400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)400 bài tập trắc nghiệm dời hình (Có đáp án)
Trang 1Trang 0
CHƯƠNG 1
PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§1 PHÉP BIẾN HÌNH PHÉP TỊNH TIẾN Câu 1 Giả sử qua phép tịnh tiến T vr, đường thẳng d biến thành đường thẳng d Chọn mệnh
đề sai:
A d trùng dkhi vr là vectơ chỉ phương củad
B. d song song với d khi vr là vectơ chỉ phương của d
C d song song với d khi vr là không vectơ chỉ phương của d
D d không bao giờ cắt d
Câu 2 Cho 2 đường thẳng song song là a và a’ Tất cả những phép biến hình biến a thành
’
a là:
A. Các phép tịnh tiến T vr, với mọi vectơ vr 0r không song song với vectơ chỉ phương của a
B Các phép tịnh tiến T vr, với mọi vectơ vr 0r vuông góc với vectơ chỉ phương của a
C Các phép tịnh tiến theo vectơ AAuuuur, trong đó 2 điểm A A, ’ tùy ý lần lượt nằm trên
a và a’
D Các phép tịnh tiến T vr, với mọi vectơ vr 0r tùy ý
Câu 3 Cho P Q, cố định Phép biến hình T biến điểm M bất kì thành M sao cho
B T chính là phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến MMuuuuur
C. T chính là phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến 2PQ
uuur
D T chính là phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến 1
Trang 2Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi
; ,
M x y ta có M' f M sao cho M x y' ’; ’ thỏa 'x x 2; 'y y 3
A f là phép tịnh tiến theo vectơ vr 2; 3
B f là phép tịnh tiến theo vectơ vr 2; 3
C. f là phép tịnh tiến theo vectơ vr 2; 3
D f là phép tịnh tiến theo vectơ vr 2; 3
Câu 6 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì
B Phép tịnh tiến biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã
cho
Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A 1; 6 ;B 1; 4 Gọi ,C D lần lượt là ảnh của A
và B qua phép tịnh tiến theo vectơ vr 1; 5 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng
định sau:
A ABCD là hình thang B ABCD là hình bình hành
C ABDC là hình bình hành D. Bốn điểm A B C D, , , thẳng hàng
Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ vr 1; 3 biến điểm A 2;1 thành
điểm nào trong các điểm sau:
A.A1 2;1 B.A2 1; 3 C.A3 3; 4 D A4 3; 4.
Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn: 2 2
x y qua phép tịnh tiến theo vectơ vr 1; 3 là đường tròn có phương trình:
Câu 10 Cho phép tịnh tiến vectơ vr biến A thành A’ và M thànhM’ Khi đó
A AMuuuur A Muuuuuur' ' B uuuurAM2 'uuuuuurA M'
C. uuuurAMuuuuuurA M' ' D uuuurAM 2 'uuuuuurA M'
Trang 3§3 PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 11 Chọn mệnh đề sai:
A Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì
B. Phép đối xứng trục biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hay trùng với đường thẳng đã cho
C Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường tròn đã cho
Câu 12 Chọn mệnh đề sai:
A Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì
B. Phép đối xứng trục có không quá 3 điểm bất động
C Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép đối xứng trục d biến
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
B. dvuông góc a khi và chỉ khi d trùng d’
C Khi d cắt a thì dcắt d’ Khi đó giao điểm của d và d’ nằm trên a
D Khi d tạo với a góc 45 thì 0 d vuông góc d’
Câu 14 (I): Qua phép đối xứng trục, nếu M biến thành M’ thì M’ cũng biến thành M qua
phép đối xứng trục đó
Trang 4(II): Qua phép đối xứng trục, đoạn thẳng AB biến thành đoạn thẳng song song và bằng
nó
A. Chỉ câu (I) đúng B Chỉ câu (II) đúng
C Cả 2 câu đều đúng D cả 2 câu đều sai
Câu 15 Xét phép đối xứng trụcĐ a :
(I): Tam giác nào có một đỉnh nằm trên a thì biến thành chính nó
(II): Đường tròn nào có tâm nằm trên a thì biến thành chính nó
A Chỉ câu (I) đúng B. Chỉ câu (II) đúng
C Cả 2 câu đều đúng D cả 2 câu đều sai
Câu 16 Hình gồm 2 đường thẳng d và d’ vuông góc nhau Hỏi hình đó có mấy trục đối
Câu 18 Xem các chữ cái in hoa A, B, C, D, X, Y như những hình Chọn mệnh đề đúng:
A Hình có 1 trục đối xứng là A và Y, các hình khác không có trục đối xứng
B. Hình có 1 trục đối xứng là A, B, C, D, Y, hình có 2 trục đối xứng là X
C Hình có 1 trục đối xứng là A, B, hình có 2 trục đối xứng là D, X
D Hình có 1 trục đối xứng là C, D, Y, hình có 2 trục đối xứng là X, các hình khác
không có trục đối xứng
Câu 19 Trong mặt phẳng Oxy qua phép đối xứng trục , Oy điểm , A 3; 5 biến thành điểm nào
trong các điểm sau:
A.A1 3; 5 B.A23;5 C.A33; 5 D A4 3; 5.
Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol , P :x2 4y Hỏi parabol nào trong các
parabol sau là ảnh của P :qua phép đối xứng trụcOx?
A x2 4y B x2 4y C y2 4x D y2 4x
Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol , P :x2 24y Hỏi parabol nào là ảnh của
(P) qua phép đối xứng trục Oy?
A x2 24y B x2 24y C y2 24x D y2 24x
Trang 5Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol , P : y2 x Hỏi parabol nào trong các
parabol sau là ảnh của P qua phép đối xứng trụcOy ?
