1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

6 SDMTCT trong các bài toán tính toán, biến đổi lũy thừa và logarit

10 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 770,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

§6: Sử dụng máy tính cầm tay trong các bài toán tính toán, biến đổi lũy thừa và logarit Bài tập 1: Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

A a 56 B

7 6

6 5

11 6

a

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Ta có: a23 a =a a23 12 =a2 13 2+ =a76

Cách giải bằng máy tính:

Cú pháp: Nhập biểu thức a23 a f a− ( ), trong đó f a là các đáp án của bài toán Sau đó,( )

ta nhấn nhập a tùy ý Nếu đáp án nào cho kết quả luôn là số 0 thì đáp án đó là đáp án đúng

Đối với bài toán này ta làm như sau:

Bước 1: Nhập biểu thức A23 A A− 56 vào máy, rồi nhấn dấu bằng (để máy lưu tạm biểu thức vừa nhập)

Bước 2: Nhấn , nhập A 2= Màn hình xuất hiện:

Do đó đáp án A bị loại

Bước 3: Nhấn phím chuyển lại, thay phân số 5

6 thành phân số

7

6 (tức là nhập biểu thức

A A A− vào máy) Nhấn , nhập A 2= Màn hình xuất hiện:

Nhấn , nhập một vài giá trị của A nữa, kết quả luôn cho là số 0 Do đó đáp án đúng là đáp án B

Trang 2

Bài tập 2: Biểu thức 3 2 2 23

K

3 3 3

= viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

1

2

2

3

 

 ÷

1 12 2 3

 

 ÷

1 8 2 3

 

 ÷

1 6 2 3

 

 ÷

 

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Ta có:

3 3.3 3.3.2 3 3.3 3.3.2 2

Cách giải bằng máy tính:

Cú pháp: xét hiệu 3 2 2 23

A

3 3 3 − , trong đó A là các đáp án của bài toán Nếu đáp án nào mà hiệu ở trên cho kết quả là số 0 thì đáp án đó là đáp án đúng Cụ thể, đối với đáp án A

ta nhập vào máy biểu thức:

1 2

3 2 2 23 1

 

−  ÷ 

Sau đó, nhấn dấu bằng Màn hình xuất hiện:

Do đó đáp án đúng là đáp án A

Bài tập 3: Rút gọn biểu thức K=( x−4 x 1+ )( x+4 x 1 x+ )( − x 1+ ) ta được:

A 2

x −1 Đối với bài toán này, cách giải bằng tay thật sự mất nhiều thời gian Do đó không giới thiệu cách giải này

Cách giải bằng máy tính:

Cú pháp: Xét hiệu ( x−4 x 1+ )( x+4 x 1 x+ )( − x 1+ −) f x( ), trong đó f x là các ( )

đáp án của bài toán Sau đó, ta nhấn nhập giá trị x 0≥ tùy ý Nếu đáp án nào cho kết quả luôn là số 0 thì đáp án đó là đáp án đúng

Trang 3

Đối với bài tập này ta làm như sau:

Bước 1: Nhập biểu thức:

( x−4x 1+ )( x+4x 1 x+ )( − x 1+ −) (x2+1)

vào máy, rồi nhấn dấu bằng (để máy lưu tạm biểu thức vừa nhập)

bước 2: Nhấn , nhập x 2= Màn hình xuất hiện:

Do đó đáp án A bị loại

Bước 3: Nhấn phím chuyển lại, thay biểu thức 2

x +1 thành biểu thức 2

x + +x 1 Màn hình xuất hiện ( x−4 x 1+ )( x+4 x 1 x+ )( − x 1+ −) (x2+ +x 1)

Nhấn , nhập x 2= Màn hình xuất hiện:

Nhấn , nhập một vài giá trị của x, kết quả luôn cho là số 0 Do đó đáp án đúng là đáp án B

Bài tập 4:

3 5

a 15 7

log

a

9

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

Ta có:

2 4

2 4 7

3 5

3

3 5 15

15

+ + −

Cách giải bằng máy tính:

Trang 4

Cú pháp: Xét hiệu

3 5

a 15 7

a

  , trong đó A là các đáp án của bài toán Sau đó,

ta nhấn nhập giá trị a 0> tùy ý Nếu đáp án nào cho kết quả luôn là số 0 thì đáp án đó là đáp án đúng Cụ thể, đối với đáp án A ta nhập vào máy biểu thức (biến a ta nhập bằng x cho thuận tiện)

3 5

x 15 7

x

Nhấn , nhập x 2= Màn hình xuất hiện :

Nhấn , nhập một vài giá trị của x 0> nữa, kết quả luôn cho là số 0.

Do đó đáp án đúng là đáp án A

Bài tập 5: (Câu 17 đề minh họa của Bộ năm 2016) Cho các số thực dương a, b với a 1≠ Khẳng định nào sau đây là đúng?

