1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Biến đổi Phân thức Hữu tỉ

6 1,4K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến đổi Phân thức Hữu tỉ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức A.. Chứng minh rằng A không âm với mọi giá trị của x... Tìm tập xác định của M.. Tìm điều kiện có nghĩa và Rút gọn biểu thức A.

Trang 1

Ví dụ 8 :

a Rút gọn Biếu thức

6 2

9 12 4

2 2

a a

a a

B Với a   23

b Thực hiện phép tính: a a a a a aa

2

2 2

8 : 5 , 0 1

2 5

,

(a 2.) Giải:

a

6 2

9 12 4

2 2

a a

a a

3 2 2 3 2

3

a

a a

a a

b a a a a a aaa a a a a aa

2

2 8

2 2

4 2 2

2 2

8 : 5

,

0

1

2 5

,

0

3

2 3

2

a a

a a

a

a

a

2

2 2

2 4

2 2

4 2

2

2

Ví dụ 9 : Thực hiện phép tính: A x x y y xy x x y y xy

2

3 3 2

2

2 2

Giải:

 2

2 2

2 2

2 2

2

3 3 2

2

2

2

2 :

y

x

y

x

xy y x y x

y x y

x y x

xy y x xy y x

y x y

x

xy

y

x

A

Ví dụ 10 : Cho biểu thức :

1 2

1 2 3 4

3 4

x x x x

x x x

a Rút gọn biểu thức A

b Chứng minh rằng A không âm với mọi giá trị của x

Giải:

1

1 1

2

1

2 2 3 4

3 4 2

3

4

3 4

x x x x x

x x x x

x x

x

x x x

A

   

 

 1

1 1

1

1 1

1 1

1 1 1

1

1 1

2

2 2

2

2 2

2 2

3 2

2

2

3

x

x x

x

x

x x

x

x x x

x x x

x x

x

x

x x

x

b   ; 1 0 ; 1 0 0

1

2

2

x

x

A

Ví dụ 11 : Tính giá trị biếu thức : 55 66 77 88

a a a a

a a a a

với a = 2007

Giải:

Trang 2

 

2

3

3 2 13

2 3

8 7 6 5 8

8

1 2

3

8 7 6

5

8 7 6 5

8 7 6 5 8 7 6 5

8 7 6 5

2007 1

1

1 1

1 1 1 1

B a a

a

a

a a a

a

a a a

a a a a a a

a a

a

a a a

a

a a a a

a a a a a a a

a

a a a a

B

Ví dụ 12 : Tính giá trị biếu thức : : 2 2

25 10

25

2 2

3 2

y y

y x x

x

x

Biết x2 + 9y2 - 4xy = 2xy - x 3

Giải:

x2 + 9y2 - 4xy = 2xy - x 3  3 2 3 0

1 3 3

3

y

x

x

y

x

2

1 2 5

5 5 2

2 :

25 10

25

2 2

2

3

2

y

y y x

x

x x y

y

y x x

x

x

C

  

8 2 3

2 8 5

1 5

x

x

y

x

Bài tập:

11 Chứng minh rằng Biếu thức

P =   

1 1

2 2 2

2 2 2

x a a a x

x a a a x

không phụ thuộc vào x

12 Cho biểu thức M =

8 2

6 3 4 2 2 2

2 3 4 5

x x

x x x x x

a Tìm tập xác định của M

b Tính giá trị của x để M = 0

c Rút gọn M

15 Cho a,b,c là 3 số đôi một khác nhau Chứng minh rằng :

      c ac ba b b c c a

b a c

b a b

a c c

a

b

a

c

b

16 Cho biểu thức : B =

10 9 9 9

10

2 3 4

x x x x

x

a Rút gọn B

b Chứng minh rằng : n8 + 4n7 + 6n6 + 4n5 + n4

 16 với n  Z

a Rút gọn biểu thức :

9

9 6

3 2

6 6

3 2

3 2

2 2

x

x y

x xy

xy y

x xy

y x

 -2

2 2

2

2

3 :

2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x





a Tìm điều kiện có nghĩa và Rút gọn biểu thức A

b Tìm giá trị của x để A > 0

c Tìm giá trị của A trong trường hợp x 7  4

Trang 3

19 a.Thực hiện phép tính:

16 1

8 1

4 1

2 1

1 1

1

x x

x x

x

x          

2

2 2

2

9

1 9

1 9 1

a a a

a

a

20 Cho a,b,c là 3 số  nhau đôi một

Tính S = b c abc a a b bcc a bc acab

21 Tính giá trị của biểu thức : 3

3

5 3

2

b a

a b b a

b a

biết:

0 9

&

0 5 3

a

22 Cho a + b + c = 1 và a2 b2 c2  1

a Nếu a xb yc z Chứng minh rằng xy + yz + zx = 0

b.Nếu a3 + b3 + c3 = 1 Tính giá trị của a,b,c

23 Bài 11 : Cho Biếu thức : 32 11 35 1

a

a a

a

a Tính giá trị của A khi a = -0,5

b Tính giá trị của A khi : 10a2 + 5a = 3

1

1 1

1 1

1

25 Chứng minh đẳng thức sau:

ab an a bn

ab bn an a b

a ab

b ab a

b a

ab a

3 3

9 6

3 5 2 9

3

2

2 2

2

2 2

2 2 2

2008

1 1

4

1 1 3

1 1 2

1

27 Tính tổng : S(n) = 3 113 2

8 5

1 5 2

1

n

28 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :

A =

2

2 17 12

a

a a

a

Biết a là nghiệm của Phương trình : 2 3 1 1

29 Gọi a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác biết rằng: 1 1 1  8

c

a b

c a b

Chứng minh rằng tam giác đó là tam giác đều

30 Chứng minh rằng nếu a,b là 2 số dương thỏa điều kiện: a + b = 1 thì :

3

2 1

3

a b a

b b

a

31 Thực hiện phép tính:

A = x x yx yz z x y yy xz z y z zx xy z

2

32 Rút gọn biểu thức : A =

c b a

abc c

b

33 Chứng minh rằng biểu thức sau luôn dương trong TXĐ:

B =  









x x

x x x

x x

x

1

1 1

1 : 1

2

2 2

34 Rút gọn rồi Tính giá trị biếu thức với x + y = 2007

A = x(x x(x5)6)y(y y(y5)6)2(xy2xy3)

Trang 4

35 Cho 3 số a,b,c  0 thỏa mãn đẳng thức: ac bcab cbba ca.

Tính giá trị biểu thức P =    

abc

a c c b b

2 2

2 2

2

2

4 2

4 2

4

y xz

y zx x yz

x yz z xy

z xy A

x + y + z = 0 thì A = 1

HƯỚNG DẪN:

13 P =   

2 2

2 2

2 2 2

1

1 1 1

1 1

a a

a a x

a a a x

x a a a x

14 M =

8 2

6 3 4 2 2 2

2 3 4 5

x x

x x x x x

   

4

1

3

x

x x

15 a b ba c ca bca

=b c ab a cb cab

= c a ac b bb cca

16

10 10

9 9 9

10

2 2

3

x x

x

x x

x x x

x

10

; 1 10

1

10

1 10

; 1 1

1

2

2

x x

x x

x

lx x

x x

b n8 + 4n7 + 6n6 + 4n5 + n4 nn 1 4

2

x

x y

x xy

xy y

x xy

y x A

 3 3 2

0 9

9 6

3 2

6 6

3 2

3 2

2 2

y x x x

x y

x xy

xy y

x xy

y x

18

2

2 4

4 2

3 2

2 2

2





x

x x x

x x x

x x

x x

x

3

4 2

x x

3

11 4

7

x

x x

 x = 11

2

121

 x = 3  A không xác định 19

1

32 1

16 1

8 1

4 1

2 1

1 1

1

x x

x x

x x

x           

Trang 5

b Rút gọn C = 9 1

9

1 9

1 9 1

2 2

2 2

2 2

a a a

a

a

20 S = b c abc a a b bcc abc acab

       1

a c c b b a

a c c b b a a

c c b b a

a c ac c b bc b a

ab

21 Từ:10a2  3b2  5ab 0 & 9a2  b2  0  5ab 3b2  10a2(1)

9

6 15 3

3 3

5 3

2

b a

b ab a

b a

a b b a

b a

(2) Thế (1) vào (2) ; A = - 3

22 Từ a + b + c = 1 và 2 2 2 1

ab + bc + ca = 0 (1)

a Nếu a xb yc z

c b a

z y x c

z b

y a

x

xyz2 x2 y2 z2

b Áp dụngabc3  a3 b3 c3 3abbcca

Từ a3 + b3 + c3 = 1 Suy ra: 3abbcca 0 Từ đó tính được a , b , c

23 Xem bài 21

24 Từ xyz = 1 Biến đổi

yz y

yz yz

y

y yz

y

zx z yz y xy x

1 1

1

1

1

1 1

1 1

1

25 Chứng minh :

a b

b a ab an a bn

ab bn an a b

a ab

b ab a

b a

ab a

3 3 3

9 6

3 5 2 9

3

2

2 2

2

2 2

2 2

2

2008

1 1

4

1 1 3

1 1 2

1

3996

1999 2

1999 1998

1 1998

4 3 2

1999

5 4 3 1998

4 3 2

1997

3 2 1

27

3 2

2 2 3

1 1 3

1

8

1 5

1 5

1 2

1 3 1

2 3 1 3

1

8 5

1 5 2 1

n

n n

n

n n

2

2 17 12

a

a a

a

5 2

; 1

5

; 1 3

; 0 1

1 3

2

A a

a

A A a

a a

2 2

2

ca

a c bc

c b ab

b a c

a b

c a b

30 Rút gọn

1 3

2 1

2 2 2

2 3

3

b a b a b

a

a b a

b b

a

Trang 6

31   

y x

y z x

x z x y x

yz x

=  

z y

z y x

y z y y x

xz y

x z y

z z y z

x

xy z

2

Cộng từng vế được A = 0

32 A =

c b a

abc c

b

a b c a b c ab bc ca

abc c

a

33 TXĐ: x   1 ;B = 2

1

1

x

34 A = x x x x y y y y xy xy xxy y x xy y 

6

1 6

2 ) 6 ( ) 6 (

) 3 ( 2 ) 5 ( ) 5 (

35 Từ:

a

a c b b

b c a c

c b

Suy ra:    2     2     2

a

a c b b

b c a c

c b a

Suy ra:

a

a c b b

b c a c

c b

Suy ra: hoặc a + b + c = 0 hoặc a = b = c

P = -1 hoặc P = 8

36 Từ: x + y + z = 0 suy ra: x3 y3 z3 3xyz

N

M

A  M  63x2y2z2  16xyzx3 y3 z3 4x3y3 y3z3 z3x3

 3 3 3  3 3 3 3 3 3

2 2

=========o0o=========

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w