Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác địnhC... Đồ thì hàm số không có điểm uốn B... Đồ thị hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.. Đồ thị hai hai hàm số f và g luô
Trang 1Câu 5: Cho phương trình logaxy log loga x a y Trong các mệnh đề:
(I) (1) 2log2 x 1 log2 x 1 9 , với điều kiện x 1
Trang 2C Hàm số không có đạo hàm tại x 0
D Hàm số đồng biến trên ;0 và nghịch biến 0;
Câu 10: Đặt t 5x thì bất phương trình 52x 3.5x2 32 0
trở thành bất phương trình nào sau đây?
Trang 3Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số ylogx12 x
A D 1; 2 B D 1;2 C D ; 2 D.D 1; Câu 17: Cho hàm số yf x( ) ln x21 , khi đó f x'( )a
Giá trị của a bằng:
A 1
2Câu 18: Phương trình 41x61x 91x có nghiệm là:
2
3log
2
3
5 1log
3
2
5 1log
Câu 21: Cho hàm số y x 13 , Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A Hàm số nhận O 0;0 làm tâm đối xứng B Hàm số đồng biến trên tập xác định
C Hàm số lõm ;0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứngCâu 22: Số nghiêm của phương trình:
42log (2 ) log 2 1
I log log 2 log n
Trang 4B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
D Hàm số không có tiệm cận
Câu 26: Cho alog 15;3 blog 103 vậy log 50 ?3
A a b 1 B 4a b 1 C 3 a b 1 D 2 a b 1Câu 27: Cho hàm số f x e sin x2 Tập nghiệm của phương trình f x ' 0 là
A S B S k k , C ,
2
k k
Câu 32: Cho hàm số y 3x 15
, tập xác định của hàm số là
A D R B D 1; C D ;1 D D r \1
Trang 5Câu 33: Phương trình 2 1 1
2 x 33.2x 4 0
có nghiệm là:
A x2,x3 B x1,x4 C x2,x3 D x1,x4Câu 34: Số nghiệm của phương trình
log x log 3x1 0
A x0;x27 B x3;x27 C x3;x81 D x9;x81Câu 39: Tìm m để phương trình có 1 nghiệm 9x m.3x 1 0
Trang 6Câu 50: Giá trị của 23 2.4 2 bằng
Câu 51: Cho hàm số y a x , các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A Đồ thì hàm số không có điểm uốn
B Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm M và N 1;a
C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận lá y=0
Trang 7Câu 54: Giải phương trình
A Phương trình có nghiệm là x 9 B Phương trình có nghiệm là x 0
C Phương trình có nghiệm là x 9 D Phương trình có nghiệm là x 1
Trang 9
Câu 2: Phương trình 2 2 2
y x và ylog2 X8 Tổng các hoành độ giao điểm của hai đồ thị
2 5
x x
A Đồng biến trên 0; B Nghịch biến trên tập R
C Đồng biến trên tập R D.Đồng biến trên ;1 , nghịch biến trên
;1
Câu 8: Giả sử ta có hệ thức a2b2 7ab a b , 0 Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2log2a b log2alog2b B 2log2 log2 log2
Trang 10C log2 2 log 2 log2
A Hàm số nghịch biến trên (0;1) và đồng biến trên 1;
B Đồ thị hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
C Đồ thị hàm số nhận điểm M( 1;0 ) làm điểm cực tiểu
D Hàm số đồng biến trên (0;1) và nghịch biến trên 1;
Câu 10: Tổng các nghiệm của phương trình: 22x 4 5.2x 1 0
2.2x 9.14x 7.7 x 0
A S 0;1 B.S 1;0 C S 0 D S 1;0Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số ylnx lnx21 trên đoạn 1; 2
x x
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 1;0 1;
Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bước 3
C Sai từ bước 1 D Sai từ bước 2
Trang 11Câu 16: Hàm số nào đồng biến trên khoảng ; ?
Câu 17: Cho hai hàm số yf x loga x và y g x a x Mệnh đề nào sau đây là sai?
I Đồ thị hai hai hàm số f và g luôn cắt nhau tại một điểm
II Chiều biến thiên của hai hàm số f và g là giống nhau
có tổng các nghiệm bằng:
Câu 23: Phương trình 2 1
22log 2x2 log 9x1 có tổng các nghiệm bằng: 1
Trang 12Câu 27: Điều kiện cần và đủ của a và b để cho loga b là: 0
A.1 B 0 C -2 D Không tồn tại giá trị lớn nhấtCâu 31: Bất phương trình: 4x 2x1 3
1 1,5 2
:11
Trang 13Câu 37: Đạo hàm của hàm số ln 1
2
x y x
x x
Câu 42: Cho hàm số y e sin x Khi đó '.cosy x y '' ?