A y2 x B. y2 x C x2 y D x2 y
Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol , P :y2 12x Hỏi parabol nào là ảnh của
P qua phép đối xứng trục Ox?
A x2 12 y B x2 12 y C y2 12 x D. y2 12 x
Câu 24 Cho tam giác ABC có A là góc nhọn và các đường cao là AA BB CC Gọi ’, ’, ’ H là
trực tâm và H’ là điểm đối xứng của H quaBC Tứ giác nào sau đây là tứ giác nội
Câu 27 Cho đường tròn O R; , đường kính AB Điểm M nằm trên AB Qua AB kẻ dây CD
tạo với AB một góc 45 Gọi 0 D’ là điểm đối xứng của D qua AB Tính MC2MD'2theoR?
A 2R2 B 4R2 C 3R 2 D 3 2
2R
Câu 28 Cho 2 điểm , A B Một đường thẳng d cắt đoạn thẳng AB tại một điểm Tìm trên d
điểm C sao cho đường thẳng d là phân giác trong của tam giác ABC.
A. A’ là điểm đối xứng của A qua d; A’B cắt d tại C
B C là giao điểm của d và đường tròn đường kính AB
C D là giao điểm của AB và d; C là giao điểm của d và đường tròn tâm D, bán kính DA
D D là giao điểm của AB và d; Clà giao điểm của d và đường tròn tâm D, bán kính
DB
Trang 6Câu 29 Cho tam giác ABC có , B C cố định, A di động trên đường tròn (O R; ) Hai đường
tròn tâm B và tâm C qua A cắt nhau tại điểm thứ 2 là D. Điểm D di dộng trên
đường tròn cố định nào?
A Đường trònO R,
B Đường tròn B BA,
C Đường trònC CA ,
D Đường tròn O R’, , với O’ là điểm đối xứng của O qua BC
Câu 30 Cho góc nhọn xOy và điểm A thuộc miền trong của góc đó, điểm B thuộc cạnh Ox
(B khác O) Tìm C thuộc Oy sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất?
A C là hình chiếu của A trên Oy
B C là hình chiếu của B trên Oy
C C là hình chiếu trung điểm I của AB trên Oy
D. C là giao điểm của BA A đối xứng với ’; ’ A qua Oy
Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình trục đối xứng song song với trục tung
Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 2) và B(4;-1) Tìm trên trục hoành điểm M sao cho |MA-MB| lớn nhất
Trang 7Câu 35 Cho tam giác ABC có góc A nhọn; đường cao AH; trung tuyến AM Gọi E là điểm đối xứng của A qua BC Kéo dài AM về phía M một đoạn MD = AM Chọn mệnh đề sai?
A BCDE là hình thang cân B BE = CD
Câu 36 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và góc A bằng 0
60 M là điểm bất kì trên cạnh BC Gọi D, E là điểm đối xứng của M qua AB, AC Đường thẳng DE cắt AB, AC tại P và Q Chọn câu sai?
A ADE cân B DAE· 1200
C AM là phân giác của góc PMQ D ·ADE200
Câu 37 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và góc A bằng 0
60 M là điểm di động trên cạnh BC Gọi D, E là điểm đối xứng của M qua AB, AC Tìm vị trí của M để DE có độ dài ngắn nhất?
A M là chân đường cao AM của tam giác ABC
B M là chân đường trung tuyến AM của tam giác ABC
C M là chân đường phân giác trong AM của tam giác ABC
D M là giao điểm của BC và cạnh thứ 2 của góc BAM· với · 0
20
BAM
Câu 38 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB>AC Gọi D, E, F là trung điểm của AB, AC,
BC AH là đường cao M là trung điểm của HF Chọn mệnh đề sai?
A DEHF là hình thang cân
B DE là trục đối xứng của AH
C ADFC là hình thang
D AM là trục đối xứng của tứ giác DEHF
Câu 39 Cho tam giác ABC có BD, CE là các đường phân giác trong và BD, CE cắt nhau tại I Qua A vẽ các đường vuông góc với BD, CE lần lượt cắt BC tại M và N Chọn câu sai:
Trang 8Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Ảnh của điểm A 5; 3 qua phép đối xứng tâm I 4;1
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường
thẳng d:x y 2 0 qua phép đối xứng tâm I 1; 2
A.x y 4 0 B.x y 4 0 C x y 4 0 D x y 4 0
Câu 43 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường tròn C’ là ảnh của đường
tròn C : x2 y2 1 qua phép đối xứng tâm I 1; 0
Trang 9Câu 45 Viết phương trình parabol P’ là ảnh của parabol P : y2 x qua phép đối xứng tâm
Câu 48 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì
B. Nếu IM’IM thì Đ M I M’
C Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hay trùng với
đường thẳng đã cho
D Phép đối xứng tâm biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
Câu 49 Một hình H có tâm đối xứng khi và chỉ khi:
A. Tồn tại một phép đối xứng tâm biến hình H thành chính nó
B.Tồn tại một phép đối xứng trục biến hình H thành chính nó
C Hình H là hình bình hành
D Tồn tại một phép biến hình biến H thành chính nó
Câu 50 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
C. Hình tam giác đều D Hình thoi
Trang 10Câu 51 Cho góc xOy và điểm M nằm bên trong góC Dựng đường thẳng qua M và cắt Ox,
Oy tại A, B sao cho MA MB Khi đó :
A AB vuông góc OM
B ABqua M và tam giác OAB cân tại A
