1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo thực tập nghề nghiệp NHÓM 1 RÔNG RAY, PHƯỚC hòa

20 265 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 15,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hồ chứa Dầu Tiếng nằm ở sông Sài Gòn thuộc tỉnh Tây Ninh và một phần huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, trải dài từ 11012 tới 12000’ vĩ độ Bắc và từ 106030 tới 116010 kinh độ Đông, cách TP. Hồ Chí Minh khoảng 167 km theo đường liên tỉnh. Tổng diện tích lưu vực sông Sài Gòn là 5.560 km2, lưu vực từ thượng lưu tới tuyến đập Dầu Tiếng khoảng 2.700 km2 , trong đó phần diện tích nằm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1.151 km2 , tỉnh Bình Phước 857 km2, tỉnh Bình Dương 280 km2 và phần đất trên lãnh thổ Campuchia là 142 km2 (xem hình 1.1) .

Trang 1

BÁO CÁO THỰC TẬP CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TẠI HỒ DẦU TIẾNG,

HỒ PHƯỚC HÒA VÀ HỒ SÔNG RAY CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HỒ DẦU TIẾNG, HỒ PHƯỚC HÒA VÀ

HỒ SÔNG RAY

I KHÁI QUÁT VỀ HỒ DẦU TIẾNG

1.1.Tổng quan về hồ Dầu Tiếng

Hồ chứa Dầu Tiếng nằm ở sông Sài Gòn thuộc tỉnh Tây Ninh và một phần huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, trải dài từ 11012' tới 12000’ vĩ độ Bắc và từ 106030' tới 116010' kinh độ Đông, cách TP Hồ Chí Minh khoảng 167 km theo đường liên tỉnh Tổng diện tích lưu vực sông Sài Gòn là 5.560 km2, lưu vực từ thượng lưu tới tuyến đập Dầu Tiếng khoảng 2.700 km2 , trong đó phần diện tích nằm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1.151 km2 , tỉnh Bình Phước 857 km2, tỉnh Bình Dương 280 km2 và phần đất trên lãnh thổ Campuchia là 142 km2 (xem hình 1.1)

Hình 1.1 Bản đồ vị trí lưu vực nghiên cứu

Các đặc trưng thiết kế của hệ thống thủy lợi Dầu Tiếng như sau:

Cấp công trình : Công trình cấp I (Theo TCVN - 08 -76)

Tần suất đảm bảo chống lũ P = 0,1%

Lưu lượng khống chế Qxả = 2800 m3/s

Tần suất đảm bảo cho sản xuất nông ngiệp P = 75%

Trang 2

Diện tích lưu vực F = 2700 km2.

Diện tích mặt nước hồ ứng với mực nước dâng bình thường Fhbt = 270km2

Diện tích mặt hồ ứng với mực nước chết Fhc= 110 km2

Chế độ điều tiết : nhiều năm

1.1.1.Chức năng của hồ

- Cấp nước cho nông nghiệp, công nghiệp và dân sinh

- Phòng lũ

- Chống xâm nhập mặn

- Cải tạo môi trường

1.1.2.Nhiệm vụ của hồ

- Nhiệm vụ trước mắt

Cấp nước tưới tự chảy trực tiếp: 64.830ha, trong đó Tây Ninh 52.830ha

Củ Chi 12.000ha

Cấp nước tạo nguồn ổn định cho vùng hạ du: 40.140ha

Xả nước xuống sông Sài Gòn về mùa kiệt, giữ nguyên tình hình như khi chưa có hồ

Cấp nước cho nhà máy nước Tp HCM từ tháng 1 đến tháng 7 với lưu lượng Q = 7m3/s

Tạo nguồn mở rộng các dự án hạ du: 25.000ha

Khu Bến cầu Tây Ninh: 5.000ha

Khu Lộc Giang + Hiệp Hòa (Long An): 5.000ha

Khu Hóc Môn + Bắc Bình Chánh, Bến Mương, Láng The: 10.000ha

- Nhiệm vụ lâu dài

Nhiệm vụ này sau khi có hồ chứa Phước Hòa kết nối vào mạng lưới cung cấp nước:

Đảm bảo tưới trực tiếp cho 98.280ha bao gồm:

