1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap duong tron

17 1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bai tap duong tron
Tác giả Lương Đức Tuấn
Trường học Trường THPT Trần Phú - Móng Cái
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Móng Cái
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn C tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy và đi qua điểm M2; 1... c Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng BC...

Trang 1

Người thực hiện: Lương Đức Tuấn Trường: THPT Trần Phú - Móng Cái

TIẾT 36

Trang 2

1 Nêu các dạng phương trình đường tròn? Với mỗi dạng

hãy chỉ ra tâm và bán kính

2 Nêu phương trình của tiếp tuyến với đường tròn (C) tâm

I(a; b) tại điểm M0(x0; y0) thuộc (C)?

Trang 3

2

Các dạng phương trình đường tròn:

+ Phương trình (x – a) 2 + (y – b) 2 = R 2 là phương trình đường tròn tâm I(a; b), bán kính R.

+ Phương trình x 2 + y 2 – 2ax – 2by + c = 0 (a 2 + b 2 – c > 0) là phương trình đường tròn tâm I(a; b), bán kính

Phương trình của tiếp tuyến với đường tròn (C) tâm I(a; b) tại điểm M0(x0; y0) thuộc (C) là:

(x0 - a)(x - x0) + (y0 - b)(y - y0) = 0

2 2

Rabc

Trang 4

Bài 1. Tìm tâm và bán kính của các đường tròn sau: a) (x – 2)2 + (y + 3)2 = 4;

b) x2 + y2 – 2x – 4y – 4 = 0;

c) 2x2 + 2y2 + 8x – 16y – 1 = 0

Đáp số:

a) Tâm I(2; - 3), bán kính R = 2

b) Tâm I(1; 2), bán kính R = 3

c) Tâm I(-2; 4), bán kính R = 412

Trang 5

Bài 2. Viết phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau: a) (C) có tâm I(3; -2) và đi qua điểm M(1; 4);

b) (C) có tâm I(2; 2) và tiếp xúc với đường thẳng : x – 2y + 7 = 0; c) (C) có đường kính AB với A = (1; -2) và B(5; 4).

Hướng dẫn

Muốn viết phương trình đường tròn ta cần biết những

yếu tố nào?

Trang 6

Bài 3. Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy và đi qua điểm M(2; 1)

I(a; b)

a

b

x

y

O

R

HD Bổ sung kiến thức

Trang 7

Bài 4. Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(1; -2), C(5; 2).

a) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng BC

HD a) HD b) HD c)

Trang 8

1 Kiến thức:

+ Nắm được các dạng phương trình đường tròn

+ Biết được dạng của phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại tiếp điểm

2 Kĩ năng:

+ Biết cách xác định tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình của đường tròn đó

+ Biết cách viết phương trình đường tròn thỏa mãn các điều kiện cho trước

+ Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại tiếp điểm

Trang 9

Bài 2. Lập phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau: a) (C) có tâm I(3; -2) và đi qua điểm M(1; 4);

b) (C) có tâm I(2; 2) và tiếp xúc với đường thẳng : x – 2y + 7 = 0; c) (C) có đường kính AB với A = (1; -2) và B(5; 4).

Hướng dẫn:

a) (C) có tâm I(3; -2) và bán kính R IM  (1 3) 2 (4 2) 2  40

 có phương trình: (x – 3)2 + (y + 2) 2 = 40

b) (C) có tâm I(2; 2) và bán kính R = d(I, ) =

1.2 2.2 7 5

5 5

1 ( 2)

 

 

 có phương trình: (x – 2)2 + (y - 2) 2 = 5

c) (C) có tâm I(3; 1) và bán kính R = 13

2

AB

 có phương trình: (x – 3)2 + (y - 1) 2 = 13

Trang 10

Bài 3. Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy và đi qua điểm M(2; 1)

Hướng dẫn:

Gọi đường tròn (C) có phương trình: (x - a)2 + (y - b)2 = R2

Vì (C) tiếp xúc với hai trục tọa độ nên |a| = |b| = R

Ta xét hai trường hợp:

+ Trường hợp 1: a = b, khi đó ta có phương trình:

(x - a)2 + (y - a)2 = a2 Mặt khác, M(C) nên (2 - a)2 + (1 - a)2 = a2  a2 - 6a + 5 = 0

5

a

a

 phương trình đường tròn cần viết là:

(x - 1)2 + (y -1)2 = 1 và (x - 5)2 + (y - 5)2 = 25

Trang 11

Bài 3. Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy và đi qua điểm M(2; 1)

Hướng dẫn:

+ Trường hợp 2: a = -b, khi đó ta có phương trình:

(x - a)2 + (y + a)2 = a2 Mặt khác, M(C) nên (2 - a)2 + (1 + a)2 = a2  a2 - 2a + 5 = 0 phương trình vô nghiệm

Kết hợp cả hai trường hợp ta được phương trình đường tròn cần tìm là:

(x - 1)2 + (y -1)2 = 1 và (x - 5)2 + (y - 5)2 = 25

Trang 12

Bài 4. Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(1; -2), C(5; 2).

a) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

Hướng dẫn:

Hãy tìm một số cách viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC?

Cách 1: Chú ý đến tọa độ của ba điểm, tam giác ABC vuông tại A nên đường tròn ngoại tiếp tam giác có đường kính là BC.

Cách 2: Gọi phương trình (C) là: x 2 + y 2 – 2ax – 2by + c = 0 (*)

Thay lần lượt tọa độ A, B, C vào phương trình (*) ta được hệ phương trình 3 ẩn a, b, c.

Cách 3: Gọi tâm của (C) là I(a; b) Ta có hệ phương trình 2 ẩn a, b:

IA IB

IA IC

Cách 4: Viết phương trình hai đường trung trực, chẳng hạn của AB

và AC rồi giải hệ phương trình để tìm tọa độ tâm.

ĐS: (x – 3)2 + y2 = 8 hay x2 + y2 - 6x + 1 = 0

Trang 13

Bài 4. Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(1; -2), C(5; 2).

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A.

Hướng dẫn:

Đường tròn (C): (x - 3) 2 + y 2 = 8 có tâm I(3; 0), bán kính R = 2 2

Phương trình tiếp của (C) tại A là:

(1 - 3)(x - 1) + (2 - 0)(y - 2) = 0  -2x + 2y - 2 = 0  x - y +1 = 0

về đề bài

Trang 14

Bài 4. Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(1; -2), C(5; 2).

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp

tuyến vuông góc với đường thẳng BC

Hướng dẫn:

2

-2

I

C

B

A

7

7

x

y

O

5

1 -1

3

Tam giác ABC

có đặc điểm gì? Tiếp tuyến của (C) vuông góc với BC

đi qua điểm nào?

Trang 15

Bài 4. Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(1; -2), C(5; 2).

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng BC

Hướng dẫn:

Cách 1:

Tam giác ABC vuông tại A nên tiếp tuyến vuông góc với

đường thẳng BC chính là các tiếp tuyến của đường tròn tại

B và C

+ Tiếp tuyến tại B có dạng:

(1 - 3)(x - 1) + (-2 - 0)(y + 2) = 0  x + y + 1 = 0

+ Tiếp tuyến tại C có dạng:

(5 - 3)(x - 5) + (2 - 0)(y - 2) = 0  x + y - 7 = 0

Vậy có hai tiếp tuyến của đường tròn (C) vuông góc với BC là:

x + y + 1 = 0 và x + y - 7 = 0

Trang 16

Bài 4. Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(1; -2), C(5; 2).

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng BC

Hướng dẫn:

Đường tròn (C): (x - 3) 2 + y 2 = 8 có tâm I(3; 0), bán kính R = 2 2 Gọi  là đường thẳng vuông góc với BC

  nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến nên có PT: BC (4; 4)

4x + 4y + c = 0

 là tiếp tuyến của (C) 

2 2

4.3 4.0

4 4

c

d I    R   

12 16

c

+ Với c = 4 ta có PT tiếp tuyến: 4x + 4y + 4 = 0  x + y + 1 = 0 + Với c = 4 ta có PT tiếp tuyến: 4x + 4y - 28 = 0  x + y -7 = 0

Cách 2:

Trang 17

I( a ; b )

a

b

x

y

O

R

a

b

x

y

O

a

b

x

y

O

R

Cho đường tròn (C) tâm I(a; b), bán kính R

(C) tiếp xúc với 2 trục Ox và Oy

 |a| = |b| = R

a

b

x

y

O

R

I( a ; b )

I( a ; b )

(C) tiếp xúc với trục Ox  |b| = R

(C) tiếp xúc với trục Oy  |a| = R (C) tiếp xúc với   d(I,) = R

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w