen
d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 5,25% Biết rằng không xảy
ra đột biến, tính theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không chính xác?
1 Tỉ lệ cá thể mang hai tính trạng trội và một tính trạng lặn ở F1 là 23,75%
2 Ruồi cái (P) có kiểu gen AB/ab XDXd, hoán vị với tần số 16%
3 Nếu cho ruồi cái (P) lai phân tích thì đời con có tối đa 16 loại kiểu hình
4 Tỉ lệ cá thể cái mang 4 alen trội và 2 alen lặn ở F1 là 6,25%
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 6(Câu 39: Ở một loài thực vật tự thụ phấn, xét hai cặp gen Aa và Bb, trong đó alen A quy
định cây thân cao, alen a quy định cây thân thấp, alen B quy định quả đỏ, alen b quy định quả vàng, các gen phân li độc lập Một quần thể (P) của loài này có tỉ lệ các kiểu gen như sau:
Biết rằng không xảy ra đột biến ờ tất cả các cá thể trong quần thể, các cá thể tự thụ phấn nghiêm ngặt Cho các phát biểu sau đây về quần thể nói trên:
1 Ở thế hệ F1, trong quần thể xuất hiện 9 kiểu gen
2 Ở thế hệ F1, trong quần thể có 20,5% cây thân cao, quả đỏ
3 Ở thế hệ F1, trong quần thể có 12 % số cây mang hai cặp gen dị hợp
4 Ở thế hệ F1, chọn ngẫu nhiên 3 cây, xác suất để trong 3 cây được chọn có 2 cây thân thấp, quả vàng xấp xỉ 2,92%
Có bao nhiêu phát biểu ở trên đúng? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 40: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy
định, alen trội là trội hoàn toàn
Có bao nhiêu nhận định sau đây không đúng?
1 Có thể xác định chính xác kiểu gen của tất cả những người trong phả hệ
2 Cặp vợ chồng ở thế hệ III sinh người con thứ hai là con gái không bị bệnh với xác suất 12,5%
3 Người số 14 có kiểu gen aa
4 Người số 7 và 8 có kiểu gen không giống nhau
A 1 B 2 C 3 D 4.
III ĐÁP ÁN:
Mức độ nhận biết: (15 câu)
Câu 1: Cơ quan nào sau đây có vai trò điều chỉnh lượng nước và muối khoáng hấp thu vào trung trụ
của cây?
A Đai caspari B Lông hút C Không bào D Mạch gỗ rễ
Câu 2: Trong hệ tuần hoàn kín, tại sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?
A Do tổng tiết diện của mao mạch lớn B Mao mạch có kích thước nhỏ
C Số lượng mao mạch ít hơn D Áp lực co bóp của tim tăng
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình phiên mã của sinh vật nhân chuẩn mà không có ở
phiên mã của sinh vật nhân sơ?
A sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron.
B chịu sự điều khiển của hệ thống điều hòa phiên mã.
C diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Qui ước:
Nam bị bệnh Nam không bệnh:
Nữ không bệnh
Nữ bị bệnh 12
11 6
I
II
III
IV
8
14
13
Trang 7D chỉ có mạch gốc của gen được dùng để làm khuôn tổng hợp ARN.
Câu 4: Ở cà chua (2n = 24) Kết luận nào sau đây đúng?
A số NST ở thể bốn nhiễm là 28
B số NST ở thể ba nhiễm là 36
C số NST ở thể tam bội là 23.
D số NST ở thể tứ bội là 28.
Câu 5: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêotit
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
C Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND
D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 6: Điều nào dưới đây đúng đối với di truyền ngoài NST?
A Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ
B Di truyền tế bào chất luôn có sự phân li tính trạng ở các thế hệ sau.
C Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
D Trong di truyền qua tế bào chất vai trò của bố mẹ là ngang nhau.
Câu 7: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập là gì?
