Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối?. Hướng dẫn giải: Chọn A.. Câu 11: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điể
Trang 1x A
y B A’
B’
M
O
BIỂU DIỄN GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC Nhận biết – thông hiểu
Câu 1: Biết một số đo của góc
( , ) 3 2001
2
Giá trị tổng quát của góc ∠(Ox Oy, )
là:
A
2 ,
B ∠(Ox Oy, ) = +π k2π
C
(Ox Oy, ) π2 kπ
D
2 ,
Câu 2: Cho góc lượng giác (OA OB, )
có số đo bằng 5
π Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối?
A
6 5
π
B
11 5
π
−
C
9 5
π
D
31 5 π
Câu 3: Cho ∠(Ox O, y) =22 30 '0 +k360 0
Với k bằng bao nhiêu thì ∠(Ox Oy, ) =18 22 30'0
?
A k∈∅
B k=3.
C k=–5.
D k=5.
Câu 4: Cung α
có mút đầu là A và mút cuối là M thì số đo của α
là :
A
3
4 k
π + π
3
4 k
C
3 2
4 k
π + π
3 2
4 k
Trang 2
x A
y B A’
B’ N
O M
A A’
B’
y
Q P
Câu 5: Trên đường tròn lượng giác cho điểm M xác định bởi sđ
0
2
AM =α < <α π
Ð
Gọi M′
là điểm đối xứng của M qua trục Ox Số đo của cung AMÐ ′
bằng
A −α
C π α+
Câu 6: Trên đường tròn lượng giác cho điểm M xác định bởi sđ
0
2
AM =α < <α π ÷
Ð
Gọi M′
là điểm đối xứng của M qua trục Oy Số đo của cung AMÐ ′
bằng
A π α−
Câu 7: Trên đường tròn lượng giác cho điểm M xác định bởi sđ
0
2
AM =α < <α π
Ð
Gọi M′
là điểm đối xứng của M qua tâm O Số đo của cung AMÐ ′
bằng
A π α+
Vận dụng
Câu 8: Biết OMB’ và ONB' là các tam giác đều
Cung α
có mút đầu là A và mút cuối trùng với B hoặc M hoặcN Tính số đo của α
?
A 2 2
k
α = +
B 6 3
k
α = − +
C
2
2 k 3
α = +
D
2
6 k 3
α = +
Hướng dẫn giải
+ Cung α
có mút đầu là A và mút cuối trùng với Bnên 2
π
α =
+
3
,
3
nên chu kì của cung α
là
2 3
π
Câu 9: Cung α
có mút đầu là A và mút cuối trùng với một trong bốn điểmM , N, P ,Q
Số đo của α
là:
A.
45 180
B
135 360
B
Trang 3C 4 4
k
α = +
D 4 2
k
α = +
Hướng dẫn giải
+ sđ
¼AM =450
+ Để các điểm cuối tiếp theo là N , P , Q thì chu kì là 2
π
Câu 10: Trên đường tròn lượng giác gốc A, số các điểm M là biểu diễn của cung lượng giác
( )
AMÐ =k kπ ∈¢
là:
A 2 B 1 C 3 D 4
Hướng dẫn giải:
Chọn A Điểm A và M đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
Câu 11: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam
giác đều?
A
2 3
kπ
kπ
Hướng dẫn giải:
Chọn A Tam giác đều có góc ở đỉnh là 60
o
nên góc ở tâm là 120
o
tương ứng
2 3
TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC Nhận biết – thông hiểu
Câu 12: Cho
0
2
π α
< <
Khi đó:
A sin(α π− )≥0
B sin(α π− )≤0
C sin(α π− )=0
D sin(α π− )>0
Câu 13: Cho
12 cos
13
α = −
và 2
π α π< <
Giá trị của sinα
và tanα
lần lượt là
A
5 2
;
13 3
−
B
;
3 −12
C
5 5
;
13 12
−
D
;
13 −12
Câu 14: Cho sinα =0,8
với 2
π α π< <
Giá trị cosα
là:
x
Trang 4A
4 5
−
B
3 5
C.
3 5
−
D
4 5
Câu 15: Biết tanα =2
và
180 < <α 270
Giá trị cosα +sinα
bằng
A
3 5 5
−
B 1− 5
C
3 5 2
D
5 1 2
−
Câu 16: Với
3 sin ; < <
4 2
π
thì
2 tan 3cot
os tan
A c
−
=
+
có giá trị là:
A
4 19
−
B
4 10
−
C
21 5
D
13 19
Câu 326. Cho tanx+cotx m=
, gọi
tan cot
Khi đó
A
3
3 3
C
3 3
D M =m m( 2−1)
Hướng dẫn giải
tan cot tan cot 3tan cot tan cot 3
Chọn C
Câu 327. Cho sinx+cosx m=
, gọi
sin cos
Khi đó
A M = −2 m
B
2 2
2 2
2 2
Hướng dẫn giải
sin cos sin 2sin cos cos 1 2sin cos
sin cos sin cos 4sin cos 4sin cos
Suy ra:
2
1 2sin cos 4sin cos sin cos
2
m
Do đó:
M = −m ⇒M = −m
Chọn D
Câu 328. Cho
2
5 2sin
Khi đó giá trị lớn nhất của M là
A 3 B 5 C 6 D 7
Hướng dẫn giải
Ta có:
0 sin≤ x≤ ∀ ∈ ⇔ ≥ −1, x ¡ 0 2sin x≥ − ∀ ∈ ⇔ ≥ −2, x ¡ 5 5 2sin x≥ ∀ ∈3, x ¡
Trang 5
Gía trị lớn nhất là 5.