A y.cosx B y.sinx C .siny x D y.cosx
Câu 43: Cho hàm số
2 3
Trang 15x x
Trang 16Câu 60: Cho a 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A loga 1 và loga a 0 B log a log
a x a a x với x0,a0
C logaxy log loga x a y D loga x có nghĩa với mọi x
Trang 18CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐẾ 10
Câu 1: Giả sử phương trình 9x 2x12 2x32 32x 1
có nghiệm là a Khi đó giá trị biểu thức
Câu 3: Cho phương trình: 81x 4.32x1 27 0
Tổng các nghiệm của phương trình là bao nhiêu?
A 1
32
Câu 4: Tìm miền xác định của hàm số sau: y log3x 2 3
Câu 9: Cho bất phương trình logxx a 2 , khẳng định nào sau đây là sai:
A Với a thì phương trình đã cho vô nghiệm.0
Trang 19D Nếu a thì bất phương trình đã cho tồn tại nghiệm0
Câu 10: Cho loga b5;loga c3 Giá trị biểu thức 1 log 3 log . .3
Câu 11: Cho hàm số sau: 1
Câu 13: Nghiệm của bất phương trình 3
2 log 1
5 x là:1
A x 2 B x 0 C x 0 D x 0Câu 14: Cho phương trình: 2 log3x 3log3x 42 0 Một học sinh giải bài toán như sau:
Bước 1: Điều kiện:
Trang 20B log log logb b b c c a 1, a b c, ,
C log2a b log2alog ,2b a b c , , 0
D Hàm số ln x là hàm số nghịch biến trên 0;
Câu 20: Cho alog 18,12 blog 5424 Hệ thức nào dưới đây là đúng:
A 5ab a b 1 B ab5a b 1 C ab5a b 1 D 5ab a b 1Câu 21: Cho hàm số sau: f x 5e x2 và biểu thức ' 2 1 0 ' 0
1
b ac c
1
b ac c
Trang 212 1 ln 2
x y
Trang 22Câu 36: Giả sử bất đẳng thức log2a12x1logax3 0 đúng với x và 1 x Khi 4
Câu 38: Giả sử phương trình 9x 2x12 2x32 32x 1
có nghiệm là a Khi đó giá trị biểu thức
1 log 2
Câu 39: Cho phương trình: 2x2 2 2x 8 x2 8 2x
có hai nghiệm x x Tính 1, 2 3 3
b
a P
Câu 42: Nhận xét nào dưới đây là đúng
A log log loga b b c c a 1, a b c, ,
B Hàm số e 2017 x đồng biến trên
C Hàm số ln x là hàm số nghịch biến trên 0;
D log2a b log2alog ,2b a b c , , 0
Câu 43: giả sử bất đẳng thức log2a12x1logax30 đúng với x và 1 x Khi 4
đó giá trị của a là:
A a 1 B 0a1 C a 1 D 0a a, 1
Trang 23Câu 44: Cho loga b5;loga c3 Giá trị biểu thức 1 log log . .3
Câu 45: Cho hàm số: y x2 3 xlnx trên đoạn [1,2].Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A 4ln 2 4 7 B 7 4ln 2 C 4ln 2 3 7 D 2 7 4ln 2Câu 46: Nghiệm của bất phương trình 5x2 7x 12 1
A Phương trình đã cho vô nghiệm B 2 nghiệm C 1 nghiệm D 3 nghiệm
Câu 48: Cho hàm số sau: f x e cos x
Biểu thức f f ' f '' f ''' bằng số nào trong các số sau:
Câu 49: Phương trình x 4 log2 4x1 2 log4x12 x 4 log2 x14.log 16x1 có:
A vô nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D 3 nghiệm
Câu 50: Tính đạo hàm của hàm số 2
A Biểu thức A luôn luôn tồn tại và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x
B Biểu thức A chỉ xác định khi x > 0 và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x
C Biểu thức A chỉ xác định khi x > 0 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x
D Biểu thức A chỉ xác định khi x> 0, x và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x1Câu 52: Đạo hàm của hàm số ln 1
Trang 24B Biểu thức A luôn luôn tồn tại và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x.
C Biểu thức A chỉ xác định khi x0,x1 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x
D Biểu thức A chỉ xác định khi x và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x0Câu 60: Cho phương trình: 4x2 x 21 x2 1 2x 1 2
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là bao nhiêu?