NHỮNG KIẾN TH C LIÊN QUAN ..... Vành Gauss Vành nhân tử hóa .... Vành Artin và vành Noether .... Vành nguyên th y và vành nửa nguyên th y ..... Chú ý: nên t ĩ suy ra vành nửa nguyên thuỷ
Trang 3ỜI C ƠN
Vương T ông -
n -
Sinh viên
Ng n T T ắ
Trang 4ỜI C Đ N
Vương T ông
Trang 5
C C
Ở Đ U
1
2 L ch sử nghiên c u c tài 1
3 ng và ph m vi nghiên c u c tài 1
4 Nhi m vụ nghiên c u c tài 1
5 u 1
6 K t c u c a khóa lu n 2
NỘI DUNG CHƯƠNG 1 NHỮNG KIẾN TH C LIÊN QUAN 3
é i s m ngôi và tính ch t 3
ĩ 3
1.1.2 Ví dụ 3
1.1.3 Tính ch t 3
1.2 Quan h th t n ngôi và tính ch t 4
ĩ 4
1.2.2 Ví dụ 4
1.2.3 Tính ch t 4
1.2.4 Quan h c bi t 4
CHƯƠNG 2 C U TR C ĐẠI S VÀ NG D NG 7
2.1 C i s s p th t 7
ĩ 7
2.1.2 Ví dụ 7
C c bi t 10
2.2.1 Nhóm t do 10
2.2.2 Nhóm Aben t do 16
2.2.3 Nhóm Aben h u h n sinh 19
Trang 64 ng c u nhóm 26
2.2.5 Nhóm gi c 27
2.2.6 Ứng dụng 28
2.3 Các l c bi t 29
2.3.1 Mi n nguyên 29
2.3.2 Vành Gauss (Vành nhân tử hóa) 32
2.3.3 Vành chính 33
3 4 Ơ 34
2.3.5 Vành Artin và vành Noether 36
2.3.6 Vành nguyên t và vành nửa nguyên t 39
2.3.7 Vành nguyên th y và vành nửa nguyên th y 40
3 8 nh nử 41
3 9 ử 42
2.3.10 Ứng dụng 43
4 C c bi t 44
4 M 44
4 M do 46
4 3 M nh 48
4 4 M i x 49
2.4.5 M A 50
2.4.6 M ử 51
2.4.7 Ứng dụng 52
KẾT LUẬN 53
TÀI LIỆU THAM KH O 54
Trang 7Ở Đ U
1 ọn
m
Vương Thông : C
ng ng 2 ng n
ĩ
3 Đ ư ng ng n
ụ
4 N ng n
M
M
M
5 P ương ng n
Trang 8
6 ận
ụ :
C :
Ch : C ụ
Trang 9CHƯƠNG 1 NHỮNG KIẾN TH C LIÊN QUAN
1.1 P é n i s m ngôi và tính ch t
1.1.1 Đ n ng ĩ
Đ n ng ĩ 1.1
ChoX , ta g é i s nh trên X là m t ánh x f X: X X ng vi t xfy Kí hi u: , *,
Trang 10x yX, n u x~ y theo quan h ~ thì ta xem x và y là
u này giúp r t nhi u trong ho ng th c ti n c i
Trang 11x yX c v i nhau
Trang 12
Inf A Sup A,
Trang 13Ω g é i s 0 ngôi: l y ph n tử θ; é
i s 1 ngôi: l y ph n tử i c a a X ; 2 é i s 2 ngôi vi t theo
l i c ng: a b é i s 2 ngôi vi t theo l i nhân: a b
Trang 15u: x i ℂ 2
1 0
i
Trang 16
g SX, X là nhóm thì t n t i duy nh ng c u h F: Xsao cho
hf g, t tam giác sau giao hoán:
Trang 17k F F sao cho kf ' f t tam giác sau giao hoán:
Trang 19é :
Coi f F', ' g X, ĩ Theo trên jkf ' j kf ' if ' f ' 1F' f ' f F', '
F'F'
Suy ra jk 1F'
k j1
Đ nh lí 2.3 (T n t i nhóm t do) V i m i t p S luôn t n t i nhóm t do trên S
X F X F: u T S 1, 1 a,1 a1; a, 1 1
