1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KẾ HOẠCH THỰC tập SÔNG RAY, PHƯỚC hòa

16 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 7,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III. NỘI DUNG THU THẬP TÀI LIỆU VÀ VIẾT BÁO CÁO THỰC TẬP: 1) PHẦN LÝ THUYẾT PHỤC VỤ VIẾT BÁO CÁO: 1. Các vấn đề của xây dựng công trình đất, đá. 2. Các vấn đề của xây dựng công trình bê tông. 3. Các vấn đề của công trình dẫn, tháo nước. 4. Về xây dựng công trình ngầm (nếu có). 5. Về ảnh hưởng của các tải trọng đặc biệt lên công trình. (nếu có)

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY

I THÔNG TIN CHUNG:

- Lớp học: 20C – CS2 – Đại học Thủy Lợi

- Sĩ số: 32 người

- Giảng viên hướng dẫn: TS

- Lớp trưởng: Lê Khắc Tuyến

- Lớp phó: Đoàn Tiến Duy, Ngô Xuân Hưng, Phạm Quốc Phong

- Thời gian thực tập:

+ Từ ngày 27/11/2013 đến ngày 28/11/2013 đi thực tế

+ Từ ngày 29/11/2013 đến 30/11/2013 viết Báo cáo kết quả thực tập

- Thời gian nộp Báo cáo kế quả thực tập: 8h ngày 1/12/2013

II KẾ HOẠCH ĐI THỰC TẾ:

01 27/11/2013

02 28/11/2013

III NỘI DUNG THU THẬP TÀI LIỆU VÀ VIẾT BÁO CÁO THỰC TẬP: 1) PHẦN LÝ THUYẾT PHỤC VỤ VIẾT BÁO CÁO:

1 Các vấn đề của xây dựng công trình đất, đá.

2 Các vấn đề của xây dựng công trình bê tông.

Trang 2

3 Các vấn đề của công trình dẫn, tháo nước.

4 Về xây dựng công trình ngầm (nếu có).

5 Về ảnh hưởng của các tải trọng đặc biệt lên công trình (nếu có)

A CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHƯỚC HÒA – TỈNH BÌNH PHƯỚC.

+ Vị trí

- Hồ thuỷ lợi Phước Hoà được khởi công xây dựng từ tháng 4.2007, từ việc chặn dòng sông Bé, tại vị trí IA-3 thuộc xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

+ Đặc điểm

- Hồ có diện tích 2.077ha, trải dài trên địa bàn các huyện Bình Long, Chơn Thành (Bình Phước) và Phú Giáo, Bến Cát (Bình Dương);

- Tổng kinh phí thực hiện hơn 5.500 tỷ đồng

- Hồ Phước Hoà có nhiệm vụ điều tiết nước cho hồ Dầu Tiếng với dung lượng 75m3/s qua chiều dài kênh dẫn 40,5km, đồng thời cung cấp nước tưới cho hàng nghìn ha thuộc tỉnh Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Tp Hồ Chí Minh và tỉnh long An

- Từ năm 2012 hồ Phước Hoà bắt đầu đi vào hoạt động, tạo thành công trình liên hoàn thuỷ lợi Dầu Tiếng-Phước Hoà

Dự án thủy lợi Phước Hòa.

Dự án thuộc huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước và các huyện Phú Giáo, Bến Cát, Dầu Tiếng Tỉnh Bình Dương.Dự kiến thời gian thi công 2003 - 2010.

Trang 3

Công trình đầu mối Giới thiệu về dự án

I Nhiệm vụ dự án

• Cấp nước thô cho dân sinh và công nghiệp với Q =17.01 m3/s cho: thành phố Hồ Chí Minh 10.5 m3/s, Bình Dương 2.56 m3/s, Bình Phước 0.45 m3/s và Tây Ninh 3.5 m3/s,

• Cấp nước tưới 58.360 ha đất nông nghiệp, bao gồm 5.895 ha khu tưới Bình Long thuộc 2 tỉnh Bình Phước và Bình Dương, 10.128ha khu tưới Bình Dương, 28.877 ha (kể cả 11.317

ha tạo nguồn) khu tưới Đức Hoà tỉnh Long An, và 13.460 ha khu tưới Tân Biên tỉnh Tây Ninh,

• Xả hoàn kiệt và bảo vệ môi trường cho hạ du sông Bé 14 m3/s, xả đẩy mặn sông Sài Gòn

và hỗ trợ tạo nguồn cho khoảng 58.000ha ven sông Sài Gòn & Vàm Cỏ Đông,

• Cải thiện môi trường và chất lượng nguồn nước vùng hạ du 2 sông Sài gòn và Vàm Cỏ Đông

