Cơ số của logarit là một số dương khác 1... Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ D... Chỉ có logarit của một số thực dương B.. Có logarit của một số thực bất kỳ C.. Chỉ có logarit của
Trang 1C Có hai nghiệm dương
D Có một nghiệm âm và một nghiệm dương
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình
1 2 1
125 25
−
Câu 9: Nghiệm của phương trình log log x4( 2 ) +log log x2( 4 ) = 2là:
Trang 2x x
x x
Câu 15: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y= loga x với a>1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + )
B Hàm số y= loga x với − a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0; + )
Câu 16: Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?
A Cả 3 đáp án trên đều sai B loga b loga c b c
Trang 3C loga b loga c =b c D loga b loga c b c
Câu 17: Hàm số y=xlnx đồng biến trên khoảng :
e
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số sau: ( )
x
x x
7
a
a 0 a 1 bằng:
Trang 44 2 log 3 log 27 og
-ln( 5 - 6 )
y− x x có tập xác định là:
A ( − ; 2) (3; + ) B (0; + ) C ( − ; 0) D (2;3) Câu 33: Tập các số x thỏa mãn log0,4(x −4) + 10là:
+
D (4;+) Câu 34: Cho hàm số y=x e −x, với x [0; +Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
Trang 5Câu 36: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số x
y=a với 0 a 1 là một hàm số đồng tiến trên ( − + ; )
B Hàm số x
y=a với a 1 là một hàm số nghịch biến trên ( − + ; )
C Đồ thị hàm số y=a x(0 a 1) luôn đi qua điểm (a;1)
Câu 37: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
C log3 4 1
3 log
4
D log 0,3 0,8 0 Câu 38: Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f x( ) =x cotgx.
Trang 6=+ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
x e y x
=+ B Hàm số đạt cực đại tại (0;1)
C Hàm số đạt cực tiểu tại (0;1) D Hàm số tăng trên \ 1
Câu 44: Nghiệm của bất phương trình 4 1
với x là nghiệm của phương trình trên
Vậy giá trị log 4 x2
P=x là:
Câu 46: Bất phương trình log (22 x+ + 1) log (43 x+ 2) 2 có tập nghiệm
A.( − ; 0) B [0; + ) C.( − ; 0] D.(0; + )Câu 47: Phương trình
Trang 7Câu 52: Nếu a =log 32 và a =log 52 thì:
Trang 8ĐÁP ÁN
2 B 3 C 4.A 5.D 6.B 7.D 8.D 9.D 10.C 11.A 12.C 13.B 14.C 15.D 16.C 17.B 18.A 19.C 20.A 21.D 22.A 23.D 24.C 25.D 26.D 27.B 28.B 29.B 30.C 31.B 32.D 33.A 34 B 35.A 36.D 37.D 38.A 39.A 40.A 41.D 42.A 43.B 44.D 45.B 46.C 47.A 48.B 49.B 50.B 51.C 52.C 53.A 54.C 55.B 56.A 57.C 59.D 59.C 60.A
Trang 92.4 3.( 2) 0 2
x
−
A -1 B log 52 C Vô nghiệm D 1
Câu 8: Số nghiệm của phương trình 2
3 log (x + 4 ) log (2x + x− = 3) 0 là:
+
+ + =
Trang 10Câu 11: Nếu a 3 a 3 và log 3 log 4
Trang 11A 9
6 2
a a
+
−Câu 20: Số nghiệm của phương trình 2
9
x x
2 2
Trang 12Câu 30: Hàm số y ln x
x
=
A Có một cực tiểu B Có một cực đại
C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu
Câu 31: Nghiệm của phương trình: (3 5) (3 5) 3
x x
Câu 36: Nếu
2 2
Trang 13Câu 40: Phương trình 9x− 3.3x+ = 2 0 có hai nghiệm x x x1, 2( 1x2) Giá trị của
1 (ab)
Trang 14(m−2).2 x+ −(m+1).2x + +2m=6 có nghiệm khi
A 2 m 9 B 2 m 9 C 2 m 9 D 2 m 9 Câu 55: Đạo hàm của hàm số y=x(lnx− 1) là:
x− Câu 56: Nghiệm của bất phương trình log (2 x+ − 1) 2 log (52 − −x) 1 log (2 x− 2)
Câu 57: Giá trị nhỏ nhất của ham số f x( ) =x(2 ln ) − x trên [2;3]
A e B − + 2 2 ln 2 C 4 2 ln 2 − D 1