C AB qua M và tam giác OAB cân tại B
D. Dựng đường thẳng là ảnh Ox qua ĐM cắt Oy tại B BM cắt Ox tại A
Câu 52 Cho 2 đường tròn O và O’ cắt nhau tại A Dựng đường thẳng d qua A cắt O và
O’ lần lượt tại B và C sao cho ABAC
A d qua A và song song với OO’
B. B là giao điểm của O và O" với O’’ Đ O A ’ ABcắt O’ tại C
C d qua AO
D d qua AO'
Câu 53 Cho tam giác ABC không cân M N là trung điểm của , AB AC O là trung điểm là ,
điểm MN A ’ đối xứng của A qua O Tìm mệnh đề sai:
A AMA N’ là hình bình hành
B BMNA’là hình bình hành
C ; B C đối xứng nhau qua A’
D. BMNA’là hình thoi
Câu 54 Cho hình bình hành ABCD tâm O Trên AB CD lấy , , E F sao cho AE CE E , không
là trung điểm của AB Gọi , I J lần lượt là giao điểm của AF và DE, BF và CE Tìm mệnh
đề sai:
A E, F đối xứng nhau qua O
B I, J đối xứng nhau qua O
C OAE OCF
D. AF, CE chia BD thành 3 phần bằng nhau
Câu 55 Cho hình bình hành ABCD, ABCD không là hình thoi Trên đường chéo BD lấy 2
điểm M, N sao cho BM=MN=ND Gọi P, Q là giao điểm của AN và CD; CM và AB Tìm
mệnh đề sai:
A P và Q đối xứng qua O
Trang 11B M và N đối xứng qua O
C M là trọng tâm tam giác ABC
D. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 56 Cho tam giác ABC có góc A bằng 50 và trung tuyến BM là phân giác trong của góc B 0
Gọi B1 là điểm đối xứng của B qua M Chọn câu sai:
MB C
C AB1//BC D ABCB1 là hình thoi
Câu 57 Cho 2 đường tròn O và O’ cắt nhau tại A Qua A dựng đường thẳng (d) cắt (O) và
(O’) tại M và N sao cho AM=AN Chọn câu đúng :
A OA cắt (O) ; (O’) tại M, N
B Dựng tam giác OO’N đều, NA cắt (O) tại M
C Kẻ OM//O’A, M O ; MA cắt (O’) tại N
D Trên OA kéo dài về phía A, lấy IA=OA Đường tròn (I), bán kính bằng bán kính (O) cắt
(O’) tại N
Câu 58 Cho điểm A 1; 2 và đường tròn 2 2
C x y , đường thẳng ( ) :d x 1 Viết phương trình đường thẳng (D) qua A, cắt (C) và (d) tại M, N sao cho AM=AN
Trang 12§5 PHÉP QUAY
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 59 Trong các phép quay sau, phép quay nào là phép đồng nhất?
Câu 60 Cho nửa đường tròn đường kính AB I là điểm chính giữa cung AB, C là điểm nằm
trên nửa đường tròn Gọi C’ là ảnh của C qua phép quay tâm I, góc quay 90 Chọn câu 0sai:
A AC’=BC B A, C’, C thẳng hàng
C A, C’, C không thẳng hàng D IC=IC’
Câu 61 Cho tam giác ABC vuông tại A Dựng ra phía ngoài tam giác hình vuông ABDE và
ACFG Gọi M’ là ảnh của trung điểm M của BC qua phép quay tâm A, góc quay 90 , 0
chiều quay theo thứ tự ABC AH là đường cao của tam giác ABC Chọn mệnh đề sai:
Câu 65 Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng và theo thứ tự đó Dựng các tam giác đều về cùng 1
phía đối với đường thẳng AC là ADB, BEC Gọi P; Q là trung điểm của AE và CD Tìm
mệnh đề sai:
Trang 13A BPQ đều B.QB;60 0 Q D
C QB;60 0 Q P D CD = AE Câu 66 Cho tam giác ABC đều Đường thẳng song song với AC cắt cạnh AB, BC tại M, N Xét
phép quay tâm C góc biến B thành A, M thành M’, N thành N’ Tìm mệnh đề sai:
A Tam giác AM’N’ là tam giác đều
Câu 68 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Dựng ra phía ngoài tam giác các hình vuông ABDE
và ACFG Phép quay tâm A, góc biến B thành E, G thành C Gọi M, N là tâm hình vuông ABDE và ACFG; I, K là trung điểm EG và BC Chọn mệnh đề đúng
A Q(A,)(K)=I B Q(A,)(BG)=EC
C Q(A,)(M)=N D Q(A,)(D)=F
Câu 69 Cho tam giác ABC vuông cân tại B; gọi I là tâm đường tròn nội tiếp của tam giáC Xét
phép quay tâm B, góc biến C thành A, I thành J; BI cắt AC tại M, qua phép quay trên
M biến thành N Tìm mệnh đề sai:
A Tam giác AIJ đều B IAJ¶ 450
C Tam giác MBN vuông cân D AMBN là hình vuông
Câu 70 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;0) Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua
phép quay
; 2
O
Q
A A’(0;-3) B A’(0;3) C A’(-3;0) D.A' 2 3; 2 3
Câu 71 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(0;3) Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua
phép quay
; 2
A A’(0;-3) B A’(3;0) C A’(-3;0) D.A' 2 3; 2 3
Câu 72 Thực hiện liên tiếp một phép tịnh tiến T vr và một phép đối xứng trục Đd với vr d, ta
được
A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục
C Phép đối xứng tâm D.Phép quay
Câu 73 Thực hiện liên tiếp 2 phép đối xứng tâm O và O’ phân biệt, ta được
A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục
C Phép đối xứng tâm D.Phép quay
Câu 74 Thực hiện liên tiếp 2 phép tịnh tiến, ta được
A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục
C Phép đối xứng tâm D.Phép quay
Câu 75 Thực hiện liên tiếp 2 phép đối xứng trục Đd và Đd’ với dd', ta được