II Quy mô hình thức

A Cụm công trình đầu mối

1) Hồ chứa:

- Diện tích lưu vực: Flv = 5.193 km2

- Dung tích điều tiết ngày: Wđt = 2.45 triệu m3

- Mực nước dâng bình thường: MNBT= 42.9 m

- Mực nước chết: MNC = 42.5 m

- Mực nước lũ thiết kế (0.5 %) MNLTK = 46.23 m

- Mực nước lũ kiểm tra 1 (0.1%) MNLKT = 48.25 m

- Mực nước lũ kiểm tra 2

2) Đập đất

§ Dạng đập: gồm 2 khối đắp: Khối thượng lưu là đập đất á sét đồng chất và khối

hạ lưu khối đất đắp có sỏi sạn laterit

§ Cao trình đỉnh đđ = 51.5 mđập:

§ Chiều dài đập: Lđ = 400 m

§ Chiều cao đập lớn nhất: Hđ,max = 28.5 m

3) Đập tràn và cống xả cát

· Dạng đập: đập BTCT trên nền đá

· Lũ thiết kế: Qđến (0.5 %) = 4200 m3/s

· Lũ kiểm tra 1: Qđến (0.1%) = 6200 m3/s

· Lũ kiểm tra 2: Qđến (0.01%) = 8700 m3/s

Gồm các hạng mục:

Trang 4

b) Tràn tự do labyrinth dạng mỏ 42.9 và chiều dài đường tràn 186mvịt có ngưỡng ở c) Tràn có cửa gồm 4 cửa B x H = 10 x 12.5 (m)

d) Tràn phụ (tràn sự cố) có 46.3 và chiều dài đường tràn 400mngưỡng ở

23.5e) Cống xả cát có ngưỡng ở và 2 cửa B x H = 5 x 3.5 (m)

4) Cống lấy nước

- Dạng cống cống ngầm BTCT

- Lưu lượng thiết kế: QTK = 75 m3/s

- Cao trình ngưỡng ng = 38.9 mcống:

- Kích thước cống: 3 cửa 4.0 x 4.0 m

B Kênh dẫn Phước Hoà - Dầu Tiếng

1) Kênh

- Hình thức và kết cấu : Loại kênh hình thang được gia cố bằng các tấm BTCT M200

- Lưu lựơng thiết kế : Qtk=75m³/s

- Chiều dài kênh : L = 40.483km

2) Công trình trên kênh

a) Công trình dọc kênh :

• Hai cầu máng cho 2 vị trí : Suối Thôn tại K10+210 và suối Căm Xe tại K28+200

• Cống qua đường QL13 tại K15+140

• Cống điều tiết tại K3+900, phục vụ cho việc chống đẩy nổi tấm lát đoạn thượng lưu và chống lũ tràn vào đoạn kênh hạ lưu;

• Cống điều tiết tại K16+773, phục vụ cho việc lấy nước vào kênh dẫn số 2 đi khu tưới Bình Dương

• Bậc nước tại K37+500 (trước khi đổ vào suối Láng Lôi)

b) Công trình qua kênh :

• Tràn bên : 10 vị trí (gồm 2 tràn loại 1 và 8 tràn loại 2) được bố trí ở một số vị trí phù hợp với địa hình và điều kiện tập trung dòng chảy các lưu vực trong phạm vi tuyến kênh đi qua

• Cống tiêu dưới kênh : 15 vị trí Trong đó 1 cống đặt tại suối Đường Hầm (K2+654) và 14 cống đặt tại các vị trí cần tiêu nước qua kênh nhưng không thể bố trí tràn vào

• Cầu : Tổng số 46 cầu, trong đó có 4 cầu H30, 15 cầu H13, 27 cầu thô sơ 4 tấn Việc bố trí cầu phù hợp với quy hoạch giao thông của địa phương

