1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYEN DE TOA DO TRONG KHONG GIAN 2013

21 907 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian
Tác giả Lại Văn Long
Trường học Trường THPT Lê Hoàn
Chuyên ngành Toạ độ trong không gian
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 250,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG KHÔNG GIAN

NỘI DUNG : 1 Phương trình mặt phẳng

Trang 2

Bài 1 : Phương trình mặt phẳng.

I Bài tập

Các bài toán lập PT mặt phẳng cơ bản :

1 Lập PT mp đi qua 1 điểm, biết véc tơ pháp tuyến

2 Lập PT mp đi qua 1 điểm, vuông góc với 1 đường thẳng

3 Lập PT mp đi qua 1 điểm, song song với 1 mp cho trước

4 Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm

5 Lập PT mặt phẳng theo đoạn chắn

6 Lập PT mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

7 Lập PT mp đi qua 1 điểm, vuông góc với 2 mp cho trước

8 Lập PT mặt phẳng đi qua 2 điểm, vuông góc với 1 mp cho trước

9 Lập PT mp đi qua 1 điểm, chứa hoặc song song với 2 đường thẳng nào đó

10 Lập PT mặt phẳng chứa 2 đường thẳng cắt nhau

11 Lập PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và 1 đường thẳng không đi qua điểm đó

12 Lập PT mặt phẳng song song, cách đều 2 đường thẳng chéo nhau

13 Lập PT mp đi qua 2 điểm, cách 1 điểm cho trước 1 khoảng nào đó

14 Lập PT mp đi qua 2 điểm, cách đều 2 điểm cho trước

Bài 1

a) Lập PT mp(P) đi qua M(1;2;-1), có véc tơ pháp tuyến n  (3; 2;1)

b) Lập PT mp(P) đi qua M(1;-2;1), có véc tơ pháp tuyến n  (1; 2; 1)

Bài 2

a) Lập PT mp(P) đi qua M(-2;3;1), vuông góc với đường thẳng

1 2( ) 2

Trang 3

c) Lập PT mp(P) đi qua M(2;-3;1), vuông góc với đường thẳng 1 2 3

a) Lập PT mp(P) đi qua M(-2;5 ;1), song song với mp (P) : x – 2y +3z+5=0

b) Lập PT mp(P) đi qua M(-2;1 ;1), song song với mp (P) : 2x – y +3z – 3=0

c) Lập PT mp(P) đi qua M(-2;3 ;2), song song với mp (P) : 2x – 5y +3z – 2=0

Bài 4

a) Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1,2;1), B(-2;1;2), C(0;1;1)

b) Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A(-1,2;1), B(-2;1;0), C(0;-1;2)

c) Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1,-2;1), B(-2;1;2), C(1;1;-1)

a) Lập PT mp() đi qua M(-2;3 ;1), N(1;2;0)vuông góc với mp : (P) : x – 2y +2z+3=0

b) Lập PT mp() đi qua M(-2;1 ;1), N(1;2;0)vuông góc với mp : (P) : 2x – 2y +z+2=0 Bài 9

a) Lập PT mp(P) đi qua M(-2;3 ;1), và song song với 2 đường thẳng :

1 2( ) 2

Trang 4

c) Lập PT mp(P) đi qua M(-2;-1 ;1), và song2 đường thẳng

1( ) 2 2

Trang 5

Một số bài tập nâng cao về viết PT mặt phẳng

1 (B – 2006) Trong không gian Oxyz cho điểm A (0; 1; 2) và 2 đường thẳng :

A, M và song song BC1 (x+4y – 2z+12=0)

3 (D – 2005) Trong không gian cho 2 đường thẳng 1 1 2 1

Hãy CM d1 d2và viết PT mp chứa d d1; 2.(15x+11y – 17z – 10 =0)

4 (A – 2002) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng : (kq : 2x – z =0)

Hãy viết PT mp(P) chứa d1 và song song với d2

5 (CĐ – 2009) Viết PT mp(P) đi qua A(1;1;1) và vuông góc với cả 2 mp

viết PT mp chứa d1 và song song d2 (2x – z =0)

8 Cho A(-1;2;3) Viết PT mp(P) chứa 2 1 0

1 0

x y d

Trang 6

9 (CĐSP – 2006) Lập PT mp(P) chứa 2 3 5 0

x y z d

12 Viết PT mp(P) cắt các trục Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho ABC đều và có S 2 3

13 Viết PT mp(P) cắt các trục Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho H(2;1;1) là trực tâm ABC

14 Lập PT mp(P) đi qua M(1;1;1), N(3 ;0 ;1) cắt Ox, Oy, Oz tại A, B, C và có khoảng cách từ O

16 (A – 2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có

A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;1;0), A’(0;0;1) Viết PT mp chứa A’C và tạo với mp(Oxy) góc

1: os

6

c

   (2x – y +z – 1 =0 hoặc x –2y –z+1=0 )

17 Trong không gian với trục tọa độ Oxyz cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có A(0;0;0), B(2;0;0),

C(0;2;0), A’(0;0;2) Viết PT mp (ABC’) (kq : y –z =0)