Chọn B.
Câu 329. Giá trị lớn nhất của biểu thức
7 cos 2sin
là
A −2
Hướng dẫn giải
7 1 sin 2sin 7 9sin
Ta có:
0 sin≤ x≤ ∀ ∈ ⇔ ≥ −1, x ¡ 0 9sin x≥ − ∀ ∈ ⇔ ≥ −9, x ¡ 7 7 2sin x≥ − ∀ ∈2, x ¡
Gía trị lớn nhất là 7
Chọn C.
Câu 330. Cho
6cos 5sin
Khi đó giá trị lớn nhất của M là
A 1 B 5 C 6 D 11
Hướng dẫn giải
6cos 5sin 6 1 sin 5sin 6 sin
Ta có:
0 sin≤ x≤ ∀ ∈ ⇔ ≥ −1, x ¡ 0 sin x≥ − ∀ ∈ ⇔ ≥ −1, x ¡ 6 6 sin x≥ ∀ ∈5, x ¡
Gía trị lớn nhất là 6
Chọn C.
Vận dụng
Câu 17: Cho cosα+sinα =m
Khi đó
cos sin
được tính theo m là:
A.
2 (3 ) 2
B
2 (6 )
3
C
2 (3 )
2
D
2 (3 )
2
Hướng dẫn giải:
sin cos sin cos 3sin cos sin cos
Mà
sin cos sin cos 1
m
α α = α+ α − = −
Vậy
2 (3 ). 2
Câu 18: Cho tan +cot = mα α
Khi đó
S= tanα−cotα
được tính theo m là:
Trang 62 4
B
2
4
C
2 2
D
2
2 1
Hướng dẫn giải:
Ta có
tan α+cot α = (tanα+cot )α −2 tan cotα α =m −2
tanα−cotα =tan α+cot α −2 tan cotα α =m −4
Vậy
2 S= tanα −cotα = m −4
(Do
2 tan cotα α = ⇒1 tan +cotα α ≥ ⇒2 m ≥4
)
Câu 19: Tính giá trị của biểu thức
sin cos 3sin cos
A A=–1.
B A=1.
C A=4.
D A= −4.
Hướng dẫn giải
Chọn B
sin x+cos x= sin x+cos x −3sin xcos x sin x+cos x = −1 3sin xcos x
Suy ra:
1 3sin cos 3sin cos 1
Câu 20: Cho tanα =3
Giá trị của biểu thức
3sin 2 cos 5sin 4 cos
−
=
+
là:
A.
70 139
−
70 139
2 139
5 19
−
Hướng dẫn giải:
1 tan
(Với tanα =3
)
Câu 21: Cho
3 tan 3cot 6, < <
2
π
Tính A=sinα+cosα
ta được
A.
4 2 3
22 12 3
− + +
B.
4 2 3
22 12 3
+
− +
C
4 2 3
22 12 3
−
− +
D
4 2 3
22 12 3
+ +
Hướng dẫn giải:
Từ điều kiện ta suy ra
2 tanα−3cotα = ⇔6 tan α −6 tanα − =3 0
Vì
3
< < 0,sin 0, tan 0
2 cos
π
π α ⇒ α < α < α >
Do đó
cos
Trang 7
Vậy
4 2 3
22 12 3
A= − +
+
Câu 22: Cho biết
cot 1
2
x= Giá trị biểu thức
2 sin sin cos cos
A
=
bằng:
Hướng dẫn giải:
Ta biến đổi:
2 2
2
2
sin sin cos cos
sin
x x
A
x
+
Vì
1
2
x= ⇒ =A
Câu 23: Biết
2
tan x b
a c
=
− Giá trị của biểu thức
cos 2 sin cos sin
bằng:
A.−a.
B a. C −b.
D b. Hướng dẫn giải:
Ta biến đổi:
2
1 cos 2 sin cos sin 2 tan tan
cos
x
2
2 tan tan
2 tan tan
1 tan
x
+
Với
2
tan x b
a c
=
− suy ra
2
2 2
4 4 1
2
a c b
a c
+ ÷
−
Câu 24: Nếu biết
α + α =
+ thì biểu thức
sin cos
A
bằng:
A
2
1 (a b+ )
B
2 2
1
C
3
1 (a b+ )
D
3 3
1
Hướng dẫn giải:
sin α =u, 0≤ ≤u 1 2
cos α 1 u
Trang 8Từ
α + α =
+
ta suy ra
2 1 u 1 bu a 1 u 1 u
2
a b
⇒ + − = ⇒ =
+
Suy ra
2
2
sin
cos
a
a b b
a b
α
α
(thỏa mãn
sin α +cos α =1
)
3
A
α α + ÷ + ÷
+
Câu 25: Khi 3
π
α = thì biểu thức
2
1 sin 1 sin
1 sin 1 sin
−
có giá trị bằng:
A 2 B 4 C 8 D 12.