A Mỗi cặp gen nằm trên mỗi cặp NST tương đồng khác nhau
B Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau
C Sự biểu hiện của tính trạng không phụ thuộc vào môi trường
D Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác
Câu 8: Bản chất quy luật phân li của Menđen là :
A Sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
B Sự phân li kiểu gen ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
C Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
D Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 :1 nếu có hiện tượng trội không hoàn toàn
Câu 9: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân cho giao tử AB = 25%?
A AaBb B aaBB C Aabb D aB/ab
Câu 10: Một quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ P: 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1 Tần số tương
đối của alen A, a lần lượt là bao nhiêu?
A 0,2 ; 0,8 B 0,8 ; 0,2 C 0,7 ; 0,3 D 0,3 ; 0,7
Câu 11: Trong kỹ thuật chuyển gen, phân tử ADN tái tổ hợp được tạo như thế nào?
A ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào cho
B ADN của tế bào cho sau khi được nối vào một đoạn ADN của tế bào nhận
C ADN của tế bào nhận sau khi được nối vào một đoạn ADN của tế bào cho
D ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào nhận
Câu 12: Nhân tố nào sau đây đóng vai trò cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?
A đột biến B chọn lọc tự nhiên C yếu tố ngẫu nhiên D giao phối
Câu 13: Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giai tiến hóa hóa học?
A tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học
B tạo thành các coaxecva theo phương thức hóa học
C hình thành mầm mốmg những cơ thể đầu tiên theo phương thức hóa học
D xuất hiện các enzim theo phương thức hóa học
Câu 14: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại
và phát triển theo thời gian được gọi là gì?
A giới hạn sinh thái B ổ sinh thái toàn phần
C nơi cư trú của loài D khoảng thuận lợi
Câu 15: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
A Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
B Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh
C Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh
D Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh
Mức độ hiểu: (9 câu)
Trang 8Câu 16: Khi nói sự phụ thuộc của cường độ quang hợp của cây vào ánh sáng, có bao nhiêu nội dung sau đây đúng?
1 Khi cường độ ánh sáng cao hơn điểm no ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng hầu như tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng
2 Khi nồng độ CO2 thấp, nếu cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp tăng không nhiều:
3 Thông thường, ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng đọ CO2 thuận lợi cho quang hợp
4 Cây mọc dưới táng rừng thường quang hợp mạnh ở tia đỏ của ánh sáng mặt trời
A 2 B.4 C 1 D 3
Câu 17: Tại sao sự trao đổi khí của mang cá xương đạt hiệu quả cao ở môi trường nước?
1 Mang được cấu tạo gồm nhiều cung mang, một cung mang lại gồm nhiều phiến mang Điều này làm cho mang cá có diện tích trao đổi khí rất lớn
2 Ở mang cá có hệ thống mao mạch dày đặc chứa máu có sắc tố đỏ
3 Thành mao mạch mỏng giúp quá trình trao đổi khí thuận lợi
4 Có sự lưu thông khí (nước) liên tục qua mang
5 Dòng máu qua mang luôn chảy song song và cùng chiều với dòng nước qua mang
Số đáp án đúng là: A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 18: Những dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi hình thái của NST?
1 đột biến gen 2 mất đoạn NST 3 lặp đoạn NST
4 Đảo đoạn ngoài tâm động 5 Chuyển đoạn không tương hỗ
A 2,3,5 B 1,2,3,5 C 2,3,4,5 D 2,3,4.
Câu 19: Khi nói về điểm khác nhau giữa đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu nội dung
sau đây đúng?
1 đột biến gen xảy ra ở cấp phân tử còn đột biến NST xảy ra ở cấp tế bào.
2 đột biến gen xảy ra với tần số cao hơn và phổ biến hơn đột biến NST.
3 đột biến gen hầu hết đều có hại còn đột biến NST thì tất cả đều có lợi.
4 đột biến gen khi xuất hiện không biểu hiện thành kiểu hình còn đột biến nhiễm sắc thể khi xuất
hiện sẽ biểu hiện thành kiểu hình
A 2 B 4 C.1 D 3
Câu 20: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x Aabb (vàng, nhăn)
A 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
B 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
C 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn
D 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
Câu 21: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng
màu hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu sự tác động này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aabb?