a , a S “ ” C
ử : 1 2 1 2 k, , 1, k i a a a a S i k
1, 1 , 1, i i k C
1
a 1
a , a S “ ” ử
F ử e: F w e,
F
F
Trang 22Gi sử F f, và F f', 'là hai nhóm Aben t nh trên S Khi
n t i duy nh ng c u j F: F' sao cho if f ', t n t i duy nh t
Trang 24G i S là h ng c a nhómF S, kí hi u: rank F S
Trang 252.2.3.Nhóm Aben hữu h n sinh
Trang 29ử A a , B b m
p m
p m
n ts t s, n A t ,B s
Trang 33 Nhóm giả ƣ c
Nhóm c g i là nhóm gi c n các nhóm con G G 0 G1 G s e sao cho G i1 G i
Trang 34a dãy là nh ng nhóm xyclic có c ng là 2, 3, 2, 2
+ Nhóm Galois c c 5 không gi
i x ng S n không gi c v i m i n5 Vì v y, nh
b c 5 s không gi c b c
Trang 35iii) Phép nhân phân ph i v i phép c ng thì X g i là vành
- N é X ch t giao hoán thì X g i là vành giao hoán
Trang 382.3.2 Vành Gauss (Vành nhân tử hóa)
n n
n
Trang 392.3.3 Vành chính
a) Đ n ng ĩ
- Mi X c g i là vành các i i t t là vành chính n u m i i X u là i
Trang 40b aq r r0 r a
Trang 422.3.5 Vành Artin và vành Noether
a) Đ n ng ĩ
D a vào khái ni A
Gi sử R là m t vành R c xem là m (n u R không ph i là giao hoán thì có s phân bi i)
R- M c g ng là Artin) n u m i t p con khác r a M có ít nh t m t ph n tử c i (c c ti u) theo quan h bao hàm
Trang 462.3.7 Vành nguyên thuỷ và vành n a nguyên thuỷ
a) Đ n ng ĩ
Đ n ng ĩ 2.16
Gi sử C an ph i t i c a vành R T p h p D r R R C: là hai phía l n nh t ch a trong C D c R c g i là m nguyên thuỷ bên ph i c a R n u t n t i m t n nh t ch a trong C
R c g i là vành nửa nguyên thuỷ (bên ph i) n u Rad R 0
Chú ý: nên t ĩ suy ra vành nửa nguyên thuỷ bên ph i
ửa nguyên th y bên trái
b) Các ví d
(1) M R u là vành nguyên thuỷ
(2) M R R Rad R/ là vành nửa nguyên th y
Trang 492.3.10 ng ng
é ụ :
ℤ, ℚ[x], ℝ[x], ℂ[x] - ℤ :
- 3 a b 3 a b| ,
4 2.2 1 3 1 3
4
- i Ơ i
- Trong ℚ[x] :
- Trong ℝ :
1 2 1 2 1 1 1 1 1 s r n n m m r r s s s f x a x b a x b x x x x 2
4 0 k k k k - Trong ℂ :
Trang 52hf g, t tam giác sau giao hoán:
Trang 542.4.3 ô n x ảnh
a) Đ n ng ĩ
Đ n ng ĩ 2.20
M i là x nh n u v i m ng c u f P: B và toàn c u :
Trang 562.4.5 ô n N e e ô n n
a) Đ n ng ĩ
M t R- M c g ng Artin) n u m i t p con khác r a M có ít nh t m t ph n tử c
ng c c ti u) theo quan h bao hàm
Trang 572.4.6 Mô n ơn ô n n ơn
a) Đ n ng ĩ
M
M R- R- ử R-
Trang 582.4.7 ng ng
R-
:
không gi ụ
Trang 59
ẾT UẬN
;
ĩ