1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề minh họa môn sinh TS

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 144,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể có thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào.. Nếu một tế bào của loài tham gia g

Trang 1

Sở GD& ĐT Phú Yên

Trường THPT Trần Suyền

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018

BÀI THI :KHOA HỌC TỰ NHIÊN

MÔN: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút,không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: …… Số báo danh:

Câu 1: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

A Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển B Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

C Người nhỏ bé hoặc khổng lồ D Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

Câu 2: Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não là vì

A mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

B mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

C mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

D thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

Câu 3: Ta có cảm giác khát nước là

A do áp suất thẩm thấu trong máu tăng B do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

C vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng D.vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm

Câu 4: Những cơ quan có khả năng tiết ra hoocmôn tham gia cân bằng nội môi là

A.tuỵ, gan, thận B.tuỵ, mật, thận

C.tuỵ, vùng dưới đồi, thận D.tuỵ, vùng dưới đồi, gan

Câu 5: Nhịp tim trung bình là

A 75 lần/phút ở người trưởng thành, 100  120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

B 85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120  140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

C.75 lần/phút ở người trưởng thành, 120  140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

D.65 lần/phút ở người trưởng thành, 120  140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

Câu 6: Hoocmon làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là

A testostêron B tirôxin C ostrôgen D hoocmon sinh trưởng (LH)

Câu 7: Chất gây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của phôi thai ,gây dị tật ở trẻ em là

A rượu và chất kích thích B ma túy và bia

C thuốc lá và chất gây nghiện D ma túy ,thuốc lá và rượu

Câu 8: Thụ tinh kép là

A.giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào cực (n) → hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân cực (2n) → phôi nhũ (3n)

B giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào trứng (n) → hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân cực (2n) → phôi nhũ (3n)

C giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào kèm (n) → hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân cực (2n) → phôi nhũ (3n)

D giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào đối cực (n) → hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân cực (2n) → phôi nhũ (3n)

Câu 9: Hằng ngày phụ nữ uống viên tránh thai (chứa progesteron hoặc progesteron + ơstrogen) có thể tránh

được mang thai vì làm cho nồng độ các hoocmon này trong máu

A tăng cao gây ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi giảm tiết GnRH, FSH và LH  trứng không chín và rụng

B tăng cao gây ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tăng tiết GnRH, FSH và LH  trứng không chín và rụng

C giảm gây ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi giảm tiết GnRH, FSH và LH  trứng không chín và rụng

D giảm gây ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tăng tiết GnRH, FSH và LH  trứng không chín và rụng

Câu 10 : Đột biến mất đoạn khác với chuyển đoạn không tương hỗ ở chỗ

A làm NST ngắn bớt đi vài gen B làm NST bị thiếu gen, luôn có hại cho cơ thể

C đoạn bị đứt ra không gắn vào NST khác D đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclêôtit

Câu 11: Hình sau đây mô tả cơ chế hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli khi môi trường có đường

lactôzơ Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 2

A Chất X được gọi là chất cảm ứng.

B Khi môi trường nội bào không có lactôzơ, chất X bám vào vùng 2 gây ức chế phiên mã

C Operon Lac bao gồm gen R, vùng 1, vùng 2 và các gen Z, Y, A

D Trên phân mARN2 chỉ chứa một mã mở đầu và một mã kết thúc

Câu 12: Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Tâm động là trình tự nuclêôtit đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trình tự nuclêôtit này

(2) Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể có thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào

(3) Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể

(4) Tâm động là những điểm mà tại đó AND bắt đầu tự nhân đôi

(5) Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau

A (3), (4), (5) B (1), (2), (5) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4)

Câu 13: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu là chính xác?

(1) Xuất hiện chủ yếu trong quá trình tự sao của vật chất di truyền

(2) Tần số đột biến tự nhiên lớn, có thể thay đổi tần số alen 1 locus một cách nhanh chóng

(3) Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

(4) Phổ biến hơn so với đột biến NST là nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

(5) Đột biến gen xãy ra ở động vật nhiều hơn ở thực vật

Câu 14: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có

sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Gen này nằm trên NST thường Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được F1, cho F1 giao phối với nhau được F2 Tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở F1 và F2 là

A F1 : 100% có sừng; F2 : 1 có sừng : 1 không sừng

B F1 : 100% có sừng; F2 : 3 có sừng : 1 không sừng

C F1 : 1 có sừng : 1 không sừng; F2 : 1 có sừng : 1 không sừng

D F1 : 1 có sừng : 1 không sừng; F2 : 3 có sừng : 1 không sừng

Câu 15: Cho các phát biểu sau :

I Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 crômatít của cặp NST kép tương đồng trong giảm phân là nguyên nhân dẫn đến hoán vị gen

II Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ % số giao tử mang gen hoán vị trong tổng số giao tử được tạo thành III Xu hướng chủ yếu của các gen nằm trên cùng 1 NST là liên kết nên tần số hoán vị gen không vượt quá 50%

