1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma trận đề TOA DO TRONG KG

7 322 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 362 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Thời gian làm bài: 45 phút.. Chủ đề/Chuẩn KTKN Cấp độ tư duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng 1.. Học

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Thời gian làm bài: 45 phút

Chủ đề/Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Nhận biết Thông hiểu Vận

dụng thấp

Vận dụng cao

Cộng

1 Tọa độ điểm,véctơ

Biết cách xác định tọa độ

điểm , tọa độ vecto

6 24%

Câu 2 Câu 13, 14

2 Phương trình mặt cầu.

Học sinh xác định được

tâm,bán kính và viết được

phương trình mặt câu

16%

3 Phương trình mặt

phẳng.

Học sinh xác định được

VTPT và viết được phương

trình mặt phẳng

7 28%

Câu 16 Câu 10,12 Câu 21

4 Phương trình đường

thẳng.

Học sinh xác định được

dạng và viết được phương

trình đường thẳng

Câu 5 Câu 10 Câu 17 Câu 22

8 32%

18,20

Câu 23,25

(28%)

7 (28%)

7 (28%)

4 (16%)

25

Trang 2

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1 Tọa độ điểm,tọa

độ vecto

1 Nhận biết : Tọa độ véc tơ

2 Nhận biết : Tọa độ điểm

9 Thông hiểu: Tìm tọa độ điểm

13 Thông hiểu: Tích có hướng của hai vecto

14 Thông hiểu: Tính độ dài vecto

19 Vận dụng thấp: Tính diện tích tam giác

2 phương trình mặt

cầu

3 Nhận biết : pt mặt cầu

11 Thông hiểu: Tìm tâm m/ cầu

15 Vận dụng thấp: Mặt cầu tiếp xúc mặt phẳng

24 Vận dụng cao: Tương giao của mp và mặt cầu

3 phương trình mặt

phẳng

4 Nhận biết : vecto pháp tuyến của mặt phẳng

6 Nhận biết : Pt mặt phẳng theo đoạn chắn

8 Thông hiểu : Khoảng cách từ điểm đến mp

10 Thông hiểu: Viết pt mp

12 Thông hiểu: Đk hai mp vuông góc

16 Vận dụng thấp:Viết pt mặt phẳng

21 Vận dụng thấp: Tìm hình chiếu của điểm trên mp

5 Nhận biết : Đường thẳng song song mặt phẳng

7 Nhận biết : Vecto chỉ phương của đường thẳng

10 Thông hiểu: Đường thẳng

Trang 3

4 phương trình

đường thẳng

17 Vận dụng thấp: Tìm điểm thuộc đường thẳng

18 Vận dụng thấp: Tìm điểm thuộc đường thẳng

20 Vận dụng thấp: Viết pt đường thẳng

22 Vận dụng cao: Tìm điểm thuộc đường thẳng

23 Vận dụng cao: Viết pt đường vuông góc chung

25 Vận dụng cao: góc giữa hai đường thẳng

ĐỀ KIỂM TRA Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho xr =2ir+3rj - 4kr Tìm tọa độ của xr:

A.x =r (2;3; 4).- B.x = -r ( 2; 3;4).- C.x =r (0;3; 4).- D.x =r (2;3;0).

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3) Tìm tọa độ điểm M’ là hình chiếu của M

trên trục Ox:

A M’(0;1;0) B M’(0;0;1) C. M’(1;0;0) D M’(0;2;3).

Câu 3: Trong không gian Oxyz Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1 ; 0 ; -2) , bán kính

R = 2 :

A.(S) :(x- 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 2 B (S): (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2

C (S): (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2 D (S): (x+ 1)2 + y2 + (z – 2)2

= 2

Câu 4 : Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x− 2y+ − = 3z 1 0.Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

A.n =ur (1;2;3). B.n =ur (1; 2;3 − ). C nr =(1;3; 2 − ). D nr =(1; 2; 3 − − ).

Trang 4

Câu 5:Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : 1 4

x y+ z

- Trong các mặt phẳng sau đây, mặt phẳng nào song song với đường thẳng (d) ?

A.5x- 3y+ -z 2 = 0 B x+ -y 2z+ = 9 0 C.5x- 3y+ + =z 2 0 D 5x- 3y z+ - 9 0 =

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(8;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;4) Viết phương trình

ABC

( ):

- C x- 4y+ 2z= 0 D x- 4y+2z- 8=0.

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng

d : y t z

 = −

=

 =

1 0

có một véc tơ chỉ phương là:

A ur =(−1;1;0). B ur =(1;1;0). C ur =(−1;0;0). D ur =(1;0;0).

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+ 3y x+ − = 4 0 Tính khoảng cách từ điểm A(2;3; 1 − ) đến mặt phẳng (P).

A ( ( ) ) 12

14

d A P = B. ( ( ) ) 8

14

d A P = C ( ( ) ) 1

14

d A P = D ( ( ) ) 8

6

d A P =

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :x 3 y 1 z

− = + =

− và mp

( )P : 2x y z 7 0 − − − = Tìm tọa độ giao điểm M của (d) và (P):

A M(3;-1;0) B M(0;2;-4) C M(6;-4;3) D M(1;4;-2)

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho đường thẳng : 1 1

2 1 3

y

d − = = + và

( )P :2x y z+ − = 0. Viết phương trình mặt phẳng ( )Q chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt

phẳng ( )P

A (Q):2x y z− − =0. B (Q): x−2y+ =1 0. C (Q): x+2y z+ =0. D. (Q): x−2y− =1 0.