Trang 14A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục
C Phép đối xứng tâm D.Phép quay, góc quay khác
Câu 76 Thực hiện liên tiếp 2 phép đối xứng trục Đd và Đd’ với / / 'd d , ta được
A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục
C Phép đối xứng tâm D.Phép quay, góc quay khác
Câu 77 Thực hiện liên tiếp 2 phép đối xứng trục Đd và Đd’ với d không vuông góc hay song
song d’, ta được
A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục
C Phép đối xứng tâm D.Phép quay, góc quay khác
Câu 78 Thực hiện liên tiếp 2 phép quay, ta được
A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục
C Phép đối xứng tâm D.Phép quay
§ 6 PHÉP DỜI HÌNH VÀ HÌNH BẰNG NHAU Câu 79 Xét các mệnh đề sau:
(I): Phép dời hình biến 3 điểm không thẳng hàng thành 3 điểm không thẳng hàng
(II): Cho 2 điểm phân biệt , A B và f là phép dời hình sao cho f A A f B, B Khi đó, nếu M nằm trên đường thẳng AB thìf M M
(III): Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia, đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn bằng nó, biến góc thành góc bằng nó
Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:
A 0 B 1 C 2 D.3
Câu 80 Giả sử phép biến hình f biến tam giác ABC thành tam giácA B C’ ’ ’ Xét các mệnh đề sau:
(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A B C’ ’ ’
(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A B C’ ’ ’
(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABClần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giácA B C’ ’ ’
Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:
A 0 B 1 C 2 D.3
Câu 81 Ta nóiM là điểm bất động qua phép biến hình f nghĩa là:
A. Mkhông biến thành điểm nào cả
B M biến thành điểm tùy ý
Trang 15C. f M M
D M biến thành điểm xa vô cùng
Một phép dời hình bất kì: Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên
đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Câu 82
A Có thể có 3 điểm bất động không thẳng hàng
B Chỉ có 3 điểm bất động khi nó là phép đồng nhất
C. Chỉ có 3 điểm bất động không thẳng hàng khi nó là phép đồng nhất
D Cả 3 câu trên đều sai
Trang 16§ 7 PHÉP VỊ TỰ Câu 83 Cho tam giác ABC M N P , , là trung điểm AB BC CA G, , là trọng tâm tam
giácABC Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và A B C’ ’ ’ có tâm là O vàO’ Chọn mệnh đề sai:
A VG; 2 N A B 1
, 2
Câu 86 Cho đường tròn O , AB và CD là hai đường kính Gọi E là trung điểmAO; CE cắt
AD tại F Tìm tỉ số k của phép vị tự tâm E biến C thành F
Trang 17Câu 89 Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm ảnh B của điểm A 2;7 qua phép vị tự tâmO, tỉ
Câu 90 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho I2; 1 và đường thẳng d : 2x y 3 0 Hỏi phép
vị tự tâm Itỉ số k 2 biến dthành đường thẳng nào?
Trang 18§ 8 PHÉP ĐỒNG DẠNG VÀ HAI HÌNH ĐỒNG DẠNG Câu 95 Cho hình vuông ABCD P thuộc cạnh ; AB H là chân đường vuông góc hạ từ
BđếnPC Phép đồng dạng biến tam giác BHC thành tam giácPHB Tìm ảnh của Bvà D
A. P và Q (Q BC và BQ BP )
B C và Q (Q BC và BQ BP )
C H và Q
D P và C
Câu 96 Cho tam giác ABC và A B C ’ ’ ’đồng dạng với nhau theo tỉ sốk Chọn câu sai
A k là tỉ số hai trung tuyến tương ứng
B k là tỉ số hai đường cao tương ứng
D Mỗi hình H’ có không phải một hình H mà f(H) = H’
Câu 98 Trong một mặt phẳng, với phép biến hình f biến hình H thành hình H’ Khi đó
A Hình H’ có thể trùng với hình H
B Hình H’ luôn luôn trùng với hình H
C Hình H’ luôn là tập con của hình H
D Hình H luôn là tập con của hình H’
Câu 99 Trong mặt phẳng, với H là một hình ( không phải một điểm) và phép biến hình f mà
f(H) = H’ Khi đó
A f(M) = M với mọi điểm M thuộc H
B f(M) ≠ M với mọi điểm M thuộc H
C f(M) ≠ M hoặc f(M) = M với điểm M thuộc H
Trang 19D f(M) = M với đúng một điểm M thuộc H
Câu 100 Trong mặt phẳng,
A Nếu phép biến hình f biến hình H thành hình H thì f là phép đồng nhất
B Nếu phép biến hình f biến điểm M thành điểm M thì f là phép đồng nhất
C Nếu phép biến hình f biến một số điểm M thành chính nó thì f là phép đồng nhất
D Nếu phép biến hình f biến mọi điểm M thành chính nó thì f là phép đồng nhất
Câu 101 Mệnh đề nào sau đây là sai ?
Trong mặt phẳng, có phép biến hình f
A Biến mọi điểm M thành một điểm M’
B Biến mọi điểm M thuộc đường thẳng d thành một điểm M’
C Biến một điểm M thành hai điểm M’ và M’’ phân biệt
D Biến hai điểm phân biệt M và M’ thành một điểm M’’
Câu 102 Mệnh đề nào sau đây là sai ?
Câu 103 Trong mặt phẳng Oxy, cho véctơ vr 1; 3và M 2; 5 NếuT M vr M' thì tọa độ
điểm M’ là bao nhiêu?