IV Xét 2 cặp gen liên kết (Aa và Bb), trao đổi chéo có thể xảy ra ở bất kỳ cá thể nào nhưng hoán vị gen chỉ xảy

ra ở cơ thể dị hợp tử hai cặp gen

Số phát biểu đúng về hoán vị gen là

A I, IV B III, IV C I, II D II, III

Câu 16: Một loài có bộ NST lưỡng bội kí hiệu là AaBb Nếu một tế bào của loài tham gia giảm phân mà cặp

NST Aa không phân li ở giảm phân 1, bộ NST trong các giao tử có thể là

A AaB, AAB, aab, B, b B Aab và b hoặc AAB và B

C AAB, B hoặc AaB, b D AaB và b hoặc Aab và B

Trang 3

Câu17: Một loài thực vật có 6 nhóm liên kết Số NST ở trạng thái chưa nhân đôi trong mỗi tế bào sinh dưỡng

của 7 thể đột biến như sau:

Số trường hợp tạo ra thể đột biến là thể đa bội lẻ là

Câu 18: Chọn lọc tự nhiên không có vai trò nào sau đây trong quá trình hình thành quần thể thích nghi ?

A Tạo ra các kiểu gen thích nghi

B Tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích luỹ các alen qui định các đặc điểm thích nghi

C Làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thich nghi tồn tại sẵn trong quần thể

D Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi

Câu 19: Định luật Hacđi – Vanbec không cần có điều kiện nào sau đây để nghiệm đúng?

A Có sự cách li sinh sản giữa các cá thể trong quần thể

B Các cá thể trong quần thể giao phối với nhau ngẫu nhiên

C Không có đột biến và cũng như không có chọn lọc tự nhiên

D Khả năng thích nghi của các kiểu gen không chênh lệch nhiều

Câu 20: Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

A tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc

B diễn ra với nhiều hình thức khác nhau

C đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất

D nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể

Câu 21: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Một trong những giả thuyết để giải thích cơ sở di truyền của ưu thế lai được nhiều người thừa nhận là giả thuyết siêu trội

B Để tạo ra những con lai có ưu thế lai cao về một số đặc tính nào đó, người ta thường bắt đầu bằng cách tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau

C Người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân giống

D Trong một số trường hợp lai giữa hai dòng nhất định thu được con lai không có ưu thế lai, nhưng nếu cho con lai này lai với dòng thứ ba thì đời con lại có ưu thế lai

Câu 22: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8% Biết rằng

ở thế hệ xuất phát, quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và cánh dài là tính trội hoàn toàn so với cánh ngắn Trước khi xảy ra quá trình tự phối, tỉ lệ kiểu hình của quần thể trên là

A 36% cánh dài : 64% cánh ngắn B 64% cánh dài : 36% cánh ngắn

C 84% cánh dài : 16% cánh ngắn D 16% cánh dài : 84% cánh ngắn

Câu 23: Ở một loài thực vật, khi cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục

thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 16% Biết rằng, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Các kết luận dưới đây:

I F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 40%

II F2 có 10 loại kiểu gen

III F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn

IV Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 32%

V Ở F2, số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 26%

Số kết luận đúng là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 24: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đom bào -> Tôm -> Cá rô -> Chim bói cá Khi nói về chuỗi thức ăn này, có

các kết luận sau:

I Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh

Trang 4

II Quan hệ dinh dường giữa cá rô và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học.

III Tôm, cá rô và chim bói cá thuộc các bậc đỉnh dưỡng khác nhau

IV Sự tăng, giảm số lượng tôm sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng cá rô

Số kết luận đúng là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 25: Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng là 50C và một vòng đời cần 30 ngày ở nhiệt độ môi trường 300C Nếu tỉnh khác có nhiệt độ trung bình là 200C thì loài đó một vòng đời có số ngày là

A 50 ngày B 45 ngày C 40 ngày D 35 ngày

Câu 26: Trong diễn thế sinh thái, sinh vật có vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành quần xã sinh vật là

A hệ vi sinh vật B hệ động vật C hệ thực vật D hệ động vật và vi sinh vật

Câu 27: Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ Trong các hoạt động của con người sau

đây:

I Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học

II Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu, cho đời sống và công nghiệp

III Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội

IV Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn

V Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản

Số hoạt động nhằm phát triển bền vững hệ sinh thái là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 28: Trong hệ sinh thái, có các phát biểu sau:.

I Sau khi qua các chuỗi và lưới thức ăn, vật chất lại từ sinh vật đến môi trường vô sinh và cứ thế tiếp tục

II Vật chất đi từ môi trường vô sinh vào cơ thể sinh vật, từ sinh vật này đến sinh vật khác theo chuỗi và lưới thức ăn trong hệ sinh thái

III Vật chất được hệ sinh thái sử dụng lại

IV.Năng lượng được hệ sinh thái sử dụng lại ,còn vật chất thì không được hệ sinh thái sử dụng lại

