Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng B... Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng Câu 22: Số nghiêm của phương trình:... Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc
Trang 1Câu 5: Cho phương trình loga( )xy =loga x.loga y Trong các mệnh đề:
(I) (1)2log2 x+ +1 log2 x+ =1 9 , với điều kiện x −1
Trang 2y= x , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứng
B
1 3
lim
→ =
C Hàm số không có đạo hàm tại x =0
D Hàm số đồng biến trên −; 0 và nghịch biến 0; +
Câu 10: Đặt t =5x thì bất phương trình 2 2
5 x−3.5x+ +320 trở thành bất phương trình nào sau đây?
Trang 3Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số y=logx−1(2−x)
A D =( )1; 2 B D = 1; 2 C D = −( ; 2) D.D =(1;+)
y= f x = x + , khi đó f '( )x =a Giá trị của a bằng:
A 1
2 Câu 18: Phương trình
2
3
5 1log
3
2
5 1log
log + x+ − +m 1 log − mx+x =0 Giá tri ̣ thích hợ p
củ a m để phương trình có nghiệm duy nhất là:
y=x , Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A Hàm số nhận O 0;0 làm tâm đối xứng B Hàm số đồng biến trên tập xác định
C Hàm số lõm −; 0 và lồi 0; + D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứng Câu 22: Số nghiêm của phương trình:
Trang 4B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
D Hàm số không có tiệm cận
Câu 26: Cho a=log 15;3 b=log 103 vậy
3log 50=?
A a b+ −1 B 4a b+ −1 C 3 a+ −b 1 D 2 a b+ −1 Câu 27: Cho hàm số sin x2
f x=e Tập nghiệm của phương trình f x =' 0 là
A S = B S =k,k C ,
2
k k
A
9''
9''
y x
−
=
3''
y
x
=+ D
Trang 5Câu 33: Phương trình 2 1 1
2 x+ −33.2x− + =4 0 có nghiệm là:
A x= −2,x=3 B x=1,x= −4 C x=2,x= −3 D x= −1,x=4 Câu 34: Số nghiệm của phương trình
log x−log 3x− =1 0
A x=0;x=27 B x=3;x=27 C x=3;x=81 D x=9;x=81 Câu 39: Tìm m để phương trình có 1 nghiệm 9x−m.3x+ =1 0
A m = 2 B m =2 C.m = −2 D m 2 Câu 40: Tập nghiệm của bất phương trình 52x−2 25 là
A x 2 B x 2 hoặc x 0 C x 0 D 0 x 2 Câu 41: Cho hàm số ( ) 2
5
D (2;3 Câu 44: Cho log 14=m , tính P =log 32 theo m
Trang 6P m
y=a , các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A Đồ thì hàm số không có điểm uốn
B Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm M và N 1;a
C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận lá y=0
Trang 7Câu 54: Giải phương trình
A Phương trình có nghiệm là x =9 B Phương trình có nghiệm là x =0
C Phương trình có nghiệm là x =9 D Phương trình có nghiệm là x =1
Trang 9
C
3 2732
5 1832
−
Câu 2: Phương trình 2 2 2
x x y
−
A Đồng biến trên (0; ) B Nghịch biến trên tập R
C Đồng biến trên tập R D.Đồng biến trên (− , nghịch biến trên ;1) (− ;1)
Câu 8: Giả sử ta có hệ thức 2 2 ( )
a +b = ab a b Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2log2(a b+ =) log2a+log2b B 2 log2 log2 log2
Trang 10C log2 2 log( 2 log2 )
A Hàm số nghịch biến trên (0;1) và đồng biến trên (1; + )
B Đồ thị hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
C Đồ thị hàm số nhận điểm M( 1;0 ) làm điểm cực tiểu
D Hàm số đồng biến trên (0;1) và nghịch biến trên (1; + )
Câu 10: Tổng các nghiệm của phương trình: 22x+4−5.2x+1 =0
A (−;0) B (−; 2) C (−;3) D (− ;1)
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 2.2x−9.14x+7.72x =0 là:
A S = 0;1 B.S = − 1;0 C S = 0 D S = 1;0 Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số ( 2 )
− , một học sinh lập luận ba bước như sau:
Bước 1: Điều kiện: 2 0 0 (1)
11
x x
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: (−1;0) ( ) 1;
Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bước 3
C Sai từ bước 1 D Sai từ bước 2
Trang 11Câu 16: Hàm số nào đồng biến trên khoảng (− − ? ; )
y=g x = Mệnh đề nào sau đây là sai? a
I Đồ thị hai hai hàm số f và g luôn cắt nhau tại một điểm
II Chiều biến thiên của hai hàm số f và g là giống nhau
Trang 12Câu 27: Điều kiện cần và đủ của a và b để cho loga b là: 0
1 1,5 2
:11
Câu 36: Đạo hàm của hàm số y =2 3x x là
A 2x+1+3x+1 B 2x+3x C 6 ln 6x D 6x
Trang 13Câu 37: Đạo hàm của hàm số ln 1
2
x y x
−
− − C ( )2
12
x x
Câu 42: Cho hàm số y=e sin x Khi đó y'.cosx−y''=?
