1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 SDMTCT trong các bài toán số phức

14 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 11,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Màn hình xuất hiện Do đó, ta chọn đáp án A.. Ta thao tác trên máy tính liên tục các bước như sau:Bước 1: Nhập vào máy tính biểu thức 1i 2  i 1 2i Rồi nhấn dấu bằng, Màn hình hiện Bướ

Trang 1

§12 Sử dụng máy tính cầm tay trong các bài toán số phức

Bài tập 1 Số phức bằng: 3 4

4

i z

i

A 16 13

17 17 i B 16 11

15 15 i C 9 4

25 25 i

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Ta có:

   

   

3 4 4

Do đó, ta chọn dáp án A

Cách giải bằng máy tính:

Nhập vào máy tính biểu thức 3 4

4

i i

 , rồi nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện

Do đó, ta chọn đáp án A

Lưu ý: Để nhập biểu thức 3 4

4

i i

 vào máy ta nhân liên tục các phím như sau:

Bài tập 2: Phần ảo của số phức z thỏa mãn là:   2 

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Ta có:

  2    

Suy ra z 5 2i

Vậy phần ảo của số phức z là  2 Do đó, ta chọn đáp án A

Cách giải bằng máy tính:

Nhập vào máy biểu thức   2 

2 1 1 2i rồi nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện

Trang 2

Tức là ta tính được z 5 2i Suy ra z 5 2i

Vậy phần ảo của số phức z là  2 Do đó, ta chọn đáp án A

Bài tập 3 (Câu 30 đề minh họa của Bộ năm 2016).

Cho hai số phức z1  và 1 i z2   Tính môđun của số phức 2 3i z1 z2

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Ta có: z1      z2 1 i 2 3i 3 2i

Suy ra z1z2  4 9  13

Do đó, ta chọn đáp án A

Cách giải bằng máy tính:

Nhập vào máy biểu thức 1   , rồi nhấn dấu bằng màn hình xuất hiệni 2 3i

Do đó, ta chọn đáp án A

Lưu ý Để nhập biểu thức 1   vào máy ta nhân liên tục các phím như sau:i 2 3i

Bài tập 4: (Câu 32 đề minh họa của Bộ năm 2016) Cho số phức z  Tìm số phức2 5i

w iz z 

A w 7 3i  B w  3 3i C w 3 7i  D w  7 7i

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Ta có:

w  i 2 5  i   2 5 i        2 i 5 2 5 i 3 3 i

Do đó, ta chọn đáp án B

Trang 3

Cách giải bằng máy tính:

Nhập vào máy biểu thức i2 5 i  rồi nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện2 5i

Bài tập 5 (Câu 33 đề minh họa của Bộ năm 2016) Kí hiệu z z z z là bốn nghiệm1, , ,2 3 4

phức của phương trình z4   Tính tổng z2 12 0 Tz1  z2  z3  z4

Cách giải kết hợp bằng tay và máy tính:

Ta có:

2

2

3

12 0

2

z

� 

�  

Suy ra

Tzzzz   ii     

Do đó, ta chọn đáp án C

Bài tập 6: Cho số phức z thỏa   2   

1i 2i z   8 i 1 2i z Tìm phần thực của số phức z

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Ta có:

8

i

Suy ra phần thực của số phức z là số 2 Do đó, ta chọn đáp án B

Cách giải bằng máy tính:

Trang 4

Ta thao tác trên máy tính liên tục các bước như sau:

Bước 1: Nhập vào máy tính biểu thức

1i 2  i 1 2i

Rồi nhấn dấu bằng, Màn hình hiện

Bước 2: Nhấn AC rồi nhập vào máy tính như màn hình

Rồi nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện

Tức là z  Suy ra phần thực của số phức z là số 2 Do đó, ta chọn đáp án B.2 3i

Lưu ý: Để tìm nhanh đáp án bằng tất cả các thao tác trên máy tính ta nhân liên tục các phím

sau:

Bài tập 7: Cho số phức z thỏa mãn 2  2 1 2  7 8

1

i

i

 Tính môđun của số phức 1

   

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Ta có:

Trang 5

       

2 1 2

1

4 7

3 2 2

i

i i

i

Suy ra           z 1 i 3 2 1 i i 4 3 i

Vậy     Do đó, ta chọn đáp án C.4 3i 5

Cách giải bằng máy tính:

Ta thao tác trên máy tính liên tục các bước sau:

Bước 1: Nhập vào máy tính biểu thức

2 1 2

7 8

1

i i

i

 

Rồi nhấn dấu bằng Màn hình hiện

Bước 2: Nhấn , rồi nhập vào máy như màn hình

Rồi nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện

Bước 3: Nhấn ,rồi nhập vào máy như màn hình

Trang 6

Rồi nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện

Bước 4: Nhấn , rồi nhập vào máy tính như mà hình

Rồi nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện

Do đó, ta chon đáp án C

Lưu ý: Để tìm nhanh đáp án bằng tất cả các thao tác trên máy tính ta nhấn liên tục các phím

sau:

Bài tập 8: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z  Tính giá trị10 0 của biểu thức Az12 z2 2

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Ta có:

1 3

  

   � �  �

Suy ra

1 3 1 3 10 10

A   i    i  

Trang 7

Do đó, ta chọn đáp án C.