Trang 15Câu 58: Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y x x
x
x − x − là
A.( − ; 0] B.( − ;1] C [2; + ) D [0;2] ĐÁP ÁN
1.C 2.D 3.D 4.B 5.B 6.A 7.D 8.C 9.D 10.C 11.B 12.D 13.A 14.A 15.B 16.B 17.A 18.C 19.A 20.B 21.A 22.B 23.C 24.B 25.C 26.B 27.B 28.C 29.C 30.B 31.D 32.B 33.A 34.D 35.A 36.C 37.D 38.C 39.D 40.D 41.C 42.A 43.A 44.D 45.C 46.A 47.A 48.B 49.D 50.A 51.A 52.A 53.C 54.C 55.B 56.D 57.D 58.B 59.C
Trang 162 2
=
− Nghiệm của phương trình log 7 12
1
a a
=
− là:
A x =ln 3 B x = −1 C x =0 D.x =ln 2 Câu 4: Nếu log 3 =a thì
81
1 log 100 bằng
x y
= + B log 7 12
1
a b
=
− C log 7 12
1
a a
=
− D log 7 12
1
a a
=
−Câu 8: Tìm m để phương trình 2
Trang 17y=a , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Đồ thị hàm số luon đi qua điểm M(0;1)và N(1; )a
Trang 18B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
C Hàm số luôn đi qua điểm M(1;1)
y= x +x Nghiệm của phương trình y =' 0
Trang 19y= x , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A
1 3 lim
x fx
→ =
B Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứng
C Hàm số không có đạo hàm tại x =0
D Hàm số đồng biến trên − ; 0 và nghịch biến 0; +
Trang 20Câu 32: Nếu a4 a5 và log 1 log 2
y= x+ là:
A 2 log (22 1)
(2 1) ln 2
x x
+
2(2x +1) ln 2 Câu 34: Cho :
y=x , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
Trang 21=
Câu 39: Cho hàm số 5
a a
+
− Câu 43: Nếu ( 6 5) 6 5
2 log x− + 2 log x+ + 5 log 8 = 0
Trang 22
Câu 51: Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y =2x trên −2; 2 là:
x
+ + + C 2
Trang 232x y' =x y + 1 với 1 ln
(1 ln )
x y
Câu 60: Giá trị của loga3a (a 0) với (a 1) bằng
3
Trang 24Đáp Án
1.B 2.B 3.B 4.D 5.D 6.A 7.D 8.C 9.A 10.A 11.A 12.C 13.A 14.C 15.D 16.D 17.C 18.A 19.B 20.A 21.A 22.B 23.A 24.D 25.B 26.B 27.B 28.C 29.D 30.D 31.D 32.C 33.B 34.C 35.B 36.D 37.B 38.D 39.D 40.A 41.C 42.A 43.C 44.A 45.C 46.C 47.D 48.B 49.A 50.A 51.D 52.B 53.D 54.C 55.C 56.B 57.B 58.A 59.C 60.C
Trang 25CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 04 Câu 1: Nghiệm của bất phương trình: 1
2 log (2x− 3) 0
A log 32 x 2 B x 2 C x 2 D 0 x 2 Câu 2: Nếu a= log 6,12 b= log 712 thì log 72 bằng:
ab b
2 1
ab b
+ Câu 5: Đạo hàm của hàm số 2
C xy' +yy' −xy= 2 sinx D xy'' + −y' xy= 2 cosx+ sinx
Câu 7: Nghiệm của phương trình log (log2 4 x =) 1 là:
Trang 26B Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
C Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
y= e− tăng trên khoảng nào
f x =x e− tăng trên khoảng nào A.(0;2) B.(2; + ) C ( − + ; ) D ( − ; 0)
Câu 17: Cho hàm số x
y=a , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Đồ thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và N 1;a
−
−
11
x x
x x
−
11
x x
−
Câu 19: Với biểu thức
5 3 6 4
a cơ số a phải thỏa điều kiện
Trang 27A a 1 B a 0 C 0 a 1 D.a 1
Câu 20: Cho hàm số y =( 17− 3− 2)x Khẳng định nào sau đây sai:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + )
B Hàm số nghịch biến trên R
C Giá trị gần đúng (với 3 chữ số thập phân) của hàm số tại x= 3 là 0,932
D Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x = 10 là 0,928
Câu 21: Cho hàm số
1 3
y=x , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
−
Trang 28Câu 26: Phương trình 2
3
log 4x −log 2x =3 có bao nhiêu nghiệm?