Khu tưới Tân Hưng: 10.700,0ha

Khu tưới Kênh Tây đảm trách: 21.000,0ha

Khu tưới Kênh Đông đảm trách: 36.600,0ha

Khu tưới Tân Biên: 11.520,0ha

Khu tưới Đức Hòa (Long An): 17.560,0ha

Khu tưới Thái Mỹ - Củ Chi: 900,0ha

Cấp nước tạo nguồn tưới mở rộng ở Tây Ninh: 7.064,0ha

Cấp nước cho dân sinh công nghiệp với Q = 32,44m3/s, bao gồm:

Cấp nước cho nhà máy nước SG: 17,5m3/s

Trang 3

Cấp nước cho nhà máy đường Bourbon và nhà máy đường Tây Ninh: 5,9m3/s Cấp nước qua nhà máy nước đá Tây Ninh: 5,0m3/s

Cấp nước Long An: 4,0m3/s

Xả và đẩy mặn cho sông Sài Gòn và hỗ trợ tạo nguồn cho khoảng trên 60.000 ha ven sông Sài Gòn và Vàm Cỏ Đông

Cải thiện môi trường và chất lượng nguồn nước cho hạ du 2 sông Sài Gòn và Vàm

Cỏ Đông

1.2.Công trình đầu mối:

1.2.1 Hồ chứa điều tiết nhiều năm

Mực nước dâng bình thường hbt = +24,4m

Mực nước lũ thiết kế htk = +25,1m

Mực nước chết hc=+17,0m

Tổng dung tích W = 1,58 tỷ m3

Dung tích hữu ích Whd = 1,11 tỷ m3

Dung tích ứng với mực nước chết Wc= 0,47 tỷ m3

1.2.2 Đập chính

Đập Dầu Tiếng là đập đất đắp dài 28 km nằm ngang sông Sài Gòn Đập chính dài 1,1 km và cao trình đỉnh đập +28,0m và chiều rộng đỉnh đập chính 8,00m (xem hình 1.2)

Tường chắn sóng bằng bê tông cốt thép cao 1 m

Mái đập thượng lưu: m1= 3,5; 4,0; 1,5

Mái đập hạ lưu : m2 = 3,5; 4,5; 2,5

Đập có 2 cơ rộng 4 m ở cao trình +19,5 m và +12,5 m

Bảo vệ mái thượng lưu từ cao trình +19,5m trở lên bằng tấm lát bê tông, từ cao trình +19,5 m trở xuống bằng đá lát

Bảo vệ mái hạ lưu bằng trồng cỏ và rãnh tiêu thoát nước

1.2.3 Đập phụ

Hình thức kết cấu : Đập đất đồng chất

Cao trình đỉnh đập :+27 m

Tường chắn sóng bằng đá xây cao 1 m

Chiều rộng mặt đập : 5,0 m

Chiều dài đập : 27200 m

Mái đập thượng lưu :m1= 3,5

Mái đập hạ lưu : m2 = 2,5; 3,5

Bảo vệ mái thượng lưu bằng đá lát

Bảo vệ mái hạ lưu bằng trồng cỏ và rãnh tiêu thoát nước

Trang 4

1.2.4 Đập tràn xả lũ

Hình thức kết cấu: Kiểu tràn xả sâu, có 6 cửa thoát nước, mỗi cửa rộng 10 m, cao

6 m có tường ngực (xem hình 1.3) Ngưỡng tràn kiểu đập tràn đỉnh rộng cao trình đỉnh tràn bằng +14,0 m Tiêu năng bằng máng phun cửa hình cung bằng thép, có phai sửa chữa, đóng mở bằng hệ thống pistong thủy lực Sau tràn là kênh dẫn lũ ra sông Sài Gòn với chiều dài 1000 m

Hình 1.2 Tràn xả lũ hồ Dầu Tiếng

1.2.5 Cống số 1

Cống số 1 đặt ở thềm phải sông Sài Gòn với hình thức kết cấu cống ngầm dưới đập đất có 3 cửa hình chữ nhật, mỗi cửa rộng 3 m, cao 4 m bằng bêtông cốt thép (xem hình 1.4) Ngưỡng cống ở cao trình +13 m cửa lấy nước kiểu phẳng

Chế độ thủy lực chảy trong cống không có áp, lưu lượng qua cống ứng với mực nước hồ +17 m là 93 m3/s

Hình 1.3 Cống lấy nước số 1 hồ Dầu Tiếng

Trang 5

1.2.6 Cống số 2

Cống số 2 đặt ở bờ phải vách suối Đá với hình thức kết cấu kiểu cống ngầm dưới mặt đất (đập phụ) có 3 cửa hình chữ nhật mỗi cửa có chiều rộng 3 m, cao 4 m bằng bêtông cốt thép