Cách giải bằng máy tính:

Ta thao tác trên máy tính ta nhấn liên tục các phím sau:

Màn hình xuất hiện

Do đó, ta chon đáp án C

Bài tập 9: Cho số phức u  5 12i Tìm số phức z thỏa z2 u

2 3

 

� 

2 3

2 3

 

�  

2 3

2 3

  

� 

2 3

2 3

  

�  

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Đặt z a bi a  , , b��

Khi đó

2

36

5

6 6

2 12

2

6

2 3

a a

a

a b

a

b

��

�  

Vậy có hai số phức thỏa bài toán là: z 2 3 ,i z  2 3i

Do đó, ta chọn đáp án C

Cách giải bằng máy tính:

Ta thao tác trên máy tính liên tục các bước sau:

Trang 8

Từ màn hình ta thấy với z   thì 2 3i z2  Vì u z2  và u  2

Nên ta suy ra có hai số phức thỏa bài toán là:

z  i z   i

Do đó, ta chọn đáp án B

Bài tập 10: Trong �, phương trình z23iz  có nghiệm là: 4 0

4

z i

�

z i

� 

1 3

 

�

2 3 1

 

� 

Cách giải bằng máy tính:

Bước 1: Nhập vào máy tính biểu thức:

ziz

Bước 2: Nhấn , máy hỏi nhaapjX? Ta nhập X bởi các đáp án của bài toán Nếu đáp

án nào cho giá trị của biểu thức bằng 0 thì đáp án đó là nghiệm của phương trình

Cụ thể, với đáp án A, ta nhập X = 3i Màn hình xuất hiện

Vậy đáp án A là không đúng

Tiếp tục nhấn dấu bằng với đáp án B, ta nhập X = i Màn hình xuất hiện

Rồi nhấn dấu bằng, nhập X = -4i Màn hình xuất hiện

Vậy, đáp án B là đáp án đúng

Trang 9

Bài tập 11 Cho phương trình z2   Nếu phương trình nhận làm một nghiệm thì bbz c 0

và c bằng

Cách giải bằng máy tính:

Bước 1: Nhập vào máy biểu thức:  2  

1iB 1 i C

Bước 2: Nhấn , máy hỏi nhập B?., ta nhập số b trong các đáp án rồi nhấn dấu bằng máy hỏi nhập c cũng trong đáp án đó rồi nhấn dấu bằng Nếu đáp án nào có giá trị của biểu thức bằng 0 thì đáp án đó là đáp án đúng

Cụ thể, với đáp án A, ta nhấn Máy hỏi nhập B?, ta nhập B = 3, rồi nhấn dấu bằng Máy hỏi nhập C?, ta nhập C = 5, rồi nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện

Do đó, đáp án A không phải là đáp án đúng

Tiếp tục nhấn dấu bằng (với đáp án B) Máy hỏi nhập B?, ta nhập B = 1, rồi nhấn dấu bằng Máy hỏi nhập C? ta nhập C = 3, rồi nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện

Do đó, đáp án B cũng không phải đáp án đúng

Tiếp tục nhấn dấu bằng (với đáp án C) Máy hỏi nhập B?, ta nhập B = -2, rồi nhấn dấu bằng Máy hỏi nhập C? ta nhập C = 2, rồi nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện

Vậy đáp án C là đáp án đúng

Trang 10

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 12.1 Cho số phức z thỏa  2

z   i i Tìm môđun của số phức z

12.2 Cho số phức z thỏa   3 

zz  i  Tìm phần ảo của số phức z.i

12.3 Cho hai số phức thỏa z1 2 3 ,i z2   Tính giá trị của biểu thức 1 i z13z2

12.4 Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z24z  Tính 7 0 z12  z22

12.5 Cho số phức z thỏa mãn  3

1

i z

i

Tính môđun của số phức w z iz 

12.6 Cho số phức z thỏa mãn 1  2 

1 1

z

i

 Tính môđun của số phức z

12.7 Cho số phức z thỏa mãn z1 3 i z, 2   Tính giá trị của biểu thức 2 i A z1 z z1 2 .

12.8 Tính z i  2 4i  3 2i

A z 1 2i B z  1 2i C z 5 3i D z  1 i

12.9 Tính 3 2 1

z

A 21 61

26 26

26 26

z  i

C 15 55

26 26

13 13

12.10 Cho số phức 1 3

z   i Tìm số phức w 1 z z   2

12.11 Giải phương trình z2  trên tập số phức � 4 0

Trang 11

A 2

2

� 

1 2

1 2

 