A M' 1; 2 B. M' 3; 8
C M'1; 2 D M'8; 3
Câu 104 Trong mặt phẳng Oxy, cho véctơ vr 3; 5và M' 2; 8 NếuT M vr M' thì tọa
độ điểm M là bao nhiêu?
A M 1; 3 B M' 1; 3
C M 5;13 D M13; 5
Câu 105 Trong mặt phẳng Oxy, cho véctơ M 5;1 và M' 2; 8 NếuT M vr M' thì tọa độ
véctơ vr là bao nhiêu?
A vr 7; 7 B vr 7; 7
C vr 7; 7 D M 7; 7
Trang 20Câu 106 Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC,
CA, AB Phép tịnh tiến theo véc tơ 1
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
C Điểm M thành điểm B D Điểm M thành điểm C
Câu 107 Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC,
CA, AB Biết rằng phép tịnh tiến theo véc tơ vr biến điểm M thành điểm P Khi đó vr
Câu 109 Trong mặt phẳng, cho hình bình hành ABCD ( các đỉnh lấy theo thứ tự đó ) Khi đó,
A Tồn tại phép tịnh tiến biến AB thành CD
B Tồn tại phép tịnh tiến biến uuurAB thànhCDuuur
C Tồn tại phép tịnh tiến biến AB thành CD
uuur uuur
D Tồn tại phép tịnh tiến biến AB thành CD
uuur uuur
Câu 110 Trong mặt phẳng Oxy,cho đường thẳng d có phương trình x + y =10 Qua phép tịnh
tiến theo véctơ vr 2; 1 , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng có phương trình được xác định theo phương trình nào dưới đây?
Trang 21A 2x – y = 10 B x 2 y 1 10
C x 2 y 1 10 D – x + 2y = 10
Câu 111 Phát biểu nào sau đây là sai ?
Trong mặt phẳng cho tam giác ABC Gọi M, N, P lầ lượt là trung điểm của các cạnh
BC, CA, AB Khi đó,
A Phép tịnh tiến theo véctơ APuuurbiến tam giác APN thành tam giác PBM
B Phép tịnh tiến theo véctơ 1
2AC
uuur
biến tam giác APN thành tam giác NMC
C Phép tịnh tiến theo véctơ PNuuurbiến tam giác BPM thành tam giác MNC
D Phép tịnh tiến theo véctơ BP
uuur
biến tam giác BPN thành tam giác PMN
Câu 112 Trong mặt phẳng cho tam giác ABC( không có cặp cạnh nào bằng nhau) Gọi M, N, P
lầ lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Gọi các cặp điểm O I O I O I1, ;1 2, ;2 3, 3theo thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp của các tam giác
APN, PBM, NMC Ta có thể kết luận gì về độ dài của các đoạn thẳng I I1 2?
A I I1 2 I I1 3 B I I1 2 I I2 3
C.I I1 2 O O1 3 D I I1 2 O O1 3
Câu 113 Trong mặt phẳng, cho hình bình hành ABMN ( các đỉnh lấy theo thứ tự đó) Biết rằng
A và B là các điểm cố định còn điểm M di động trên đường tròn tâm B bán kính R ( không đổi cho trước) Khi đó
A Điểm N di động trên đường thẳng song song với AB
B Điểm N di động trên đường tròn có tâm A và bán kính R
C Điểm N di động trên đường tròn có tâm A’ và bán kính R, trong đó A’ đối xứng với
A qua B
D Điểm N cố định
Câu 114 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M2; 5 Điểm M’ là điểm đối xứng của M qua trục
Ox có tọa độ là bao nhiêu?
A 0; 5 B 2; 5 C 2; 5 D 2; 5
Câu 115 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 3; 7 Điểm M' là đối xứng của M qua trục Oy
có tọa độ là bao nhiêu?
A 0; 7 B 3; 7 C. 3; 7 D 3; 7
Trang 22Câu 116 Trong mặt phẳng, qua một phép đối xứng trục d bất kì
A Không thể có điểm nào được biến thành chính nó
B Chỉ có một điểm được biến thành chính nó
C Chỉ có hai điểm ( phân biệt) được biến thành một điểm
D Mọi điểm thuộc d thì được biến thành chính nó
Câu 117 Trong mặt phẳng, qua một phép đối xứng trục d bất kì,
A Không thể có hình nào mà điểm thuộc nó lại có ảnh thuộc vào hình đó
B Đa giác đều nào cũng có những điểm mà ảnh của nó lại thuộc vào chính hình đó
C Một số hình có những điểm mà ảnh của nó lại thuộc vào hình đó
D Chỉ có hình tròn có tính chất là điểm thuộc nó lại có ảnh thuộc vào hình đó
Câu 118 Trong mặt phảng tọa độ cho đường thẳng d có phương trình x - y = 5
Đường thẳng d' là đối xứng của đường thẳng d qua trục Ox Khi đó phương trình của đường thẳng d' là phương trình nào dưới đây?
A y = x + 5 B y = 5
C. y = 5 – x D y = - x – 5
Câu 119 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x + y = 10
Đường thẳng d' là đối xứng của đường thẳng d qua trục Oy Khi đó phương trình của đường thẳng d' là phương trình nào dưới đây?
C Hình tam giác vuông ( không là tam giác cân)
D. Tam giác cân
Câu 121 Trong mặt phẳng, hình vuông có tối đa bao nhiêu trục đối xứng?