1 log ab log b

2

1 1

2 2

1 log ab log b

4

=

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

a

1 1 log b

2 2

= +

Vậy, đẳng thức ở đáp án C là đúng

Cách giải bằng máy tính:

Để kiểm tra một đẳng thức nhiều biến: f A;B( ) =g A; B( ) là đúng, ta làm như sau:

Bước 1: Nhập biểu thức f A;B( ) (−g A; B) vào máy

Trang 5

Bước 2: Nhấn , nhập A tùy ý và B tùy ý Nếu kết quả luôn bằng 0 thì đẳng thức đã cho là đúng

Trong bài toán này, để kiểm tra tính đúng sai của đáp án A, ta làm như sau:

Bước 1: Nhập biểu thức: A2 A

1

2

Bước 2: Nhấn , nhập A 2= và B 3= Màn hình xuất hiện:

Do đó, đáp án A không đúng

Thực hiện tương tự cho các đáp án còn lại, khi đến đáp án C Màn hình xuất hiệ như sau:

Vậy, đẳng thức ở đáp án C là đúng

Bài tập 6: (Câu 19 đề minh họa của Bộ năm 2016) Đặt a log 3; b log 3= 2 = 5 Hãy biểu diễn 6

log 45 theo a và b

A 6

a 2ab log 45

ab

+

2 6

2a 2ab log 45

ab

=

C 6

a 2ab log 45

ab b

+

=

2 6

2a 2ab log 45

ab b

= +

Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay:

( )

2 3

6

1 2 log 3 5

log 45

1

a

+ +

2b 1

a 2ab b

a

+

+

+

Vậy, đẳng thức ở đáp án C là đúng

Trang 6

Cách giải bằng máy tính:

Trước hết ta gán giá trị log 32( ) →A,log 35( ) →B (thao tác trên máy tính ta nhấn liên tục các phím:

Để kiểm tra tính đúng sau của đáp án A ta làm như sau:

Nhập biểu thức: 6

A 2AB log 45

AB

+

− vào máy và nhấn dấy bằng màn hình xuất hiện:

Do đó, đáp án A không đúng

Với đáp án B, màn hình xuất hiện:

Với đáp án C, màn hình xuất hiện:

Vậy, đẳng thức ở đáp án C là đúng

Bài tập 7: Cho biểu thức ( )2x x 1

2

x 1

1

2

− −

= + − Khi 2x = 3 thì giá trị của biểu thức T là:

A 3

3 3

9 3

9 3 2

Cách giả bằng máy tính:

Để tính giá trị biểu thức T, ta lần lượt thực hiện trên máy tính các bước sau:

Bước 1: Nhập biểu thức 2x − 3 vào máy, nhấn , nhập x 1= , màn hình xuất hiện:

Trang 7

Bước 2: Nhấn (lưu nghiệm cho biến A), màn hình xuất hiện:

Sau đó ta nhấn phím để xóa trắng màn hình

Bước 3: Nhập biểu thức ( )2x x 1

2

x 1

1

2

− − + − vào máy Nhấn , gán x A= , kết quả màn hình xuất hiện:

Bước 4: Nhấn (lưu giá trị biểu thức cho biến B), màn hình xuất hiện:

Sau đó ta nhấn phím để xóa trắng màn hình

Bước 5: Ta kiểm tra kết quả vừa tìm được trùng khớp với đáp án nào của đề bài, bằng cách lấy biến B vừa gán trừ đi lần lượt các đáp án Và khi kiểm tra đến đáp án C, ta thấy màn hình xuất hiện như sau:

Vậy, đáp án là C

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Trang 8

6.1: (Câu 20 đề minh họa của Bộ năm 2016) Cho hai số thực a và b với 1 a b< < Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A log b 1 log aa < < b B 1 log b log a< a < b

C log a log b 1b < a < D log a 1 log bb < < a

6.2: Rút gọn biểu thức xπ 4 x : x2 4 π(x 0> )

π

log x 8log ab= −2log a b a, b 0>

A 4 6

a b

6.4: Cho x x

9 +9− =23 Tính giá trị biểu thức

K

+ +

=

− −

A 5

2

3

6.5: Cho lg 2 a= Tính lg125

4 theo a.

6.6: Tính giá trị biểu thức 2( 4 ) 1

2 3log log 16 +log 2

6.7: Cho log 5 a;log 5 b2 = 3 = Tính log 5 theo a và b 6

A 1

ab

a b+ C a b+ D a2+b2

6.8: Rút gọn biểu thức : x x x x : x 1611

6.9: Rút gọn biểu thức 3 9( ) 1

3

x

9

A log 3x 3( ) B 1 log x− 3( ) C 3

x log 3

 

  D − −1 log x3( )

6.10: Cho ( ) 1

a= +2 3 − và ( ) 1

b= −2 3 −

Trang 9

Tính giá trị biểu thức ( ) (1 ) 1

A= +a 1 − + +b 1 −

6.11: Cho log 5 a2 = Tính log 500 theo a 4

A 3a 2+ B 1(3a 2)

6.12: Cho log 6 a2 = Tính log 18 theo a.3

A 2a 1

a 1

1

6.13: Cho x thỏa phương trình ( x ) ( x )

2 −6 2 + =6 0 Tính giá trị của

x 1 2x 2

x 1

1

2

− −

6.14: Cho f x( ) =3 x x x4 12 5 Tính giá trị của f 2, 7 ( )

6.15: Cho ( ) 63 2

x x

f x

x

= Tính giá trị của f 13

10

 

 ÷

 

13

6.16: Cho lg 2 a= Tính lg 25 theo a

A 2 a+ B 2 2 3a( + ) C 2 1 a( − ) D 3 5 2a( − )

3

x

9

A 1

27

B 1

2 27

D 2

27

6.18: Cho a 0> Rút gọn biểu thức

J

+

=

+

A J a= B J a= 2 C J a= 3 D J a= 4

6.19: Nếu a log 3= và b log 5= thì:

Trang 10

A 6

2

2

C 6

2

2

6.20: Cho

1 2

= − ÷   − + ÷÷ Biểu thức thu gọn của E là:

Đáp án:

Ngày đăng: 02/05/2018, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w