• Một số cống tiêu bọng bằng ống bê-tông ly tâm

III Khối lượng chính và giá thành

1) Khối lượng chính

Trang 5

3 Đất đắp m³ 1.549.665 1.905.150 3.455.000

4 Bê tông các loại m³ 150.998 161.556 313.000

5 Đá xây lát các loại m³ 62.704 79.541 142.000

2) Giá thành

Hạng

mục

- Xây

lát 423,966,924 26,877,579 376,360,305 23,859,535 800,327,229 50,737,114

- Thiết

bị 54,808,534 3,474,612 4,502,693 285,450 59,311,227 3,760,063

- Đền

bù 141,959,958 8,999,617 70,513,437 4,470,232 212,473,395 13,469,849

- Chi

khác 178,733,577 11,330,897 158,663,849 10,058,568 337,397,426 21,389,465

- Dự

phòng 75,402,334 4,780,166 57,536,267 3,647,538 132,938,601 8,427,704

Tổng

DT 874,871,327 55,462,871 667,576,551 42,321,323 1,542,447,878 97,784,194 Vốn

XL 478,775,458 30,352,191 380,862,998 24,144,985 859,638,456 54,497,176

(theo HEC2)

du học singore

Hồ chứa nước Phước Hòa

http://hec2.vn/vn/du-an/phat-trien-nguon-nuoc/ho-chua-nuoc-phuoc-hoa

Địa điểm xây dựng: - Bình Phước

Chủ nhiệm dự án:

Tên chủ nhiệm:

Điện thoại liên lạc:

Thời gian thực hiện:

Mô tả dự án

1 Tên công trình : DỰ ÁN THỦY LỢI PHƯỚC HÒA

2 Chủ đầu tư:

Trang 6

Ban Quản lý Dự án Thủy lợi 416 (nay là BQL đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9)

3 Đơn vị KS, TK : Công ty CP Tư vấn XD Thủy lợi II

4 Vị trí công trình: Công trình đầu mối được xây dựng trên sông Bé, bờ phải thuộc xã

Minh Thành, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước; bờ trái thuộc xã An Linh, huyện Phú Giáo, Tỉnh Bình Dương

5 Nhiệm vụ công trình :

- Cấp nước công nghiệp & và dân sinh với lưu lượng Q=17.0m³/s bao gồm TP.HCM:

10.5m³/s, Bình Dương: 2.50m³/s, Bình Phước: 0.45m³/s, Tây Ninh: 3.50m³/s

- Cấp nước tưới cho 58.360ha đất Nông nghiệp bao gồm 5.895ha khu Bình Long, 10.128ha khu Bình Dương, 28.877ha khu Đức Hòa, Long An, 13.460ha khu Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

- Xả hoàn kiệt và bảo vệ môi trường hạ du sông Bé 14.0m³/s, xả đẩy mặn sông Sài Gòn và

hỗ trợ tạo nguồn nước tưới cho khoảng 58.000ha ven sông Sài Gòn và sông Vàm Cỏ Đông

- Cải thiện môi trường và chất lượng nước vùng hạ du sông Sài Gòn và sông Vàm Cỏ Đông