A 2 nghiệm B 3 nghiệm C 1 nghiệm D 4 nghiệm Câu 27: Đạo hàm của hàm số f x( ) =xlnx là:
y= x , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
B
1 3 lim
x x
→ =
C Hàm số không có đạo hàm tại x =0
D Hàm số đồng biến trên − ; 0 và nghịch biến 0; +
Câu 31: Theo hình thức lãi kép một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một năm với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) thì sau hai năm người đó thu được một số tiền là
e
Câu 35: Số nghiệm của phương trình log (log4 2x) log (log + 2 4 x) = 2là:
Trang 29Câu 36: Cho hai số dương a và b Xét các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
log 36 log 2401 1/ 2 5
A Không có cực trị B Có một cực tiểu
C Có một cực đại D Có một cực đại và một cực tiểu
Câu 42: Nghiệm của bất phương trình 2 1
2
1 2 2
1
y x
= + , ta có
A xy' 1+ =e y B xy' 1− = −e y C xy' 1+ = −e y D.xy' 1− =e y Câu 44: Nghiệm của 32.4x− 18.2x+ 1 0 đồng biến trên (0; 2)
16 x 2
Trang 30Câu 45: Đạo hàm của hàm số y e x x e x x
=
Câu 47: Các kết luận sau , kết luận nào sai
B Phương trình có duy nhất một nghiệm
C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Trang 31log 50=?
A a b+ −1 B 3 a+ −b 1 C 4 a b+ − 1 D.2 a b+ − 1 Câu 57: Tập nghiệm của bất phương trình 2x − 3 x
Trang 32ĐÁP ÁN
1.A 2.B 3.C 4.C 5.C 6.A 7.A 8.A 9.D 10.B 11.B 12.A 13.D 14.B 15.D 16.A 17.D 18.C 19.C 20.D 21.D 22.D 23.A 24.D 25.A 26.A 27.B 28.B 29.D 30.B 31.D 32.C 33.B 34.A 35.B 36.C 37.A 38.C 39.C 40.D 41.B 42.D 43.A 44.B 45.C 46.D 47.D 48.C 49.B 50.A 51.C 52.A 53.B 54.A 55.B 56.D 57.B 58.C 59.C 60.C
Trang 339x− x+ = có hai nghiệm x x x1, 2( 1x2) Giá trị A= 2x1+ 3x2 là
2 +x− 2 −x = 15 là:
Câu 11: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Cơ số của logarit là một số dương khác 1
Trang 34B Cơ số của logarit là một số nguyên
C Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ
D Cơ số của logarit là một số nguyên dương
Câu 12: Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình: 2 5 9
Câu 16: tính đạo hàm cua hàm sô sau:
1
3 2
( )
x x
5
x x
x x x
5'( )
x x
Trang 35Câu 20: Số nghiệm của phương trình 4x+ 6x = 25x+ 2
Câu 27: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Chỉ có logarit của một số thực dương
B Có logarit của một số thực bất kỳ
C Chỉ có logarit của một số thực dương khác 1
D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1
Câu 28: Tập nghiệm của phương trình 2 8