� 

1

3 2

 

� 

5 2

3 5

 

� 

12.12 Trong � , phương trình z2 1 3i z 2 1   có nghiệm là: i 0

2

�  

5 3 2

 

� 

2 1

�  

z i

�  

12.13 Trong � , phương trình có nghiệm là:

A.�1i ; 1� iB �1 2 ; 1 2 i �  i

C �1 3 ; 1 3 i �  iD �1 4 ; 1 4 i �  i

12.14 Cho P z  z3 2z  Khi đó 3z 1 P1 bằng: i

12.15 Tính  2

2 3

A z  7 6 2i B z 11 6i

12.16 Tính z 2 3i 2 3 i

12.17 Tính z i 2i 3i

12.18 Tính  3

1

z i

12.19 Nếu z 2 3i thì z3 bằng:

A  46 9i B 46 9iC 54 27iD 2 24i

12.20 Số phức  4

1

z i bằng

12.21 Điểm biểu diễn của số phức 1

2 3

z

i

 là:

13 13

12.22 Cho số phức z 1 3i Tìm số phức nghịch đảo của số phức z

z   i

Trang 12

C z1 1 3i D z1   1 3i

12.23 Cho số phức 1 3

z   i Số phức  2

z bằng:

2 2 i

2 2 i

12.24 Cho số phức u  1 2 2i Tìm số phức z thỏa z2 u

2 2

2 2 2

i

� 

� 

  

1 2 2

 

� 

12.25 Trong � , phương trình iz   có nghiệm là:2 i 0

A z 1 2i B z 2 i C z 1 2i D z 4 3i

12.26 Trong � , phương trình 2 3 i z z   có nghiệm là:1

10 10

10 10

z   i

5 5

5 5

z  i

12.27 Trong � , phương trình 2i z   có nghiệm là:4 0

5 5

5 5

z  i

5 5

5 5

z  i

12.28 Trong � , phương trình  iz z  2 3i có nghiệm là:0

2 3

z

� 

2

5 3

� 

2 3

z

� 

3

2 5

� 

12.29 Trong � , phương trình 4 1

 có nghiệm là:

A z 2 i B z 3 2i C z 5 3i D z 1 2i

12.30 Trong � , phương trình có nghiệm là:

A.

2

i z

i z

� 

� 

B

2

i z

i z

� 

� 

Trang 13

2

2

i z

i z

� 

� 

3 5

 

� 

12.31 Môđun của số phức z thỏa mãn phương trình 2z1 1    i  z 1 1    lài 2 2i

A. 2

3

1

1 3

12.32 Tìm hai số phức biết rằng tổng của chúng bằng 4 i và tích của chúng bằng  5 1 i  

1 2

 

� 

3 2

5 2

 

� 

3

1 2

 

� 

1

2 3

 

� 

12.33 Trong � , phương trình z2i z  22iz  có nghiệm là:1 0

i

i i

C 31 2 , 3 2 , 4

2  i 2  i i D 1 2 , 15 ,3  ii i

12.34 Trong � , phương trình z46z225 0 có nghiệm là:

12.35 Trong �, phương trình z 1 2i

z

  có nghiệm là:

A 1� 2 iB 5� 2 iC 1� 3 iD 2� 5 i

12.36 Trong � , phương trình z3  có nghiệm là:1 0

1;

2

i

1;

2

i

1;

4

i

4

i

12.37 Trong � , phương trình z4  có nghiệm là: 1 0

A � �2, 2i B � �3, 4i C � �1, i D.� �1, 2i

12.38 Cho hai số phức 1 1 5 5 2 1 5 5

,

z    z    Phương trình bậc hai nhận z

1, z2

làm nghiệm là

C 2z2  3z 4 0 D z22z27 0

12.39 Tính  20

1 i , ta được:

Trang 14

A -1024 B 1024i C 512 1 i   D 512 1 i  

12.40 Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau đây là đúng?

A  8

1i 16i

C  8

1i  16i

12.41 Cho số phức u 3 4i Tìm số phức z thỏa z2 u

1

 

� 

2 2

 

�  

4 4

 

�  

1 2 2

 

� 

12.42 Số phức z thỏa mãn phương trình   2 

zz  i  là: i

A. 11 19

z  i D z 11 19i

12.43 Phần ảo của số phức z thỏa phương trình   3 

zz i  là:i

15 4

12.44 Cho số phức z thỏa mãn 5 

2 1

z i

i z

 

 Môđun của số phức

2

1 z z

    là:

12.45 Tính giá trị biểu thức

� � �  � �  �

z   i

§12

Ngày đăng: 02/05/2018, 14:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w