Hướng dẫn giải
Ta có:
2
1 sin 1 sin 2sin
4 tan 12
1 sin 1 sin cos
Chọn D
Câu 26: Khi 6
π
α = thì biểu thức
1 cos 1 cos
1 cos 1 cos
có giá trị bằng:
A 2 3 B −2 3
C 3 D − 3
Hướng dẫn giải
Ta có:
1 cos 1 cos 2cos
2cot 2 3
1 cos 1 cos sin
Câu 27: Khi
2 3
π
α =
thì biểu thức
1 sinα− cot α −cos α
có giá trị bằng:
A 2 B − 2
C 3 D − 3
.
Trang 9Hướng dẫn giải
Ta có:
2
sin cot cos cos cos sin
sin
sin
α
=
3 sin cos cos2
sin cos 1 sin
−
CHỨNG MINH HỆ THỨC – BIẾN ĐỔI Nhận biết – thông hiểu
Câu 28: Đơn giản các biểu thức
sin α+sin αcos α
ta được:
A
2 sin α
B sinα
sinα
Câu 29: Rút gọn
2 2
2 2
1 sin cos cos cos
α
−
ta được:
A
2 tan
M = α
B M =1
C
2
os
M = −c α
D
2 cot
M = α
Câu 30: Đơn giản biểu thức A=(1– sin2x)cot2x+(1– cot2x)
ta có:
A.
2 sin
B.
2 cos
C.
2 – sin
D
2 – cos
Câu 31: Gọi
cos 10O cos 20O cos 30O cos 40O cos 50O cos 60O cos 70O cos 80O
thì
M
bằng
A 0 B 2 C.4 D 8
Câu 32: Giá trị của biểu thức
cos 23 cos 27 cos 33 cos 37 cos 43 cos 47 cos 53 cos 57
2 0 2 0 cos 63 cos 67
bằng:
sin cos sin cos
M = x+ x + x− x
Biểu thức nào sau đây là biểu thức rút gọn của M ?
A M =1
C M =4
D M =4sin cosx x
Trang 10
Câu 34: Cho ( ) (2 )2
sin cos sin cos
M = x+ x − x− x
Biểu thức nào sau đây là biểu thức rút gọn của M ?
A M =2
C M =2sin cosx x
D M =4sin cosx x
tan cot
, ta có
A M =2
2 2
1 sin cos
M
=
C
2 2
2 sin cos
M
=
Vận dụng
Câu 36: Giá trị lớn nhất của
sin cos
bằng :
Hướng dẫn giải
Ta có
sin cos 1 sin 2
2
Vì
Nên giá trị lớn nhất là 1.
Chọn đáp án A
Câu 37: Giá trị lớn nhất của
sin cos
bằng :
Hướng dẫn giải
Ta có
sin cos sin cos cos 2
Vì - £1 cos 2x£ Û - £ -1 1 cos 2x£1
Nên giá trị lớn nhất là 1.
Chọn đáp án B
Câu 38: Giá trị lớn nhất của
sin cos
bằng :
Trang 11Hướng dẫn giải
Ta có
sin cos 1 sin 2
4
Vì
Nên giá trị lớn nhất là 1.
Chọn đáp án A
Câu 39: Giá trị lớn nhất của
sin cos
bằng:
Hướng dẫn giải
Ta có
sin cos (sin cos )(sin sin cos cos )
1 cos 2 (1 sin cos ) cos 2 (1 sin 2 )
4
( cos 2 1)
Nên giá trị lớn nhất là 1.
Chọn đáp án B
2 sin cos cos sin sin cos
có giá trị bằng:
D −2
Hướng dẫn giải
Ta có: ( 4 4 2 2 ) (2 8 8 )
2 sin cos cos sin sin cos
2 1 sin cosx x sin x cos x
2 4sin cosx x 2sin cosx x sin x cos x
2 4sin cosx x sin x cos x
2 4sin cosx x sin x cos x
Trang 122 2 4 4
2 2sin cosx x sin x cos x
2 sin x cos x 2 1 1
Câu 41: Để
1 cos 1 cos
x
thì các giá trị của x
có thể là:
I
0;
2
xÎ çæ öçç ÷÷÷÷
çè ø
p
; 2
xÎ çæçç ö÷÷÷÷
çè ø
III
;0 2
æ ö÷
ç- ÷
çè ø
p
. IV
; 2
æ ö÷
ç- - ÷
p p
.
Trả lời nào đúng?
A I và II B.I và III C.II và IV D.I và IV
Hướng dẫn giải
Có
-
Do đó để đẳng thức xảy ra thì sinx >0