=+ trên đoạn [0;2] là:
Trang 3617 10
7 10
2 Câu 35: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:
2 log x− − 2 log x+ − 5 log 8 = 0
y=e gọi y' là đạo hà của hàm số Khẳng định nào sau đây đúng
Trang 37Câu 41: Cho phương trình 1 1
3 9( ) 4 0 3
x+ x+ − = Tông các nghiệm của phương trình là:
Câu 42: Nghiệm của bất phương trình log (2 x+ − 1) 2 log (54 − −x) 1 log (2 x− 2) là:
A 2 x 5 B 1 x 2 C Đáp án khác D 2 x 3 Câu 43: Số nghiệm của phương trình log (92 x− 4) =xlog 3 log2 + 2 3 là
3
x x
+
+ − =
Tông các nghiệm của phương trình là:
Câu 48: Phương trình 9x− 3.3x+ = 2 0có hai nghiệm x x x1, 2( 1x2) Giá trị A= 2x1+ 3x2 là
A 1 B 4 log 23 C 3log 23 D Đáp số khác Câu 49: Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số sin2 cos2
A Đáp án khác B M = 5;m= 2 C M = 4;m= 2 D M = 5;m= 4 Câu 50: Giá trị lớn nhất của hàm số: 2
Câu 52: Nghiệm của bất phương trình log (2 x+ − 1) 2 log (54 − −x) 1 log (2 x− 2) là:
A 1 x 2 B.2 x 5 C 2 x 3 D Đáp án khác Câu 53: Số nghiệm của phương trình 2
log (x − 6) = log (x− + 2) 1
Trang 38Câu 54: Giải bất phương trình:
Câu 59: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) =x(2 ln ) − x trên [2;3] là
A Đáp số khác B e C.1 D 4 2 ln 2 − Câu 60: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2
Trang 39ĐÁP ÁN
1.B 2.B 3.C 4.B 5.C 6.C 7.B 8.A 9.D 10.C 11.A 12.A 13.A 14.B 15.A 16.D 17.A 18.D 19.D 20.D 21.A 22.B 23.B 24.A 25.B 26.B 27.A 28.A 29.C 30.B 31.B 32.B 33.C 34.A 35.D 36.C 37.D 38.B 39.D 40.A 41.C 42.D 43.D 44.A 45.A 46.B 47.D 48.C 49.D 50.C 51.A 52.C 53.C 54.D 55.C 56.C 57.D 58.D 59.D 60.B 61.C 62.C 63.B 64.A
Trang 40CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 06
Câu 1: Phường trình 1
2x+2x− =4 có nghiệm là
A 1 log 3− 2 B log 3 22 − C log 3 12 − D 3 log 3 − 2
Câu 2: Cho loga b= − 2, loga c= 5 Giá trị của
26 3
12 5
x Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
m m
3 2 1 5
a b
1 5
3
a b
Trang 41Câu 9: Tất cả các giá trị của m để phương trình 2 1 2
2 x− +m − =m 0 có nghiệm là
A m 0 B.0 m 1 C m 1 D m 0;m 1 Câu 10: Tập xác định của hàm số: y= (x− 1)e là
D m 0;+) Câu 12: Đạo hàm của hàm số y=(3x−1)x là:
b
c c
Trang 423 7
x y
−
11 7 3
e y e
=
= −
D Đáp án khác
Câu 23: Cho 0 a và x 0,y 0 Khi đó ta có: log ( ; )a x y bằng:
A loga x− loga y B loga x+ loga y C loga x.logy D log
log
a a
x
y
Trang 43Câu 24: Cho hàm số x
y=xe Hệ thức nào sau đây đúng?