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho mặt cầu( )S : x2 +y2 + −z2 2x− 4y z+ − = 1 0

Xác định tọa độ tâm I của mặt cầu.

A 1;2; 1

2

I − 

 . B.I(2;4;1) C.I(− − − 2; 4; 1) D 1; 2;1

2

I− − 

Trang 5

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai mặt phẳng ( ) :3P x+ 3y z− + = 1 0và

− + − + − =

(Q):(m 1)x y (m 2)z 3 0 Xác định m để hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau.

2

m= −

B.m= 2 C 1

2

m= D 3

2

m=−

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho a ( ; ;r = 3 1 2 − − ), b ( ; ;r = 1 2 1 − ) Tìm tọa độ tích có hướng của hai vecto ar và br

A (-5;-1;-7) B (5;1;7) C (-5;1;7) D (5;-1;7)

Câu 14 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho a ( ; ; )r = 1 2 3 Tính độ dài của véc tơ ar

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1)

và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x 2y 2z 2 0 − − − = .

A ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S : x 1 + + − y 2 + − z 1 = 3 B ( ) (2 ) (2 )2

(S) : x 1 + + − y 2 + − z 1 = 9

C ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S : x 1 + + − y 2 + + z 1 = 3 D ( ) (2 ) (2 )2

(S) : x 1 + + − y 2 + + z 1 = 9

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng chứa 2 điểm

A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục Ox.

A x + 2z – 3 = 0 B.y – 2z + 2 = 0 C 2y – z + 1 = 0 D x + y – z = 0

Câu 17: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(2;0;0), B(0;3;1) và C(-3;6;4) Gọi

M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Tính độ dài đoạn AM.

A AM 3 3 = B AM 2 7 = C AM = 29 D AM = 30

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :x y 1 z 2

phẳng ( )P : x 2y 2z 3 0 + − + = Tìm tọa độ điểm M biết điểm M có tọa độ âm thuộc d và khoảng

cách từ M đến (P) bằng 2

A M 2; 3; 1(− − − ) B.M 1; 3; 5(− − − ) C M 2; 5; 8(− − − ) D M 1; 5; 7(− − − )

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác BCD có B -( 1;0;3),C(2; 2;0)- ,

D -( 3;2;1) Tính diện tích S của tam giác BCD.

Trang 6

A S= 26 B.S = 62 C 23

4

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho (P) : x 2y z 1 0 + - + = và đường thẳng

1 : 2

2

x t

d y t

= +

 =

 = − +

Đường thẳng d cắt ( )P tại điểm M Đường thẳng ∆ đi qua M và vuông góc với d và nằm trong mặt phẳng ( )P có phương trình là

A.

4 '

2 2 '.

3

x t

z

=

 = − −

B

4 '

2 2 ' 3

x t

z

=

 = −

C

4 '

2 2 ' 3

x t

z

=

 = +

D

4 '

2 2 ' 3

x t

z

=

 = +

Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho A 2;4;3(− ) và mặt phẳng ( )P : 2x 3 − y+ 6z 19 0 + = .Tìm tọa

độ điểm H là hình chiếu của A trên mặt phẳng (P)

A. H(1; 1; 2 − ) B. 20 37 3; ;

7 7 7

C. 2 37 31

; ;

5 5 5

D.H(− 20; 2;3 )

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(-2; 3; 1) và đuờng thẳng

d : x 1 y 2 z 3

− = + = −

− Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3.

A.M 3; 3 1; ; M 15 9; ; 11

C M 3; 3 1; ; M 15 9 11; ;

3 3 1 15 9 11

Câu 23:Cho đường thẳng

0 :

2

x

d y t

ìï = ïï

ï = íï

ï = -ïïî

Tìm phương trình đường vuông góc chung của d và trục

Ox

A.

1

x

y t

z t

ìï =

ïï

ï =

íï

ï =

ïïî

B.

0 2

x

y t

z t

ìï = ïï

ï = íï

ï = ïïî

C.

0 2

x

z t

ìï = ïï

ï = -íï

ï = ïïî

D.

0

x

y t

z t

ìï = ïï

ï = íï

ï = ïïî

Trang 7

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2 +y2 + +z2 2x− 4y− 6z m+ − = 3 0

Tìm số thực m để ( )b : 2x y- + - 2z 8 0 = cắt (S) theo một đường tròn có chu vi bằng 8p

Câu 25 :Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1 :

2 2

x t

y t

= +

 = +

, đường thẳng

a : − = − =

1 2 2 và điểm A 2;1;1( ) Lập phương trình đường thẳng d đi qua A, cắt đường thẳng ∆, và tạo với đường thẳng a một góc α , biết os 2

3

c α =

A.

2 12

d : 1 12

1

z t

= +

 = +

 = +

hoặc

2

1

x

d y

z t

=

 = +

B.

2

1

x

d y

z t

=

 = +

C.

2 12

d : 1 12

1

z t

= +

 = − +

hoặc

2

1

x

d y

z t

=

 = +

D

2 12

d : 1 12

1

z t

= +

 = +

 = +

Ngày đăng: 03/05/2018, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w