18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(1;2;0), B(0;4;0), C(0;0;3) Viết PT mp(P) chứa OA

sao cho khoảng cách từ B và C tới mp(P) bằng nhau

 Kq : (6x3y4z0; 6x3y4z0)

Bài 2 : Phương trình đường thẳng trong không gian

I Bài tập

 Các bài toán lập phương trình đường thẳng cơ bản:

1 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, biết VTCP

2 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, song song với 1 đường thẳng

Trang 7

3 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, vuông góc với 1 mp

4 Lập PT đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt

5 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, song song với 2 mp

6 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, cắt cả 2 đường thẳng cho trước

7 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm,cắt và vuông góc với 1 đường thẳng

8 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm,cắt 1 đ.thẳng, vuông góc với 1đ.thẳng khác

9 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, vuông góc với 2 đường thẳng không song song

10 Cho d1 d2, viết PT đường thẳng song song, cách đều, và nằm trong mp (d d1; 2)

11 Cho d( )PA, viết PT đt () qua A, vuông góc với d, nằm trong mp(P)

12 Viết PT ' đối xứng với  qua mp(P)

13 Viết PT ' đối xứng với  qua đường thẳng d

14 Viết PT đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau

Bài 1

a) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(1;2;-2), có VTCP u  (2; 1;1)

b) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(-1;2;-2), có VTCP u  (0; 1;1)

c) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(3;2;-2), có VTCP u  (2; 1;3)

a) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(3;-1;2) và vuông góc với mp (P) : x – 2y +z+1=0

b) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(1;-1;2) và vuông góc với mp (P) : 2x – 2y +z+1=0 c) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(0;-1;2) và vuông góc với mp (P) : x – y +2z+1=0

Trang 8

Bài 4

a) Lập PT đường thẳng đi qua 2 điểm A(1;2;3) và B(0; -1;1)

b) Lập PT đường thẳng đi qua 2 điểm A(-1;2;-2) và B(2; -1;1)

c) Lập PT đường thẳng đi qua 2 điểm A(3;2;-2) và B(0; -1;-1)

Trang 9

c) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(1;2;-1), cắt và vuông góc với 1 2 3

, viết PT đường thẳng song song, cách

đều và nằm trong mp chứa 2 đường thẳng d1;d2

Trang 10

, viết PT đường thẳng song song, cách

đều và nằm trong mp chứa 2 đường thẳng d1;d2

, viết PT đường thẳng song song,

cách đều và nằm trong mp chứa 2 đường thẳng d1;d2

Bài 11

a) Cho

1( ) 2 2

và mp (P): x – 2y +z+1 =0 Hãy viết PT đường thẳng (d) đi qua giao điểm

của ( ) à v mp P( ),vuông góc với () và nằm trong mp (P)

b) Cho

1 2( ) 2

và mp (P): x – 2y +2z+3 =0 Hãy viết PT đường thẳng (d) đi qua giao điểm

của ( ) à v mp P( ),vuông góc với () và nằm trong mp (P)

c) Cho

1( ) 2 2

và mp (P): x – y +z+1 =0 Hãy viết PT đường thẳng (d) đi qua giao điểm

của ( ) à v mp P( ),vuông góc với () và nằm trong mp (P)

Bài 12

a) Cho

1( ) 2 2

Trang 11

Bài 13 ( 2 đường thẳng phải cắt nhau)

a) Cho

1( ) 2 2

 Một số bài tập nâng cao

1) (B – 2007) Trong kg Oxyzcho A(1 ; 4 ; 2) ; B(-1 ; 2 ; 4) Gọi G là trọng tâm tam giác OAB Viết PT đường thẳng d vuông góc với mp(OAB) tại G

Trang 12

mp P xyz   Gọi A là giao điểm của d và (P) Viết phương trình đường

thẳng nằm trong (P), qua A và vuông góc với d Kq : 1

Trang 13

10) Trong không gian Oxyz cho mp(P) : x  2 y  2 z   5 0, hai điểm A(-3 ; 0 ; 1),

B(1 ;-1 ;3) Trong các đường thẳng đi qua A và song song với mp(P) hãy viết phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ B tới đó nhỏ nhất

BÀI 3 : GÓC , KHOẢNG CÁCH

I Lý thuyết cần nhớ

II Bài tập

 Các dạng bài tập :

1 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng

2 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

3 Các bài toán về khoảng cách : Từ điểm tới mp, đường thẳng, 2mp song song, 2 đường thẳng chéo nhau

1) Tìm tọa độ hình chiếu Tìm tọa độ điểm đối xứng (Bài toán cực trị )

2) Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức độ dài, khoảng cách

Trang 14

3) Tìm M   : MAMB Min ; MAMB M ax?

Dạng 2: Tìm điểm thuộc mặt phẳng

1) Tìm tọa độ hình chiếu Tìm tọa độ điểm đối xứng (Bài toán cực trị )

2) Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức độ dài, khoảng cách

3) Tìm Mmp P ( ) : MAMB Min ; MAMB M ax?