C Có đúng 8 trục đối xứng D. Có vô số trục đối xứng
Câu 124 Trong mặt phẳng, cho hình thang cân ABCD, với AD = BC Khi đó
A Tồn tại phép đối xứng biến AB thành CD
B Tồn tại phép đối xứng biến ACuuur thành DBuuur
C Tồn tại phép đối xứng biến ADuuur thành CBuuur
D.Tồn tại phép đối xứng biến AD
uuur
thành BC
uuur
Trang 23Câu 125 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x + y = 10 Qua phép đối
xứng trục Ox, ảnh của d là đường thẳng có phương trình
A x + y = -10 B y – x = 10
C x – y = 10 D –x – y = - 10
Câu 126 Trong mặt phẳng, xét hình thang cân ABMN có đáy nhỏ AB và đáy lớn MN Biết rằng
A và B cố định còn N chạy trên đường tròn tâm O bán kính R ( cho trước) Khi đó ta có kết luận gì về điểm M?
A Cố định
B Chạy trên một đường thẳng
C Chạy trên một cung tròn
D Chạy trên một đường tròn có bán kính R và tâm là O', đối xứng của O qua đường
thẳng d là trung trực của đoạn AB
Câu 127 Trong mặt phẳng, cho hình thang cân ABMN ( các đỉnh lấy theo thứ tự đó), đáy nhỏ
AB và đáy lớn MN Biết rằng A và B là các điểm cố định còn điểm M di động trên đường tròn tâm B bán kính R (không đổi cho trước) Khi đó:
A Điểm N di động trên đường thẳng song song với AB
B Điểm N di động trên đường tròn có tâm A và bán kính R
C Điểm N di động trên đường tròn có tâm A' và bán kính R, trong đó A' đối xứng với A
uuuuur
uuuur + M O'
uuuuur = M M'
uuuuuur
r
Câu 130 Trong mặt phẳng, qua một phép đối xứng tâm O bất kì,
A Không thể có điểm nào được biến thành chính nó
B Mọi điểm được biến thành chính nó
C Có thể có hai điểm khác nhau cùng được biến thành một điểm
D Không thể có hai điểm khác nha cùng được biến thành một điểm
Câu 131 Trong mặt phẳng, qua một phép đối xứng tâm O bất kì,
A Không thể có hình nào mà điểm thuộc nó lại có ảnh thuộc vào hình đó
B Đa giác đều nào cũng có những điểm mà ảnh của nó lại thuộc vào chính hình đó
C Một số hình có những điểm mà ảnh của nó lại thuộc vào hình đó
D Chỉ có hình tròn có tính chất là điểm thuộc nó lại có ảnh thuộc vào hình đó
Câu 132 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x + y = 3 Đường thẳng d'
đối xứng với đường thẳng d qua gốc tọa độ O có phương trình là
Trang 24A y = x + 3 B y = 3 C y = 3 – x D y = - x – 3
Câu 133 Trong mặt phẳng, hình nào dưới đây có tâm đối xứng?
C Tam giác ( thường) D Tam giác cân
Câu 134 Trong mặt phẳng, hình vuông có tối đa bao nhiêu tâm đối xứng?
A 1 tâm đối xứng B 2 tâm đối xứng
Câu 135 Trong mặt phẳng, tam giác đều có tối đa bao nhiêu tâm đối xứng?
Câu 136 Trong mặt phẳng, hình tròn có tối đa bao nhiêu tâm đối xứng?
A.Chỉ có 1 tâm đối xứng B Có đúng 4 tâm đối xứng
C Có đúng 8 tâm đối xứng D Có vô số tâm đối xứng
Câu 137 Trong mặt phẳng, hình nào dưới đây có vô số tâm đối xứng?
A.Hình tròn B Hình vuông
Câu 138 Trong mặt phẳng, cho hình chữ nhật ABCD ( các đỉnh lấy theo thứ tự đó), gọi E , F
theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB và CD Gọi O = AC BD, qua phép đối xứng tâm O ta có thể kết luận được gì?
Câu 139 Trong mặt phẳng, xét hình bình hành ABCD có A và C cố định còn B chạy trên đường
tròn tâm O bán kính R ( cho trước) Khi đó đỉnh D có tính chất như thế nào?
A Cố định
B Chạy trên một đường thẳng
C Chạy trên một cung tròn
D Chạy trên một đường tròn có bán kính R và tâm là O', đối xứng của O qua điểm I
là trung điểm của đoạn AC
Câu 140 Trên bàn bi-a hình chữ nhật có hai quả cầu ( bi-A A và B Người ta muốn đẩy quả A
đập vào một cạnh bàn để khi bật trở ra thì nó trúng ngay vào quả B Hãy giúp họ đẩy
quả A? Biết rằng quả bi-a đập vào cạnh bàn và bắn ra theo nguyên lí phản xạ gương, tức là góc tới bằng góc phản xạ
Bài toán thực tiễn trên có thể toán học hóa thành : Trên hình chữ nhật PQRS có hai
điểm A và B Cần xác định điểm M thuộc cạnh PQ sao cho góc AMP bằng góc BMQ (
tất nhiên A và B không cách đều PQ ) Khi đó điểm M cần tìm trùng với
A Điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên PQ
B Một điểm bất kì thuộc đoạn HK, trong đó H và K tương ứng là hình chiếu vuông
góc của A và B trên PQ
C Giao điểm của BD với PQ Trong đó D là đối xứng của A qua PQ
D Trung điểm của PQ
Trang 25Câu 141 Trong mặt phẳng, cho hình vuông ABCD, có giao hai đường chéo AC và BD là O đồng
thời góc giữa OBuuur và OAuuur là 90 Khi đó ảnh của điểm C qua phép quay tâm O góc quay 90 là điểm nào dưới đây?