A 3 trắng: 1 đỏ B 2 đỏ: 2 trắng C 5 đỏ: 3 trắng D 3 đỏ: 1 trắng
Câu 22: Khi nói về mối quan hệ giữa đột biến và giao phối trong tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây
không chính xác?
A Quá trình đột biến tạo alen mới, quá trình giao phối tạo điều kiện cho các đột biến được nhân lên
và làm thay dổi tần số alen của quần thể
B Trong tiến hoá nhỏ, đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn giao phối sẽ tạo ra nguồn
nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá
C Đột biến tạo ra vô số các alen mới nhưng phải nhờ giao phối thì các alen đột biến mới tổ hợp được với nhau và tổ hợp với các alen khác để tạo ra vô số loại kiểu gen khác nhau trong quần thể
D Nếu không có đột biến thì không có các alen mới, khi đó giao phối không thể tạo ra được các kiểu gen mới, do vậy không tạo ra được nguồn biến dị tổ hợp cho quá trình tiến hoá
Câu 23: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm như thế nào?
A các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất
B thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp trong thực tế
C thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể
Trang 9D xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn sinh sản
Câu 24: Khi nói về về bảo vệ đa dạng sinh học, nội dung nào sau đây là đúng nhất?
A bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái trong tự nhiên
B bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài
C bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài
D bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo
Phần vận dụng thấp: ( 8 câu)
Câu 25: Ở một loài động vật người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên NST số IV như sau:
1 ABC*DEFGHI 2 HEFBAGC*DI 3 ABFED*CGHI 4 ABFEHGC*DI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại đều được phát sinh do 1 đột biến đảo đoạn của một nòi trước
đó Trình tự đúng sự phát sinh các nòi trên là:
A 1 → 3 → 2 → 4
B 1 → 3 → 4 → 2
C 1 → 4 → 2 → 3
D 1 → 2 → 4 → 3
Câu 26: Một phân tử AND mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra 62 mạch polinucleotit mới Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Trong các phân tử con được tạo ra có 31 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào
B Tất các các mạch đơn nói trên đều có trình tự bổ sung với nhau từng đôi một
C Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi 5 lần liên tiếp
D Các phân tử con được tạo ra có trình tự sắp xếp các gen giống nhau
Câu 27: Ở cà chua, gen quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen quy định quả màu vàng
Người ta tiến hành lai giữa hai dòng thuần có kiểu hình quả đỏ (bố) với quả vàng (mẹ), thu được F1 Sau đó cho các cây F1 lai với cây bố gọi là phép lai A và với cây mẹ gọi là phép lai B Tỉ lệ kiểu hình mong đợi thu được từ phép lai A và B là kết quả nào sau đây?
A 100% quả màu đỏ ; 50% quả màu đỏ : 50% quả màu vàng
B 100% quả màu đỏ ; 100% quả màu vàng
C 50% quả màu đỏ : 50% quả màu vàng ; 100% quả màu vàng
D 50% quả màu đỏ : 50% quả màu vàng ; 100% quả màu đỏ
Câu 28: Ở một loài thực vật, cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1 toàn
cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, đáp án nào sau đây phản ánh đúng tỷ lệ phân li kiểu gen ở F2?
A 4 : 2 : 2 : 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1 B 1 : 2 : 1 : 2 : 4 : 2 : 1 : 1 : 1
C 1 : 2 : 1 : 1 : 4 : 2 : 1 : 2 : 1 D 2 : 2 : 1 : 1 : 4 : 4 : 1 : 1 : 1
Câu 29: Cho các nhân tố tiến hóa sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5)Đột biến (6) Di-nhập gen
Nhân tố nào vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
A (1),(4),(5),(6) B (3),(4),(5),(6)
C (1),(3),(4),(5),(6) D (1),(3),(5),(6)
Câu 30: Có bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể ?
1 Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể
2 Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể
3 Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường
4 Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 31: Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn
của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ
lớn Phân tích lưới thức ăn trên và hãy cho biết có bao nhiêu đáp án sau đây là đúng?