Dạng 3 : Tìm điểm thuộc mặt cầu

Bài 1 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 1 1 2

Tìm M thuộc để  MABvuông, cân, đều

Bài 3 Trong kg Oxyz cho mp P ( ) : xyz  2  0; M ( 2; 1; 2); (0; 1; 2);   AB ( 1;2;1) 

1) (Khối A – 2011) Trong kg Oxyz cho A (2;0;1); (0; 2;3) B  và mp P ( ) : 2 xy   z 4  0

Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MAMB  3

2) (Khối B – 2011) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 2 1

phẳng ( ) : P xyz   3 0 Gọi I là giao điểm của  và (P) Tìm điểm M thuộc (P) sao

Trang 15

3) (Khối B – NC 2011) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 2 1 5

M trên Ox sao cho khoảng cách từ M tới bằng OM

6) (A – 2009) Trong không gian Oxyz, cho mp P x ( ) :  2 y  2 z   1 0và hai đường thẳng :

a) Viết phương trình mp(ABC)

b) Tìm M thuộc mp (P) sao cho MAMBMC Kq : M (2;3; 7) 

Trang 16

2) (A – 2002) Trong không gian Oxyz, cho

1 : 2 ; à (2;1;4)

a) Tìm tọa độ I thuộc d sao cho khoảng cách từ I tới mp(P) bằng 2

b) Tìm tọa độ A là giao điểm của d và mp(P)?

Trang 17

1 Viết PT mặt cầu biết tâm, bán kính

2 Viết PT mặt cầu đường kính AB

3 Viết PT mặt cầu đi qua 4 điểm không đồng phẳng

4 Viết PT mặt cầu biết tâm, tiếp xúc với mặt phẳng, đường thẳng

5 Viết PT mặt cầu có tâm thuộc mp(P), đi qua 3 điểm không thẳng hàng

6 Viết PT mặt cầu đi qua 3 điểm, tiếp xúc với mp(P), đường thẳng (d)

 Các bài tập nâng cao

Bài 1

Trang 18

Bài 6 : BÀI TOÁN LIÊN QUAN GIỮA ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG, MẶT PHẲNG, MẶT CẦU

Trang 19

MỘT SỐ BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2002 – 2011

Bài 1 (Năm 2011)

1) (Khối A – CB) Trong kg Oxyz cho A (2;0;1); (0; 2;3) B  và mp P ( ) : 2 xy   z 4  0 Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MAMB  3

2) (Khối A – NC) Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ): S x2  y2  z2  4 x  4 y  4 z  0

và điểm A (4;4;0) Viết PT mp(OAB) biết điểm B thuộc (S) và  OAB đều

3) (Khối B – CB) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 2 1

điểm A ( 2;1;1),  B ( 3; 1; 2)   Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho  MAB c S ó  3 5

5) (Khối D – CB) Trong không gian Oxyz, cho điểm A (1;2;3)và 1 3

phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox

6) (Khối D – NC) Trong kg Oxyz, cho 1 3

phương trình mặt cầu có tâm thuộc , bán kính bằng 1, tiếp xúc với mp(P)

7) (CĐ) Trong kg Oxyz, cho hai điểm A ( 1; 2;3),  B (1;0; 5) à  v mp P ( ):2 xy  3 z  4  0 Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho 3 điểm A, B, M thẳng hàng

8) (CĐ) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 1 1

2 3 2

Trang 20

mặt cầu tâm A cắt tại 2 điểm B, C sao cho BC  8

3) (Khối B – CB) Trong không gian Oxyz, cho A (1;0;0); B (0; ;0); b C ( 0; 0; ) c

M trên Ox sao cho khoảng cách từ M tới bằng OM

5) (Khối D – CB) Trong kg Oxyz,cho

a) Viết PT mp chứa d và vuông góc với (P)

b) Tìm M thuộc d sao cho M cách đều O và mp(P)

Trang 21

3) (Khối B – CB) Cho tứ diện ABCD có A (1;2;1); ( 2;1;3); (2; 1;1); (0;3;1) BCD Hãy viết phương trình mp(P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ C; D tới mp(P) bằng nhau

4) (Khối B – NC) Cho mp (P) : x  2 y  2 z   5 0và hai điểm A ( 3;0;1);  B (1; 1;3)  Trong các đường thẳng đi qua A , song song với mp(P), hãy viết phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ B tới nó ngắn nhất

5) (Khối D – CB) Cho A (2;1;0); B (1; 2;2); C (1;1;0) à v mp P ( ) : xyz  20  0 Tìm điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thăng CD song song với mp (P)

6) (Khối D – NC) Cho đường thẳng 2 2

Hãy viết phương trình đường thẳng d nằm trong mp(P), cắt và vuông góc với 

7) (CĐ – CB) Cho 2 mp ( ) : P x  2 y  3 z  4  0; ( ) : 3 Q x  2 y    z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A (1;1;1)và vuông góc với 2 mp (P); (Q)

8) (CĐ – NC) Cho ABCA (1;1;0); B (0; 2;1)và trọng tâm G (0;2; 1)  Viết phương trình

 đi qua C và vuông góc với mp(ABC)

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w