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Câu 144 Trong mặt phẳng, qua một phép quay tâm O góc quay 0 ( cho trước),
A Không thể có điểm nào được biến thành chính nó
B Mọi điểm được biến thành chính nó
C Có thể có hai điểm khác nhau cùng được biến thành một điểm
D.Không thể có hai điểm khác nhau cùng được biến thành một điểm
Câu 145 Trong mặt phẳng, qua một phép quay tâm O góc quay 0 ( cho trước),
A Không thể có hình nào mà điểm thuộc nó lại có ảnh thuộc vào hình đó
B Bất kì hình nào đều cũng có những điểm mà ảnh của nó lại thuộc vào hình đó
C Một số hình có những điểm mà ảnh của nó lại thuộc vào hình đó
D Chỉ có hình tròn có tính chất là điểm thuộc nó lại có ảnh thuộc vào hình đó
Câu 146 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x + y = 3 Đường thẳng d'
là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 90 có phương trình là
Trang 26C y = x - 5 D x + y = 5.
Câu 148 Trong mặt phẳng, cho hình vuông ABCD ( các đỉnh lấy theo thứ tự), gọi E, F theo thứ
tự là trung điểm các cạnh AB và CD Gọi O = ACBD, qua phép đối xứng tâm O, ta
Câu 149 Trong mặt phẳng, cho nửa đường tròn đường kính AB, tâm O Điểm M chạy trên nữa
đường tròn đó Lấy AM làm cạnh dựng tam giác vuông cân AMN sao cho góc giữa
AM
uuuur
và ANuuuur là 90 Khi đó
A Điểm N di động trên đường thẳng vuông góc với AB
B Điểm N di động trên đường tròn có tâm A và bán kính R = OA
D Điểm N di động trên đường tròn có tâm O' và bán kính R = OA Trong đó O' là ảnh của O qua phép quay tâm A góc quay90
Câu 150 Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và d' song song với nhau Khi đó,
A Không có phép tịnh tiến nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
B Có duy nhất một phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
C Có đúng hai phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
Câu 151 Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và d' song song với nhau Khi đó,
A Không có phép đối xứng trục nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
C Có đúng hai phép đối xứng trục biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
D Có vô số phép đối xứng trục biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
Câu 152 Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và d' song song với nhau Khi đó,
A Không có phép đối xứng tâm nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
B Có duy nhất một phép đối xứng tâm biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
C Có đúng hai phép đối xứng tâm biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
D Có vô số phép đối xứng tâm biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
Câu 153 Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và d' song song với nhau Khi đó,
A Không có phép quay nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
B Có duy nhất một phép quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
C Có đúng hai phép quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
D Có vô số phép quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
Câu 154 Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và d' song song với nhau Khi đó,
A Không có phép vị tự nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
Trang 27A Không có phép đối xứng trục nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
B Có duy nhất một phép đối xứng trục biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
C Có đúng hai phép đối xứng trục biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
D Có vô số phép đối xứng trục biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
Câu 156 Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng cắt nhau d và d' Khi đó,
A Không có phép đối xứng tâm nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
B Có duy nhất một phép đối xứng tâm biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
C Có đúng hai phép đối xứng tâm biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
D Có vô số phép đối xứng tâm biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
Câu 157 Trong mặt phẳng, hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng?
A.Hình tròn B Hình vuông
C.Hình đa giác ( lồi) có số cạnh là lẻ D.Hình tam giác đều
Câu 158 Trong mặt phẳng, hình nào dưới đây có vô số tâm đối xứng?
C Hình đa giác ( lồi) có số cạnh là lẻ D Hình tam giác đều
Câu 159 Trong mặt phẳng, hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng?
C Hình đa giác ( lồi) có số cạnh là lẻ D Hình tam giác đều
Câu 160 T rong mặt phẳng, xét hình H là hình gồm cho hai đường tròn tâm O và O' có bán
kính tương ứng là R và R' ( với R > R') Khi đó,
A Đường nối tâm OO'chia hình H thành hai phần bằng nhau
B Đường vuông góc với đường nối tâm OO' và đi qua trung điểm của OO' chia H thành hai phần bằng nhau
C Đường nối hai điểm bất kì AB ( không trùng với OO'), với A thuộc (O) còn B thuộc (O'), chia H thành hai phần bằng nhau
D Mỗi đường thẳng bất kì đi qua O hoặc O'chia H thành hai phần bằng nhau
Câu 161 Trong mặt phẳng, xét hình H là hình gồm cho hai hình vuông ABCD và A B C D' ' ' ' có
O và O' tương ứng là giao điểm hai đường chéo Khi đó,
A Đường nối tâm OO' chia H thành hai phần bằng nhau
B Đường vuông góc với đường nối tâm OO' và đi qua trung điểm của OO' chia H thành hai phần bằng nhau
C Đường nối hai điểm bất kì MN ( không trùng với OO'), M thuộc hình vuông ABCD còn N thuộc hình vuông A B C D' ' ' ' , chia H thành hai phần bằng nhau
D Mỗi đường thẳng bất kì đi qua O hoặc O'chia H thành hai phần bằng nhau
Câu 162 Trong mặt phẳng, nếu phép biến hình
A Là phép dời hình thì đó là phép đồng dạng
B Là phép đồng dạng thì đó là phép dời hình
C Không phải là phép dời hình thì đó là phép đồng dạng
D Không phải là phép đồng dạng thì đó là phép dời hình
Cho tam giác ABC, có trọng tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O Gọi M, N, P
theo thứ tự là trung điểmm các cạnh BC, CA, AB
Sử dụng giả thiết trên để trà lời các câu từ số 69 đến 73 dưới đây
Trang 28Câu 163 Qua phép vị tự tâm G tỉ số k = 1
2
,
A Điểm A được biến thành điểm G B Điểm A được biến thành điểm M.