A y'' 2 ' 1 − y + = 0 B y'' 2 ' 3 − y − = 0 C y'' 2 ' − y+ =y 0 D y'' 2 ' 3 − y+ y= 0 Câu 25: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
Hình đồ thị câu 25 trang 48
A y= log2x+ 1 B y= log (2 x+ 1) C y=log3x D y= log (3 x+ 1)
Câu 26: Cho ( )
x e
Trang 44y=e +e có bao nhiêu cực trị
Câu 37: Cho hàm số x
y= −x e Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 B Hàm số không xác định tại x = 0
C Hàm số đạt cực đại tại x = 0 D Hàm số không đạt cực trị tại x = 0 Câu 38: Nếu log 1812 =x và log 103 =b thì
3
log 50 bằng
A 2a−2b−4 B 2a+2b−4 C 2(2 − −b 1) D 2(2 + −b 1) Câu 39: Bất phương trình ( ) 2
3
x x
1
3x Câu 43: Nếu log 52 =a thì log 12504 bằng:
A 1 4a+ B 4a −1 C 1
2 +a D 1 2
2 + a Câu 44: Cho các khẳng định 1) ( )3
− = − 2) ( ) 5
2 − 32
− = − 3) 0
A 2 B 1 và 2 C 1,2 và 4 D 1,2,3 và 4
Trang 45Câu 45: Cho hàm số
2
12
x x y
−
A Nghịch biến trên nửa khoảng 1; +) B Đồng biến trên R
C Nghịch biến trên R D Đồng biến ttrên khoảng (1; +)
−
= + bằng
1
2(x +1) Câu 50: Nếu log 1812 =a thi2 log 32 bằng
a a
−
1 2 2
a a
−
− Câu 51: Cho log 527 =a, log 78 =b, log 32 =c Tính log 3512 bằng:
3 3 2
c
+ + C
3 2 3
c
+ + D
3 3 1
c
+ + Câu 52: Tập xác định của hàm số 5
3 6
ln x x
x
y= C y =3x D y =( 3)x
Trang 46Câu 54: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log (2 x− 1) log (52 − +x) 1 là
Trang 47ĐÁP ÁN
1.D 2.D 3.A 4.A 5.D 6.C 7.D 8.C 9.B 10.A 11.B 12.A 13.A 14.A 15.B 16.D 17.B 18.C 19.C 20.C 21.B 22.B 23.B 24.C 25.B 26.C 27.B 28.C 29.A 30.B 31.A 32.B 33.A 34.D 35.D 36.D 37.C 38.D 39.C 40.B 41.A 42.A 43.D 44.A 45.A 46.D 47.C 48.C 49.C 50.D 51.B 52.A 53.B 54.D 55.C
Trang 49Câu 11: Tìm giá trị của biểu thức sau: 7 7 5
1 log 9 log 6 log 42
M = A− A , với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là
Câu 16: Các số thực x thỏa mãn 1( )
1 2
+
C
2
; 3
− +
2 3
−
Câu 18: Nếu ( 6 5) 6 5
x
A x 1 B x −1 C x 1 D x −1 Câu 19: Xét các mệnh đề:
Trang 50(II) 2 3
3
log 12.loga a 16.log 1 0a = (với 0 a 1 )
Mệnh đề nào đúng?
A (I) đúng, (II) sai B Cả (I) và (II) đều đúng
C Cả (I) và (II) đều sai D (I) sai, (II) đúng
Câu 20: Hàm số y ln x
x
=
A Có một cực tiểu B Có một cực đại
C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu
Câu 21: Nghiệm của phương trình log 9 2
−
− Câu 26: Một lon nước soda 800F được đưa vào một máy làm lạnh chứa đá tại 320F Nhiệt
độ của soda ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức
Trang 51Mệnh đề nào đúng?
A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng
C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai
x x
x x
Câu 33: Tập nghiệm của hệ phương trình 2 2
x
+
= Tìm y'
Trang 523 log log 4
A 0 x 5;x 5 B 5 x 5 C x 5;x 5 D 0 1; 1
2
Câu 40: Phương trình:4x− 3.2x− = 4 0 có nghiệm là
Trang 53Q=Q e , trong đó Q0 là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là
5000 con thì sau baolâu có 100.000 con
3
27 log 27 log
Câu 51: Tìm giá trị của biểu thức sau: A =log 15 log 18 log 109 + 9 − 9
Trang 54Câu 54: Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức M = logA− logA0 , với A
là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở gần đó đo được 7.1 độ Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu trận động đất này
2
5 log 3
Trang 55ĐÁP ÁN
1.C 2.D 3.C 4.D 5.B 6.D 7.C 8.B 9.B 10.C 11.C 12.D 13.A 14.B 15.D 16.D 17.C 18.D 19.B 20.B 21.B 22.D 23.C 24.C 25.D 26.D 27.B 28.A 29.C 30.B 31.A 32.A 33.B 34.D 35.A 36.A 37.A 38.C 39.A 40.A 41.B 42.B 43.A 44.B 45.B 46.A 47.C 48.C 49.D 50.C 51.C 52.D 53.A 54.D 55.B 56.C 57.B 58.A 59.A 60.A 61.D 62.A