A y.cosx B −y.sinx C y.sinx D −y.cosx Câu 43: Cho hàm số ( )2
3 2 3 2
A M N B M+ = N 0 C M D M N N =
Trang 15x x
→
+
x
− + −
Trang 16A loga =1 và loga a = 0 B loga x a =aloga x với x0,a0
C loga( )xy =loga x.loga y D loga x có nghĩa với mọi x
Trang 1881x−4.3 x+ +27=0 Tổng các nghiệm của phương trình là bao nhiêu?
Câu 9: Cho bất phương trình logx(x a− ) , khẳng định nào sau đây là sai: 2
A Với a thì phương trình đã cho vô nghiệm 0
Trang 19Câu 10: Cho loga b=5;loga c=3 Giá trị biểu thức 1 log 3 log ( 3 )
.9
−
Câu 13: Nghiệm của bất phương trình 3
2 log 1
5 x+ là: 1
A x − 2 B x 0 C x 0 D x 0Câu 14: Cho phương trình: ( ) ( )2
Trang 20C ( )
2
2'
B logb b.logb c.logc a= 1, a b c, ,
C log2(a b+ =) log2a+log2b,a b c, , 0
D Hàm số ln x là hàm số nghịch biến trên (0; + )
Câu 20: Cho a=log 18,12 b=log 5424 Hệ thức nào dưới đây là đúng:
A 5ab a b+ + = 1 B ab+5(a b− = C ) 1 ab+5(a b+ = D 5) 1 ab a b+ − = 1Câu 21: Cho hàm số sau: ( ) 2
A Vô nghiệm B 3 nghiệm C 1 nghiệm D 2 nghiệm Câu 23: Cho log 527 =a;log 78 =b;log 32 =c Khi đó biểu thức log 356 được biểu diễn là:
b ac c
+
31
b ac c
Câu 24: Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x e x là
Câu 25: Đạo hàm của hàm số ( 2 )
y= x + +x là:
Trang 21x y
A 7+ 5 B 7 3 5+ C 6 4 5+ D 6 2 5+
Trang 22Câu 36: Giả sử bất đẳng thức log2a+1(2x− +1) loga(x+ đúng với 3) 0 x = và 1 x = Khi 4
− + là:
2 D 1 log 2− 92 Câu 39: Cho phương trình: 2 2 8 2
Câu 42: Nhận xét nào dưới đây là đúng
A loga b.logb c.logc a= 1, a b c, ,
B Hàm số e 2017 x đồng biến trên
C Hàm số ln x là hàm số nghịch biến trên (0; + )
D log2(a b+ =) log2a+log2b,a b c, , 0
Câu 43: giả sử bất đẳng thức log2a+1(2x− +1) loga(x+ đúng với 3) 0 x = và 1 x = Khi 4
đó giá trị của a là:
A a 1 B 0 a 1 C a 1 D 0a a, 1
Trang 23Câu 44: Cho loga b=5;loga c=3 Giá trị biểu thức 1 log log ( 3 )
.9
x x
x x
D 3 x 4Câu 47: Phương trình ( )2
A Phương trình đã cho vô nghiệm B 2 nghiệm C 1 nghiệm D 3 nghiệm
Câu 48: Cho hàm số sau: ( ) cos x
f x =e Biểu thức f ( ) + f '( ) + f ''( ) + f '''( ) bằng số nào trong các số sau:
A vô nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D 3 nghiệm
Câu 50: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2
A Biểu thức A luôn luôn tồn tại và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x
B Biểu thức A chỉ xác định khi x > 0 và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x
C Biểu thức A chỉ xác định khi x > 0 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x
D Biểu thức A chỉ xác định khi x> 0, x và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x 1
Câu 52: Đạo hàm của hàm số ( ) 1
ln1
Trang 24Câu 53: Cho hàm số y=xe x có đạo hàm y' và y'' Hệ thức nào sau đây đúng?
B Biểu thức A luôn luôn tồn tại và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x
C Biểu thức A chỉ xác định khi x0,x1 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của