C Điểm A được biến thành điểm N D Điểm A được biến thành điểm P
Câu 164 Qua phép vị tự tâm G tỉ số k = 1
2
,
A Tam giác ABC được biến thành tam giác BCA
B Tam giác ABC được biến thành tam giác CAB
C Tam giác ABC được biến thành tam giác PMN
D Tam giác ABC được biến thành tam giác MNP
Câu 165 Qua phép vị tự tâm G tỉ số k = 1
2
,
A Điểm H được biến thành điểm H B Điểm H được biến thành điểm G
C Điểm H được biến thành điểm A D Điểm H được biến thành điểm O.
Câu 166 Qua phép đối xứng trục CA,
A Điểm H được biến thành điểm H thuộc đường tròn (O) '
B Điểm H được biến thành điểm H không thuộc đường tròn (O) '
C Điểm H được biến thành điểm O thuộc đường tròn (O)
D Điểm H được biến thành điểm A
Câu 167 Giả sử cạnh BC không đi qua tâm O, qua phép tịnh tiến theo vectơ 2OMuuuur,
A Điểm A được biến thành điểm H
B Điểm A được biến thành điểm O
C Điểm A được biến thành điểm M
D Điểm A được biến thành điểm B
Câu 168 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sai?
Trong mặt phẳng, hình nào dưới đây có trục đối xứng?
C Hình tròn D Hình bình hành.
Câu 169 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sai?
Trong mặt phẳng, hình nào dưới đây có tâm đối xứng?
Câu 170 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sai?
Trong mặt phẳng, ta có thể chỉ ra được phép quay ( với góc quay không phải là 0hoặc 180 hoặc 360) để hình sau biến thành chính nó:
Câu 171 Cho hình vuông ABCD có giao điểm hai đường chéo AC và BD là O Gọi M, N, P, Q
theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD, DC, CB, BA Khi đó , phép tịnh tiến theo vectơ
Trang 29Câu 172 Cho hình vuông ABCD có giao điểm hai đường chéo AC và BD là O Gọi M, N, P, Q
theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD, DC, CB, BA Khi đó, phép đối xứng trục với
trục là PN sẽ biễn điểm C thành điểm nào dưới đây?
Câu 173 Cho hình vuông ABCD có giao điểm hai đường chéo AC và BD là O Gọi M, N, P, Q
theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD, DC, CB, BA Khi đó, phép đối xứng tâm M sẽ
biến điểm A thành điểm nào dưới đây?
Câu 174 Cho hình vuông ABCD có giao điểm hai đường chéo AC và BD là O Gọi M, N, P, Q
theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD, DC, CB, BA Khi đó, phép đối xứng M sẽ biến
điểm A thành điểm nào dưới đây?
Câu 175 Cho hình vuông ABCD có giao điểm hai đường chéo AC và BD là O Gọi M, N, P, Q
theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD, DC, CB, BA Khi đó, phép vị tự tâm O tỉ số - 1
sẽ biến điểm N thành điểm nào dưới đây?
khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
C N' đối xứng với O qua điểm N D N'' đối xứng với O qua điểm Q
Câu 176 Cho hình vuông ABCD có giao điểm hai đường chéo AC và BD là O.nGọi M, N, P, Q
theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD, DC, CB, BA Khi đó,
A Phép tịnh tiến theo vectơ v
r = 1
2BC
uuur
sẽ biến điểm N thành điểm O
B Phép tịnh tiến theo vectơ v
r = 1
Câu 177 Cho hình vuông ABCD có giao hai đường chéo là AC và BD là O, góc giữa AB
uuur
và AD
uuur
là
Trang 3090 Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD, DC, CB, BA Khi đó, phép
quay tâm O góc quay 90 sẽ biến tam giác ODN thành tam giác nào dưới đây?
Câu 178 Cho hình vuông ABCD có giao hai đường chéo là AC và BD là O, góc giữa ABuuur và
AD
uuur
là 90 Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD, DC, CB, BA Khi
đó, phép quay tâm O góc quay 270 sẽ biến tam giác AQM thành tam giác nào dưới đây?
Câu 179 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 1; 2 và điểm B 4;1 Các điểm A B tương ứng ', '
là đối xứng của A và B qua trục Ox có tọa độ là bao nhiêu?
A A' 1; 2 và B'4;1 B A' 1; 2 và B' 4; 1
C A'1; 2và B' 4;1 D A'1; 2 và B'4;1
Câu 180 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 1; 2 và điểm B' 4; 1 Điểm M
nằm trên trục Ox để cho (AM+ MB ngắn nhất, có tọa độ là bao nhiêu?
Câu 182 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A 1; 2 , B 8; 5 và điểm C 4;1 Điểm D là ảnh
của điểm C qua phép tịnh tiến theo vectơ vr = ABuuur có tọa độ là bao nhiêu?
A D11; 4 B D 3; 2 C D11; 4 D D3; 2
Câu 183 Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Gọi G
là trọng tâm tam giác đó Khi đó,
A Phép vị tự tâm G tỉ số 2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC
B Phép vị tự tâm G tỉ số -2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC
C Phép vị tự tâm G tỉ số 1
2
biến tam giác MNP thành tam giác ABC
D Phép vị tự tâm G tỉ số 1
2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC
Câu 184 Gọi H, G, O tương ứng là trực tâm, trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam
giác ABC Khi đó,
A Phép vị tự tâm G tỉ số 2 biến điểm H thành điểm O
B Phép vị tự tâm G tỉ số -2 biến điểm H thành điểm O
C Phép vị tự tâm G tỉ số 1
2 biến điểm H thành điểm O