Trang 101 Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3.
2 Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích
3 Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt
4 Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái khác nhau
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 32: Cho một số khu sinh học sau:
(1) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới (2) Rừng lá kim phương bắc (Taiga)
(3) Rừng lá rộng rụng theo mùa (4) Đồng rêu (Tundra)
Trật tự nào sau đây phản ánh đúng mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn ?
A (4) → (2) → (3) → (1) B (1) → (3) → (2) → (4)
C (4) → (3) → (2) → (1) D (1) → (2) → (3) → (4)
Phần vận dụng cao: (8 câu)
Câu 33: Ởmột loài thực vật A qui định quả đỏ, b qui định quả vàng Xét các tổ hợp lai sau:
(1) AAaa x AAaa (2) AAaa x Aaaa (3) AAaa x Aa
(4) Aaaa x Aaaa (5) AAAa x aaaa (6) Aaaa x Aa
Theo lí thuyết, có bao nhiêu tổ hợp lai sẽ không cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con 11 quả đỏ : 1 quả vàng ?
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 34: Cho lai 2 dòng lúa mì : P: ♂ AaBB x ♀ Aabb Biết 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau Có bao nhiêu kết luận sau đây không chính xác?
1 Con lai tự đa bội 4n có KG: AAAABBbb và AaaaBBbb.
2 Nếu trong giảm phân chỉ có cặp Aa của cây ♂ không phân ly, cây ♀ giảm phân bình thường, kết
quả thụ tinh tạo thể lệch bội 2n+1 : AAAbb, AAaBb
3 Nếu tất cả các cặp NST của mẹ không phân li có thể tạo con lai 3n có kiểu gan là: AAABbb,
aaaBbb, AAaBbb, AaaBbb
4 Nếu trong giảm phân chỉ có cặp BB của cây ♂ không phân ly, cây ♀ giảm phân bình thường, kết
quả thụ tinh có thể tạo thể lệch bội : Aab
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 35: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ trội
hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; chiều cao cây do hai cặp gen B,b và D,d cùng quy định
Cho cây hoa đỏ, thân cao dị hợp về cả ba cặp gen ( ký hiệu là cây P ) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba
cặp gen trên, thu được đời con gồm: 140 cây hoa đỏ; thân cao 360 cây hoa trắng, thân cao; 640 cây hoa
trắng, thân thấp; 860 cây hoa đỏ, thân thấp Cây P có kiểu gen như thế nào?
A Ab/aB Dd B Aa Bd/bD C AaBbDd D AD/ad Bb
Câu 36: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa đỏ; alen B
quy định quả dài trội hoàn toàn so với alen b quy định quả tròn Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Cho cây dị hợp về hai cặp gen trên thụ phấn với cây hoa tím, quả tròn thuần chủng
Có bao nhiêu dự đoán sau đây về kiểu hình ở đời con là không đúng?
1 Trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình hoa tím, quả tròn chiếm tỉ lệ 50%.
2 Tất cả các cây thu được ở đời con đều có kiểu hình hoa tím, quả tròn
3 Trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình hoa đỏ, quả tròn chiếm tỉ lệ 50%
4 Đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
5 Đời con có 4 loại kiểu gen
A 2 B 4 C 1 D.3
Câu 37: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy
định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho hoa màu đỏ, chỉ có mặt một gen trội A cho hoa màu vàng, chỉ có mặt một gen trội B cho hoa màu hồng và khi thiếu cả hai gen trội cho hoa màu trắng Tính trạng chiều cao cây do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp Cho cây hoa đỏ, thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 hoa đỏ, thân cao : 3 hoa đỏ, thân thấp : 2 hoa vàng, thân cao : 1 hoa vàng, thân thấp : 3 hoa hồng, thân cao : 1 hoa trắng, thân cao Biết rằng không xảy ra đột biến, có bao nhiêu phát biểu sau đây phù hợp với kết quả trên?
1 Kiểu gen của (P) là Ad/aD Bb