6 Các thông số kỹ thuật chủ yếu :

- Cấp công trình : cấp II

- Tần suất lũ thiết kế : P=0.5%

- Tần suất lũ kiểm tra : P=0.1%

- Tần suất bảo đảm tưới : P=75%

- Tần suất bảo đảm : P=95%

- Diện tích lưu vực : 5.193km²

- Cao trình MNDBT : +42.94m

- Cao trình MNGC : +43.8m

- Cao trình MNC : +42.50m

- Cao trình MN lũ kiểm tra : +44.9m

- Dung tích toàn bộ : 33.75 x 106m3

- Dung tích hữu ích : 12.68 x 106m3

7 Quy mô kết cấu công trình

Trang 7

- Hình thức : Đập đất đồng chất

- Cao trình đỉnh đập : 50.1m

- Chiều dài đỉnh đập : 900m

- Chiều cao đập : 26.0m

- Chiều rộng đỉnh đập : 8.0m

- Gia cố mặt đập bằng BTCT

v Tràn xả lũ

- Lưu lượng xả lũ thiết kế P=0.5% : 3.670m3/s

- Lưu lượng xả lũ lớn nhất P=0.1% : 5.900m3/s

- Kích thước cửa van : nx(BxH) = 6x(12x11)m

- Kích thước cửa xả sâu : nx(BxH) = 2x(4x4)m

- Hình thức : Tràn có cửa kết hợp tràn tự do, kết cấu

BTCT trên nền đá

- Kết cấu : cống hộp BTCT

- Kích thước : nx(BxH) = 3x(4x4)m

- Lưu lượng thiết kế : 75.0m³/s

v Kênh Phước Hòa - Dầu Tiếng

- Kết cấu : Kênh đất + gia cố BTCT

- Chiều dài : 38.4km

- Lưu lượng thiết kế đầu kênh : 75.0m³/s

v Khu tưới

- Khu tưới Bình Long : tưới bơm, chiều dài 15km

- Khu tưới Tân Biên :13.460ha, chiều dài 21.0km

- Khu tưới Đức Hòa : 28.877ha, chiều dài 22.0km

- Khu tưới Bình Dương: 10.128ha, chiều dài 25.0km

8 Khối lượng chính

- Đất đào : 20.577.641m3

- Đất đắp : 19.742.197m3

- Bê tông các loại : 632.928m3

- Gạch đá xây lát : 181.783m3

9 Vốn xây lắp : 2.788x109đ (»186*106 USD)

10 Giá trị gói thầu tư vấn : 19.500.000.000đ

Trang 9

KHÁI QUÁT VỀ HỆ THỐNG THỦY LỢI PHƯỚC HÒA, TỈNH BÌNH DƯƠNG –

BÌNH PHƯỚC

Hình : Sơ đồ dự án thủy lợi Phước Hòa

1 Giới thiệu dự án : Dự án thủy lợi Phước Hòa là dự án thủy lợi tổng hợp, lấy nước từ

Sông Bé sau khi đã được điều tiết từ các hồ chứa Thác Mơ, Cần Đơn và Srok Phu Miêng để cấp nước cho nhiều ngành thuộc các tỉnh Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Long An và Thành Phố Hồ Chí Minh

2 Mục tiêu của dự án : Lấy nước từ Sông Bé cấp tại chỗ cho các tỉnh Bình Dương, Bình

Phước và chuyển về hồ Dầu Tiếng để cấp bổ sung cho các tỉnh Tây Ninh, Long An, TP Hồ Chí Minh sử dụng vào các mục đích dân sinh kinh tế và cải thiện môi trường

3 Nhiệm vụ và qui mô đầu tư xây dựng:

- Cấp 38,0 m3/s nước thô cho nhu cầu công nghiệp và dân sinh, gồm cấp cho Bình Dương 15,0 m3/s, Bình Phước 5,0 m3/s, Long An 4,0 m3/s và cấp bổ sung cho Tây Ninh 3,5

m3/s, Thành phố Hồ Chí Minh 10,5m3/s;

- Tưới cho 29.980 ha đất nông nghiệp mới mở (khu tưới Tân Biên 11.520 ha, khu tưới Đức Hoà 17.560 ha, khu tưới Thái Mỹ huyện Củ Chi 900 ha);

Trang 10

- Cấp nước cho nhu cầu tưới của Bình Dương 1.950 ha, cho 7.064 ha khu tưới mở rộng (dự kiến) của Tây Ninh và cấp hỗ trợ để tưới cho 21.000 ha thiếu nước của khu tưới Dầu Tiếng cũ;

- Xả cho hạ du sông Bé tối thiểu 14m3/s, sông Sài Gòn tối thiểu 16,1 m3/s, góp phần đẩy mặn, hỗ trợ tạo nguồn tưới cho 28.800 ha ven sông Sài Gòn và 32.317 ha ven sông Vàm

Cỏ Đông

- Cải thiện môi trường và chất lượng nguồn nước vùng hạ du 2 sông Sài Gòn và Vàm Cỏ Đông

4 Cấp công trình và tần suất thiết kế:

- Công trình Phước Hòa với tần suất lũ thiết kế : P = 0,5%

- Tần suất dẫn dòng thi công : P = 5%

- Tần suất đảm bảo tưới : P = 75%

- Tần suất cấp nước công nghiệp và dân sinh : P = 95%

5 Các thông số kĩ thuật và hạng mục chính của công trình:

Hình 2-7: Dự án thủy lợi Phước Hòa

Trang 11

- Tim tuyến tràn: Tuyến 1A3

- Lũ thiết kế: Qđến (0 5 %) = 4027 m3/s

- Lũ kiểm tra 1: Qđén (0.1%) = 6020 m3/s

- Lũ kiểm tra 2: Qđến (0.01%) = 8630 m3/s

- Lưu lượng xả lũ thiết kế: Qxả (0 5 %) = 4027 m3/s

- Lưu lượng xả lũ kiểm tra 1: Qxả (0.1%) = 6020 m3/s

- Lưu lượng xả lũ kiểm tra 2: Qxả (0.01%) = 8630 m3/s

*Tràn labyrinth dạng mỏ vịt

- Chiều dài ngưỡng labyrinth : 185 m

- Chiều dài tim tuyến mỏ vịt : 105 m

- Chiều dài thoát nước theo dây cung tràn : 30,5 m

- Xử lý nền: khoan phụt chống thấm theo viền ngoài bản đáy, cắm neo thép Þ32

*Tràn có cửa

- Cao độ ngưỡng tràn ở cao trình 32.5 m:

- Bề rộng thoát nước 4 cửa x 10m

- Xử lý nền: Khoan phụt XM chống thấm dưới chân khay thượng lưu, cắm neo thép Þ32 và khoan phụt gia cố phía dưới thân tràn

*Tràn phụ

- Cao trình ngưỡng tràn phụ: 46.3 m

- Dạng ngưỡng tràn: hình thang mTL = mHL =2

- Kết cấu tràn phụ: Gia cố mặt BTCT dày 30 cm

*Cống xả cát

- Cao độ ngưỡng tràn ở cao trình 23.5 m

- Bề rộng thoát nước (n x B x H) 2 x 5m x 3.5m

Trang 12

- Thiết bị đóng mở Xy-lanh thuỷ lực

- Xử lý nền: Khoan phụt chống thấm dưới chân khay thượng lưu, cắm neo thép Þ32

*Cống lấy nước

- Cao trình ngưỡng cống: ng = 38.9 m

- Xử lý nền: đầu cống và 2 đoạn đầu thân cống đặt trên móng cọc BTCT

*Đoạn kênh xiên vượt sông Bé

- Hình thức: kênh hở mặt cắt hình thang m =1.5

- Kích thước mặt cắt ướt B x H = 18 x 3.5 (m )

- Kết cấu Vải chống thấm + lát BTCT M200;

- Đặt trên nền đất đắp laterit đằm chặt

Hình : Kênh Chính Phước Hòa

Trang 13

- Đường QLVH bờ phải

- Đường QLVH bờ trái

- Đường đến khu canh tác bờ phải

Đường cá đi: Lưu lượng thiết kế là 1.2 m³/s gồm 3 đoạn chính: đoạn 1 có tường cản

và đoạn 2 là dốc nhám, các thông số của đường dẫn cá như sau:

- Kênh dẫn thượng lưu tràn phụ

Kích thước mặt cắt B x H 3 x 3.8 m

Hình thức gia cố bằng đất

- Đoạn hạ lưu có tường cản

Kích thước mặt cắt B x H 2 x 3.0 m

Trang 14

Hình thức gia cố BTCT

- Đoạn hạ lưu dốc nước có gờ nhám tăng cường

Kích thước mặt cắt B x H 1 x 4.0m

*Nhà quản lý vận hành

Diện tích khuôn viên 30000 m²

*Thiết bị cơ khí

- Tràn xả lũ gồm:

4 bộ cửa van cung bằng thép kích thước B x H = (10 x 12.5) m

Thiết bị đóng mở gồm 8 xy-lanh thuỷ lực (2 xy-lanh/cửa)

1 bộ phai sửa chữa thượng lưu bằng thép;

1 cổng trục chân dê (1) thả phai chạy bằng điện cũng dùng để thả phai thượng lưu cống xả cát;

- Cống xả cát gồm:

2 bộ cửa van phẳng bằng thép kích thước B x H = (5 x 3.5) m

Thiết bị đóng mở gồm 4 xy-lanh thuỷ lực (2 xy-lanh/cửa)

1 bộ phai sửa chữa thượng lưu bằng thép;

1 bộ phai sửa chữa hạ lưu bằng thép;

1 cổng trục chân dê (2) để đóng mở phai hạ lưu và sửa chữa cửa van chính

- Cống lấy nước gồm:

3 bọ cửa van phẳng bằng thép kích thước B x H = (4 x 4) m

Thiết bị đóng mở gồm 3 xy-lanh thuỷ lực (1 xy-lanh/cửa)

1 bộ phai sửa chữa thượng lưu bằng thép;

Trang 15

1 cầu trục + xe con để thả phai thượng lưu vàsửa chữa cửa van;

3 bộ lưới chắn rác;

1 pa-lăng nâng hạ lưới chắn rác;

Hình 2:Lưới chắn rác cửa cống lấy nước

- Thiết bị điện

- Đường dây trung thế 22kV(15kV) trên không từ trụ 275/DT đến trụ số 48/T thuộc

xã An Linh với tổng chiều dài 2800 m;

- 1 máy biến thế 320kVA - 22/0,4kV;

- 1 máy phát diesel 3 pha công suất 300 kVA dự phòng;

- Hệ thống chiếu sáng toàn bộ cụm công trình đầu mối;

- Hệ thống giám sát, quan trắc và điều khiển

- Hệ thống camera giám sát toàn thể công trình và chi tiết hoạt động các hạng mục

- Hệ thống quan trắc chuyển vị, thấm, bồi lắng

- Hệ thống điều khiển hoạt động của các thiết bị cơ khí

Ngày đăng: 03/05/2018, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w