Cao trình ngưỡng cống +13 m

Cửa lấy nước kiểu phẳng

Chế độ thủy lực chảy trong cống không áp, lưu lượng qua cống ứng với mực nước

hồ +17 m là 93 m3/s

1.2.7 Cống số 3

Lấy nước vào kênh Tân Hưng có một cửa (3x3) m ,cao trình ngưỡng cống +17,75

m, lưu lượng thiết kế QTK = 12,8 m3/s

1.2.8 Hệ thống Kênh Đông

Gồm một kênh chính và 44 kênh cấp I Ngoài ra còn có các kênh cấp 2, 3, 4 và các trạm bơm lấy nước từ kênh để tưới cho các vùng cục bộ Hệ thống kênh Đông có nhiệm vụ tưới cho 41.000 ha và cung cấp nước sinh hoạt trong vùng Kênh chính Đông dài 41,416 km , cao trình mực nước đầu kênh +16,5m Cao trình mực nước cuối kênh là +8,8m

Lưu lượng đầu kênh : Q = 64,54 m3/s

Chiều rộng đáy kênh đoạn đầu : BK = 25 m

Chiều sâu cột nước thiết kế : HTK = 3,79 m

Độ dốc đáy kênh : thay đổi từ 0,4.10-4 đến 0,9.10-4

Chiều rộng bờ kênh chính : 6 m

Tổng chiều dài kênh cấp I : 210 km

Tổng chiều dài kênh cấp II : 675 km

Hình 1.4 Cửa lấy nước kênh Đông

Trang 6

1.2.9 Hệ thống Kênh Tây

Gồm kênh chính và 22 kênh cấp I Ngoài ra còn có các kênh cấp 2, 3, 4 và các trạm bơm lấy nước từ kênh để tưới cho các vùng cao cục bộ Hệ thống kênh Tây có nhiệm vụ tưới cho 41.689 ha và cung cấp nước sinh hoạt trong vùng

Kênh Tây dài : 38.750 km

Cao trình mực nước đầu kênh :+16,5 m

Cao trình mực nước cuối kênh :+13,47m

Lưu lượng đầu kênh chính :QTK = 71,9 m3/s

Chiều rộng đáy kênh đoạn đầu : Bk = 25 m

Chiều sâu mực nước kênh là : HTK = 3,0 m

Độ dốc đáy kênh : thay đổi từ 0,5.10-4 đến 0,9.10-4

Chiều rộng bờ kênh chính : 6 m

Tổng chiều dài kênh cấp I : 145 km

Tổng chiều dài kênh cấp II : 466 km

1.2.10.Hệ thống Kênh Tân Hưng

Dài 29 km cấp nước tưới cho 10.701 ha Cấp nước cho nhà máy đường Boubors

800 tấn/ngày

II KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TRÌNH CHỨA NƯỚC SÔNG RAY – TỈNH

BÀ RỊA – VŨNG TÀU.

Trang 7

Công trình hồ chứa nước Sông Ray được xây dựng từ năm 2005 đến tháng 10/

2012 hoàn thành đưa vào sử dụng

Nhiệm vụ: Cấp nước sinh hoạt và công nghiệp 535m3/ ngày, tưới nông nghiệp 9.157 ha thuộc các huyện Long Điền, Đất Đỏ, Châu Đức và Xuyên Mộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hình 2.3: Hồ chứa

Hình 2.4: Đập tràn

Trang 8

Hình 2.5: Bình đồ bố trí tổng thể công trình + Các thông số kỹ thuật chủ yếu của hồ chứa:

- Diện tích lưu vực : 770 Km2

- Mực nước dâng bình thường : + 72,85m

- Mực nước dâng gia cường TK P = 1.0% : +73,20m

- Mực nước lũ kiểm tra P= 0,2% : +74,12m

- Dung tích hữu ích : 196,04 x 106 m3

- Dung tích chết : 19,32 x 106 m3

- Dung tích toàn bộ ( ứng với MNDBT) : 215,36 x 106 m3

- Dung tích toàn bộ ( ứng với MND GC p= 1%) : 222,09 x 106 m3

- Dung tích mặt hồ tại MNDBT : 1,922 ha

- Dung tích mặt hồ tại MNDGC P = 1% : 1,953 ha

- Dung tích mặt hồ tại MNDGC P = 0,2% : 2,040 ha

+ Các hạng mục công trình chính:

Đập chính tạo hồ:

- Kết cấu đập : Đập đất không đồng chất

- Cao trình đỉnh đập : +75m

- Cao trình đỉnh tường chắn sóng : + 75m

Trang 9

- Chiều rộng đỉnh đập : 10m

- Chiều cao đập lớn nhất : 34 m

- Chiều dài đập : 1,930 m

- Kết cấu tiêu nước : Kiểu ống khói

- Xử lý chống thấm nền : Đào bỏ lớp 3b khoan phụt

Đập phụ kết hợp đường quản lý:

- Kết cấu đập : Đập đất không đồng chất

- Cao trình đỉnh đập : + 75,0 m

- Cao trình đỉnh tường chắn sóng : +75m

- Chiều rộng đỉnh đập : 10m

- Chiều cao đập lớn nhất : 2,0 m

- Chiều dài đập : 710m

Tràn xả lũ:

- Vị trí : Bên trái đập

- Lưu lượng xả với P = 1% : 2,461 m3/s

- Lưu lượng xả với P = 0,2% : 2,738 m3/s

- Hình thức tràn : Tràn thực dụng có cửa, tiêu năng mặt bằng mũi phun

- Hình thức kết cấu : BTCT M300, khoan phụt và gia cố nền

- Cao độ ngưỡng tràn nước : + 61 50m

- Bề rộng tràn nước : 3 x11m = 33m

- Kích thước 1 cửa : 11m x 12 m

- Chiều dài dốc nước : 60 m

- Chiều rộng dốc nước : 38 m

- Độ dốc dốc nước : 8,5%

- Nhà điều hành : 368 m2

Cống lấy nước :

- Lưu lượng thiết kế : 20,0 m3/s

- Cao trình ngưỡng cửa vào : +52,50 m

- Chế độ chảy trong cống : Có áp

- Kích thước cống thép : 2x2000mm

- Hình thức kết cấu: BTCT Kết hợp cống thép, có điểm nối với ống áp lực nhà

máy thủy điện nếu cần thiết

Cống xả nước duy trì dòng chảy hạ lưu Sông Ray :

Trang 10

- Vị trí cống : Hạ lưu cống lấy nước

- Lưu lượng xả : 2,00 m3/s

- Kích thước bxh : 1,0 x 1,5 m

- Hình thức kết cấu : Cống hở BTCT M200

Kênh chính

- Lưu lượng đầu kênh : 20,00 m3/s

- Mực nước đầu kênh : +54,60 m

- Chiều dài kênh : 30.992 m

- Hình thức kết cấu : Kênh hộp BTCT

- Công trình trên kênh : 55 cái

Kênh cấp I

- Tổng chiều dài kênh : 25.250 m

- Hình thức kết cấu : MC hình thang, mái lát - Tấm BTCT

- Công trình trên kênh : 44 cái

Kênh chuyển nước sang Xuyên Mộc

- Lưu lượng thiết kế : 1,50 m3/s

- Kích thước bxh : 1,2 x 1,7 m

- Chiều dài kênh : 4.500 m

- Hình thức kết cấu : Kênh hộp BTCT

- Công trình trên kênh : 01 cái

Đê bao ngăn mặn Lộc An

- Chiều dài đê : 8.500 m

- Cao trình đỉnh : 2,50 m

- Hình thức kết cấu : Đắp đất

- Công trình trên đê : 03 cái

Công trình phục vụ quản lý

- Nhà Quản lý dầu mối : 300m²/ 2.000 m²

- Nhà Quản lý kênh : 200m²/ 1.500 m²

- Phần cơ khí

- Tràn xả lũ : 03 cửa van cung

- Phai sửa chữa : Thép hộp, 9 hộp 8mx2m

- Cửa cống lấy nước : 02 cửa, bxh = 2,2mx2,9m

Trang 11

- Van hạ lưu cống lấy nước : 02 van côn Þ 2000mm

- Cửa xả nước : 01 cửa thép, bxh = 1,0x1,5m -Diện tích sử dụng đất : 2.503ha Trong đó:

- Tạm thời: 100 ha

- Vĩnh viễn : 2.403 ha

- Tái định cư : 262 ha

III KHÁI QUÁT VỀ HỆ THỐNG THỦY LỢI PHƯỚC HÒA - TỈNH BÌNH PHƯỚC

Dự án thủy lợi Phước Hòa là dự án thủy lợi tổng hợp, lấy nước từ Sông Bé sau khi đã được điều tiết từ các hồ chứa Thác Mơ, Cần Đơn và Srok Phu Miêng để cấp nước cho nhiều ngành thuộc các tỉnh Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Long An và Thành Phố Hồ Chí Minh

Cấp 38,0 m3/s nước thô cho nhu cầu công nghiệp và dân sinh, gồm cấp cho Bình Dương 15,0 m3/s, Bình Phước 5,0 m3/s, Long An 4,0 m3/s và cấp bổ sung cho Tây Ninh 3,5 m3/s, Thành phố Hồ Chí Minh 10,5m3/s;

Tưới cho 29.980 ha đất nông nghiệp mới mở (khu tưới Tân Biên 11.520 ha, khu tưới Đức Hoà 17.560 ha, khu tưới Thái Mỹ huyện Củ Chi 900 ha);

Cấp nước cho nhu cầu tưới của Bình Dương 1.950 ha, cho 7.064 ha khu tưới

mở rộng (dự kiến) của Tây Ninh và cấp hỗ trợ để tưới cho 21.000 ha thiếu nước của khu tưới Dầu Tiếng cũ;

Xả cho hạ du sông Bé tối thiểu 14m3/s, sông Sài Gòn tối thiểu 16,1 m3/s, góp phần đẩy mặn, hỗ trợ tạo nguồn tưới cho 28.800 ha ven sông Sài Gòn và 32.317 ha ven sông Vàm Cỏ Đông

Cải thiện môi trường và chất lượng nguồn nước vùng hạ du 2 sông Sài Gòn và Vàm Cỏ Đông

Công trình Phước Hòa với tần suất lũ thiết kế : P = 0,5%

Tần suất lũ kiểm tra : P = 0,1%

Tần suất dẫn dòng thi công : P = 5%

Tần suất đảm bảo tưới : P = 75%

Tần suất cấp nước công nghiệp và dân sinh : P = 95%

Trang 12

Hình 2.6: Dự án thủy lợi Phước Hòa

Trang 13

Hình 2.7 và 2.8: Ngưỡng tràn kiểu xả zic-zac của Phước Hòa

Đập tràn

- Tim tuyến tràn: Tuyến 1A3

- Dạng đập: đập BTCT trên nền đá

- Lũ thiết kế: Qđến (0 5 %) = 4027 m3/s

- Lũ kiểm tra 1: Qđén (0.1%) = 6020 m3/s

- Lũ kiểm tra 2: Qđến (0.01%) = 8630 m3/s

- Lưu lượng xả lũ thiết kế: Qxả (0 5 %) = 4027 m3/s

- Lưu lượng xả lũ kiểm tra 1: Qxả (0.1%) = 6020 m3/s

- Lưu lượng xả lũ kiểm tra 2: Qxả (0.01%) = 8630 m3/s

Tràn labyrinth dạng mỏ vịt

- Cao độ ngưỡng tràn 42.9 m

- Chiều dài ngưỡng labyrinth 185 m

- Chiều dài tim tuyến mỏ vịt 105 m

- Chiều dài thoát nước theo dây cung tràn 30,5 m

- Xử lý nền: khoan phụt chống thấm theo viền ngoài bản đáy, cắm neo thép Þ32

Trang 14

Tràn có cửa

- Cao độ ngưỡng tràn ở cao trình 32.5 m:

- Bề rộng thoát nước 4 cửa x 10m

- Thiết bị đóng mở Xy-lanh thuỷ lực

- Xử lý nền: Khoan phụt XM chống thấm dưới chân khay thượng lưu, cắm neo thép Þ32 và khoan phụt gia cố phía dưới thân tràn

Tràn phụ

- Cao trình ngưỡng tràn phụ: 46.3 m

- Chiều dài tràn phụ: 400 m

- Dạng ngưỡng tràn: hình thang mTL = mHL =2

- Kết cấu tràn phụ: Gia cố mặt BTCT dày 30 cm Cống xả cát

- Cao độ ngưỡng tràn ở cao trình 23.5 m

- Bề rộng thoát nước (n x B x H) 2 x 5m x 3.5m

- Thiết bị đóng mở Xy-lanh thuỷ lực

- Xử lý nền: Khoan phụt chống thấm dưới chân khay thượng lưu, cắm neo thép Þ32 Cống lấy nước