Số phát biểu đúng nói về tuần hoàn vật chất là vòng kín là

A.3 B.4 C.2 D.1

Câu 29: Khi nguồn sống trong sinh cảnh phân bố đều và có cạnh tranh cùng loài thì kiểu phân bố của quần thể

thường là

A ngẫu nhiên B rải rác C đồng đều D theo nhóm

Câu 30: Sơ đồ dòng năng lượng từ bậc dinh dưỡng này sang bậc dinh dưỡng khác có hình tháp là do

A sinh vật ở mức năng lượng thấp có số lượng lớn hơn sinh vật ở mức năng lượng cao hơn

B phần lớn năng lượng ở một mức bất kỳ đều bị mất đi nên chỉ một phần năng lượng nhỏ được truyền theo dòng năng lượng đến các mức năng lượng khác

C sinh vật ở mỗi bậc giữ lại phần lớn năng lượng và chỉ chuyển phần nhỏ năng lượng còn lại đi tiếp theo dòng năng lượng

D sinh vật tiêu thụ thứ hai bao giờ cũng lớn hơn sinh vật tiêu thụ sơ cấp

Câu 31: Một loài thực vật xét một locus 2 alen A trội hoàn toàn so với a Quá trình giảm phân xảy ra bình

thường, các giao tử có sức sống như nhau Cho các phép lai sau:

(1) AAaa x AAaa (2) AAaa x Aaa (3) Aaa x AAa

Số phép lai đời con cho 2 kiểu hình với tỉ lệ 11:1 là

A 1 B.2 C.3 D.4

Câu 32: Ở người, màu da do 3 cặp gen tương tác cộng gộp, thể đồng hợp toàn trội cho da đen, thể đồng hợp

lặn cho da trắng, thể dị hợp cho màu da nâu Bố và mẹ da nâu đều có kiểu gen AaBbCc thì xác suất sinh con da không nâu là

A 2/64 B 1/128 C 1/64 D 1/256

Trang 5

Nam bị bệnh Nam không bị bệnh

Nữ bị bệnh

Nữ không bị bệnh

?

I

II

III

11

15 14

13 12

Câu 33: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 alen của một gen quy định Biết

rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ

Với các kết luận sau:

I Bệnh M do đột biến gen lặn nằm trên NST thường quy định

II Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này có kiểu gen dị hợp tử

III Cá thể III-15 lập gia đình với một người đàn ông không bị bệnh đến từ một quần thể có tần người bị bệnh M

là 4% Xác suất sinh con đầu lòng của họ bị bệnh M là

1

6.

IV Xác suất sinh hai đứa con đều có kiểu gen dị hợp tử của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là

5

24 .

Số kết luận đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 34:Hiện tượng lá có đốm xanh và trắng ở cây vạn niên thanh là do đột biến gen bạch tạng

A trong nhân B trong lục lạp C ngoài tế bào chất D trong ti thể

Câu 35: Để tạo động vật chuyển gen, người ta thường dùng phương pháp vi tiêm để tiêm gen vào hợp tử, sau

đó hợp tử phát triển thành phôi, chuyển phôi vào tử cung con cái Việc tiêm gen vào hợp tử được thực hiện khi

A tinh trùng bắt đầu thụ tinh với trứng

B hợp tử đã phát triển thành phôi

C nhân của tinh trùng đã đi vào trứng nhưng chưa hòa hợp với nhân của trứng

D hợp tử bắt đầu phát triển thành phôi

Câu 36: Trong quần thể của một loài động vật lưỡng bội, xét một lôcut có ba alen nằm trên vùng tương đồng

của nhiễm sắc thể giới tính X và Y Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa về lôcut trên trong quần thể là

A 12 B 15 C 6 D 9

Câu 37: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen phân li độc lập quy định Trong kiểu

gen, khi có đồng thời cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ có một loại alen trội A hoặc B thì cho hoa hồng, còn khi không có alen trội nào thì cho hoa trắng Cho cây hoa hồng thuần chủng giao phối với cây hoa đỏ (P), thu được F1 gồm 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa hồng Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết các phép lai nào sau đây:

(1) AAbb  AaBb (3) AAbb  AaBB (5) aaBb  AaBB

(2) aaBB  AaBb (4) AAbb  AABb (6) Aabb  AABb

Các phép lai phù hợp với tất cả các thông tin trên là

A (3), (4), (6) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3), (5) D (2), (4), (5), (6)

Câu 38: Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phân của

2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắc thể chiếm tỉ lệ

A 0,5% B 0,25% C 1% D 2%

Câu 39: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho hai cây đậu (P) giao phấn với nhau thu được F1 gồm 37,5% cây thân cao, hoa đỏ; 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ; 12,5% cây thân cao

Trang 6

hoa trắng và 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là

A 3:3:1:1 B 1:1:1:1:1:1:1:1 C 3:1:1:1:1:1 D 2:2:1:1:1:1

Câu 40: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định

cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy

định mắt trắng Thực hiện phép lai P:

AB

ab X X  D d

AB

ab D

X Y thu được F1 Trong tổng số các ruồi ở F1, ruồi

thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm tỉ lệ là 52,5% Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết ở F1 tỉ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là

A 3,75% B 1,25% C 2,5% D 7,5%

Ngày đăng: 06/05/2018, 07:02

w