- Lưu lượng thiết kế: QTK = 75 m3/s

- Cao trình ngưỡng cống: ng = 38.9 m

- Kích thước cống: 3 cửa 4.0 x 4.0 m

- Xử lý nền: đầu cống và 2 đoạn đầu thân cống đặt trên móng cọc BTCT

Đoạn kênh xiên vượt sông Bé

- Hình thức: kênh hở mặt cắt hình thang m =1.5

- Kích thước mặt cắt ướt B x H = 18 x 3.5 (m )

- Kết cấu Vải chống thấm + lát BTCT M200;

- Đặt trên nền đất đắp laterit đằm chặt

Đường thi công kết hợp quản lý vận hành

- Đường QLVH bờ phải

Trang 15

Bề rộng nền đường 9 m

Bề rộng phần xe chạy 6 m

Kết cấu mặt đường BT nhựa nóng

- Đường QLVH bờ trái

Bề rộng phần xe chạy 6 m

Kết cấu mặt đường BT nhựa nóng

- Đường đến khu canh tác bờ phải

Bề rộng nền đường 6.5 m

Bề rộng phần xe chạy 3,5 m

Kết cấu mặt đường đá dăm cấp phối

Đường cá đi: Lưu lượng thiết kế là 1.2 m³/s gồm 3 đoạn chính: đoạn 1 có tường cản và đoạn 2 là dốc nhám, các thông số của đường dẫn cá như sau:

1.1.1.1.1 - Kênh dẫn thượng lưu tràn phụ

Dạng mặt cắt Hình thang m = 1.0

Cao độ đáy kênh 40,7 m

Kích thước mặt cắt B x H 3 x 3.8 m

Hình thức gia cố bằng đất

1.1.1.1.2 - Đoạn hạ lưu có tường cản

Dạng mặt cắt Hình chữ nhật

Kích thước mặt cắt B x H 2 x 3.0 m

Hình thức gia cố BTCT

1.1.1.1.3 - Đoạn hạ lưu dốc nước có gờ nhám tăng cường

Trang 16

Độ dốc đáy 4%

Dạng mặt cắt Hình chữ nhật

Kích thước mặt cắt B x H 1 x 4.0m

Hình thức gia cố BTCT

Nhà quản lý vận hành

Vị trí: Vai phải đập đất

Diện tích khuôn viên 30000 m²

Diện tích xây dựng 830 m²

Thiết bị cơ khí

- Tràn xả lũ gồm:

4 bộ cửa van cung bằng thép kích thước B x H = (10 x 12.5) m

Thiết bị đóng mở gồm 8 xy-lanh thuỷ lực (2 xy-lanh/cửa)

1 bộ phai sửa chữa thượng lưu bằng thép;

1 cổng trục chân dê (1) thả phai chạy bằng điện cũng dùng để thả phai thượng lưu cống xả cát;

- Cống xả cát gồm:

2 bộ cửa van phẳng bằng thép kích thước B x H = (5 x 3.5) m

Thiết bị đóng mở gồm 4 xy-lanh thuỷ lực (2 xy-lanh/cửa)

1 bộ phai sửa chữa thượng lưu bằng thép;

1 bộ phai sửa chữa hạ lưu bằng thép;

1 cổng trục chân dê (2) để đóng mở phai hạ lưu và sửa chữa cửa van chính

- Cống lấy nước gồm:

3 bọ cửa van phẳng bằng thép kích thước B x H = (4 x 4) m

Thiết bị đóng mở gồm 3 xy-lanh thuỷ lực (1 xy-lanh/cửa)

1 bộ phai sửa chữa thượng lưu bằng thép;

1 bộ phai sửa chữa hạ lưu bằng thép ơ3mở bằng cẩu di động;

1 cầu trục + xe con để thả phai thượng lưu vàsửa chữa cửa van;

3 bộ lưới chắn rác;

1 pa-lăng nâng hạ lưới chắn rác;

- Đường cá đi gồm:

1 bộ cửa van phẳng bằng thép kích thước B x H = (2 x 3.5) m;

1 bộ vít me đóng mở bằng thủ công;

- Thiết bị điện

- Đường dây trung thế 22kV(15kV) trên không từ trụ 275/DT đến trụ số 48/T thuộc xã

An Linh với tổng chiều dài 2800 m;

- 1 máy biến thế 320kVA - 22/0,4kV;

Ngày đăng: 03/05/2018, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w